1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề kiểm tra chất lượng cuối kì I năm học 2015 - 2016 môn: Lịch sử và địa lí - lớp 5 thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

20 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - Nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương một tổng, lập phương 1 hiệu - Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập II.. ChuÈn bÞ GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu H[r]

Trang 1

Chương I phép nhân đơn thức và đa thức

Tiết 1

Nhân đơn thức với đa thức

8A

8B

I Mục tiêu

- HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Hs thực hiện thuần thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ

số

III phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

IV Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài

GV:1 Phát biểu quy tắc nhân một số với

một tổng, cho ví dụ minh họa?

2 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta

làm như thế nào, cho ví dụ?

Gv gọi HS nhận xét, sau đó chữa và cho

điểm

HS 1: Phát biểu quy tắc

VD: 3.(5+10) = 3.5 +3.10 = 45 HS2: ta giữ nguyên cơ số và cộng số mũ

VD: 49.43 = 412

3 Bài mới

ĐVđ: Phép nhân đơn thức với đa thức cũng thực hiện t 2 như phép nhân 1 số với 1

tổng Đó là nội dung bài hôm nay

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1: ( 12 phút)

GV : + Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức

tùy ý?

+Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng tử

của đa thức vừa viết ?

+Hãy cộng các tích vừa tìm được ?

+ Khi đó ta nói đa thức :15x3 -20x2 + 5x

là tích của đơn thức 5x và đa thức

3x2 - 4x+1

GV : Muốn nhân một đơn thức với một đa

thức ta làm như thế nào?

HS : Phát biểu

Gv viết ct tq

GV : Theo em phép nhân đa thức với đa

thức có giống nhân một số với một tổng

không?

HS: Có vì thực hành giống nhau

+ Quy tắc trên chia làm mấy bước làm ?

HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức

B2: Cộng các tích với nhau

Nội dung

1 Quy tắc

?1:Đơn thức: 5x

Đa thức: 3x2 - 4x+1

Nhân:

5x(3x2 - 4x+1)

= 15x3 + (-5x2).4x + 5x.1

= 15x3 -20x2 + 5x

Quy tắc ( SGK/ 4)

A( B + C ) = AB + AC

HĐ3: áp dụng (15 phút)

GV: Tính:

(2 Hs lên bảng)

L\

Nhận xét bài làm của bạn?

GV: Cả lớp làm ?2

1 HS lên bảng trình bày?

Gọi HS nhận xét bài làm của từng bạn và

chữa

Lưu ý cho HS nhân theo quy tắc dấu

GV treo nd ?3: Nghiên cứu ?3 Bài toán

cho biết và yêu cầu gì?

HS: cho hình thang có đáy lớn 5x+3, đáy

nhỏ: 3x+y, chiều cao:2y

Yêu cầu : 1 Viết biểu thức tính S

Ví dụ: tính

?2 Kq: 18x4y4 – 3x3y3 + 6/5x2y4

 3 2 1

2 5

2

xx x

    

 3 2 1

2 5

2

xx x

    

1

2 2 5 2

2

2 10

x x x x x

   

   

Trang 3

2 Tính S với x=3, y=2

GV : Cho HS hoạt động nhóm yêu cầu

1(đã ghi bảng phụ)

+ Các nhóm trình bày?

+ Đưa đáp án : HS tự kiểm tra

+ Cho các nhóm HĐ yêu cầu 2, sau đó

chữa

?3

1

2 Thay x = 3, y = 2 vào (1) ta có S= 8.3.2+ 22+3.2

=48 + 4+ 6 = 58

HĐ : Củng cố ( 12 phút)

GV : +Yêu cầu Hs trình bày lời giải BT 1a,

BT2a, 3a/5(SGK) Sau đó chữa và chốt

phương pháp

HĐ5 Giao việc về nhà:( 3 phút )

+ Học quy tắc SGK/4, xem lại các bài tập đã chữa Đọc trước bài 2

+ BTVN: BT1b, BT3b, BT5/5+6

* HD: Bài 5

- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , sau đó rút gọn Đáp án :

a) x2 - y2

b) xn - yn

V Rút kinh nghiệm

(5 3 3 ).2

2

S    

Trang 4

Tiết 2

Nhân đa thức với đa thức

8A

8B

I.Mục tiêu

- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Hs thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức

- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS

II.Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Ôn tập bài cũ

Làm bài tập về nhà III phương pháp: Nêu và giảI quyết vấn đề.

III.Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức.

2: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV:1 Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức Chữa BT 1b/5?

2.Chữa BT2b/5(SGK)

GV gọi HS nhận xét và chữa

HS 1: Phát biểu quy tắc BT1b/5 Tính

HS2:

x(x2 - y) - x2(x+y) +y(x2 -x)

= x3 - xy - x3 - x2y+ x2y- xy

= -2xy (1)

Thay Vào (1) có:

2 (3 )

3

3

2 2

3 3

xy x y x y

xy x y x x y y x y

x y x y x y

 

  

1

; 100 2

xy  1

2 ( 100) 100 2

  

Trang 5

3.Bài mới

ĐvĐ:Phát biểu và viết ct nhân 1 tổng với 1 tổng?

( a + b)( c + d) = ac + ad + bc + bd

Nhân 1 đa thức với 1 đa thức cũng thực hiện tt như công thức này.

HĐ1 ( 10 phút)

GV : Xét vd: Cho 2 đa thức:

x-2 và 6x2- 5x+1

+ Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x-2

với đa thức 6x2- 5x+1

+ Hãy cộng các kết quả vừa tìm được ?

Vậy 6x3-17x2 +11x – 2 là tích của đa

thức( x-2)và đa thức 6x2-5x +1

GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức

ta làm thế nào?

HS phát biểu quy tắc

+ Nhận xét kết quả tích của 2 đa thức?

HS: Tích của 2 đa thức là 1 đa thức

GV: Cả lớp làm ?

+ GV : Gọi HS trình bày bảng

Ngoài cách nhân theo quy tắc ta còn cach

nào khác không?

GV: Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân

( x - 2) (6x2-5x +1)

theo hàng dọc

HS:B1:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng(

hoặc giảm)

B2: Nhân từng hạng tử của đa thức này với

của đa thức kia

B3: Cộng các đơn thức đd

Gv: Cách 2 chỉ nên dùng trong th đa thức

1 biến đã xắp xếp

HĐ 2 ( 15 phút)

GV: cả lớp làm bài ?2

Hai HS lên bảng trình bày

Thực hiện theo 2 cách

GV: gọi hs nhận xét và chữa

1 Quy tắc

(x-2) (6x2- 5x+1)

= x(6x2- 5x+1)-2(6x2- 5x+1)

= 6x3 -5x2 +x -12x2+10x-2 = 6x3-17x2 +11x - 2

Quy tắc SGK /7

?1 nhân đt xy – 1 và x3 – 2x - 6

2 1

Chú ý: 6x2-5x +1

x - 2

- 12x2+ 10x - 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2+ 11x - 2

2 áp dụng

?2 Tính:

a) (x+3)(x2 + 3x-5)

=x3+3x2-5x+3x2+9x-15

= x3+6x2+4x-15xy b) (xy-1)(xy+5)

=xy(xy+5)-1(xy+5)

= x2y2 +5xy-xy -5

= x2y2 +4xy -5 +

Trang 6

GV : Các nhóm hoạt động giải ?3 (Bảng

phụ )

Gọi HS trình bày lời giải

Với x = 2,5 ,y =1  S = ?

?3 Gọi chiều dài hcn là: 2x + y, chiều rộng là: 2x + y

S= (2x+y)(2x-y)

= 4x2-y2

Với x = 2,5 ,y =1  S = 4( 2,5 )2

= 24 ( m2)

Hoạt động 3: Củng cố ( 7 phút)

GV:

+ Hs giải BT 7a, BT 8b, /8(SGK) Sau đó

chữa và chốt phương pháp

+ BT 9/8 cho HS hoạt động nhóm

+ Nêu quy tắc trang 7 SGK

+HS hoạt động cá nhân

+HS hoạt động nhóm + HS nêu quy tắc

HĐ 4 Giao việc về nhà:( 3 phút )

+ Học quy tắc theo SGK

+ BTVN: BT 7b, BT 8a,9 / tr8 SGK

* HD bài 9:

Rút gọn biểu thức được x3 - y3 , trường hợp x = -0,5 và y = 1,25 có thể dùng

máy tính để tính hoặc đổi ra phân số rồi thay số thì việc tính toán sẽ dễ hơn

V Rút kinh nghiệm

Trang 7

Tiết 3

luyện tập

8A

8B

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa

thức

- Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

I Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Học 2 quy tắc nhân Làm bài tập về nhà đầy đủ

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV:1 Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa

thức BT 7b/8SGK

b) Tính (x3 -2x2 +x-1)(5-x)

2.Chữa BT8b/8(SGK)

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS 1: Phát biểu quy tắc 7b) (x3 -2x2 +x-1)(5-x)

= 5(x3 -2x2 +x-1)-x(x3 -2x2 +x-1)

= 5x3-10x2+5x-5-x4+2x3-x2+x

= 7x3-11x2+6x- x4 -5

8 b)(x2-xy+y2)(x+y)

=x(x2-xy+y2)+y(x2-xy+y2)

= x3-x2y+xy2+x2y-xy2+y3

=x3+y3

HĐ 2: Luyện tập (30phút)

GV : Xét dạng BT tính toán:

+ Cả lớp làm bài tập 10 a, BT 15 b(SGK) 4

HS lên bảng trình bày?

1 Dạng 1: tính

Gv: Khi viết kq dưới dạng tổng phảI thu gọn

các hạng tử đồng dạng để cho kq viết được

thu gọn nhất

BT 8/8

a ( x2y2- xy + 2y )( x- 2y) =

2 1

x3y2 – 2x2y3- x2y + xy2+ 2xy – 4y

2 1

b ( x2- xy + y2 )( x + y )

= x3+ x2y - x2y – xy2 + xy2 + y3= x3+ y3

Trang 8

2hs lên bảng làm , gv hd

Khi thay ( x – 5 ) bởi ( 5 - x ) thì kq ntn?

2

1

2 1

Hs: kq như trên nhưng mỗi hạng tử có dấu

ngược lại

2 Dạng tính 2: Tính giá trị biểu thức

Nêu pp giảI bt trên?

Hs: - Thực hiện phép tính và rút gọn

- Thay gt vào bt đã rút gọn

HS: hđ nhóm giải bt trên

GV gọi đại diện nhóm nhận xét

GV:

B1: Thu gọn biểu thức bằng phép(x)

B2: Thay gía trị vào biểu thức , rút gọn

B3: Tính kết quả

3 Dạng 3: Tìm x

Nêu pp giảI bt trên?

HS :Phương pháp giải

B1: Thực hiện phép nhân vt

B2: Thu gọn vt

B3: Tìm x

Hs lên bảng làm

+ GV gọi HS nhận xét từng bài Sau đó chữa

và chốt phương pháp :

Qua bài 12,13 ta thấy đối với các bt 1 biến ta

tính đc gt của bt ( bài 12) và ngược lại khi cho

trước gt của bt (bài 13) ta có thể tìm đc gt của

biến số Tuy nhiên trước tiên ta đều phảI rút

gọn bt bằng cách nhân đơn thức với đa thức,

nhân đa thức với đa thức và thu gọn các số

hạng đồng dạng

BT 10/8 a

b ( x2- 2xy + y2 )( x - y )

= x3 – 2x2y + xy2- x2y + 2xy2 - y3

= x3 – 3x2y + 3xy2 - y3

BT 12/8 :Tính gt biểu thức

M = (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)

=x3 + 3x2 - 5x – 15 + x2- x3+ 4x - 4x2

= -x -15 (1) a) Thay x = 0 vào (1) ta có: -0 - 15 =-15 b) Thay x =-15 vào (1) ta có:

-(-15) -15 = 0 c) x = 15  M = -30 d) x = 0,15  M = -15,15

BT 13 a/8 a) (12x-5)(4x-1)+ +(3x-7)(1-16x) =81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2 -7 +11x=81 0x2 +83x -2 =81

83x =83 x=1 vậy x = 1

2

2

1 ( 2 3)( 5)

2

( 5) 2 ( 5)

1 3( 5) 2

1 23

6 15

x

  

  

 

   

Trang 9

Trong tập hợp số N số chẵn đc viết nht?

Theo đb ta có đẳng thức nào?

Vậy 3 số chẵn liên tiếp là nào?

Các nhóm thực hiện kq và b/c

Gv treo bảng phụ bài giải mẫu

BT14/9:

Theo đề bài ta có:

2n( 2n + 2 ) = ( 2n + 2 ) ( 2n + 4 ) – 192

 4n2 + 4n = 4n2 + 8n + 4n + 8 – 192

 8n = 184

 n = 23

Ta có: 2n = 46 2n + 2 = 48 2n + 4 = 50 Vậy 3 số chẵn liên tiếp là: 46, 48, 50

Hoạt động 3: Củng cố ( 5 phút)

GV : + Nêu các dạng bài tập và phương pháp

giải của từng loại BT?

Hs: Thực hiên phép tính , rút gọn bt………

đều phảI nhân đơn thức với đa thức, nhân đa

thức với đa thức và thu gọn các số hạng đồng

dạng

HĐ 4 Giao việc về nhà:( 5phút )

+ Học lại 2 quy tắc nhân , đọc trước bài 3 Hướng dẫn BT 14/9

+ BTVN: BT 10b; BT 12b,d ; 14 ,15 a/8(SGK)

* HD bài 14: Gọi 3 số chẵn liên tiếp là 2a, 2a + 2, 2a + 4 với a N Ta có :

(2a + 2).(2a + 4) - 2a( 2a + 2) = 192

a + 1 = 24 a = 23 Vậy ba số đó là 46, 48, 50 

V: Rút kinh nghiệm

Trang 10

Tiết 4

những hằng đẳng thức đáng nhớ

8A

8B

I Mục tiêu

- HS nắm được các hằng đẳng thức, bình phương 1 tổng, bình phương 1 hiệu, hiệu

2 bình phương

- Hs biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Ôn lại quy tắc phép nhân đa thức với đa thức

III Tiến trình hoạt động

1 ổn định t/c

2: Kiểm tra bài cũ:(3 phút)

GV chữa BT 15a/9 sgk

GV:Gọi HS nhận xét và chữa bài

HS : tính a)

3: Bài mới

ĐVĐ: Liệu có cách nào tính nhanh BT 15 không? Người ta đã n/c xd các ct mà người

học luôn luôn ghi nhớ trong cuộc đời mình và cả trong qt n/c khoa học Dó là những

hằng đẳng thức đáng nhớ

HĐ 2:1 Bình phương một tổng (11 phút)

Gv nói và ghi bảng

Cả lớp làm ?1 1 HS trình bày

HS nhận xét

1 Bình phương một tổng

?1 : Với a,b là 2 số bất kỳ, thực hiện phép tính (a+b)(a+b):

(a+b)(a+b) =a2 +ab+ab+b2

1 1 ( )( )

2 2

1 1 1

4 2 2 1

4

x y x y

x xy xy y

x xy y

 

   

  

Trang 11

Diễn tả ct trên bằng lời?

Gv: chốt lại ct bằng lời

- Treo hình 1

- Tính diện tích hình vuông cạnh a + b?

- Tính diện tích hình vuông cạnh a ?

- Tính diện tích hình vuông cạnh ab?

- Tính diện tích hình vuông cạnh b?

Sau đó rút ra (a+b)2 ?

Gv: - rõ ràng a+b)2 = a2 +2ab+b2

- gt công thức bình phương 1 tổng

Diễn tả ct trên bằng lời?

+ Gv sửa câu phát biểu cho Hs

HS đứng tại chỗ cho kq ý a, b, c

= a2 + 2ab + b2

=> (a+b)2 = a2 + 2ab + b2

?2 bằng bình phương số thứ nhất cộng hai lần tích số thứ nhất với số thứ 2 rồi cộng bình phương số thứ hai

* Với A, B là các bt ta có:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (1)

áp dụng Tính:

a) (a+1)2 = a2+2a+1 b) x2 +4x+4 = (x+2)2

c) 512 = (50+1)2= 2500 +100+1= 2601

3012= ( 300 + 1 ) = 90601

HĐ 3: (11 phút)

Ccả lớp làm bài ?3 ?

Diễn tả ct trên bằng lời?

+ Trường hợp tổng quát : Với A,B là các

biểu thức tuỳ ý Viết công thức (A-B)2 =?

+ So sánh công thức (1) và (2)?

So sánh: Giống :các số hạng

Khác: về dấu

+ GV: Đó là hai hằng đẳng thức đáng nhớ để

2.Bình phương của một hiệu

?3 Tính : [a+(-b)]2 = …= a2 - 2ab + b2

Từ kq trên rút ra: (a – b)2 = a2 - 2ab +

b2

*Tổng quát: Với A,B là các biểu thức tuỳ ý ta có:

(A-B)2 =A2 - 2AB + B2 (2)

So sánh: Giống :các số hạng Khác: về dấu

Trang 12

áp dụng 2: Cả lớp cùng làm?4

+ Gọi HS trình bày Sau đó chữa và nhấn

mạnh khi tính

?4 a) b) (2x -3y)2 = 4x2-12xy+9y2

c) 992 = (100 -1)2 = 1002 -2.100 +1=

9801

HĐ 4:3 Hiệu hai bình phương (11 phút)

Tính (a+b)(a-b)?

Gv: rút ra kq: (a + b)(a- b) = a2 - b2

+ Rút ra tổng quát?

+ Đó là nội dung hằng đẳng thức thứ (3)

Hãy phát biểu bằng lời?

áp dụng: Tính?

a) (x+1)(x-1)

b) (x-2y)(x+2y)

c) 56.64

GV: Đưa trên bảng phụ yêu cầu Hs hoạt

động nhóm Sau đó đưa kết quả

HS trình bày theo nhóm

Gv luư ý:

- (a2 - b2) : Hiệu hai bình phương

- (a – b)2 : Bình phương của một hiệu

3 Hiệu hai bình phương

?5 : Với a,b là 2 số bất kỳ Tính (a + b)(a- b) = a(a-b) + b(a- b) = a2 - b2

*Biểu thức A, B bất kỳ Ta có:

A2 - B2=(A+B)(A-B) (3) HS: bằng tích của tổng số thứ nhất với

số thứ hai và hiệu

?6

áp dụng : Tính a) (x+1)(x-1) = x2 -1 b) (x-2y)(x+2y) = x2-4y2

c)56.64 = (60-4)(60+4) = 602 -42 =

3584

HS trình bày theo nhóm

4: Củng cố (8 phút):

Cả 2 đúng

(x-5)2 = (5 - x)

5 Giao việc về nhà( 1 phút):

+ Học bằng lời và viết TQ 3 hằng đẳng thức trên

+ BTVN: 16,17/11( sgk)

2 2

( )

x x  x

Trang 13

Tiết 5

luyện tập

8A

8B

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu hằng đẳng thức, bình phương 1 tổng, bình phương 1 hiệu,

hiệu 2 bình phương

- Rèn kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức, chứng minh, tính giá trị của biểu thức

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Thước; chuẩn bị bài cũ

III Tiến trình hoạt động

1 ổn định tổ chức

2: kiểm tra bài cũ (10ph)

1 Điền dấu X vào ô thích hợp

1 (a + b)(a- b) = a2 - b2

2 (b + a)(b - a) = a2 - b2

3 (b + a)2 = a2 + 2ab + b2

5 (a+b)2 = a2 + b2 + 2ab

2 Viết bt sau dưới dạng bình phương của 1 tổng hoặc 1 hiệu

a x2+2x+1

b 25a2 + 4b2 – 20ab

HĐ2: Giảng bài mới (35ph)

GV nghiên cứu BT 17/11

Nêu pp c/m 2 đẳng thức trên?

GV: Tích 100a ( a + 1 ) có tận cùng là

00 nên tổng 100a ( a + 1 ) + 25 có tận

cùng là 25

Muốn tính b/p của 1 số tự nhiên có tận

cùng là 5, giả sư số đó là 10a + 5 ta là

BT 17/11 Chứng minh rằng.

(10a + 5)2 = 100a ( a + 1 ) + 25 Bđvt: (10a + 5)2= (10a)2 + 2.10a.5 + 52

= 100a2 + 100a + 25 = 100a ( a + 1 ) + 25

Trang 14

như sau:

+ tính tích a ( a + 1 )

+ viết thêm 25 vào bên phải

Nêu kq 652,752, 852, 1052

Hai hs lên bảng làm ý a,b

Gv: Viết 6x = 2.3x.1 từ đó tìm ra số

hạng thứ nhất và số hạng thứ hai

Gv: Đặt X = 2x+ 3y

Nhận xét bài làm từng bạn

Chữa và chốt phương pháp

2HS lên bảng

Nhận xét bài làm từng bạn

Gv: Ta đã sd hdt để tính nhanh , tính

nhẩm các bài toán thực tế

Nêu pp c/m đẳng thức đúng?

Gv: Để c/m có thể biến đổi vt hoặc vp

sao cho kq bằng vế kia Tuy nhiên thông

thường ta bđ vt - Gv giải mẫu ý a

Tương tự trình bày lời giải ý b?

Để thực hiện phép tính ta làm như thế

nào?

Gv: Hãy nhóm 2 số hạng nào đó của

* áp dụng tính:

a, 252

2( 2+1) = 6  252 = 625

b, 352

3( 3+1) = 12  352 = 1425

BT 21/12

a) 9x2 - 6x +1

= (3x)2 -2.3x.1+1

= (3x -1)2

b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1

= (2x +3y +1)2

BT 22/12.Tính nhanh

a) 1012 =(100+1)2

1002 +200+1 = 10201 c) 47.53 = (50-3)(50+3)

= 502-32 =2491

BT 23/12 : CMR

(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab VT: = a2 + 2ab + b2 = a2- 2ab + b2 + 4ab = (a2- 2ab + b2) + 4ab = (a-b)2 +4ab

VT = VP đẳng thức được chứng minh

b, (a - b)2 = (a + b)2 + 4ab

BT 25/12

a) (a + b + c)2 =    2

c b

a 

a2 + b2 + c2+ 2ab + 2ac + 2bc

Trang 15

tổng thánh 1 nhóm và coi số hạng còn

lại như số hạng thứ 2 rồi ad hđt

Vậy bp 1 tổng các số bằng tổng các bp

mỗi số hạng, cộng 2 lần tích của mỗi số

hạng với từng số hạng đứng sau nó

a2 + b2+ c2+ 2ab - 2ac - 2bc

HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)

+ Học thuộc các hằng đẳng thức bằng công thức

+ BTVN: 22b,23b,25c sgk

V Rút kinh nghiệm

Tiết 6:

những hằng đẳng thức (tiếp)

8A

8B

I Mục tiêu

- Nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương một tổng, lập phương 1 hiệu

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

HS: Thước; Học 3 hằng đẳng thức ở bài cũ

III Tiến trình hoạt động

1.ổn định t/c

2.: kiểm tra bài cũ (5ph)

HS1: Viết 3 hđt đã học?

Ad tính: 512, 492

HS2: Viết kq phép tính sau:

(x + y + 5)2

3 : Giảng bài mới (30ph)

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w