1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình 12 - Trường THPT Lê Trung Đình - Chương III: Phương pháp toạ độ trong không gian

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết giải một số bài toán liên quan đến đường thẳng và mp tính khoảng cách giữa đường thẳng và mp, tìm hình chiếu của một điểm trên mp, tìm điểm đối xứng qua đường thẳng… - Thái độ: tí[r]

Trang 1

Giáo án Hình Học 12 Năm học :2010-2011 1

Tiết: 25 -27 Ngày soạn :28-12-2010 Ngày dạy:31-12-2010

Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN

Bài 1:HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN

- Kiến thức cơ bản: HS nắm được toạ độ của điểm và của vector, biểu thức toạ độ của các phép

tốn vector, tích vơ hướng, ứng dụng của tích vơ hướng, phương trình mặt cầu,

- Kỹ năng: HS

+ Biết tìm toạ độ của điểm và toạ độ của vector

+ Biết tính tốn các biểu thức toạ độ dựa trên các phép tốn vector

+ Biết tính tích vơ hướng của hai vector

+ Biết viết phương trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính

- Thái độ: HS tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv,

năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời

sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

-phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

-Cơng tác chuẩn bị:Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

a Ổn định lớp: 2 phút

b Bài mới:

I TOẠ ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ CỦA VECTOR

1 Hệ toạ độ:

Trong khơng gian, cho 3 trục x’Ox, y’Oy, z’Oz

vuơng gĩc với nhau từng đơi một Gọi   i j k, , lần

lượt là các vector đơn vị trên các trục x’Ox, y’Oy,

z’Oz Hệ ba trục như vậy được gọi là hệ trục toạ

độ Decarst vuơng gĩc Oxyz trong khơng gian

Trong đĩ:

+ O: gốc tọa độ

+ (Oxy), (Oyz), (Ozx): các mặt phẳng toạ độ đơi

chép và vẽ hình

i

i

j

k

x

y z

O

Trang 2

Giáo án Hình Học 12 Năm học :2010-2011 2

một vuơng gĩc với nhau

Khơng gian với hệ toạ độ Oxyz cịn được gọi là

khơng gian Oxyz

Ngồi ra, ta cịn cĩ:

1

j

2

1

j

.j .j 0

ii k k

2 Toạ độ của một điểm:

Trong khơng gian Oxyz, cho điểm M tuỳ ý Vì

ba vetor   i j k, , khơng đồng phẳng nên cĩ một bộ

ba số (x; y; z) duy nhất sao cho:

= x + y + z (H.3.2, SGK, trang 63)

OM

i

j

k

Ngược lại, với bộ ba số (x; y; z) ta cĩ một điểm

M duy nhất thoả : OM= x + y + z

i

j

k

Khi đĩ ta gọi bộ ba số (x; y; z) là toạ độ của

điểm M Ta viết: M(x; y; z) (hoặc M = (x; y; z))

x: hoành độ điểm M

y: tung độ điểm M

z: cao độ điểm M

3 Toạ độ của vector:

Trong khơng gian Oxyz cho vector , khi đĩ a

luơn tồn tại duy nhất bộ ba số (a1; a2; a3) sao cho:

= a1 + a2 + a3 Ta gọi bộ ba số (a1; a2;

a

i

j

k

a3) là toạ độ của vector Ta viết : a

= (a1; a2; a3) hoặc (a1; a2; a3)

a

a

* Nhận xét: M (x; y; z)  OM( ; ; )x y z

II BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA CÁC PHÉP

TỐN VECTOR

“Trong khơng gian Oxyz cho hai vector

) a

;

a

;

a

(

a  1 2 3 b (b ;b ;b )

3 2 1

 a) ab (a1 b1;a2 b2;a3 b3)

b) ab (a1 b1;a2 b2;a3 b3)

c) Với k  R  ka (ka1;ka2;ka3)

* Hệ quả:

a/ Cho hai vector a(a1;a2;a3) và b (b ;b ;b )

3 2 1

 Ta cĩ:

3 3

2 2

1 1

b a

b a

b a b

a 

b/ Vector cĩ toạ độ là (0; 0; 0)0 

Hoạt động 1:

Trong khơng gian Oxyz, cho điểm M

Hãy phân tích vector theo ba vector

OM

khơng đồng phẳng

đã cho trên các , ,

i j k

   trục Ox, Oy, Oz

-Diễn giải

Hoạt động 2:

Trong khơng gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật

ABCD.A’B’C’D’ cĩ đỉnh A trùng với gốc

O, cĩ

AB



AD



'

AA



tự cùng hướng với

và cĩ AB = a, , ,

i j k

  

AD = b, AA’ = c Hãy tính toạ độ các vector

AB



AC



'

AC



AM



với M là trung điểm của cạnh C’D’

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:

Phần chứng minh, Gv hướng dẫn Hs xem SGK, trang 64

Hs suy nghĩ thực hiện yêu cầu của Gv

Hs theo dõi và ghi chép

Hs suy nghĩ thực hiện yêu cầu của Gv

-Hs theo dõi và ghi chép

Trang 3

Giáo án Hình Học 12 Năm học :2010-2011 3

c/ Với b   0 thì hai vector và cùng phương

a

b

khi và chỉ khi cĩ một số k sao cho :

a kb

a kb

a kb

 

 

 d/ Đối với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm

bất kỳ A(xA ; yA ; zA) và B(xB ; yB ; zB) thì ta

có công thức sau :

( B A; B A; B A)

AB OB OA   xx yy zz

  

+ Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là

2

z z z

2

y y y

2

x x x

B A I

B A I

B A I

III TÍCH VƠ HƯỚNG

1 Biểu thức toạ độ của tích vơ hướng:

Định lý : Trong khơng gian với hệ tọa

độ Oxyz, biểu thức tọa độ của tích vô

hướng hai véctơ a (a1;a2;a3), b (b ;b ;b )

3 2 1

 được xác định bởi cơng thức :

3 3 2 2 1

1b a b a b a

b

2 Ứng dụng:

a/ Độ dài của một vector:

2 3

2 2

2

1 a a a

b/ Khoảng cách giữa hai điểm:

2 A B

2 A B

2 A

B x ) ( y y ) ( z z ) x

(

c/ Gĩc giữa hai vector:

Nếu gọi  là góc hợp bởi hai véctơ

a b 

0 b

b a

b a cos  

Vậy ta có công thức tính góc giữa hai

0 ; 0

a b

1 1 2 2 3 3

a b a b a b

c a b

 

Suy ra: ab a1b1a2b2 a3b3 0

IV MẶT CẦU

“Trong khơng gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(a; b;

c) bán kính r cĩ phương trình là:

(x a ) (y b )  (z c) r

* Nhận xét:

Mặt cầu trên cĩ thể viết dưới dạng :

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:

Hoạt động 3:

Với hệ toạ độ Oxyz trong khơng gian, cho = (3; 0; 1), = (1; -

1; - 2), = (2; 1; - 1) c

Hãy tính

a b c  

a b 

Hs theo dõi và ghi chép

Hs suy nghĩ thực hiện yêu cầu của Gv

Trang 4

Giáo án Hình Học 12 Năm học :2010-2011 4

Củng cố: ( 3’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 với

d = a2 + b2 + c2 – r2

Người ta đã chứng minh được rằng phương trình

x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 với

A2 + B2 + C2 – D > 0 là phương trình mặt cầu tâm

I(- A; - B; - C), bán kính rA2B2C2D

Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh (SGK, trang 67) để Hs hiểu rõ và biết cách viết phương trình mặt cầu khi biết toạ độ tâm

và bán kính r Hoạt động 4:Em hãy viết phương trình mặt cầu tâm I(1; - 2; 3) và cĩ bán kính r = 5

Gv giới thiệu với Hs

vd (SGK, trang 67, 68)

để Hs hiểu rõ và biết cách viết phương trình mặt cầu ở dạng triển khai

Hs theo dõi và ghi chép

Hs suy nghĩ thực hiện yêu cầu của Gv

Trang 5

Giáo án Hình Học 12 Năm học :2010-2011 5

Tiết: 28 Ngày soạn :

LUYỆN TẬP VỀ HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN

- Kiến thức cơ bản: HS nắm được toạ độ của điểm và của vector, biểu thức toạ độ của các phép

tốn vector, tích vơ hướng, ứng dụng của tích vơ hướng, phương trình mặt cầu,

- Kỹ năng: HS- Biết tìm toạ độ của điểm và toạ độ của vector Biết tính tốn các biểu thức

toạ độ dựa trên các phép tốn vector Biết tính tích vơ hướng của hai vector Biết viết phương

trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính

- Thái độ: HS tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv,

năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời

sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

-phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

-Cơng tác chuẩn bị:Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

a Ổn định lớp: 2 phút

b Bài tập:

Bài1: Cho ba vectơ = (2 ; -5 ; 3), a

= (0 ; 2 ; -1), = (1 ; 7 ; 2)

b

c

 a) Tính toạ độ của vectơ = 4 - d

a 1

3

+3

b

c

b) Tính toạ độ của vectơ = - 4e

a

b

- 2 c

Bài 2: Cho ba điểm A = (1 ; - 1 ;1 ),

B = ( 0 ; 1 ; 2 ), C = ( 1 ; 0 ; 1 )

Tìm toạ độ trung tâm G của tam giác

ABC

Bài 3: Cho hình hộp ABCD

.A’B’C’D’ biết A = ( 1 ; 0 ; 1 ), B

= (2 ; 1 ; 2 ), D = ( 1 ; -1 ; 1 ), C’= (

4 ; 5 ; - 5 ) Tính toạ độ các đỉnh cịn

lại của hình hộp

4 Tính

a) với = ( 3 ; 0 ; - 6 ), = ( 2 a

b

a

b

; - 4 ; 0 )

b) với = ( 1 ;- 5 ; 2 ), = (4 ; 3 c

d



c

d

; - 5)

5 Tính tâm của bán kính mặt cầu cĩ

phương trình sau đây :

a) x2 + y2 + z2 – 8x – 2y + 1 = 0

b/3x2 + 3y2 + 3z2 – 6x – 8y + 15z -

3 = 0

6 Lập phương trình mặt cầu trong

- Yêu cầu hs lên bảng trình bày

- Yêu cầu hs lên bảng trình bày

-Yêu cầu hs lên bảng trình bày

- Yêu cầu hs lên bảng trình bày

- Yêu cầu hs lên bảng trình bày

- Suy nghĩ lên bảng trình bày a/ = 4 -d +3 = (11; ;18

a 1

3 b

c

3

)

1 3

b/ = - 4 - 2 = (0;-27;3)e

a

b

c

- Suy nghĩ và làm bài G( ;0; )2

3

4 3

- Suy nghĩ và làm bài

- Suy nghĩ và làm bài =6

a

b =-21

c

d

- Suy nghĩ và làm bài a/ O(4;1;0) và r = 4

Trang 6

Giáo án Hình Học 12 Năm học :2010-2011 6

4 Củng cố: ( 3’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

Ngày soạn : 09/02/ 2009 Tiết:29 – 30 - 31 Tuần: 24 – 25 - 26

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I.MỤC TIÊU:

Kiến thức:

Học sinh biết pháp vectơ của mặt phẳng, biết tìm pháp vectơ của mặt phẳng

Học sinh biết dạng phương trình mặt phẳng trong không gian, viết được phương trình mặt

phẳng

Điều kiện để hai mp trùng nhau, song song nhau, cắt nhau,vuông góc

Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

Kỹ năng:

Xác định được vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

Viết phương trình mặt phẳng , tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

Tư duy,thái độ :

Biết được sự tương tự giữa hệ toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian

HS đã biết vị trí tương đối của 2 mặt phẳng trong không gian

Biết quy lạ về quen Chủ đông phát hiện,chiếm lĩnh kiến thức mới Có sự hợp tác trong

học tập

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV:Giáo án,phấn ,bảng,đồ dùng dạy học………

HS:Đồ dùng học tập,SGK,bút thước ,máy tính ………….kiến thức về vectơ chỉ phương, vectơ

pháp tuyến của đường thẳng trong mặt phẳng, tính chất của tích có hướng của hai vectơ,vị

trí tương đối của 2 mặt phẳng trong không gian

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :Vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học nhằm giúp HS

chủ động,tích cực trong phát hiện chiếm lĩnh kiến thức như:Trình diễn,giảng giải,gợi mở vấn

đáp,nêu vấn đề ………Trong đó phương pháp chính là đàm thoại,gợi và giải quyết vấn đề

IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Oån định lớp:1’

2.Kiểm tra bài cũ:2’

Định nghĩa vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến của đường thẳng trong mặt phẳng

Nêu tính chất của tích có hướng của hai vectơ

Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng trong không gian

Bài mới:

hai trường hợp sau đây :

a) Cĩ đường kính AB với A = ( 4 ; -

3 ; 7 ), B = (2 ; 1 ; ;3 ).

b) Đi qua điểm A = ( 5 ; - 2 ; 1 ) và

cĩ tâm C = ( 3 ; - 3 ; 1) - Yêu cầu hs lên bảng trình bày

b/ I (1;- ;- )4

3

5 2

- Suy nghĩ và làm bài I(3;-1;5)

r =(1;-2;2) pt: (x-3)2 + (y+1)2+ (z-5)2 = 9

Trang 7

Giáo án Hình Học 12 Năm học :2010-2011 7

I.VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT

PHẲNG

* Định nghĩa:

Vectơ n được gọi là vectơ pháp tuyến

0



của mặt phẳng   nếu đường thẳng chứa

vectơ vuông góc với mpn (gọi tắt là

  vectơ vuông góc với mpn )

 

Kí hiệu: n mp

  

* Chú ý:

a-Trong hệ tọa độ Oxyz nếu = (aa 1, a2, a3),

= (b1, b2, b3) là hai vectơ không cùng

b

phương và các đường thẳng chứa chúng

song song hoặc chứa trong một mp  thì

vectơ

n

a,b



2 3 3 1 1 2

a a a a a a

b b b b b b







là một pháp vectơ của mp 

Khi đó cặp vectơ , được gọi là cặp a

b vectơ chỉ phương của mp 

b-Nếu ba điểm A, B, C là ba điểm không

thẳng hàng trong mp  thì các vectơ

là một cặp vectơ chỉ phương của

AB,AC

 

mp  và n AB,AC  là pháp vectơ của

mp 

II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA

MẶT PHẲNG

Bài toán 1:Nếu mp  qua M(x0, y0, z0) và

có pháp vectơ = (A, B, C) Điều kiện cần n

và đủ để M(x,y,z) thuộc mp  là:

A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0

Bài toán 2: Nếu mp  : Ax + By + Cz + D

= 0(với đk các hệ số A,B,C không đồng

thời bằng không )

thì vectơ = (A, B, C) là một pháp vectơ n

của mp 

Định nghĩa:

Phương trình dạng Ax + By + Cz + D = 0

với A2 + B2 + C2 0 được gọi là phương 

Nhắc lại khái niệm vectơ pháp tuyến của đường thẳng, vectơ chỉ phương của đường thẳng đã học

Từ đó GV nêu khái niệm vectơ pháp

phẳng, vectơ chỉ phương của mặt phẳng

Trong mp  cho 2 vectơ , là hai a

b

 vectơ không cùng phương ,có nhận xét

gì về a,b ? Chỉ ra cách tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khi biết 2 vectơ chỉ phương không cùng phương của mặt phẳng đó

Cho 3 điểm không thẳng hàng A,B,C nêu cách tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)

Hướng dẫn HS giải quyết 2 bài toán

Vectơ pháp tuyến là vectơ 0 vuông góc với đường thẳng đó

Vectơ chỉ phương là vectơ 0 nằm trên đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đó

  

   Từ đó cho ta

  a,b

 

Nếu ba điểm A, B, C là

ba điểm không thẳng hàng trong mp  thì các vectơ AB,AC  là một cặp vectơ chỉ phương

Trang 8

Giáo án Hình Học 12 Năm học :2010-2011 8

trình tổng quát của mặt phẳng (hay phương

trình mặt phẳng)

Nhận xét :

 Nếu mp  : Ax + By + Cz + D = 0

thì vectơ = (A, B, C) là một pháp n

vectơ của mp 

 Phương trình mặt phẳng đi qua điểm

M(x0, y0, z0) và có pháp vectơ = (A, n

B, C) là:

A(x – x0) + B(y – y0) + C(z –

z0) = 0

Các trường hợp riêng :

mp  : Ax + By + Cz + D = 0

 Nếu D= 0.mp   đi qua gốc toạ độ

 Nếu một trong 3 hệ số A,B,C bằng

0,chẳng hạn A=0 thì   song song

hoặc chứa Ox

 Nếu 2 trong 3 hệ số A,B,C bằng 0,ví

dụ A=B=0 thì   song song hoặc

trùng (Oxy)

Ví dụ:

Trong không gian Oxyz viết phương trình

mp:

a)Đi qua điểm M(1, 2, 3) và có cặp

vectơ chỉ phương = (4, 6, 3) = (2, a

b

7, 5)

b)Đi qua ba điểm A(1, 1, 1) , B(2, 4,

5) , C(4, 1, 2)

III.VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI MẶT

PHẲNG

Hai bộ n số (A1, A2, A3, …, An) và (A’1, A’2,

A’3, …, A’n) được gọi là tỉ lệ với nhau nếu

có số thực t 0: A 1 = tA’1,

A2 = tA’2, A3 = tA’3, …, An = tA’n

Kí hiệu:

A1 : A2 : A3 : …: An = A’1 : A’2 : A’3 : …: A’n

( hoặc 1 2 n ) có thể có A’I = 0,

A A A

A A A

i 1, ,n



 Hai bộ n số không tỉ lệ nhau ta kí hiệu

A1 : A2 : A3 : …: An A’ 1 : A’2 : A’3 : …:

Để viết pttq của mp cần có 2 yếu tố:

-một điểm thuộc mp

-1 vectơ phát tuyến của mp đó

Có mấy cách xác định vtpt của mp

Khi biết pttq của mp

ta xác định được gì ?

Nếu B=0 hoặc C=0 thì   có đặc điểm gì?

Nếu A= C=0 thì   có đặc điểm gì?

Dùng phương pháp thuyết giảng, GV nêu quy ước và ký hiệu 2 bộ số tỷ lệ

Nêu vị trí tương đối của 2 mp đã học ở chương trình hình học 11

Vẽ hình 2 mp cắt nhau và vectơ pháp tuyến của từng mp,

Có 2 cách:

-vtpt vuông góc với mp

-vtpt bằng tích có hướng của cặp vtcp

Thì   song song hoặc chứa Oy(hay Oz)

A=C=0 thì   song song hoặc trùng (Oxz)

2 mặt phẳng cắt nhau

2 mặt phẳng song song

2 mặt phẳng trùng nhau

2 mặt phẳng cắt nhau khi 2 vtpt không cùng phương

2 mặt phẳng song song hoặc 2 mặt phẳng trùng

Trang 9

Giáo án Hình Học 12 Năm học :2010-2011 9

A’n

Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng

Trong không gian Oxyz cho

( ): Ax + By + Cz + D = 0

( ): A’x + B’y + C’z + D’ = 0'

 ( ) cắt ( )  ' A : B : C A’ : B’ : 

C’

 ( ) trùng ( )  ' A' B' C, D'



 ( ) song song( ) '

A' B' C' D'



 ( ) vuông góc ( ) ' 

AA’+BB’+CC’=0

IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM

ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG

Định lý :Trong không gian Oxyz cho mp

: Ax + By + Cz + D = 0 và điểm M(x0,

 

y0, z0).Khoảng cách từ M đến mp  là:

 

d M,

 

Ví dụ:

a) Tính khoảng cách từ gốc toạ độ và từ

M(1;-2;13) đến mp  :2x-2y-z+3=0

b) Tính khoảng cách giữa 2 mp song

song cho bởi các phươngtrình:

:x+2y+2z+11=0

 

’:x+2y+2z+2=0

 

sau đó cho HS nhận xét để tìm ra điều kiện 2 mp cắt nhau

Tương tự, đối với 2

mp song song ,trùng nhau, vuông góc

Phân biệt giữa 2mp song song hay trùng nhau?

Khi nào 2 mp vuông góc?

GV nêu công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Cho HS áp dụng vào

ví dụ

Làm thế nào để tính khoảng cách giữa 2

mp song song?

nhau khi 2 vtpt cùng phương

2mp vuông góc khi 2 véc tơ pháp tuyến tương ứng vuơng góc

HS làm bài tập

Khoảng cách giữa 2 mp song song bằng khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của mp này đến mp kia

Củng cố: ( 2’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

Ngày sọan: 02/ 03/ 2009 Tiết:32 - 33 Tuần :27 - 28

LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG I.MỤC TIÊU:

Kiến thức:

Học sinh biết pháp vectơ của mặt phẳng, biết tìm pháp vectơ của mặt phẳng

Trang 10

Giáo án Hình Học 12 Năm học :2010-2011 10

Học sinh biết dạng phương trình mặt phẳng trong không gian, viết được phương trình mặt

phẳng

Điều kiện để hai mp trùng nhau, song song nhau, cắt nhau,vuông góc

Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

Kỹ năng:

Xác định được vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

Viết phương trình mặt phẳng , tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

Tư duy,thái độ :

Biết được sự tương tự giữa hệ toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian

HS đã biết vị trí tương đối của 2 mặt phẳng trong không gian

Biết quy lạ về quen Chủ đông phát hiện,chiếm lĩnh kiến thức mới Có sự hợp tác trong

học tập

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV:Giáo án,phấn ,bảng,đồ dùng dạy học………

HS:Đồ dùng học tập,SGK,bút thước ,máy tính ………….kiến thức về vectơ chỉ phương, vectơ

pháp tuyến của đường thẳng trong mặt phẳng, tính chất của tích có hướng của hai vectơ,vị

trí tương đối của 2 mặt phẳng trong không gian

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :Vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học nhằm giúp HS

chủ động,tích cực trong phát hiện chiếm lĩnh kiến thức như:Trình diễn,giảng giải,gợi mở vấn

đáp,nêu vấn đề ………Trong đó phương pháp chính là đàm thoại,gợi và giải quyết vấn đề

IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Oån định lớp:1’

2.Kiểm tra bài cũ:2’

Định nghĩa vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến của đường thẳng trong mặt phẳng

Nêu tính chất của tích có hướng của hai vectơ

Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng trong không gian

Bài mới:

BàI 1: Viết phương trình mặt phẳng :

a/ Đi qua M(1;-2;4) và nhận = (2.3.5) làm n

vectơ pháp tuyến

b/Đi qua điểm A(0;-1;2) và song song với giá

của mỗi vectơ =(3;2;1) và = (-3;0;1) u

v

c/sgk

Bài 2: sgk

Bài3: sgk

Bài 4: sgk

Bài 5: sgk

Đáp án:

a/Pt mp (ACD) là: 2x + y + z – 14 = 0

Ptmp (BCD) là:6x + 5y +3z -42 = 0

b/ pt mp ( ) là: 10x + 9y +5z -74 = 0

Bài6: sgk

Đáp án: pt mp ( ) là: 2x -y +3z -11 = 0

- Yêu cầu hs lên bảng trình bày

- Yêu cầu hs lên bảng trình bày

- Yêu cầu hs lên bảng trình bày

- Yêu cầu hs lên bảng

-Hs suy nghĩ lên bảng trình bày Đáp số:

a/ 2x + 3y +5z -16 = 0 b/ x -3y +3z -9 =0 c/ 2x + 3y +6z +6 = 0

-Hs suy nghĩ lên bảng trình bày Đáp số:

x – y -2z + 9 = 0 -Hs suy nghĩ lên bảng trình bày

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w