Kĩ năng: Giải được một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số.. Nhận dạng đ[r]
Trang 1Nguyễn Đình Toản Giải tích 12
1
Ngày soạn 11/11/2013 Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –
HÀM SỐ LOGARIT
PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Cách giải một số dạng phương trình mũ và phương trình logarit
Kĩ năng:
Giải được một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số
Nhận dạng được phương trình
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình mũ và logarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
15' Hoạt động 1: Luyện tập phương pháp đưa về cùng cơ số
H1 Nêu cách giải ?
Chú ý điều kiện của các phép
biến đổi logarit
Đ1 Đưa về cùng cơ số.
a) x 3
2
b) x = –2 c) x = 0; x = 3 d) x = 9 e) vô nghiệm f) x = 7 g) x = 6 h) x = 5
1 Giải các phương trình sau:
a) (0,3)3 2x 1 b)
x
5
c) 2x2 3 2x 4 d) (0,5)x7.(0,5)1 2 x 2 e) log (53 x 3) log (73 x5) f) lg(x 1) lg(2x11) lg2 g) log (2 x 5) log (2 x2) 3 h) lg(x26x 7) lg(x3)
H1 Nêu cách giải ?
Chú ý điều kiện của ẩn phụ
Đ1 Đặt ẩn phụ.
a) Đặt t 8 x x = 1 b) Đặt x = 0
x
3
c) Đặt tlog2x x
x 12
d) Đặt tlgx x
x 101000
2 Giải các phương trình sau:
a) 64x8x 56 0 b) 3.4x2.6x 9x c) x
x
2
d)
5 lg 3 lg
Lop12.net
Trang 2Giải tích 12 Nguyễn Đình Toản
2
15' Hoạt động 3: Luyện tập phương pháp logarit hoá – mũ hoá
H1 Nêu cách giải ?
Chú ý điều kiện của các phép
biến đổi
Đ1 Logarit hoá hoặc mũ hoá.
a) Lấy logarit cơ số 3 hai vế
x = 0; x log 53 b) Lấy logarit cơ số 2 hai vế
x = 2; x 2
2
1 log 5
2 log 5
c) Lấy logarit cơ số 2 hai vế
x 3 2
3
log (log 3)
1 log 2
d) Lấy logarit cơ số 2 hai vế x = 1; x 2
2
2(log 3 1) log 3
e) 6 7 x 71x x = 0 f) 4.3x1 1 32 1x x
x 10
g) 3.2x 1 22 1x x
x 01
h) 9 2 x 23x x
x 30
3 Giải các phương trình sau:
a) 5 3x x2 1 b)
2 1 1
5 2 50
x
c) 23x 32x
d)
3 2
3 2 6
x
e) log (6 7 ) 17 x x
f) log (4.33 x1 1) 2x1
g) log (3.22 x 1) 2x 1 0
2 log (9 2 ) 5 x x
Nhấn mạnh:
– Cách giải các dạng phương
trình
– Điều kiện của các phép biến
đổi phương trình
Giởi thiệu thêm phương pháp
hàm số cho HS khá, giỏi
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài tập thêm
Đọc trước bài "Bất phương trình mũ – Bất phương trình logarit"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop12.net