1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch giảng dạy môn học lớp 2 - Tuần 14 - Nguyễn Thị Ngân

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 287,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thaàm tìm hieåu baøi -Yêu cầu 2 em đọc lại đoạn bài viết, lớp - Đoạn văn là lời của người đọc thầm theo cha nói với các con -Đọan chép này là lời của ai nói với ai?. - Người cha khuyên c[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14, Từ ngày 23 tháng 11 năm 2009 đến ngày 27 tháng 11 năm 2009

Hai

23/11

Chào cờ

Tập đọc

Tập đọc

Toán

Tập viết

Câu chuyện bó đũa (tiết 1) Câu chuyện bó đũa (tiết 2)

55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 - 9 Chữ hoa M

14 40 41 66 14

1 2 3 4 5

Ba

24/11

Thể dục

Toán

Kể chuyện

Chính tả

Âm nhạc

TC: Vòng tròn

65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 - 29 Câu chuyện bó đũa

Nghe – viết: Câu chuyện bó đũa

Ôn bài hát: Chiến sĩ tí hon

27 67 14 27 14

1 2 3 4 5

25/11

Tập đọc

Toán

Đạo đức

Tự nhiên XH

Nhắn tin Luyện tập Giữ gìn trường lớp sạch đẹp Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

42 68 14 14

1 2 3 4

Năm

26/11

Thể dục

Toán

LT và câu

Thủ công

TC: Vòng tròn Bảng trừ

Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu: Ai làm gì?

Gấp, cắt, dán hình tròn

28 69 14 14

1 2 3 4

Sáu

27/11

Toán

Chính tả

Mỹ thuật

TLV

Sinh hoạt

Luyện tập TC: Tiếng võng kêu VTT: Vẽ tiếp hoạ tiết vào HV và vẽ màu Quan sát tranh, TLCH; viết tin nhắn

70 28 14 14 14

1 2 3 4 5

Trang 2

Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009

Tập đọc

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

( 2 Tiết )

I - Mục tiêu :

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

-Đọc phát âm đúng các từ khó như: buồn phiền, Va chạm, đoàn kết.

2 Rèn kỹ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới như: Va chạm, dâu, rể, đùm bọc, chia lẻ, đoàn kết.

- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết thương yêu

nhau.( trả lời được câu hỏi 1,2,3,4,5)

II - Chuẩn bị :

- Một bó đũa, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III - Các hoạt động dạy học :

2’

4’

27’

Tiết: 1

A-Ổn định:Hát vui đầu giờ

- Soát đồ dùng học tập.

B- Bài cũ :Bông hoa Niềm Vui

+ Chi vào vườn hoa của trường để làm

gì?

+ Tại sao Chi không dám tự ý hái bông

hoa Niềm Vui?

+Nội dung bài học nói lên điều gì?

- GV nhận xét và cho điểm cụ thể từng

em.

C - Bài mới: Câu chuyện bó đũa

1) Phần giới thiệu: Đưa bó đũa và nói

ông cụ đố các con bẻ được bó đũa sẽ

được thưởng nhưng không ai bẻ được

- Cả lớp hát bài: Múa vui

- HS trả lời câu hỏi:

- Chi vào vườn hoa của trường để tìm hái bông hoa Niềm Vui

- HS trả lời câu hỏi:

Vì hoa Niềm Vui của Nhà trường trồng để ngắm, không ai được phép hái

HS trả lời nội dung:

- Ca ngợi Chi là cô bé biết tôn trọng Nội quy Nhà trường và có lòng hiếu thảo với bố

- HS xem tranh sgk

Trang 3

30’

trong khi ông cụ lại bẻ được, qua câu

chuyện ông muốn khuyên các con điều

gì Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài

“ Câu chuyện bó đũa ”

2) Luyện đọc:

-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

-Đọc giọng kể cảm động nhấn giọng

những từ ngữ gợi tả

* Luyện đọc từng câu:

- GV theo dõi uốn nắn và sửa sai HS

yếu

* Hướng dẫn phát âm : -Hd tương tự

như đã trước

* Hướng dẫn ngắt giọng :- Yêu cầu đọc

tìm cách ngắt giọng một số câu dài,

câu khó ngắt thống nhất cách đọc các

câu này trong cả lớp

* Đọc từng đoạn:

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước

lớp

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc

* Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc.

-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh

và cá nhân

-Lắng nghe nhận xét

* Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc đồng

thanh cả bài

Tiết: 2

c) Tìm hiểu nội dung đoạn 1

+Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời

câu hỏi:

-Câu chuyện có những nhân vật nào?

-Vài em nhắc lại tựa bài

- Cả lớp đọc thầm

- HS đọc mỗi em 1 câu đến hết bài

- HS đọc các từ khó trên bảng phụ như:

buồn phiền , bẻ , sức , gãy dễ dàng , đoàn kết, đùm bọc

- Một hôm,/ ông đặt một bó đũa / và một túi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ gái,/ dâu,/ rể lại / và bảo://

- Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm (3 em)

- Các nhóm thi đua đọc bài (đọc đồng thanh và cá nhân)

- Lớp đọc bài

- HS yếu trả lời câu hỏi:

Có người cha, các con trai, gái, dâu, rể

_ HS trung bình trả lời:

- Các con trong nhà không yêu thương nhau, từ ngữ cho biết điều

đó là họ thường xuyên va chạm

với nhau

- HS yếu trả lời:

Trang 4

2’

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm.

+ Các con của ông cụ có yêu thương

nhau không

-Từ ngữ nào cho em biết điều đó?

+ Va chạm có nghĩa là gì?

-Yêu cầu đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi:

+ Người cha đã bảo các con mình làm

gì?

+ Vì sao bốn người con không ai bẻ

được bó đũa

- Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng

cách nào?

+ Yêu cầu đọc đoạn 3 trả lời câu hỏi:

-Một chiếc đũa được ngầm so sánh với

gì?

- Hãy giải nghĩa từ “ chia lẻ “ và từ “

hợp lại”

+Người cha muốn khuyên các con điều

gì ?

d) Thi đọc theo vai:

- Mời 3 em lên đọc truyện theo vai

- Theo dõi luyện đọc trong nhóm

- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

đ) Củng cố:

-Tìm các câu ca dao tục ngữ liên quan

đến bài học?

e) Dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài

mới :“ Nhắn tin ”

- Va chạm có nghĩa là cãi nhau

vì những điều nhỏ nhặt

- 1 HS khá đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo

- Người cha bảo các con nếu ai bẻ gãy được bó đũa ông sẽ thưởng một túi tiền

- HS yếu trả lời:

- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ

- HS trung bình trả lời:

- Ông cụ đã chia lẻ ra từng chiếc để bẻ

- HS giỏi đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

- Một chiếc đũa ngầm so sánh với một người con, cả bó đũa là 4 người con

- chia lẻ có nghĩa tách rời từng cái , hợp lại là để nguyên cả bó như bó đũa

- HS khá và HS giỏi trả lời:

-Anh, chị em trong nhà phải biết

yêu thương đùm bọc lẫn nhau, đoàn kết mới tạo thêm sức mạnh, chia rẻ sẽ bị yếu đi

- Các nhóm phân vai theo các nhân vật trong câu chuyện

- Thi đọc theo vai

- Anh em như thế tay chân / Môi hở răng lạnh

- Hai em nhắc lại nội dung bài

Trang 5

Toán 55- 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9

I - Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép trừ dang có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 –

7; 37 – 8; 68 – 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

II - Chuẩn bị :

- Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ

III – Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

(5’)

(27’)

1.Bài cũ: 15, 16, 17, 18 trừ đi cho một số

- Gọi 3 em lên bảng làm bài tập và cả lớp

làm bảng con

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép trừ

dạng

55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9

b) Phép trừ 55 - 8

- Nêu bài toán: Có 55 que tính bớt đi 8

que tính còn lại bao nhiêu que tính?

-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm

ntn?

- Viết lên bảng 55 - 8

- Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết

quả

- Yêu cầu lớp tính vào nháp (không dùng

que tính)

- Ta bắt đầu tính từ đâu?

- Hãy nêu kết quả từng bước tính?

- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?

-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và thực

hiện phép tính 55 - 8

* Phép tính 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9

- Yêu cầu lớp không sử dụng que tính

HS 1 HS 2 HS3

16 17 18

-8 - 9 - 8

7 7 9 -Vài em nhắc lại tựa bài

- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính trừ 55 - 8

- Đặt tính và tính

55 Viết 55 rồi viết 8 xuống

- 8 dưới thẳng cột với 5

47 Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7 Viết 7, nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4

- 55 trừ 8 bằng 47

- Nhiều em nhắc lại

56 Viết 56 rồi viết 7 xuống -7 dưới, 7 thẳng cột với 6

49 Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 6 không trừ được 7 lấy 16 trừ 7 bằng 9 Viết 9, nhớ 1 5 trừ 1

bằng 4, viết 4 Vậy 56 trừ 7 bằng

Trang 6

- Đặt tính và tính ra kết quả

- Mời 3 em lên bảng làm , mỗi em một

phép tính

- Yêu cầu lớp làm vào nháp

c) Luyện tập :

Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài.

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu 3 em lên bảng mỗi em làm 1

phép tính

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Yêu cầu 1 học sinh đọc đề.

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Tại sao ở câu a lại lấy 27 - 9?

- Nêu cách tìm số hạng chưa biết trong

một tổng

Bài 3: - Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho

biết mẫu gồm những hình gì ghép lại với

nhau?

- Gọi 1 em lên bảng chỉ hình chữ nhật và

hình tam giác trong mẫu

- Yêu cầu lớp tự vẽ vào vở

- Mời 1 em lên vẽ trên bảng

- Nhận xét bài làm học sinh

d) Củng cố:

- Khi đặt tính theo cột dọc ta cần chú ý

điều gì ?

- Thực hiện phép tính cột dọc bắt đầu từ

đâu ?

- Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện

49

37 Viết 37 rồi viết 8 xuống

- 8 dưới, 8 thẳng cột với 9

29 Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 7 không trừ được 8 lấy 17 trừ 8 bằng 9 Viết 9, nhớ 1 3 trừ 1

bằng 2, viết 2 Vậy 37 trừ 8 bằng

29

68 Viết 68 rồi viết 9 xuống

- 9 dưới,9 thẳng cột với 8

59 Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 8 không trừ được 9 lấy 18 trừ 9 bằng 9 Viết 9, nhớ 1 6 trừ 1 bằng 5, viết 5

- Một em đọc đề bài

- Tự làm bài vào vở, 3 em làm trên bảng

45 96 87

- 9 - 9 - 9

36 87 78

x + 9 = 27 7 + x = 35 x + 8 = 46 x= 27 - 9 x = 35 - 7 x = 46 - 8

x = 18 x = 28 x = 38

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Gồm hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại

- Chỉ trên bảng

- Sao cho đơn vị thẳng cột đơn

vị, chục thẳng cột với chục, thực hiện từ phải sang trái

- 3 em trả lời

Trang 7

3’ 68 - 9 e) Dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

-Dặn về xem bài: 65 – 38, 46 – 17, 57 –

28 ,78-29 Trang:67

Tập viết

CHỮ HOA M

A/ Mục tiêu :

- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng.

- Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ).

- Miệng nói tay làm (3 lần).

B/ Chuẩn bị :

- Mẫu chữ hoa M đặt trong khung chữ, cụm từ ứng dụng Vở tập viết

C/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

(5’)

(27’)

1 Bài cũ: Chữ hoa l

-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ L và từ

Lá lành

-Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới: Chữ hoa M

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ tập viết chữ hoa M

và một số từ ứng dụng có chữ hoa M.

b) Hướng dẫn viết chữ hoa:

* Quan sát số nét quy trình viết chữ L

-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời:

- Chữ hoa M gồm mấy nét, đó là những nét

nào?

-Chỉ nét và hỏi học sinh

- Chữ M có chiều cao bao nhiêu, rộng bao

nhiêu ?

- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy

trình viết chữ M cho học sinh như hướng

dẫn trong sách giáo viên

- Viết lại qui trình viết lần 2

- 2 em viết chữ L.

- Hai em viết từ “Lá lành “

- Lớp thực hành viết vào bảng con

-Lớp theo dõi giới thiệu -Vài em nhắc lại tựa bài

-Học sinh quan sát

- Chữ M gồm 4 nét, gồm nét

móc ngược phải, nét thẳng đứng, nét xiên phải, nét móc xuôi phải

-Cao 5 ô li rộng 4 ô li

Trang 8

(2’)

* Học sinh viết bảng con

- Yêu cầu viết chữ hoa M vào không trung

và sau đó cho các em viết vào bảng con

* Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

-Yêu cầu một em đọc cụm từ

- Cụm từ gồm mấy chữ ?

* Quan sát, nhận xét:

- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ

- Nêu cách viết nét nối từ M sang i ?

-Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu?

* Viết bảng: Yêu cầu viết chữ M vào

bảng

* Hướng dẫn viết vào vở:

-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

c) Chấm chữa bài

-Chấm từ 5 - 7 bài học sinh

-Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

đ) Củng cố:

-Gọi HS thi viết chữ M

e)Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong

vở

- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào không trung, sau đó viết vào bảng con

- Đọc: Miệng nói tay làm

- Gồm 4 chữ: miệng, nói, tay làm.

-Chữ M, g ,I , l cao 5 li chữ t

cao 1,5 li -Các chữ còn lại cao 1 li

-Từ điểm dừng bút của chữ M

viết tiếp sang chữ I không nhấc bút

-Bằng một đơn vị chữ (khoảng viết đủ âm o)

- Thực hành viết vào bảng

- Viết vào vở tập viết : -Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm

- Hai HS thi viết chữ M

Trang 9

Thứ ba, ngày 24 tháng 11 năm 2009

THỂ DỤC

TRÒ CHƠI : VÒNG TRÒN

A/ Mụctiêu :

- Học trò chơi “Vòng tròn” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức độ ban đầu

B/ Địa điểm phương tiện:

- Sân bãi sạch sẽ đảm bảo an toàn luyện tập Chuẩn bị còi, vẽ 3 vòng tròn đồng tâm

C/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu :

TG Nội dung và phương pháp dạy học Hoạt động học

(10’)

(15’)

1.Phần mở đầu

-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung

tiết học

- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

- Đi dắt tay nhau chuyển thành vòng

tròn

- Ôn bài thể dục phát triển chung 1 lần

2 x 8 nhịp

2.Phần cơ bản

* Trò chơi “ Vòng tròn”

- GV nêu tên trò chơi và cho HS điểm số

theo chu kì 1 -2 Tập nhảy chuyển đội

hình dùng kết hợp với tiếng còi như

“Chuẩn bị“ sau đó thổi 1 hồi còi đanh

gọn để các em nhảy từ vòng tròn giữa

thành 2 vòng tròn, rồi lại chuyển từ 2

vòng tròn thành 1 vòng tròn Tập như

vậy từ 5- 6 lần, xen kẽ giữa các lần tập

GV sửa động tác sai và hướng dẫn thêm

cách nhảy cho HS

- Tập nhón chân hoặc bước tại chỗ, vỗ

tay theo nhịp khi nghe thấy lệnh

“Nhảy!” các em nhảy chuyển đội hình

tập 6 - 8 lần

- Tập đi nhún chân, vỗ tay theo nhịp khi

- HS thực hiện

- HS thực hiện

Trang 10

có lệnh của giáo viên, nhảy chuyển đội

hình Tập 6 -8 lượt

- Ôn đi đều: ( 2 lần )

- Yêu cầu cả lớp ôn lại động tác đi đều

do cán sự điều khiển

3.Phần kết thúc

- Cúi lắc người thả lỏng 5 - 6 lần

- Nhảy thả lỏng ( 6 - 10 lần )

- Trò chơi hồi tĩnh ( do giáo viên chọn )

- Giáo viên hệ thống bài học

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- GV giao bài tập về nhà cho học sinh

- HS thực hiện

Toán 65- 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29

A/ Mụctiêu :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38; 46 – 17;

57 – 28; 78 – 29

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên.

B/ Chuẩn bị :

C/ Các hoạt đông dạy và học chủ yếu:

(5’)

(27’)

1.Bài cũ : 55 – 8 , 56 – 7 , 37 – 8, 68 -9

-Gọi 4 lên bảng làm bài tập, cả lớp làm

giấy nháp

+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta phải

làm gì?

- GV nhận xét cho điểm cụ thể từng em

2.Bài mới: 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28,

78 - 29

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép

trừ dạng

65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29

HS HS

55 56

- 8 - 7

47 49

HS HS

- Ta lấy tổng trừ đi cho số hạng kia

x + 9 = 27 7 + x = 35

x = 27 – 9 x = 35 – 7

x = 18 x = 28

- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính trừ 65 - 38

Trang 11

b) Phép trừ 65 - 38

- Nêu bài toán: Có 65 que tính bớt đi 38

que tính còn lại bao nhiêu que tính ?

-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm

như thế nào?

- Viết lên bảng 65 - 38

- Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm

kết quả

- Yc lớp tính vào nháp ( không dùng que

tính)

- Vậy 65 trừ 38 bằng bao nhiêu ?

-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và thực

hiện phép tính 65 - 38

- Yêu cầu lớp làm phần a bài tập 1

- Yêu cầu 5 em lên bảng làm mỗi em 1

phép tính

* Phép tính 46 - 17; 57 -28; 78 - 29

- Ghi bảng : 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29

- Yêu cầu đặt tính và tính ra kết quả

- Mời 3 em lên bảng làm, mỗi em một

phép tính

- Yêu cầu lớp làm vào nháp

c) Luyện tập :

Bài 2: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài

- Bài toán yêu cầu ta làm gì ?

- Viết lên bảng :

- =

- =

-Số cần điền vào ô trống thứ nhất là số

mấy? Số cần điền vào ô trống thứ 2 là

số mấy? Vì sao?

- Trước khi điền số ta phải làm gì?

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu 3 em lên bảng mỗi em làm 1

phép tính

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Yêu cầu 1 học sinh đọc đề

- Đặt tính và tính

65 Viết 65 rồi viết 38 xuống -38 dưới , 8 thẳng cột với 5

27 viết 3 thẳng cột 6 (chục)Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7 Viết 7, nhớ 1 3 thêm 1 bằng 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

65 trừ 38 bằng 27

- Nhiều em nhắc lại

- Tự làm bài vào vở, 5 em làm trên bảng

85 55 95 75 45 -27 -18 -46 -39 -37

58 37 49 36 8

- Đọc phép tính

- Thực hiện đặt tính và tính

- 3 em lên bảng làm bài

- Nhận xét bài bạn

- Điền số thích hợp vào ô trống

( Cột 2 HS khá giỏi làm )

- HS yếu và HS trung bình lên bảng

- Điền 80 vào ô thứ nhất vì 86 - 6

= 80

- Điền 70 vào ô thứ 2 vì 80 - 10 =

70

- Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả

- Đọc đề bài

- Dạng toán ít hơn ,vì kém hơn là

ít hơn

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w