môc tiªu: * Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của HS qua quá trình tiếp thu kiến thức về phân thøc: Ph©n thøc b»ng nhau, rót gän ph©n thøc, céng , trõ ph©n thøc vµ vËn dông ph©n thøc v[r]
Trang 1Tiết 32 - kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 20 - 12 - 2010 Ngày dạy: - 12 - 2010
a mục tiêu:
* Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của HS qua quá trình tiếp thu kiến thức về phân thức: Phân thức bằng nhau, rút gọn phân thức, cộng , trừ phân thức và vận dụng phân thức vào các bài toán khác
* Đề ra phải phù hợp với trình độ nhận thức của HS
* Nghiêm túc trong kiểm tra và khách quan trong đánh giá
b đề ra - thang điểm:
Đề 1:
i trắc nghiệm: khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1: Để có đẳng thức: x 2A thì đa thức A là:
x - 2 x - 4
A x2 - 2x B x2 + 2x C x2 + 2 D x2 - 2
Câu 2: Kết quả rút gọn của phân thức : 2 2 9 là:
6 9
x
A. 3 B C D Một kết quả khác
3
x
x
( 3) 3
x x
3 3
x x
Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thức: 2 6 và là:
2 1
x
x x
A (x + 1)(x - 1) B (x + 1)2(x - 1) C (x - 1)2(x + 1) D Một đa thức khác Câu 4: Kết quả phép tính: x 1 2x 12 là:
x 2 2 x
A x2 2x B C D x
x 2
2
x 2x 2
x 2
2
x 2x
x 2
II Giải các bài tập sau:
Câu 5: Rút gọn phân thức:
a) x2 xy x y2 2 b)
x y
Câu 6: Thực hiện phép tính: 4 212 3
2 4 2
Đề 2:
i trắc nghiệm: khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1: Để có đẳng thức: x + y x2 2 thì đa thức A là:
2x A
y
A 2x - 2y B 2y - 2x C 2x2 - 2xy D 2 ( x2 - y )
Câu 2: Kết quả rút gọn của phân thức : 25 5
2 1
x
A 5x B C D Một đáp án khác
x 1
5
x 1
5y
x 1
Trang 2Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thức : 2 và là:
4 4
xy
x
A (y + 2)(y - 2) B (y + 2)(y - 2)2 C (y - 2)(y + 2)2 D Một đa thức khác Câu 4: Kết quả phép tính: y2 3 3y 3 là:
y 3 3 y
A y B y2 3y 6 C D
y 3
2
y 3y
y 3
2
y 3y
y 3
II Giải các bài tập sau:
Câu 5: Rút gọn phân thức
a) x2 xy x y2 2 b)
x y
2x 12 22 12 3x 6 15 18
Câu 6: Thực hiện phép tính: 5 2 2 2 9
2 3 3 2 4 9
x
c đáp án - biểu chấm
Đề 1
i trắc nghiệm (3đ): 1 B 2 C 3 B 4 D (Mỗi câu đúng cho 0,75 đ )
II Giải bài tập(7đ):
a) x2 xy x y (x2 2 2 xy) (x y)
x y (x y)(x y)
= x(x y) (x y) (x y)(x 1) x 1
(x y)(x y) (x y)(x y) x y
0,5 1,25
Câu
5
3đ
2 (a ) (5 5 ) (6 6) 2a 12 22 12 2(a 6 11 6)
2 2
2 ( 1) 5 ( 1) 6( 1) 2( 1)( 5 6) 2( 1)
3( 1)( 5 6) 3( 1)
3 ( 1) 5 ( 1) 6( 1)
0,5 0,75
Câu
6
4đ
2 4 2 2 ( 2)( 2) 2
( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)
= 4( 2) 12 3( 2)
( 2)( 2)
= 4 8 12 3 6
( 2)( 2)
( 2)( 2) 2
x
1 1 0,5 0,5 1
Đề 2
i trắc nghiệm (3đ): 1 C 2 B 3 C 4 A (Mỗi câu đúng cho 0,75 đ )
II Giải bài tập (7đ):
Trang 3a) x xy x y2 2 =
x y
(x xy) (x y) (x y)(x y)
= x(x y) (x y) (x y)(x 1) x 1 (x y)(x y) (x y)(x y) x y
0,5 1,25
Câu
5
3đ
b) 2x33 12 22 22 12 2(x33 6 22 11 6) 2[( 33 2 ) (422 22 8 ) (3 6)]
3x 6 15 18 3(x 2 5 6) 3[( 2 ) (4 8 ) (3 6)]
=2[x (x 2) 4x(x 2) 3(x 2)]22 2(x 2)(x22 4x 3) 2(x 2) 3[x (x 2) 4x(x 2) 3(x 2)] 3(x 2)(x 4x 3) 3(x 2)
0,5 0,75 Câu
6
4 đ
2 3 3 2 4 9 2 3 2 3 (2 3)(2 3)
(2 3)(2 3) (2 3)(2 3) (2 3)(2 3)
= 5(2 3) 2(2 3) 2 9
(2 3)(2 3)
(2 3)(2 3)
(2 3)(2 3) (2 3)(2 3) 2 3
1 1 0,5 0,5 1
* HS giải cách khác vẫn đúng thì cho điểm tối đa
Trường THCS Thạch Kim
Họ và tên:……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp 8 Môn: đại số (Đề 1)
Đề ra:
i trắc nghiệm: khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1: Để có đẳng thức: x 2A thì đa thức A là:
x - 2 x - 4
A x2 - 2x B x2 + 2x C x2 + 2 D x2 - 2
Câu 2: Kết quả rút gọn của phân thức : 2 2 9 là:
6 9
x
A.x3 B (x 3) C x3 D Một kết quả khác
Trang 4Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thức: 2 6 và là:
2 1
x
x x
A (x + 1)(x - 1) B (x + 1)2(x - 1) C (x - 1)2(x + 1) D Một đa thức khác
Câu 4: Kết quả phép tính: x 1 2x 12 là:
x 2 2 x
A x2 2x B C D x
x 2
2
x 2x 2
x 2
2
x 2x
x 2
II Tự luận: Giải các bài tập sau:
Câu 5: Rút gọn phân thức:
a) x2 xy x y2 2 b)
x y 3 2 3 2 2a 12 22 12 3 12 3 18 a a a a a Câu 6: Thực hiện phép tính: 4 212 3 2 4 2 x x x Bài làm (tự luận)
Trường THCS Thạch Kim Họ và tên:……… Kiểm tra 1 tiết Lớp 8 Môn: đại số (Đề 2) Điểm Lời nhận xét của GV Đề ra: i trắc nghiệm: khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng Câu 1: Để có đẳng thức: x + y x2 2 thì đa thức A là: 2x A y A 2x - 2y B 2y - 2x C 2x2 - 2xy D 2 ( x2 - y )
Trang 5Câu 2: Kết quả rút gọn của phân thức : 25 5
2 1
x
A 5x B C D Một đáp án khác
x 1
5
x 1
5y
x 1
Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thức : 2 và là:
4 4
xy
x
A (y + 2)(y - 2) B (y + 2)(y - 2)2 C (y - 2)(y + 2)2 D Một đa thức khác
Câu 4: Kết quả phép tính: y2 3 3y 3 là:
y 3 3 y
A y B y2 3y 6 C D
y 3
2
y 3y
y 3
2
y 3y
y 3
II Giải các bài tập sau:
Câu 5: Rút gọn phân thức
a) x2 xy x y2 2 b)
x y 3 2 3 2 2x 12 22 12 3x 6 15 18 x x x x Câu 6: Thực hiện phép tính: 5 2 2 2 9 2 3 3 2 4 9 x x x x Bài làm (tự luận)