1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án môn Hình học lớp 8 - Tiết 45: Trường hợp đồng dạng thứ hai

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 169,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Kiến thức: Học sinh nắm chắc nội dung định lý GT và KL ; hiểu được cách chứng minh định lý gồm hai bước chính: + Dựng AMN đồng dạng với ABC + Chứng minh AMN = A’B’C’ Kỹ năn[r]

Trang 1

D

600

600

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 45 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

I MỤC TIÊU:

minh

+ / ! minh AMN = A’B’C’

các bài 638 tính  dài các - và các bài 638  ! minh

Thái

II CHUẨN BỊ:

GV: .= 8 4 ghi > câu @; hình B 36 ; 38 ; 39 SGK;  % 6 H; compa,

6 % : góc

HS: / J $ ? 1, xem cách  ! minh; )4 4  638  % 6 H; compa; .= nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1

Phát

Cho hình B : a/ So sánh các 6U V

DF

AC

DE AB 

b/ Tính MN, $56 EF = 10, Tính MN

DF

AC

2

2

2

MN = 5

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: 1.Định lí (14’)

Giáo viên nêu và yêu ^ 

sinh   lý trang 75 SGK

Giáo viên B hình lên $= và

yêu ^  sinh nêu GT, KL

`  ! minh  lý là 6-:

ra 6 tam giác $a A’B’C’

? Nêu cách

minh   lý

Giáo viên  3 xét và $c sung

 d sai

GV

@ : Pe - bài 638 khi f

1 HS   lý và B hình vào e

; Â’=Â

AC

C A AB

B

A' ' ' '

<=> A’B’C’ ABC

1  sinh nêu j cách

1  sinh lên $=  !

minh

ABC và DEF có: Â = Dˆ

1 Định lý:

; Â’=Â

AC

C A AB

B

A' ' ' '

<=> A’B’C’ ~ ABC / ! minh: (SGK)

A

B

C

B’ C ’

Lop7.net

Trang 2

tra, = thích vì sao ABC = 600

2

1

DF

AC DE AB

Hoạt động 2: 2.Áp dụng (8’)

2 Áp dụng:

? 2 ; Â = = 700

2

1

DF

AC DE

AB

Dˆ

 ABC ~ DEF

Vì DE DF 4 6 và

 

  Dˆ  Fˆ Nên DEF không

% PQR

 ABC không

PQR

?3

Giáo viên treo $= 8 4 và

các câu @ ? 2

ABC va DEF có

% hay không?

DEF và PQR có

% nhau không?

ABC và PQR có

% nhau hay không ?

GV  HS khác  3 xét

Giáo viên yêu ^  sinh

làm 658 ?3

Giáo viên yêu ^  sinh B

hình theo yêu ^ p ra

GV  1HS lên $= trình

bày câu (b)

, 3 xét $c sung

` p bài và quan sát hình

38 SGK

 sinh ^ 6 6P= Q và

= thích 6r câu 69

 + 6 vài HS  3 xét

` p bài và quan sát hình

39 SGK /= %8 B vào e

1  sinh lên $= trình bày

 sinh  3 xét

a) ABC có Â =500, AB = 5cm; AC = 7,5

5 , 7

3 5

2

AC

AD AE AB

 chung  AED ~ ABC

Hoạt động 3 : Bài tập (12’)

Giáo viên yêu ^  sinh

:-6   theo nhóm  =

bài 638 32 trang 77 SGK

Giáo viên quan sát và f tra

các nhóm :-6  

Sau 5 phút giáo viên yêu ^

trình bày

Giáo viên   sinh khác

 3 xét và $c sung  d sai sót

Bài 32 tr 77 SGK

:-6   theo nhóm

a) xét OCB và OAD

có : OC 8

OA  5

OD  10  5

 OC OB ; Ô chung  OCB ~ OAD

OA  OD

b) Vì OCB ~ OAD  = ; B D AIB = CID 

 IAC = ICD (vì 6c ba góc S# 1 tam giác $a 1800) 23] IAB và ICD có các góc $a nhau 6r m 6

4.Củng cố: (3’)

5 Hướng dẫn học ở nhà: (3’)

 Bài 638 p nhà 33 ; 34 tr 77 SGK ; bài 638 35 ; 36 ; 37 tr 72 - 73 SBT

/ ! minh : A’B’C’ ~ ABM  = k

AM

M A AB

B

A' ' ' '

Xem tìm  cách  ! minh  lý

 * j 6P% các ? trong bài

A

A’

10 8

16

5

B

C D

I

Lop7.net

... (12’)

Giáo viên yêu ^  sinh

:-6   theo nhóm  =

bài 6 38 32 trang 77 SGK

Giáo viên quan sát f tra

các nhóm :-6  

Sau phút giáo viên yêu... động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: 1.Định lí (14’)

Giáo viên nêu yêu ^ 

sinh   lý trang 75 SGK

Giáo viên B hình lên... dài - 6 38  ! minh

Thái

II CHUẨN BỊ:

GV: .= 8 4 ghi > câu @; hình B 36 ; 38 ; 39 SGK;  % 6 H; compa,

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w