Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tương tự như vậy, để thực hiện phép tính chia các phân thức ta cần biết thế nào là 2 phân thức nghịch đảo của nhau.. GV giới thiệu tích - HS trả lờ[r]
Trang 1Ngày
31
I MỤC TIÊU
- HS
- HS
- HS
và phép nhân
II CHUẨN BỊ
Trò: - Ôn bài E + bài .% )G nhà
-
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra (8’)
HS1: - Phát I quy 3 nhân hai phân !' - ) công !' -
-
18 15 ( ).( )
25 9
(N4% - HS phát I theo SGK – ghi công !'
-
18 15 18 15 6
25 9 25 9 5
HS2:
(9 2? … = (32 1) ( 4 1)2 (3 21)( 2 1)( 22 1)
.
1 (3 1) ( 1)(3 1)
=
2 2
( 1) (3 1)
x x x
Giáo viên
3 Bài mới
13’ - Hãy nêu quy 3 chia
phân 1? a c:
b d
HS:
:
.
a c a d a d
b d b c b c
(X* c 0)
d
1 Phân
- X. I chia phân 1
( ta %!
cho
c
d
nhân a
b
#$ c
d
Trang 2TL Ghi
chia các phân !' ta
phân
#$ nhau
Yêu HS làm - HS
1 HS lên
a) Ví /0?
3
3 3 3
.
1
GV * !6 tích
#$ 2 phân !' trên là
1, : là 2 phân !'
nào là hai phân !'
- HS B ,_S Ta nói 3 và là hai
5 7
x x
7 5
x x
phân nhau
có phân
^
- HS B ,_ b)
Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nêu tích của chúng bằng 1.
GV nêu
trang 53 SGK
- HS quan sát trên *
(Xem SGK trang 35)
- Yêu HS làm - Hs làm bài vào
lên Q 2?
2 2
) ; )
1 ) 2; )
3 2
x x x
c x d
x
GV
nào #$ x thì phân !'
(3x +2) có phân !' HS: phân +2) có phân !' (3x !'
+ 2 0 => 2
3
x
11’ - GV: Quy 3 chia
phân
quy 3 chia phân
1-2 Phép chia:
a) Quy 3 :
Yêu HS xem quy
3 trang 54 SGK - to quy 3 -j< !V sinh V (Xem SGK trang 54)
?2
Trang 3 GV ghi quy 3 /*
0
C Voi D
- GV
làm
b) Ví /0:
chia trên ta làm !
nào?
Tìm phân !'
2 4 3
x x
PV 1 HS lên !5
- Yêu HS
-HS: Chia phân
2 2
1 4 4
x
x x
phân
#$ 2 4
3
x
- HS: … 3
2 4
x x
1)
2 2 2 2
1 4 2 4
:
4 3
1 4 3
.
4 2 4 (1 2 )(1 2 ).3 ( 4).2(1 2 ) 3(1 2 )
2( 4)
x x
Cho !' 5 phép
tính?
yêu HS làm vào
)d HS: Vì I !'
là ;< dãy phép chia nên ta %!
theo !' 5 m trái sang
%! HS làm vào )dA
2)
2 2
2 2
2 2
4 5 3
5 6 2 1
10’ - Cho HS
nhóm
42b,
43a trang 54 SGK
- HS nhóm theo yêu
#$ giáo viên
- Q 2?
GV 9I; tra bài làm
#$ ;< 1 nhóm
Cho HS
làm
Bài 42b: 4
3(x 4)
Bài 43a: 25
2(x 7)
- Cho HS làm bài 44 - HS V G bài
trang 54
! nào?
,*% làm vào )d bài
.% HS: Áp toán tìm !m$ 1 !$
-?3
?4
Trang 4TL Ghi
Cho HS
Bài 44
2
2
2
1
4 2 : 1
2
Q
Q
x x x
x Q x
4 Dặn dò (2’):
-và các quy
- P các bài .% 42a, 43b, c, 44, 45 SGK + 36, 37, 38, 39 SBT
IV RÚT KN:
Trang 5
Ngày
32
THỨC
- MỤC TIÊU
- HS có khái
- HS
phép toán trên
;< phân !'
1 HS có
1 HS
II CHUẨN BỊ
Trò: - Ôn
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
- Ổn định (1’)
2 Kiểm tra (8’)
HS1: a) Phát
b)
2 2
3 3 :
5 10 5 5 5
b) Q 2?
3( 1)
x
x
3 Bài mới
6’ - GV ghi
trang 55
- HS quan sát và ghi vào )d các I !' trên
1 @I !' !> r:
Xét các I !' ?
Trong các I !'
trên, I !' nào là
phân !' ^
- HS; các I
!' ? 0; 2; 7 ; 2x2 - ;
5
3
x
là 2
3 (6 1)( 2);
3 1
x x
x
các phân !'
2
2
2
0; ; 7; 2 5 ;
3 (6 1) ( 2); ;
3 1 2
2
1 1
3 3
1
x x
x x x x
x
x
@I !' 1
4
3
x x
- HS: … là phép hai phân !' - Mỗi biểu thức trên là một phân thức hoặc biểu thị một
Trang 6HS Ghi
I !" phép toán gì?
@I !'
2
2 2 1 3 1
x x x
I !" phép toán gì
trên các phân !' ^
dãy các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức Những biểu thức như thế gọi
là biểu thức hữu tỷ.
GV khái
!' !> r thông qua
các I !' trên
- HS:… Là dãy tính
chia phân !' A I !"
phép chia
2
2
x cho
Yêu HS 5 ,z 2
ví /0 )G I !'
!>
r HS cho ví /0
10’ - GV: Ta có
a ;< I !' !>
r thành ;< phân
#$ các phép toán
phân !'
-2)
!> r thành ;< phân !'
Nhờ các quy tắc của các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức ta có thể biến đổi một biểu thức hữu
tỷ thành một phân thức.
- GV - HS ghi G ví /0A vào
thành ;< phân
1 1 1
x A
x x
!'
- GV
dùng
) phép chia theo
hàng ngang
Ta
tính này theo !' 5
nào?
Sau khi phân tích
GV V 1 HS lên
tính
- HS
A theo GV
- HS:
- 1 HS lên làm vào
)d-P:
2
(1 ) : ( )
: 1 1
x
các em hãy
/SGK
-Cho HS
?1
Trang 7 GV 9I; tra bài
làm #$ ;< 1 nhóm,
cho ,*% cùng quan
sát và
giá
2
2 2 2 2 2
2 1 1 2 1
1
(1 ) : (1 )
1 2 1 2 :
( 1) ( 1)
1 ( 1)
x B
x x
x
2 2
1 1
x x
13’ - GV: cho phân tích
Tính ghía B" phân
2
x
!' x = 2, x = 0
HS:
- x = 2 thì 2 2 1
x x
- x = 0 thì 2 2,
0
x
phép chia không !5 phân !' không xác
-
#$ phân !'
xác
- HS…
khác 0
3 Giá B" #$ phân !' :
GV yêu HS V
SGK trang 56
“giá B" #$ phân
!' ~ và
!f- Khi nào %! tìm
#$ phân !' ^
- HS: khi làm bài toán liên quan giá B" #$ phân !' thì
B* ! %! tìm G
!'
-Khi làm quan
!' thì B* ! %! tìm
;k !' khác 0
khác 0
- Cho HS quan sát I
ví
GV
- HS quan sát G ví /0 2
Ví /0 2: (SGK trang 56) P:
( 3)
x
x x
nào?
- HS: phân !' 3 9
( 3)
x
x x
<=> x (x – 3) 0
<=> x 0 và x 3
- Giá B" phân !' 3 9
( 3)
x
x x
<=> x (x – 3) 0
<=> x 0 và x 3
Trang 8HS Ghi
x = 2004 có !
mãn
không?
b) Ta có:
3 9 3( 3) 3 ( 3) ( 3)
NI tính giá B" $
phân !' x =
2004 ta làm ! nào?
-HS: Ta rút
!' By tính giá B"
phân
- HS ghi vào )d theo
Vì x = 2004 ! mãn G
x = 2004 ta ?
3 3 1
2004 668
x
X. giá B" #$ phân !' = cho 1 x = 2004
668
- GV yêu HS
làm
- HS làm vào )dA 1 HS lên
- Phân !' x2 1
x x
xác
<=> x2 + x 0
<=> x (x + 1) 0
<=> x 0 và x - 1 b) Ta có:
2
( 1)
x x x x x
x = 1000000 !
mãn khi : giá B" phân !'
1 1 1000000
x
x = -1 không !
mãn ). )* x = -1 giá B"
phân !' không xác
7’ - Yêu HS làm bài
46a trang 57
HS:
1 1
1 1 (1 ) : (1 ) 1
1
1 1 :
.
1 1
x
x
x x
x x
- Yêu HS làm bài
47 a trang 57
HS: Xét phân !'
5
2 4
x
x
?2
Trang 9<=> 2x + 4 0
<=> 2(x + 2) 0
<=> x + 2 0
<=> x -2 X. phân !' 5
2 4
x
x
xác
4 Dặn dò: (2’)
-
mà
bài toán liên quan
tìm
, P bài .% )G nhà: 46a, 47b, 48, 49, 50, 51, 53 SGK
+ Ôn
nguyên
IV RÚT KN: