Môc tiªu - Nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương một tổng, lập phương 1 hiệu - Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập II.. ChuÈn bÞ GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu H[r]
Trang 1Chương I phép nhân đơn thức và đa thức
Tiết 1
Nhân đơn thức với đa thức
8A
8B
I Mục tiêu
- HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Hs thực hiện thuần thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước thẳng
HS: Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ
số
III phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài
GV:1 Phát biểu quy tắc nhân một số với
một tổng, cho ví dụ minh họa?
2 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
làm như thế nào, cho ví dụ?
Gv gọi HS nhận xét, sau đó chữa và cho
điểm
HS 1: Phát biểu quy tắc
VD: 3.(5+10) = 3.5 +3.10 = 45 HS2: ta giữ nguyên cơ số và cộng số mũ
VD: 49.43 = 412
3 Bài mới
ĐVđ: Phép nhân đơn thức với đa thức cũng thực hiện t 2 như phép nhân 1 số với 1
tổng Đó là nội dung bài hôm nay
Trang 2Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1: ( 12 phút)
GV : + Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức
tùy ý?
+Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng tử
của đa thức vừa viết ?
+Hãy cộng các tích vừa tìm được ?
+ Khi đó ta nói đa thức :15x3 -20x2 + 5x
là tích của đơn thức 5x và đa thức
3x2 - 4x+1
GV : Muốn nhân một đơn thức với một đa
thức ta làm như thế nào?
HS : Phát biểu
Gv viết ct tq
GV : Theo em phép nhân đa thức với đa
thức có giống nhân một số với một tổng
không?
HS: Có vì thực hành giống nhau
+ Quy tắc trên chia làm mấy bước làm ?
HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức
B2: Cộng các tích với nhau
Nội dung
1 Quy tắc
?1:Đơn thức: 5x
Đa thức: 3x2 - 4x+1
Nhân:
5x(3x2 - 4x+1)
= 15x3 + (-5x2).4x + 5x.1
= 15x3 -20x2 + 5x
Quy tắc ( SGK/ 4)
A( B + C ) = AB + AC
HĐ3: áp dụng (15 phút)
GV: Tính:
(2 Hs lên bảng)
L\
Nhận xét bài làm của bạn?
GV: Cả lớp làm ?2
1 HS lên bảng trình bày?
Gọi HS nhận xét bài làm của từng bạn và
chữa
Lưu ý cho HS nhân theo quy tắc dấu
GV treo nd ?3: Nghiên cứu ?3 Bài toán
cho biết và yêu cầu gì?
HS: cho hình thang có đáy lớn 5x+3, đáy
nhỏ: 3x+y, chiều cao:2y
Yêu cầu : 1 Viết biểu thức tính S
Ví dụ: tính
?2 Kq: 18x4y4 – 3x3y3 + 6/5x2y4
3 2 1
2 5
2
x x x
3 2 1
2 5
2
x x x
1
2 2 5 2
2
2 10
x x x x x
Trang 32 Tính S với x=3, y=2
GV : Cho HS hoạt động nhóm yêu cầu
1(đã ghi bảng phụ)
+ Các nhóm trình bày?
+ Đưa đáp án : HS tự kiểm tra
+ Cho các nhóm HĐ yêu cầu 2, sau đó
chữa
?3
1
2 Thay x = 3, y = 2 vào (1) ta có S= 8.3.2+ 22+3.2
=48 + 4+ 6 = 58
HĐ : Củng cố ( 12 phút)
GV : +Yêu cầu Hs trình bày lời giải BT 1a,
BT2a, 3a/5(SGK) Sau đó chữa và chốt
phương pháp
HĐ5 Giao việc về nhà:( 3 phút )
+ Học quy tắc SGK/4, xem lại các bài tập đã chữa Đọc trước bài 2
+ BTVN: BT1b, BT3b, BT5/5+6
* HD: Bài 5
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , sau đó rút gọn Đáp án :
a) x2 - y2
b) xn - yn
V Rút kinh nghiệm
(5 3 3 ).2
2
S
Trang 4Tiết 2
Nhân đa thức với đa thức
8A
8B
I.Mục tiêu
- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Hs thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức
- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS
II.Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước thẳng
HS: Ôn tập bài cũ
Làm bài tập về nhà III phương pháp: Nêu và giảI quyết vấn đề.
III.Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức.
2: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV:1 Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức Chữa BT 1b/5?
2.Chữa BT2b/5(SGK)
GV gọi HS nhận xét và chữa
HS 1: Phát biểu quy tắc BT1b/5 Tính
HS2:
x(x2 - y) - x2(x+y) +y(x2 -x)
= x3 - xy - x3 - x2y+ x2y- xy
= -2xy (1)
Thay Vào (1) có:
2 (3 )
3
3
2 2
3 3
xy x y x y
xy x y x x y y x y
x y x y x y
1
; 100 2
x y 1
2 ( 100) 100 2
Trang 53.Bài mới
ĐvĐ:Phát biểu và viết ct nhân 1 tổng với 1 tổng?
( a + b)( c + d) = ac + ad + bc + bd
Nhân 1 đa thức với 1 đa thức cũng thực hiện tt như công thức này.
HĐ1 ( 10 phút)
GV : Xét vd: Cho 2 đa thức:
x-2 và 6x2- 5x+1
+ Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x-2
với đa thức 6x2- 5x+1
+ Hãy cộng các kết quả vừa tìm được ?
Vậy 6x3-17x2 +11x – 2 là tích của đa
thức( x-2)và đa thức 6x2-5x +1
GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức
ta làm thế nào?
HS phát biểu quy tắc
+ Nhận xét kết quả tích của 2 đa thức?
HS: Tích của 2 đa thức là 1 đa thức
GV: Cả lớp làm ?
+ GV : Gọi HS trình bày bảng
Ngoài cách nhân theo quy tắc ta còn cach
nào khác không?
GV: Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân
( x - 2) (6x2-5x +1)
theo hàng dọc
HS:B1:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng(
hoặc giảm)
B2: Nhân từng hạng tử của đa thức này với
của đa thức kia
B3: Cộng các đơn thức đd
Gv: Cách 2 chỉ nên dùng trong th đa thức
1 biến đã xắp xếp
HĐ 2 ( 15 phút)
GV: cả lớp làm bài ?2
Hai HS lên bảng trình bày
Thực hiện theo 2 cách
GV: gọi hs nhận xét và chữa
1 Quy tắc
(x-2) (6x2- 5x+1)
= x(6x2- 5x+1)-2(6x2- 5x+1)
= 6x3 -5x2 +x -12x2+10x-2 = 6x3-17x2 +11x - 2
Quy tắc SGK /7
?1 nhân đt xy – 1 và x3 – 2x - 6
2 1
Chú ý: 6x2-5x +1
x - 2
- 12x2+ 10x - 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2+ 11x - 2
2 áp dụng
?2 Tính:
a) (x+3)(x2 + 3x-5)
=x3+3x2-5x+3x2+9x-15
= x3+6x2+4x-15xy b) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
= x2y2 +5xy-xy -5
= x2y2 +4xy -5 +
Trang 6GV : Các nhóm hoạt động giải ?3 (Bảng
phụ )
Gọi HS trình bày lời giải
Với x = 2,5 ,y =1 S = ?
?3 Gọi chiều dài hcn là: 2x + y, chiều rộng là: 2x + y
S= (2x+y)(2x-y)
= 4x2-y2
Với x = 2,5 ,y =1 S = 4( 2,5 )2
= 24 ( m2)
Hoạt động 3: Củng cố ( 7 phút)
GV:
+ Hs giải BT 7a, BT 8b, /8(SGK) Sau đó
chữa và chốt phương pháp
+ BT 9/8 cho HS hoạt động nhóm
+ Nêu quy tắc trang 7 SGK
+HS hoạt động cá nhân
+HS hoạt động nhóm + HS nêu quy tắc
HĐ 4 Giao việc về nhà:( 3 phút )
+ Học quy tắc theo SGK
+ BTVN: BT 7b, BT 8a,9 / tr8 SGK
* HD bài 9:
Rút gọn biểu thức được x3 - y3 , trường hợp x = -0,5 và y = 1,25 có thể dùng
máy tính để tính hoặc đổi ra phân số rồi thay số thì việc tính toán sẽ dễ hơn
V Rút kinh nghiệm
Trang 7Tiết 3
luyện tập
8A
8B
I Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức
- Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
I Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước thẳng
HS: Học 2 quy tắc nhân Làm bài tập về nhà đầy đủ
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV:1 Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
thức BT 7b/8SGK
b) Tính (x3 -2x2 +x-1)(5-x)
2.Chữa BT8b/8(SGK)
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS 1: Phát biểu quy tắc 7b) (x3 -2x2 +x-1)(5-x)
= 5(x3 -2x2 +x-1)-x(x3 -2x2 +x-1)
= 5x3-10x2+5x-5-x4+2x3-x2+x
= 7x3-11x2+6x- x4 -5
8 b)(x2-xy+y2)(x+y)
=x(x2-xy+y2)+y(x2-xy+y2)
= x3-x2y+xy2+x2y-xy2+y3
=x3+y3
HĐ 2: Luyện tập (30phút)
GV : Xét dạng BT tính toán:
+ Cả lớp làm bài tập 10 a, BT 15 b(SGK) 4
HS lên bảng trình bày?
1 Dạng 1: tính
Gv: Khi viết kq dưới dạng tổng phảI thu gọn
các hạng tử đồng dạng để cho kq viết được
thu gọn nhất
BT 8/8
a ( x2y2- xy + 2y )( x- 2y) =
2 1
x3y2 – 2x2y3- x2y + xy2+ 2xy – 4y
2 1
b ( x2- xy + y2 )( x + y )
= x3+ x2y - x2y – xy2 + xy2 + y3= x3+ y3
Trang 82hs lên bảng làm , gv hd
Khi thay ( x – 5 ) bởi ( 5 - x ) thì kq ntn?
2
1
2 1
Hs: kq như trên nhưng mỗi hạng tử có dấu
ngược lại
2 Dạng tính 2: Tính giá trị biểu thức
Nêu pp giảI bt trên?
Hs: - Thực hiện phép tính và rút gọn
- Thay gt vào bt đã rút gọn
HS: hđ nhóm giải bt trên
GV gọi đại diện nhóm nhận xét
GV:
B1: Thu gọn biểu thức bằng phép(x)
B2: Thay gía trị vào biểu thức , rút gọn
B3: Tính kết quả
3 Dạng 3: Tìm x
Nêu pp giảI bt trên?
HS :Phương pháp giải
B1: Thực hiện phép nhân vt
B2: Thu gọn vt
B3: Tìm x
Hs lên bảng làm
+ GV gọi HS nhận xét từng bài Sau đó chữa
và chốt phương pháp :
Qua bài 12,13 ta thấy đối với các bt 1 biến ta
tính đc gt của bt ( bài 12) và ngược lại khi cho
trước gt của bt (bài 13) ta có thể tìm đc gt của
biến số Tuy nhiên trước tiên ta đều phảI rút
gọn bt bằng cách nhân đơn thức với đa thức,
nhân đa thức với đa thức và thu gọn các số
hạng đồng dạng
BT 10/8 a
b ( x2- 2xy + y2 )( x - y )
= x3 – 2x2y + xy2- x2y + 2xy2 - y3
= x3 – 3x2y + 3xy2 - y3
BT 12/8 :Tính gt biểu thức
M = (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)
=x3 + 3x2 - 5x – 15 + x2- x3+ 4x - 4x2
= -x -15 (1) a) Thay x = 0 vào (1) ta có: -0 - 15 =-15 b) Thay x =-15 vào (1) ta có:
-(-15) -15 = 0 c) x = 15 M = -30 d) x = 0,15 M = -15,15
BT 13 a/8 a) (12x-5)(4x-1)+ +(3x-7)(1-16x) =81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2 -7 +11x=81 0x2 +83x -2 =81
83x =83 x=1 vậy x = 1
2
2
1 ( 2 3)( 5)
2
( 5) 2 ( 5)
1 3( 5) 2
1 23
6 15
x
Trang 9Trong tập hợp số N số chẵn đc viết nht?
Theo đb ta có đẳng thức nào?
Vậy 3 số chẵn liên tiếp là nào?
Các nhóm thực hiện kq và b/c
Gv treo bảng phụ bài giải mẫu
BT14/9:
Theo đề bài ta có:
2n( 2n + 2 ) = ( 2n + 2 ) ( 2n + 4 ) – 192
4n2 + 4n = 4n2 + 8n + 4n + 8 – 192
8n = 184
n = 23
Ta có: 2n = 46 2n + 2 = 48 2n + 4 = 50 Vậy 3 số chẵn liên tiếp là: 46, 48, 50
Hoạt động 3: Củng cố ( 5 phút)
GV : + Nêu các dạng bài tập và phương pháp
giải của từng loại BT?
Hs: Thực hiên phép tính , rút gọn bt………
đều phảI nhân đơn thức với đa thức, nhân đa
thức với đa thức và thu gọn các số hạng đồng
dạng
HĐ 4 Giao việc về nhà:( 5phút )
+ Học lại 2 quy tắc nhân , đọc trước bài 3 Hướng dẫn BT 14/9
+ BTVN: BT 10b; BT 12b,d ; 14 ,15 a/8(SGK)
* HD bài 14: Gọi 3 số chẵn liên tiếp là 2a, 2a + 2, 2a + 4 với a N Ta có :
(2a + 2).(2a + 4) - 2a( 2a + 2) = 192
a + 1 = 24 a = 23 Vậy ba số đó là 46, 48, 50
V: Rút kinh nghiệm
Trang 10Tiết 4
những hằng đẳng thức đáng nhớ
8A
8B
I Mục tiêu
- HS nắm được các hằng đẳng thức, bình phương 1 tổng, bình phương 1 hiệu, hiệu
2 bình phương
- Hs biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước thẳng
HS: Ôn lại quy tắc phép nhân đa thức với đa thức
III Tiến trình hoạt động
1 ổn định t/c
2: Kiểm tra bài cũ:(3 phút)
GV chữa BT 15a/9 sgk
GV:Gọi HS nhận xét và chữa bài
HS : tính a)
3: Bài mới
ĐVĐ: Liệu có cách nào tính nhanh BT 15 không? Người ta đã n/c xd các ct mà người
học luôn luôn ghi nhớ trong cuộc đời mình và cả trong qt n/c khoa học Dó là những
hằng đẳng thức đáng nhớ
HĐ 2:1 Bình phương một tổng (11 phút)
Gv nói và ghi bảng
Cả lớp làm ?1 1 HS trình bày
HS nhận xét
1 Bình phương một tổng
?1 : Với a,b là 2 số bất kỳ, thực hiện phép tính (a+b)(a+b):
(a+b)(a+b) =a2 +ab+ab+b2
1 1 ( )( )
2 2
1 1 1
4 2 2 1
4
x y x y
x xy xy y
x xy y
Trang 11Diễn tả ct trên bằng lời?
Gv: chốt lại ct bằng lời
- Treo hình 1
- Tính diện tích hình vuông cạnh a + b?
- Tính diện tích hình vuông cạnh a ?
- Tính diện tích hình vuông cạnh ab?
- Tính diện tích hình vuông cạnh b?
Sau đó rút ra (a+b)2 ?
Gv: - rõ ràng a+b)2 = a2 +2ab+b2
- gt công thức bình phương 1 tổng
Diễn tả ct trên bằng lời?
+ Gv sửa câu phát biểu cho Hs
HS đứng tại chỗ cho kq ý a, b, c
= a2 + 2ab + b2
=> (a+b)2 = a2 + 2ab + b2
?2 bằng bình phương số thứ nhất cộng hai lần tích số thứ nhất với số thứ 2 rồi cộng bình phương số thứ hai
* Với A, B là các bt ta có:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (1)
áp dụng Tính:
a) (a+1)2 = a2+2a+1 b) x2 +4x+4 = (x+2)2
c) 512 = (50+1)2= 2500 +100+1= 2601
3012= ( 300 + 1 ) = 90601
HĐ 3: (11 phút)
Ccả lớp làm bài ?3 ?
Diễn tả ct trên bằng lời?
+ Trường hợp tổng quát : Với A,B là các
biểu thức tuỳ ý Viết công thức (A-B)2 =?
+ So sánh công thức (1) và (2)?
So sánh: Giống :các số hạng
Khác: về dấu
+ GV: Đó là hai hằng đẳng thức đáng nhớ để
2.Bình phương của một hiệu
?3 Tính : [a+(-b)]2 = …= a2 - 2ab + b2
Từ kq trên rút ra: (a – b)2 = a2 - 2ab +
b2
*Tổng quát: Với A,B là các biểu thức tuỳ ý ta có:
(A-B)2 =A2 - 2AB + B2 (2)
So sánh: Giống :các số hạng Khác: về dấu
Trang 12áp dụng 2: Cả lớp cùng làm?4
+ Gọi HS trình bày Sau đó chữa và nhấn
mạnh khi tính
?4 a) b) (2x -3y)2 = 4x2-12xy+9y2
c) 992 = (100 -1)2 = 1002 -2.100 +1=
9801
HĐ 4:3 Hiệu hai bình phương (11 phút)
Tính (a+b)(a-b)?
Gv: rút ra kq: (a + b)(a- b) = a2 - b2
+ Rút ra tổng quát?
+ Đó là nội dung hằng đẳng thức thứ (3)
Hãy phát biểu bằng lời?
áp dụng: Tính?
a) (x+1)(x-1)
b) (x-2y)(x+2y)
c) 56.64
GV: Đưa trên bảng phụ yêu cầu Hs hoạt
động nhóm Sau đó đưa kết quả
HS trình bày theo nhóm
Gv luư ý:
- (a2 - b2) : Hiệu hai bình phương
- (a – b)2 : Bình phương của một hiệu
3 Hiệu hai bình phương
?5 : Với a,b là 2 số bất kỳ Tính (a + b)(a- b) = a(a-b) + b(a- b) = a2 - b2
*Biểu thức A, B bất kỳ Ta có:
A2 - B2=(A+B)(A-B) (3) HS: bằng tích của tổng số thứ nhất với
số thứ hai và hiệu
?6
áp dụng : Tính a) (x+1)(x-1) = x2 -1 b) (x-2y)(x+2y) = x2-4y2
c)56.64 = (60-4)(60+4) = 602 -42 =
3584
HS trình bày theo nhóm
4: Củng cố (8 phút):
Cả 2 đúng
(x-5)2 = (5 - x)
5 Giao việc về nhà( 1 phút):
+ Học bằng lời và viết TQ 3 hằng đẳng thức trên
+ BTVN: 16,17/11( sgk)
2 2
( )
x x x
Trang 13Tiết 5
luyện tập
8A
8B
I Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu hằng đẳng thức, bình phương 1 tổng, bình phương 1 hiệu,
hiệu 2 bình phương
- Rèn kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức, chứng minh, tính giá trị của biểu thức
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước thẳng
HS: Thước; chuẩn bị bài cũ
III Tiến trình hoạt động
1 ổn định tổ chức
2: kiểm tra bài cũ (10ph)
1 Điền dấu X vào ô thích hợp
1 (a + b)(a- b) = a2 - b2
2 (b + a)(b - a) = a2 - b2
3 (b + a)2 = a2 + 2ab + b2
5 (a+b)2 = a2 + b2 + 2ab
2 Viết bt sau dưới dạng bình phương của 1 tổng hoặc 1 hiệu
a x2+2x+1
b 25a2 + 4b2 – 20ab
HĐ2: Giảng bài mới (35ph)
GV nghiên cứu BT 17/11
Nêu pp c/m 2 đẳng thức trên?
GV: Tích 100a ( a + 1 ) có tận cùng là
00 nên tổng 100a ( a + 1 ) + 25 có tận
cùng là 25
Muốn tính b/p của 1 số tự nhiên có tận
cùng là 5, giả sư số đó là 10a + 5 ta là
BT 17/11 Chứng minh rằng.
(10a + 5)2 = 100a ( a + 1 ) + 25 Bđvt: (10a + 5)2= (10a)2 + 2.10a.5 + 52
= 100a2 + 100a + 25 = 100a ( a + 1 ) + 25
Trang 14như sau:
+ tính tích a ( a + 1 )
+ viết thêm 25 vào bên phải
Nêu kq 652,752, 852, 1052
Hai hs lên bảng làm ý a,b
Gv: Viết 6x = 2.3x.1 từ đó tìm ra số
hạng thứ nhất và số hạng thứ hai
Gv: Đặt X = 2x+ 3y
Nhận xét bài làm từng bạn
Chữa và chốt phương pháp
2HS lên bảng
Nhận xét bài làm từng bạn
Gv: Ta đã sd hdt để tính nhanh , tính
nhẩm các bài toán thực tế
Nêu pp c/m đẳng thức đúng?
Gv: Để c/m có thể biến đổi vt hoặc vp
sao cho kq bằng vế kia Tuy nhiên thông
thường ta bđ vt - Gv giải mẫu ý a
Tương tự trình bày lời giải ý b?
Để thực hiện phép tính ta làm như thế
nào?
Gv: Hãy nhóm 2 số hạng nào đó của
* áp dụng tính:
a, 252
2( 2+1) = 6 252 = 625
b, 352
3( 3+1) = 12 352 = 1425
BT 21/12
a) 9x2 - 6x +1
= (3x)2 -2.3x.1+1
= (3x -1)2
b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1
= (2x +3y +1)2
BT 22/12.Tính nhanh
a) 1012 =(100+1)2
1002 +200+1 = 10201 c) 47.53 = (50-3)(50+3)
= 502-32 =2491
BT 23/12 : CMR
(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab VT: = a2 + 2ab + b2 = a2- 2ab + b2 + 4ab = (a2- 2ab + b2) + 4ab = (a-b)2 +4ab
VT = VP đẳng thức được chứng minh
b, (a - b)2 = (a + b)2 + 4ab
BT 25/12
a) (a + b + c)2 = 2
c b
a
a2 + b2 + c2+ 2ab + 2ac + 2bc
Trang 15tổng thánh 1 nhóm và coi số hạng còn
lại như số hạng thứ 2 rồi ad hđt
Vậy bp 1 tổng các số bằng tổng các bp
mỗi số hạng, cộng 2 lần tích của mỗi số
hạng với từng số hạng đứng sau nó
a2 + b2+ c2+ 2ab - 2ac - 2bc
HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)
+ Học thuộc các hằng đẳng thức bằng công thức
+ BTVN: 22b,23b,25c sgk
V Rút kinh nghiệm
Tiết 6:
những hằng đẳng thức (tiếp)
8A
8B
I Mục tiêu
- Nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương một tổng, lập phương 1 hiệu
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
HS: Thước; Học 3 hằng đẳng thức ở bài cũ
III Tiến trình hoạt động
1.ổn định t/c
2.: kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1: Viết 3 hđt đã học?
Ad tính: 512, 492
HS2: Viết kq phép tính sau:
(x + y + 5)2
3 : Giảng bài mới (30ph)