IV.Tiến trình tổ chức học bài mới: 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Đặt vấn đề: Mỗi cá thể có một cấu trúc di truyền đặc trưng được xác định bởi các gene trong bộ NST.. Trong mỗi quần thể của mỗi lo[r]
Trang 1Lesson 16: The genetic constitution of population
Bài 16: CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
(The genetic constitution of population)
I Mục tiêu:
Trước, trong và sau khi học xong bài này, học sinh phải:
1.Kiến thức -Sau khi xong
bài khái !"# $ dung
"
&' thích ) nào là "$ +,
sinh / cùng các 1 di
23 4 +,
2.Kỹ năng -Nghiên 7# 8 lý
tài *! $ */:
-Truy < = bè
3
?8 lý tài *! theo -A
B 4 giáo viên
5C *A làm ! theo nhóm
-Truy < giáo viên
3
) cách tính , -E allele và , -E
-Nêu xu thay F < trúc
di 23 4 +, A H :< và giao :E ,
-Khái quát $ dung J ' 4 bài
-Xây %A "E liên ! các khái !" L và "
3.Thái độ -Góp :, hình
thành, 4 E C
*A A /: -E
N
7 thú $
dung
"$ -E / %H 4 $
dung D trong $ -E
< C nuôi
II Nội dung:
I) 7 tâm: Q< trúc và xu ) F < trúc 4 +, A H :< và +, giao :E ,
-Khái !" khó, " OE gene, , -E allele, , -E KG
' R khái !"
OE gene = ;, -E allele + ;, -E KG
III Phương pháp, phương tiện tổ chức dạy học chính:
1.Phương pháp:
U : tìm tòi $ :/
2 Phương tiện:
Tranh "$ -E +, # ' 16 trang 69 SGK.
IV.Tiến trình tổ chức học bài mới:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Đặt vấn đề:
Mỗi cá thể có một cấu trúc di truyền đặc trưng được xác định bởi các gene trong bộ NST Trong mỗi quần thể của mỗi loài, cấu trúc di truyền là gì, nó được xác định ntn ?
3.Hoạt động tổ chức học bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 N/c các đặc trưng di truyền của quần thể
GV: (Cho học sinh quan sát tranh về một số
quần thể)
X, là gì? Nêu VD ?
I.QUẦN THỂ 1.VD:
2.Định nghĩa:
Thành phần: Là /: : các cá cùng loài Không gian:
gian xác B
Thời gian: vào "$ N " xác B
duy trì nòi E
30/09/2008
Tiết thứ: 17
Trang 2Lesson 16: The genetic constitution of population
GV: ab +, có "$ E gen 1
GV: N/c SGK cho ) E gen là là gì ?
GV: O/2 làm ) nào xác B E gen
4 "$ +, ?
GV: Bài tập: X, / Hà lan gen quy B
màu hoa U có 2 *= allele: A - là hoa U# a – là
hoa d
&' -8 +, / có 500 cây có KG AA, 200
cây có KG Aa, và 300 cây có KG aa
Xác B E gene +, cây này ?
HOẠT ĐỘNG 2 N/c cấu trúc di truyền của quần thể
GV: (Treo tranh về hiện tượng thoái hóa do tự
thụ phấn)
Gv
P: Aa x Aa
F1: 50% R : (AA + aa) : 50% %B : (Aa)
F2: 75% R : : 25% %B :
F3 : 87,5% R : : 12,5% %B :
Fn : QJ %B : ( ½)n
QJ R : : 1 – ( ½)n
GV: Nghiên 7 ' 16 SGK, hoàn thành ?
GV: ;) ! 7 n có:
I gen AA = { ( 1 ) /2 } 4n
1 2
n
I gen Aa = 1 4
2
n n
I gen aa = { ( 1 ) /2 } 4n
1 2
n
GV: Có
) ! A H :< ?
GV:(Khắc sâu) ;) khi nào nó = = thái
cân q ?
GV: Giao :E , là gì?
3.Các đặc trưng:
-Vốn gene: là /: : < ' các allele có trong
+, r "$ N " xác B
-Tần số allele của một gene: là s *! -E *
allele D trên F -E các *= allele khác nhau 4 cùng "$ gene trong +,
-Tần số của một kiểu gene: là s *! -E cá
có KG D trên F -E cá trong +,
II.CẤU TRÚC DI TRUYỀN
1.Quần thể tự thụ phấn:
a.Định nghĩa:
Là ! H :< '2 ra B và t trong cùng "$ hoa 1 các hoa trong cùng
"$ cây
b.Công thức tổng quát:
;, -E KG AA=(1 1 )/2
2
n
;, -E KG Aa = 1
2
n
;, -E KG aa = (1 1 )/2
2
n
c.Kết luận:
Thành
, -E KG R : và '" %, , -E KG %B :
2.Quần thể giao phối gần a.Định nghĩa:
Là ! các cá có quan ! 2) E giao :E nhau
Trang 3Lesson 16: The genetic constitution of population
GV: Q< trúc di 23 4 +, giao :E
, thay F ) nào?
GV: Quá trình giao :E , %v ra qua 3
) ! -w %x ! gì ? Hãy so sanh
. +, A H phân ?
b.Đặc điểm:
Q< trúc di 23 ) F theo C , -E
8
4.Củng cố
-nhau?
5.Kiểm tra đánh giá:
a$ +, N có , -E N B = = là 1/10000, ' -8 +, này cân q di 23 a) Hãy tính
q" trên NST N quy B
b) Tính xác -< 2 N bình N trong +, này *<2 nhau sinh ra N con B = =
6.Bài tập về nhà:
-Hoàn ! các câu U E bài.
V.Tài liệu tham khảo:
-SGV.
-Tranh ' { "= internet.
Ngày 10 tháng 10 n Cm 2008
Tổ trưởng:
Lê Thị Thanh
... Trong quần thể loài, cấu trúc di truyền gì, xác định ntn ?3.Hoạt động tổ chức học mới:
HOẠT ĐỘNG N/c đặc trưng di truyền quần thể< /b>... học mới:
1.Kiểm tra cũ:
2.Đặt vấn đề:
Mỗi cá thể có cấu trúc di truyền đặc trưng xác định gene NST Trong quần. .. trưng di truyền quần thể< /b>
GV: (Cho học sinh quan sát tranh số
quần thể)
X, gì? Nêu VD ?
I.QUẦN THỂ 1.VD:
2.Định nghĩa:
Thành