1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Đại số 7 - Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 113,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Về kiến thức: - Củng cố kỹ năng biến đổi pt bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân *Về kĩ năng: - Yêu cầu hs nắm vững phương pháp giải các pt mà việc áp dụng quy tắc chuyeån veá, quy ta[r]

Trang 1

TuÇn 21

Ngày soạn 29/10/2017

Tiết 43- Bµi 3:PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

I Mục tiêu.

*Về kiến thức: - Củng cố kỹ năng biến đổi pt bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

*Về kĩ năng: - Yêu cầu hs nắm vững phương pháp giải các pt mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về pt bậc nhất

* Về thái độ :

II Phương tiện dạy học.

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm, ôn 2 quy tắc biến đổi pt

III.Tiến trình dạy học.

HĐ1 Kiểm tra bài cũ.

HS1: Nêu định nghĩa

phương trình bậc nhất một

ẩn? Cho VD? Phương trình

bậc nhất một ẩn có bao

nhiêu nghiệm?

-Làm BT 9(a,c)/10 (Sgk)

HS2: Nêu 2 quy tắc biến

đổ phương trình?

-Áp dụng: Dùng 2 quy tắc

trên để đưa phương trình :

2x - (3 - 5x) = 4(x + 3) về

dạng ax = -b và tìm tập

nghiệm

-gv nhận xét, ghi điểm

-Hs1 trả lời

-Kết quả: a) x ≈ 3,67 b) x

≈ 2,17 -Hs2 trả lời 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)

 2x - 3 + 5x = 4x + 12

 2x + 5x - 4x = 12 + 3

 3x = 15

 x = 5 Vậy tập nghiệm của pt là S

= {5}

-Hs cả lớp nhận xét

HĐ2

HĐTP2.1

Trong bài này ta tiếp tục

xét các phương trình mà 2

vế của chúng là 2 biểu

thức hữu tỉ chứa ẩn, không

chứa ẩn ở mẫu và đưa

được về dạng ax + b = 0

hoặc ax = -b với a có thể

khác 0 hoặc bằng 0

*VD1: Sgk Hs: Bỏ dấu ngoặc, chuyển các số hạng chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số sang vế kia rồi giải pt

*VD2: Giải pt:

5x 2 x 1 5 3x

    

1.Cách giải:

Ví dụ 1

Ví dụ 2:

Trang 2

-GV quay lại ở phần kiểm

tra bài cũ

phương trình trên đã được

giải như thế nào?

- GV yêu cầu hs làm VD2

? phương trình này có gì

khác với pt ở VD1?

-GV hướng dẫn cách giải

? Hãy nêu các bước chủ

yếu để giả phương trình ở

2 VD trên?

Hs: 1 số hạng tử ở pt này có mẫu, mẫu khác nhau -Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng trình bày

2(5x 2) 6x 6 3(5 3x)

2(5x 2) 6x 6 3(5 3x) 10x 4 6x 6 15 9x 10x 6x 9x 6 15 4

25x 25

    

Vậy tập nghiệm của pt (1) là S = {1}

Hs: - Quy đồng mẫu 2 vế

- Nhân 2 vế với mẫu chung để khử mẫu

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số sang vế kia

- Thu gọn và giải pt nhận được

VD2: Giải pt:

2(5x 2) 6x

6 3(5 3x)

2(5x 2) 6x

6 3(5 3x) 10x 4 6x

6 15 9x 10x 6x 9x

6 15 4

    

 

Vậy tập nghiệm của pt (1) là S = {1}

HĐ3

HĐTP3.1

GV cho HS làm ví dụ 3

SGK

?Xác định MTC, nhân tử

phụ rồi quy đồng mẫu thức

2 vế?

?Khử mẫu đồng thời bỏ

dấu ngoặc?

?Thu gọn, chuyển vế?

HĐTP3.2

- GV yêu cầu hs cả lớp làm

2) Áp dụng:

Ví dụ 3: Giải pt:

2

2

(3x 1)(x 2) 2x 1 11

(2)

2(3x 1)(x 2) 3(2x 1) 33

2(3x 6x x 2) 6x 3 33

Vậy tập nghiệm của pt (2) là S = {4}

-Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng

2) Áp dụng:

Ví dụ 3: Giải pt:

2

2

(3x 1)(x 2) 2x 1 11

(2)

2(3x 1)(x 2) 3(2x 1) 33

2(3x 6x x 2) 6x 3 33

Vậy tập nghiệm của pt (2) là S = {4}

Trang 3

- GV nhận xét, sửa chữa

sai sót nếu có

- GV nêu chú ý (1)

- GV hướng dẫn hs cách

giải pt ở VD 4: không khử

mẫu, đặt nhân tử chung là

x - 1 ở VT, từ đó tìm x

HĐTP3.3

- Khi giải ptkhông bắt

buộc làm theo thứ tự nhất

định, có thể thay đổi các

bước giải để bài giải hợp lí

nhất

HĐTP3.4

- GV yêu cầu hs làm VD5

và VD6

? x bằng bao nhiêu thì 0x =

-2?

? Tập nghiệm của phương

trình là gì?

? x bằng bao nhiêu thì 0x =

0?

? Các pt ở ví dụ 5 và ví dụ

6 có phải là phương trình

bậc nhất một ẩn không? Vì

sao?

12x 2(5x 2) 3(7 3x)

12x 10x 4 21 9x

25 x

11

Vậy tập nghiệm của pt (3) là S = 25

11

- Hs nhận xét, sửa chữa

* Chú ý: Sgk/12 -Hs xem Sgk

-Hs thực hiện, 2 hs lên bảng

VD5: x + 1 = x - 1 (4)  x - x = -1 -1  0x = -2 Hs: không có giá trị nào của x để 0x = -2

Vậy tập nghiệm của pt (4) là S = 

VD6: x + 1 = x + 1 (5)  x - x = 1 - 1  0x = 0 Hs: với mọi gía trị của x, pt đều nghiệm đúng

Vậy tập nghiệm của pt (5) là S = R

Hs: pt 0x = -2 và 0x = 0 không phải là pt bậc nhất một ẩn vì hệ số của x bằng

0 (a = 0)

Ví dụ 4

5x 2 7 3x

MTC :12 12x 2(5x 2) 3(7 3x)

12x 10x 4 21 9x

25 x

11

Vậy tập nghiệm của pt (3) là S = 25

11

VD5: x + 1 = x - 1 (4)  x - x = -1 -1  0x = -2

Vậy tập nghiệm của pt (4) là S = 

VD6: x + 1 = x + 1 (5)  x - x = 1 - 1  0x = 0 Vậy tập nghiệm của pt (5) là S = R

Trang 4

-GV yeõu caàu hs ủoùc chuự yự

(2)

Hẹ5 Củng cố:

HẹTP5.1

Baứi 10/12 (Sgk): baỷng phuù

- Hs ủoùc

- Hs quan saựt vaứ sửỷa laùi choó sai

a) Chuyeồn -x sang veỏ traựi vaứ -6 sang veỏ phaỷi maứ khoõng ủoồi daỏu

Keỏt quaỷ: x = 3 b) Chuyeồn -3 sanh veỏ phaỷi maứ khoõng ủoồi daỏu

Keỏt quaỷ: x = 5

* Hướng dẫn về nhà:

- Naộm vửừng caực bửụực giaỷi pt vaứ aựp duùng moọt caựch hụùp lớ

- BTVN: 11, 12, 13, 14 / 13(Sgk)

- OÂn quy taộc chuyeồn veỏ vaứ quy taộc nhaõn

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

GV chuự yự khaộc saõu kieỏn thửực vaứ reứn kú naờng cho HS baờng luyeọn nhieàu baứi taọp

Ngaứy soaùn 10/1/2010

Tiết 44- LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu.

*Veà kieỏn thửực: - Luyeọn kyừ naờng vieỏt ptrỡnh tửứ moọt baứi toaựn coự noọi dung thửùc teỏ

*Veà kú naờng: - Luyeọn kyừ naờng giaỷi ptrỡnh ủửa ủửụùc veà daùng ax + b = 0

* Veà thaựi ủoọ :

II Phửụng tieọn daùy hoùc.

- GV: Baỷng phuù

- HS: Baỷng nhoựm, oõn 2 quy taộc bieỏn ủoồi pt, caực bửụực giaỷi pt ủửa ủửụùc veà daùng ax+b=0

III.Tieỏn trỡnh daùy hoùc.

Hẹ1

HS1: Chửừa Baứi taọp 11 (d,

f)/13 (Sgk)

HS2: Chửừa Baứi taọp 12b/13

(Sgk)

- GV yeõu caàu hs neõu caực

bửụực tieỏn haứnh vaứ giaỷi

thớch vieọc aựp duùng 2 quy

taộc bieỏn ủoồi pt ntn

Hs1: d) Keỏt quaỷ x = -6 f) keỏt quaỷ x = 5 HS2: b) keỏt quaỷ x = 51

2

-Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

I Chửừa baứi cuừ:

Baứi 11 ( d,f SGK) Baứi 12 b/ 13 SGK

Trang 5

-GV nhận xét, cho điểm

HĐ2 Luyện tập

HĐTP2.1

Bài 13/13 (Sgk): bảng phụ

HĐTP2.2

Hs: Bạn Hoà giải sai vì đã chia cả 2 vế của pt cho x mà theo quy tắc ta chỉ được chia 2 vế của pt cho cùng 1 số khác 0

-Cách giải đúng:

x(x + 2) = x(x + 3)  x2 + 2x = x2 + 3x  x2 + 2x - x2 - 3x = 0  -x = 0

 x = 0 Vậy tập nghiệm của pt là

S = {0}

HĐ3

HĐTP3.1

Bài 15/13 (Sgk): bảng phụ

? Trong bài toán có những

chuyển động nào?

? Toán chuyển động có

những đại lượng nào?

Công thức?

HĐTP3.2

GV yêu cầu hs điền vào

bảng phân tích rồi lập pt

Hs: Có 2 chuyển động là

xe máy và ôtô

Hs: gồm vận tốc, thời gian, quãng đường Công thức: S

= v.t

v (km/

h)

t (h) S

(km)

xe máy 32 x + 1 32(x

+ 1)

phương trình:

32(x + 1) = 48x

HĐ4

HĐTP4.1

Bài 16/13 (Sgk)

- GV yêu cầu hs xem hình

và trả lời nhanh

HĐTP4.2

Bài 17/14 (Sgk)

- GV yêu cầu hs làm các

câu c, e, f

Hs: pt biểu thị cân bằng:

3x + 5 = 2x + 7

-Hs làm vào vở, 3 hs lên bảng trình bày

Bài 16/13 (Sgk)

Bài 17/14 (Sgk) c) x - 12 + 4x = 25 + 2x - 1

 x + 4x - 2x = 25 - 1 + 12

 3x = 36  x = 12 Vậy tập nghiệm của pt là

S = {12}

e) 7 - (2x + 4) = - (x + 4)

 7 - 2x - 4 = -x - 4

Trang 6

-GV lưu ý hs bỏ dấu ngoặc

đằng trước có dấu “ – “

 -2x + x = -4 - 7 + 4

 -x = -7  x = 7 Vậy tập nghiệm của pt là

S = {7}

f) (x - 1) - (2x - 1) = 9 - x

 x - 1 - 2x + 1 = 9 - x

 x - 2x + x = 9 - 1 + 1

 0x = 9 Vậy tập nghiệm của pt là

S = 

HĐ5

HĐTP5.1

Bài 18/14 (Sgk)

- GV yêu cầu hs đổi 0,5 và

0,25 ra phân số rồi giải

- Hs cả lớp nhận xét, sửa chữa

- Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng làm

 

Vậy tập nghiệm của pt là

S = {3}

2 x x 1 2x 1

MC : 20

4(2 x) 10x 5(1 2x) 5

8 4x 10x 5 10x 5 4x 10x 10x 5 5 8 4x 2

1 x 2

 

Vậy tập nghiệm của pt là

S = { }1

2

- Hs cả lớp nhận xét, sửa bài

Bài 18/14 (Sgk)

 

Vậy tập nghiệm của pt là

S = {3}

2 x x 1 2x 1

MC : 20

4(2 x) 10x 5(1 2x) 5

8 4x 10x 5 10x 5 4x 10x 10x 5 5 8 4x 2

1 x 2

 

Vậy tập nghiệm của pt là

S = { }1

2

HĐ6

HĐTP6.1

Bài 19/14(Sgk)

- Nửa lớp làm câu a), Nửa

lớp làm câu b)

-Hs làm vào bảng nhóm a) (2x + 2).9 = 144 kết quả: x = 7 (m) b) 6x 6.5 75

2

Trang 7

-GV daựn baứi cuỷa caực nhoựm

leõn baỷng

- GV nhaọn xeựt baứi cuỷa caực

nhoựm

keỏt quaỷ: x = 10 (m) -Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt

* Hướng dẫn về nhà:

- BTVN: 14, 17(a,b,d), 19(c), 20 / 13-14(Sgk); 23(a) /6(Sbt)

- OÂn caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

- BT: phaõn tớch ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ: P(x) = (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2)

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

GV chuự yự khaộc saõu kieỏn thửực vaứ reứn kú naờng cho HS baờng luyeọn nhieàu baứi taọp

Kớ duyeọt cuỷa BGH

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w