thaàm tìm hieåu baøi -Yêu cầu 2 em đọc lại đoạn bài viết, lớp - Đoạn văn là lời của người đọc thầm theo cha nói với các con -Đọan chép này là lời của ai nói với ai?. - Người cha khuyên c[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14, Từ ngày 23 tháng 11 năm 2009 đến ngày 27 tháng 11 năm 2009
Hai
23/11
Chào cờ
Tập đọc
Tập đọc
Toán
Tập viết
Câu chuyện bó đũa (tiết 1) Câu chuyện bó đũa (tiết 2)
55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 - 9 Chữ hoa M
14 40 41 66 14
1 2 3 4 5
Ba
24/11
Thể dục
Toán
Kể chuyện
Chính tả
Âm nhạc
TC: Vòng tròn
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 - 29 Câu chuyện bó đũa
Nghe – viết: Câu chuyện bó đũa
Ôn bài hát: Chiến sĩ tí hon
27 67 14 27 14
1 2 3 4 5
Tư
25/11
Tập đọc
Toán
Đạo đức
Tự nhiên XH
Nhắn tin Luyện tập Giữ gìn trường lớp sạch đẹp Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
42 68 14 14
1 2 3 4
Năm
26/11
Thể dục
Toán
LT và câu
Thủ công
TC: Vòng tròn Bảng trừ
Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu: Ai làm gì?
Gấp, cắt, dán hình tròn
28 69 14 14
1 2 3 4
Sáu
27/11
Toán
Chính tả
Mỹ thuật
TLV
Sinh hoạt
Luyện tập TC: Tiếng võng kêu VTT: Vẽ tiếp hoạ tiết vào HV và vẽ màu Quan sát tranh, TLCH; viết tin nhắn
70 28 14 14 14
1 2 3 4 5
Trang 2Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tập đọc
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
( 2 Tiết )
I - Mục tiêu :
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
-Đọc phát âm đúng các từ khó như: buồn phiền, Va chạm, đoàn kết.
2 Rèn kỹ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới như: Va chạm, dâu, rể, đùm bọc, chia lẻ, đoàn kết.
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết thương yêu
nhau.( trả lời được câu hỏi 1,2,3,4,5)
II - Chuẩn bị :
- Một bó đũa, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III - Các hoạt động dạy học :
2’
4’
27’
Tiết: 1
A-Ổn định:Hát vui đầu giờ
- Soát đồ dùng học tập.
B- Bài cũ :Bông hoa Niềm Vui
+ Chi vào vườn hoa của trường để làm
gì?
+ Tại sao Chi không dám tự ý hái bông
hoa Niềm Vui?
+Nội dung bài học nói lên điều gì?
- GV nhận xét và cho điểm cụ thể từng
em.
C - Bài mới: Câu chuyện bó đũa
1) Phần giới thiệu: Đưa bó đũa và nói
ông cụ đố các con bẻ được bó đũa sẽ
được thưởng nhưng không ai bẻ được
- Cả lớp hát bài: Múa vui
- HS trả lời câu hỏi:
- Chi vào vườn hoa của trường để tìm hái bông hoa Niềm Vui
- HS trả lời câu hỏi:
Vì hoa Niềm Vui của Nhà trường trồng để ngắm, không ai được phép hái
HS trả lời nội dung:
- Ca ngợi Chi là cô bé biết tôn trọng Nội quy Nhà trường và có lòng hiếu thảo với bố
- HS xem tranh sgk
Trang 330’
trong khi ông cụ lại bẻ được, qua câu
chuyện ông muốn khuyên các con điều
gì Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài
“ Câu chuyện bó đũa ”
2) Luyện đọc:
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
-Đọc giọng kể cảm động nhấn giọng
những từ ngữ gợi tả
* Luyện đọc từng câu:
- GV theo dõi uốn nắn và sửa sai HS
yếu
* Hướng dẫn phát âm : -Hd tương tự
như đã trước
* Hướng dẫn ngắt giọng :- Yêu cầu đọc
tìm cách ngắt giọng một số câu dài,
câu khó ngắt thống nhất cách đọc các
câu này trong cả lớp
* Đọc từng đoạn:
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước
lớp
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
* Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc.
-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh
và cá nhân
-Lắng nghe nhận xét
* Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc đồng
thanh cả bài
Tiết: 2
c) Tìm hiểu nội dung đoạn 1
+Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời
câu hỏi:
-Câu chuyện có những nhân vật nào?
-Vài em nhắc lại tựa bài
- Cả lớp đọc thầm
- HS đọc mỗi em 1 câu đến hết bài
- HS đọc các từ khó trên bảng phụ như:
buồn phiền , bẻ , sức , gãy dễ dàng , đoàn kết, đùm bọc
- Một hôm,/ ông đặt một bó đũa / và một túi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ gái,/ dâu,/ rể lại / và bảo://
- Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm (3 em)
- Các nhóm thi đua đọc bài (đọc đồng thanh và cá nhân)
- Lớp đọc bài
- HS yếu trả lời câu hỏi:
Có người cha, các con trai, gái, dâu, rể
_ HS trung bình trả lời:
- Các con trong nhà không yêu thương nhau, từ ngữ cho biết điều
đó là họ thường xuyên va chạm
với nhau
- HS yếu trả lời:
Trang 42’
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm.
+ Các con của ông cụ có yêu thương
nhau không
-Từ ngữ nào cho em biết điều đó?
+ Va chạm có nghĩa là gì?
-Yêu cầu đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi:
+ Người cha đã bảo các con mình làm
gì?
+ Vì sao bốn người con không ai bẻ
được bó đũa
- Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng
cách nào?
+ Yêu cầu đọc đoạn 3 trả lời câu hỏi:
-Một chiếc đũa được ngầm so sánh với
gì?
- Hãy giải nghĩa từ “ chia lẻ “ và từ “
hợp lại”
+Người cha muốn khuyên các con điều
gì ?
d) Thi đọc theo vai:
- Mời 3 em lên đọc truyện theo vai
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
đ) Củng cố:
-Tìm các câu ca dao tục ngữ liên quan
đến bài học?
e) Dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài
mới :“ Nhắn tin ”
- Va chạm có nghĩa là cãi nhau
vì những điều nhỏ nhặt
- 1 HS khá đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
- Người cha bảo các con nếu ai bẻ gãy được bó đũa ông sẽ thưởng một túi tiền
- HS yếu trả lời:
- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ
- HS trung bình trả lời:
- Ông cụ đã chia lẻ ra từng chiếc để bẻ
- HS giỏi đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:
- Một chiếc đũa ngầm so sánh với một người con, cả bó đũa là 4 người con
- chia lẻ có nghĩa tách rời từng cái , hợp lại là để nguyên cả bó như bó đũa
- HS khá và HS giỏi trả lời:
-Anh, chị em trong nhà phải biết
yêu thương đùm bọc lẫn nhau, đoàn kết mới tạo thêm sức mạnh, chia rẻ sẽ bị yếu đi
- Các nhóm phân vai theo các nhân vật trong câu chuyện
- Thi đọc theo vai
- Anh em như thế tay chân / Môi hở răng lạnh
- Hai em nhắc lại nội dung bài
Trang 5Toán 55- 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9
I - Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện phép trừ dang có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 –
7; 37 – 8; 68 – 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
II - Chuẩn bị :
- Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ
III – Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
(5’)
(27’)
1.Bài cũ: 15, 16, 17, 18 trừ đi cho một số
- Gọi 3 em lên bảng làm bài tập và cả lớp
làm bảng con
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép trừ
dạng
55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9
b) Phép trừ 55 - 8
- Nêu bài toán: Có 55 que tính bớt đi 8
que tính còn lại bao nhiêu que tính?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
ntn?
- Viết lên bảng 55 - 8
- Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết
quả
- Yêu cầu lớp tính vào nháp (không dùng
que tính)
- Ta bắt đầu tính từ đâu?
- Hãy nêu kết quả từng bước tính?
- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính 55 - 8
* Phép tính 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
- Yêu cầu lớp không sử dụng que tính
HS 1 HS 2 HS3
16 17 18
-8 - 9 - 8
7 7 9 -Vài em nhắc lại tựa bài
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 - 8
- Đặt tính và tính
55 Viết 55 rồi viết 8 xuống
- 8 dưới thẳng cột với 5
47 Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7 Viết 7, nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
- 55 trừ 8 bằng 47
- Nhiều em nhắc lại
56 Viết 56 rồi viết 7 xuống -7 dưới, 7 thẳng cột với 6
49 Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 6 không trừ được 7 lấy 16 trừ 7 bằng 9 Viết 9, nhớ 1 5 trừ 1
bằng 4, viết 4 Vậy 56 trừ 7 bằng
Trang 6- Đặt tính và tính ra kết quả
- Mời 3 em lên bảng làm , mỗi em một
phép tính
- Yêu cầu lớp làm vào nháp
c) Luyện tập :
Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài.
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu 3 em lên bảng mỗi em làm 1
phép tính
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Yêu cầu 1 học sinh đọc đề.
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Tại sao ở câu a lại lấy 27 - 9?
- Nêu cách tìm số hạng chưa biết trong
một tổng
Bài 3: - Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho
biết mẫu gồm những hình gì ghép lại với
nhau?
- Gọi 1 em lên bảng chỉ hình chữ nhật và
hình tam giác trong mẫu
- Yêu cầu lớp tự vẽ vào vở
- Mời 1 em lên vẽ trên bảng
- Nhận xét bài làm học sinh
d) Củng cố:
- Khi đặt tính theo cột dọc ta cần chú ý
điều gì ?
- Thực hiện phép tính cột dọc bắt đầu từ
đâu ?
- Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện
49
37 Viết 37 rồi viết 8 xuống
- 8 dưới, 8 thẳng cột với 9
29 Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 7 không trừ được 8 lấy 17 trừ 8 bằng 9 Viết 9, nhớ 1 3 trừ 1
bằng 2, viết 2 Vậy 37 trừ 8 bằng
29
68 Viết 68 rồi viết 9 xuống
- 9 dưới,9 thẳng cột với 8
59 Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 8 không trừ được 9 lấy 18 trừ 9 bằng 9 Viết 9, nhớ 1 6 trừ 1 bằng 5, viết 5
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở, 3 em làm trên bảng
45 96 87
- 9 - 9 - 9
36 87 78
x + 9 = 27 7 + x = 35 x + 8 = 46 x= 27 - 9 x = 35 - 7 x = 46 - 8
x = 18 x = 28 x = 38
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Gồm hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại
- Chỉ trên bảng
- Sao cho đơn vị thẳng cột đơn
vị, chục thẳng cột với chục, thực hiện từ phải sang trái
- 3 em trả lời
Trang 73’ 68 - 9 e) Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
-Dặn về xem bài: 65 – 38, 46 – 17, 57 –
28 ,78-29 Trang:67
Tập viết
CHỮ HOA M
A/ Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng.
- Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ).
- Miệng nói tay làm (3 lần).
B/ Chuẩn bị :
- Mẫu chữ hoa M đặt trong khung chữ, cụm từ ứng dụng Vở tập viết
C/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
(5’)
(27’)
1 Bài cũ: Chữ hoa l
-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ L và từ
Lá lành
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới: Chữ hoa M
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ tập viết chữ hoa M
và một số từ ứng dụng có chữ hoa M.
b) Hướng dẫn viết chữ hoa:
* Quan sát số nét quy trình viết chữ L
-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời:
- Chữ hoa M gồm mấy nét, đó là những nét
nào?
-Chỉ nét và hỏi học sinh
- Chữ M có chiều cao bao nhiêu, rộng bao
nhiêu ?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy
trình viết chữ M cho học sinh như hướng
dẫn trong sách giáo viên
- Viết lại qui trình viết lần 2
- 2 em viết chữ L.
- Hai em viết từ “Lá lành “
- Lớp thực hành viết vào bảng con
-Lớp theo dõi giới thiệu -Vài em nhắc lại tựa bài
-Học sinh quan sát
- Chữ M gồm 4 nét, gồm nét
móc ngược phải, nét thẳng đứng, nét xiên phải, nét móc xuôi phải
-Cao 5 ô li rộng 4 ô li
Trang 8(2’)
* Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu viết chữ hoa M vào không trung
và sau đó cho các em viết vào bảng con
* Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
-Yêu cầu một em đọc cụm từ
- Cụm từ gồm mấy chữ ?
* Quan sát, nhận xét:
- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ
- Nêu cách viết nét nối từ M sang i ?
-Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu?
* Viết bảng: Yêu cầu viết chữ M vào
bảng
* Hướng dẫn viết vào vở:
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
c) Chấm chữa bài
-Chấm từ 5 - 7 bài học sinh
-Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
đ) Củng cố:
-Gọi HS thi viết chữ M
e)Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong
vở
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào không trung, sau đó viết vào bảng con
- Đọc: Miệng nói tay làm
- Gồm 4 chữ: miệng, nói, tay làm.
-Chữ M, g ,I , l cao 5 li chữ t
cao 1,5 li -Các chữ còn lại cao 1 li
-Từ điểm dừng bút của chữ M
viết tiếp sang chữ I không nhấc bút
-Bằng một đơn vị chữ (khoảng viết đủ âm o)
- Thực hành viết vào bảng
- Viết vào vở tập viết : -Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm
- Hai HS thi viết chữ M
Trang 9Thứ ba, ngày 24 tháng 11 năm 2009
THỂ DỤC
TRÒ CHƠI : VÒNG TRÒN
A/ Mụctiêu :
- Học trò chơi “Vòng tròn” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức độ ban đầu
B/ Địa điểm phương tiện:
- Sân bãi sạch sẽ đảm bảo an toàn luyện tập Chuẩn bị còi, vẽ 3 vòng tròn đồng tâm
C/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu :
TG Nội dung và phương pháp dạy học Hoạt động học
(10’)
(15’)
1.Phần mở đầu
-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung
tiết học
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
- Đi dắt tay nhau chuyển thành vòng
tròn
- Ôn bài thể dục phát triển chung 1 lần
2 x 8 nhịp
2.Phần cơ bản
* Trò chơi “ Vòng tròn”
- GV nêu tên trò chơi và cho HS điểm số
theo chu kì 1 -2 Tập nhảy chuyển đội
hình dùng kết hợp với tiếng còi như
“Chuẩn bị“ sau đó thổi 1 hồi còi đanh
gọn để các em nhảy từ vòng tròn giữa
thành 2 vòng tròn, rồi lại chuyển từ 2
vòng tròn thành 1 vòng tròn Tập như
vậy từ 5- 6 lần, xen kẽ giữa các lần tập
GV sửa động tác sai và hướng dẫn thêm
cách nhảy cho HS
- Tập nhón chân hoặc bước tại chỗ, vỗ
tay theo nhịp khi nghe thấy lệnh
“Nhảy!” các em nhảy chuyển đội hình
tập 6 - 8 lần
- Tập đi nhún chân, vỗ tay theo nhịp khi
- HS thực hiện
- HS thực hiện
Trang 10
có lệnh của giáo viên, nhảy chuyển đội
hình Tập 6 -8 lượt
- Ôn đi đều: ( 2 lần )
- Yêu cầu cả lớp ôn lại động tác đi đều
do cán sự điều khiển
3.Phần kết thúc
- Cúi lắc người thả lỏng 5 - 6 lần
- Nhảy thả lỏng ( 6 - 10 lần )
- Trò chơi hồi tĩnh ( do giáo viên chọn )
- Giáo viên hệ thống bài học
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- GV giao bài tập về nhà cho học sinh
- HS thực hiện
Toán 65- 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
A/ Mụctiêu :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38; 46 – 17;
57 – 28; 78 – 29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên.
B/ Chuẩn bị :
C/ Các hoạt đông dạy và học chủ yếu:
(5’)
(27’)
1.Bài cũ : 55 – 8 , 56 – 7 , 37 – 8, 68 -9
-Gọi 4 lên bảng làm bài tập, cả lớp làm
giấy nháp
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta phải
làm gì?
- GV nhận xét cho điểm cụ thể từng em
2.Bài mới: 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28,
78 - 29
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép
trừ dạng
65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29
HS HS
55 56
- 8 - 7
47 49
HS HS
- Ta lấy tổng trừ đi cho số hạng kia
x + 9 = 27 7 + x = 35
x = 27 – 9 x = 35 – 7
x = 18 x = 28
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 65 - 38
Trang 11b) Phép trừ 65 - 38
- Nêu bài toán: Có 65 que tính bớt đi 38
que tính còn lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?
- Viết lên bảng 65 - 38
- Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm
kết quả
- Yc lớp tính vào nháp ( không dùng que
tính)
- Vậy 65 trừ 38 bằng bao nhiêu ?
-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính 65 - 38
- Yêu cầu lớp làm phần a bài tập 1
- Yêu cầu 5 em lên bảng làm mỗi em 1
phép tính
* Phép tính 46 - 17; 57 -28; 78 - 29
- Ghi bảng : 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29
- Yêu cầu đặt tính và tính ra kết quả
- Mời 3 em lên bảng làm, mỗi em một
phép tính
- Yêu cầu lớp làm vào nháp
c) Luyện tập :
Bài 2: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Bài toán yêu cầu ta làm gì ?
- Viết lên bảng :
- =
- =
-Số cần điền vào ô trống thứ nhất là số
mấy? Số cần điền vào ô trống thứ 2 là
số mấy? Vì sao?
- Trước khi điền số ta phải làm gì?
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu 3 em lên bảng mỗi em làm 1
phép tính
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Yêu cầu 1 học sinh đọc đề
- Đặt tính và tính
65 Viết 65 rồi viết 38 xuống -38 dưới , 8 thẳng cột với 5
27 viết 3 thẳng cột 6 (chục)Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7 Viết 7, nhớ 1 3 thêm 1 bằng 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
65 trừ 38 bằng 27
- Nhiều em nhắc lại
- Tự làm bài vào vở, 5 em làm trên bảng
85 55 95 75 45 -27 -18 -46 -39 -37
58 37 49 36 8
- Đọc phép tính
- Thực hiện đặt tính và tính
- 3 em lên bảng làm bài
- Nhận xét bài bạn
- Điền số thích hợp vào ô trống
( Cột 2 HS khá giỏi làm )
- HS yếu và HS trung bình lên bảng
- Điền 80 vào ô thứ nhất vì 86 - 6
= 80
- Điền 70 vào ô thứ 2 vì 80 - 10 =
70
- Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả
- Đọc đề bài
- Dạng toán ít hơn ,vì kém hơn là
ít hơn