Chuẩn bị: - Tranh minh họa bài đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần h/d hs đọc Bé rất thích chó/ nhưng nhà Bé không nuôi con nào.// Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ c[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ………ngày…… tháng…… năm 200……
Tập đọc
I Mục tiêu:
- KN: - Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu, biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; biết đọc với giọng kể chậm rãi
- KT: - Hiểu n/d câu chuyện: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3 )
* Trả lời được câu hỏi 4
- TĐ: Hs hiểu cần phải yêu quý những con vật nuôi và xem chúng như là những người bạn
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần h/d hs đọc
( Bé rất thích chó/ nhưng nhà Bé không nuôi con nào.// Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành.//)
- SGK
III Hoạt động dạy học.
Tiết 1
1 KTBC
- Thời gian biểu + TLCH
2 Luyện đọc
- Đọc bài và hướng dẫn cách đọc
- Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn đọc một số câu
+ Đọc từng đoạn trong nhóm ( 2p)
+ Thi đọc giữa các nhóm
+ Đọc đồng thanh bài
Tiết 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ C1:
+ C2:
+ C3: Gợi ý:
+ Ở nhà người thợ kim hoàn Mèo đã nghĩ ra
cách gì để lấy lại viên ngọc?
+ Khi ngọc bị cá đớp mất Mèo và Chuột đã
nghĩ ra cách gì để lấy lại viên ngọc?
+ Khi ngọc bị quà đớp ……… ngọc?
* C4: Tìm …….Chó và Mèo?
4 Đọc lại bài
- H/d thi đọc lại truyện
Chó và mèo là những con vật nuôi
trong nhà rất gần gũi với con người
chúng ta Vì vậy chúng ta cần phải yêu
quý chúng và xem chúng như là
những người bạn
- 2hs
- Đọc nối tiếp nhau
- Đọc nối tiếp nhau
- Đọc từ ngữ chú giải
- Luyện đọc theo nhóm …
- Đại diện các nhóm đọc
- chàng cứu ………viên ngọc quý
- hs trả lời -> nh/x, bổ sung
- Mèo bắt một con …….viên ngọc
- Mèo và Chó rình ……… ngọc chạy đi
- Mèo nằm phơi bụng …………trả lại ngọc
* thông minh, tình nghĩa -> nh/x, bổ sung
- 2,3 hs đọc lại bài -> nh/x
Trang 2IV Củng cố:
+ Qua câu chuyện này em hiểu được điều gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị trước bài k/c
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Trang 3I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải toán về nhiều hơn
- Yêu thích bài học
II Chuẩn bị:
- Phiếu học tập + SGK
- SGK + Bảng con + Vở
III Hoạt động dạy học:
1 KTBC: (1-2p)
- Bài 1 tiết trước
2 Ôn tập:
Bài 1: ( 5-6p)
- H/d làm bài
- Chữa bài
Bài 2: (7-8p)
- H/d cách làm
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3: (7-8p) Số? (a,c)
- H/d cách làm + Chia nhóm + Giao nh/x (2p)
- Chữa bài, nh/x, tuyên dương
Bài 4:(5-6p)
- H/d tóm tắt ( bài toán cho biết gì? hỏi gì?)
- Chữa bài, chấm điểm
* Bài 5: (3-4p) Số?
- H/d cách làm
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
- 1 hs
- làm bài
- nêu miệng kq -> nh/x
- 6 hs làm bài + làm bài vào SGK
- chữa bài + nêu cách tính -> nh/x
- làm bài theo nhóm 4
- trình bày - chữa bài -> nh/x
- làm bài vào vở
- 1 hs chữa bài -> nh/x
* 2 hs làm bài + chữa bài -> nh/x, bổ sung a) 72 + 0 = 72 b) 85 – 0 = 85
IV Củng cố: (1p)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà hoàn thành các btập và xem bài ôn tập tiếp theo
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Thứ………ngày…… tháng…… năm 200……
Thể dục Bài 33: Trò chơi: Bịt mắt bắt dê và nhóm ba, nhóm bảy. I Mục tiêu: - Tiếp tục ôn 2 trò chơi: “ Bịt mắt bắt dê” và “ nhóm ba nhóm bảy” - Yêu cầu biết cách chơi và tham gia được các trò chơi - Yêu thích giờ học II Chuẩn bị. - Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập + 1 còi, kẻ 3 ô vòng tròn đồng tâm có bán kính 3m; 3,5m; 4m III Hoạt động dạy học. 1 Phần mở đầu (3-4p) - Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học 2 Phần cơ bản (25-26p) - Ôn bài TDPTC * Ôn trò chơi: “ Nhóm ba nhóm bảy” Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi - Tổ chức chơi * Ôn trò chơi: “ Bịt mắt bắt dê” Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi - Tổ chức chơi 3 Phần kết thúc (3-4p) - Hệ thống bài - Tập hợp lại - Khởi động - Từ hàng ngang chuyển thành vòng tròn, vừa hát vừa giản cách hàng - thực hiện 2 – 3 lần - tham gia chơi tích cực - tham gia chơi - Đi đều và hát - Cúi người và nhảy thả lỏng IV Củng cố: (1p) - Nhận xét giờ học VN ôn lại bài TDPTC V Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Kể chuyện
I Mục tiêu:
- KT: - Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
* Kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
- KN: - Theo dõi và kể chuyện Đánh giá lời kể của bạn
- TĐ: - GD hs biết yêu quý các con vật nuôi
II Chuẩn bị:
- Tranh + SGK
- SGK
III Hoạt động dạy học
1 KTBC: ( 2-3p)
- K/c: Con chó nhà hàng xóm + y/n
2 H/d kể chuyện: (30-31p)
- Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
- H/d nêu nd từng tranh
- Chia nhóm + Giao nh/v + TLN 4 (3p)
- Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
* Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nêu y/c bài
- H/d cách kể
- Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
- 2 hs kể
- 1 hs nêu y/c bài 1
- nêu nd từng tranh
- tập kể theo nhóm 4
- hs tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện
- nh/x, đánh giá lời kể của bạn
* 2, 3 hs kể lại toàn bộ câu chuyện
- nhận xét, tuyên dương
IV Củng cố: (1p)
+ Y/c hs nêu y/n câu chuyện ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà kể lại câu chuyện
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6Đạo đức.
(t2)
Phương án 2.
Quan sát tình hình, trật tự vệ sinh nơi công cộng
Thấy được tình hình trật tự vệ sinh nơi công cộng thân
quen và nêu các biện pháp cải thiện các thực trạng đó
- Đưa hs đến nơi công cộng gần trường
- Tập trung hs lại
- Phân nhóm, giao nh/v, TLN 4
+ Nơi công cộng được sử dụng để làm gì?
+ Ở đây TT, VS có được thiện tốt không? Vì sao cho là
như vậy ?
+ Nguyên nhân nào gây nên tình trạng mất vệ sinh ở
nơi đây?
- Nhận xét
+ Mọi người cần làm gì để giữ TT, VS nơi này?
- Chốt lại ý đúng
Kết luận nguyên nhân và giải pháp
Kết luận chung: Mọi người đều phải
giữ TT, VS nơi công cộng Đó là nếp sống văn minh giúp cho công việc của mỗi người được thuận lợi, môi trường trong lành, có lợi cho sức khỏe
- q/s tình hình TT, VS nơi đó
- thảo luận nhóm 4
- đại diện nhóm trình bày -> nh/x, bổ sung
- trả lời -> nh/x, bổ sung
- về lại lớp học
- đọc ghi nhớ
IV Củng cố:
- Nhận xét giờ học
- Cần phải giữ TT, VS nơi công cộng
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Chính tả
Trang 7I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả
- Trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi, không mắc quá 5 lỗi trong bài Làm được BT2, BT3(b)
- Yêu quý nhũng con vật vật nuôi trong nhà vì chúng rất thông minh
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết nội dung BT3 (b)
- VBT + Bảng con
III Hoạt động dạy học
1 KTBC: (2-3p)
- múi bưởi, vẫy đuôi, suy nghĩ, suối chảy
2 H/d nghe viết: (23-25p)
- Đọc bài chính tả
+ Chữ đầu đoạn viết ntn?
- H/d viết từ khó
- Chấm 5,7 bài viết, chữa lỗi
3 H/d làm btập: (5-6p)
Bài 2:
- H/d hs làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: ( lựa chọn) ( 3b)
- Nêu y/c btập
- Chữa bài
- 2 hs + bảng con
- 2 hs đọc lại
- viết hoa
- viết bảng con
- viết bài vào vở
- chấm và chữa lỗi
- 1 hs nêu y/c btập
- làm bài vào VBT + 3,4 hs làm => đọc kq .- chữa bài -> nh/x
- 2 hs + VBT
- chữa bài -> nh/x
IV Củng cố: (1p)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà sửa lỗi ctả và hoàn thành các btập
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
Toán
Trang 8I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải toán về ít hơn
- Yêu thích bài học
II Chuẩn bị:
- Phiếu học tập + SGK
- SGK + Bảng con + Vở
III Hoạt động dạy học:
1 KTBC: (1-2p)
- Bài 2 tiết trước
2 Ôn tập: (32-34p)
Bài 1: Tính nhẩm
- Chữa bài
Bài 2:
- H/d cách làm
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3: Số?
- H/d cách làm + chia nhóm + giao nh/v +
TLN 4 (2p)
- Chữa bài, tuyên dương
Bài 4:
- H/d tóm tắt
- Chấm, chữa bài
* Bài 5:
- H/d cách làm
- Nhận xét, chữa bài
- 2 hs
- làm bài
- nêu miệng kq -> chữa bài
- làm bài
- chữa bài -> nh/x
- làm bài theo nhóm 4
- đại diện nhóm trình bày -> nh/x, bổ sung
- tóm tắt và giải vào vở
- 1 hs chữa bài -> nh/x
* làm bài vào vở + chữa bài
IV Củng cố: (1p)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà hoàn thành các btập
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ………ngày…… tháng…… năm 200……
Trang 9Tập đọc.
I Mục tiêu:
- KN: Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu, biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- KT: Hiểu n/d câu chuyện: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người ( trả lời được các câu hỏi )
- TĐ: Hs hiểu cần phải yêu quý những con vật nuôi và xem chúng như là những người bạn
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần h/d hs đọc
( Bé rất thích chó/ nhưng nhà Bé không nuôi con nào.// Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành.//)
- SGK
III Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
- Tìm Ngọc + TLCH
2 Luyện đọc
- Đọc bài và hướng dẫn cách đọc
- Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trước lớp
H/d đọc 1 số câu
+ Đọc từng đoạn theo nhóm đôi (2p)
+ Thi đọc giữa các nhóm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ C1:
+ Khi đó gà mẹ…cách nào?
+ C2:
+ C2: Cách gà…mồi ngon lắm?
+ C2: Cách gà…tai họa Nấp mau?
4 Luyện đọc
Loài gà cũng là con vật nuôi rất gần
gũi với con người chúng ta Vì vậy,
chúng ta cần phải yêu thương chúng
như những người bạn vì chúng cũng
có tình cảm như con người
- 2hs
- đọc nối tiếp nhau
- đọc nối tiếp nhau
- đọc các TN chú giải
- các nhóm luyện đọc
- đại diện các nhóm đọc
- …khi còn nằm trong trứng
- …gà mẹ gõ mỏ…đáp lời mẹ -…gà mẹ kêu đều cúc cúc cúc
- Gà mẹ xù lông miệng kêu liên tục, gấp gáp,
“róoc”
- 2,3 hs đọc lại bài
IV Củng cố.
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét giờ học - Về nhà đọc lại bài
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Toán.
Trang 10I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải toán về ít hơn, tìm số bị trừ,
số trừ, số hạng của một tổng
- Yêu thích bài học
II Chuẩn bị:
- Phiếu học tập + SGK
- SGK + Bảng con + Vở
III Hoạt động dạy học:
1 KTBC: (1-2p)
- Bài 2 tiết trước
2 Ôn tập: (31-32p)
Bài 1
- Chữa bài
Bài 2
- Hướng dẫn đặt tính
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3 Tìm x
- Yêu cầu hs xác định TPTG
- Chữa bài, chấm điểm
Bài 4
- Hướng dẫn tóm tắt
- Chữa bài, chấm điểm
* Bài 5
- Hướng dẫn cách làm
- Chữa bài
- 2 hs
- Tính nhẩm
- Nêu miệng kết quả -> nh/x, chữa bài
- Làm bài vào vở
- Chữa bài -> nh/x
- xác định TPTG
- Nhắc lại tìm SBT, ST, SH
- Làm bài vào vở và chữa bài
- Tóm tắt và giải vào vở
- 1hs chữa bài -> nh/x
* Đếm số hình tứ giác có trong hình
- Khoanh tròn vào đáp án.-> Chữa bài
IV Củng cố: (1p)
- Nhận xét giờ học VN ôn lại các dạng bài đã học
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Tự nhiên xã hội
Trang 11I Mục tiêu:
- Kể tên những hoạt động dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho người khác ở trường
- Biết cách sử lý khi bản thân hoặc người khác bị ngã
- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trường
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trong SGK
III Hoạt động dạy học.
* Khởi động: (1-2p)
- Trò chơi: “ Bịt mắt bắt dê”
- Nêu tên trò chơi + h/d cách chơi
+ Các em chơi có vui không? Trong khi chơi có
em nào bị ngã không?
=> Đây là hoạt động vui chơi, thư giản nhưng
trong quá trình chơi nhưng càn chú ý chạy từ từ,
không xô đẩy nhau để tránh ngã
- GTB: ghi bảng
* Hoạt động 1: (15-16p) Làm việc với SGK để
nhận biết các h/đ nguy hiểm cần tránh
- B1: Động não
+ Hãy kể tên nhũng h/đ dễ gây nguy hiểm ở
trường?
- Gb các ý kiến đó
- B2: Làm việc theo cặp
- Y/c hs q/s hình
+ H/đ nào dễ gây nguy hiểm?
- B3: làm việc cả lớp
Phân tích mức độ nguy hiểm ở mỗi h/d và kl
=> kết luận:
* Hoạt động 2: (15-16p) Lựa chọn trò chơi bổ
ích
- B1: Làm việc theo nhóm 4 (3p)
- B2: Làm việc cả lớp
+ Nhóm em chơi trò gì?
+ Em cảm thấy thế nào khi chơi trò chơi này?
+ Theo em trò chơi này có gây ra tai nạn cho
bản thân và các bạn cùng chơi không?
- Chia nhóm + phát phiếu học tập + TLN 4(3p)
=> Chốt ý:
- tham gia chơi
- trả lời
- theo dõi
- chạy chơi,…
- q/s hình 1, 2, 3, 4 SGK
- chỉ và nói tên h/đ của các bạn trong từng tranh
- 1 số hs tr/ b trước lớp -> nh/x, bổ sung
- mỗi nhóm tự lựa chọn 1 trò chơi và chơi theo nhóm
- đại diện các nhóm trình bày
- thảo luận nhóm 4 trong 3 phút
- đại diện nhóm trình bày
IV Củng cố:
- Nhận xét giờ học Cần phải phòng tránh chơi những trò chơi dễ gây ngã
Trang 12V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Thủ công
Trang 13(t1)
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp, cắt, dán BBGT cấm đỗ xe
- Gấp, cắt, dán BBGT cấm đỗ xe Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối
* Gấp, cắt, dán BBGT cấm đỗ xe Đường cắt có thể ít mấp mô Biển báo cân đối
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- Hình mẫu BBGT cấm đỗ xe - Quy trình gấp, cắt, dán… có hình vẽ minh họa cho từng bước
- Giấy thủ công hoặc giấy màu, giấy trắng, kéo, hồ , bút , thước…
III Hoạt động dạy học
1 Hướng dẫn quan sát và nhận xét (14-15p)
- Cho hs quan sát hình mẫu
- Hỏi về hình dáng, kích thước, màu sắc 2
hình mẫu
- Nhắc hs khi đi đường cần tuân theo luật lệ
giao thông như không đi xe vào đoạn đường
có biển báo cấm đỗ xe
2 Hướng dẫn mẫu (16-18p)
- B1: Gấp, cắt biển báo giao thông cấm đỗ
xe
- B2: Dán biển báo cấm đỗ xe
- H/d từng bước
- Yêu cầu hs thực hành
- Quan sát, nhận xét, hướng dẫn, uốn nắn
thêm
- Quan sát hình mẫu
- nhận xét về hình dạng, kích thước, màu sắc, các BBGT cấm đỗ xe với những BBGT đã học
- 2 hs nhắc lại quy trình
- Thực hành theo từng bước
- Thực hành gấp, cắt, dán BB GT cấm đỗ xe bằng giấy nháp theo nhóm 4
- thu dọn VS sạch sẽ
IV Củng cố (1p)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập gấp, cắt, dán BBGT cấm đỗ xe
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Thứ………ngày…… tháng…… năm 200……
Thể dục
Trang 14Bài 34:
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn 2 trò chơi: “ Vòng tròn” và “ Bỏ khăn”
- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
- Yêu thích giờ học
II Địa điểm, phương tiện.
- Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập - 1 còi, kẻ 3 ô vòng tròn đồng tâm có bán kính 3m; 3,5m; 4m; khăn
III Hoạt động dạy học.
1 Phần mở đầu (3-4p)
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
2 Phần cơ bản (25-26p)
- Ôn bài TDPTC
* Ôn trò chơi: “ Vòng tròn”
Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- Tổ chức chơi
* Ôn trò chơi: “ Bỏ khăn”
Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- Tổ chức chơi
3 Phần kết thúc (3-4p)
- Hệ thống bài
- Tập hợp lại
- Khởi động
- Từ hàng ngang chuyển thành vòng tròn, vừa hát vừa giản cách hàng
- thực hiện 2-3 lần
- tham gia chơi tích cực
- tham gia chơi tích cực
- Đi đều và hát
- Cúi người và nhảy thả lỏng
IV Củng cố: (1p)
- Nhận xét giờ học, dặn dò
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Luyện từ và câu
Trang 15Câu kiểu: “ Ai ( cái gì, con gì ) như thế nào?
I Mục tiêu:
-Nêu được các từ chỉ đặc điểm của các loài vật vẽ trong tranh
- Bước đầu biết thêm hình ảnh so sánh vào từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh ( BT2,3)
- Hs yêu thchs đặt câu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa phóng to hoặc thẻ từ có nam châm viết tên 4 con vật trong bài tập 1 Thẻ từ viết 4 từ chỉ đặc điểm ( nhanh, chậm, khẻo, trung thành) - Bảng phụ viết các từ ở BT 2 và nd ở BT3
- VBT
III Hoạt động dạy học.
1 KTBC: (2-3p)
- Làm BT 1, 2 tiết trước
2 H/d làm btập:
Bài 1: ( 9-10) ( M)
- Treo tranh
- Chia nhóm, giao nh/v, TLN 4 (2p)
- Chốt lại các thành ngữ
( khỏe như trâu; chậm như rùa, nhanh như
thỏ, trung thành như chó)
Bài 2: ( 9-10) ( M)
- H/d làm bài + Chia nhóm + Giao nh/v +
TLN 4 (2p)
- Chốt ý đúng, tuyên dương
Bài 3:( 10-11) ( V)
- H/d làm bài
- Chữa bài, chấm điểm, ghi bảng1 số câu
- 2 hs
- 1 hs đọc y/c bài
- làm việc theo nhóm
- lên đính các từ đó => đọc kq
- đọc lại các thành ngữ đó
- 1 hs nêu y/c bài
- TLN 4
- đai diện nhóm trình -> nh/x, bổ sung
- 1 hs nêu y/c btập
- làm bài vào VBT
- chữa bài -> nh/x, bổ sung
IV Củng cố:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà hoàn thành các btập vào VBT
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Tập viết