III Phương pháp : Gợi mở và vấn đáp IV Tiến trình bài học 1- Ổn định tổ chức : Điểm danh 2- Kiểm tra bài cũ : Nêu công thức tính thể tích của khối chóp và khối lăng trụ , khối hộp chữ nh[r]
Trang 1Ngaứy soaùn: 17-8-2010 Ngaứy daùy: 20-8-2010
Tiết 1: BAỉI TAÄP : Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số
A -Mục tiêu:
- Nắm được mối liên hệ của khái niệm này với đạo hàm
- Hình thành kĩ năng giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm
B - Nội dung và mức độ:
- Mối liên hệ của tính đơn điệu và dấu của đạo hàm.(Cả định lí mở rộng)
- Các ví dụ 1, 2, 3
- Lập bảng biến thiên của Hàm số Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số bằng
đạo hàm
- Bài tập: 1, 2, 3, 4 - Trang 11 ( SGK)
C - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Sách giáo khoa và bảng minh hoạ đồ thị
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
D - Tiến trình tổ chức bài học:
1/ổn định lớp: - Sỹ số lớp:
- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh
2/Bài mới:
Bài 1: Xột !" #$ và
a/ y = 4 + 3x – x2
b/ y = 1/3x3 +3x2 – 7x – 2
c/ y = x4 -2x2 + 3
d/ y= -x3 +x2 -5
Bài 2: Tỡm cỏc
!8 '( cỏc hàm )
a/ y = 3 1 b/ y =
1
x
x
2
2
1
x
20
x x
2
2
9
x
x
- Yờu < HS nờu ?@ qui
B xột tớnh !7 !8 '(
hàm ) , sau !D ỏp 2F
vào làm bài GE
- Cho HS lờn #6 trỡnh bày sau
- Cho HS lờn #6 trỡnh bày sau
c/ Yờu < HS:
-tỡm J
- Tớnh y’
- Xột
- HS nờu qui B và ỏp 2F làm bài GE
a/ J D = R y’ = 3-2x, y’ = 0 <=>x = 3/2
x 3/2
y’ + 0
-y 25/4
Hàm
,
3 ( , ) 2
2
*JE ỏn a/ Hàm ) !" #$ trờn cỏc
( ;1), 1;
b/Hàm
( ;1), 1;
Trang 2Bài 3:
hàm ) y = 2 !" #$
1
x
x trên
1) và (1; )
Bài 4:
y = 2 !" #$ trên
2xx
trên
Bài 5:
a/ tanx > x (0<x< )
2
b/ tanx > x + (0<x< )
3
3
x
2
?G
- Cho HS lên #6 trình bày sau
- Cho HS lên #6 trình bày sau
GV W ý:
Xét hàm ) : y = tanx-x y’ =?
Z$ ?G tính !7 !8
0<x<
2
HS suy
HS suy
HS theo dõi GV minh
Ngày soạn: 25-8-2010 Ngày dạy: 27-8-2011 $ 2: BÀI : HÀM
Trang 3I TIÊU:
1/
2/ Zc :
'( hàm )
3/
logic.
4/ Thái
II "#$
+ GV: Giáo án,câu
+ HS: Làm bài GE n nhà
III %&$' PHÁP: HW nC nêu %L !eC 2 6
IV *$ TRÌNH ,- /
2 5b tra bài pQ3KR
Câu
$6 dung
89: ;6 1:AD quy tắc I,hãy tìm cực trị của các hàm số
1/ y x 1 2/
x
1
y x x
-M ( vào qB I
và 6
-H 1 nêu J
'( hàm )
-H 1 HS
tính y’ và 6 pt:
y’ = 0
-H 1 HS lên %j
ggCi !D suy ra
các
'( hàm )
+ ?B nghe
-J -sk HS lên
,các HS khác theo dõi và
#@
-Ij BBT
1/y x 1
x
J D = \{0}
2 2
1 ' x
y x
y x
g6 #$ thiên
Trang 4+Chính xác hoá
bài
sinh
+Cách 6 bài 2
GE 1
-H=>/
6C HS khác
theo dõi cách 6
'( #@ và cho
+Hoàn
làm
DQ$ có))
+theo dõi và
+HS ?B nghe
và nghi +1 HS lên #6
6 và HS 6
cho bài làm '( #@
+theo dõi bài
6
x -1 0 1
y’ + 0 - - 0 +
y -2
2 Hàm ) !@ !@ @ x= -1 và y J = -2 Hàm ) !@ b @ x =1 và y CT = 2
1
y x x
LG:
vì x 2 -x+1 >0 , x nên J '( hàm ) là :D=R
có
2
'
x y
1 ' 0
2
y x
x
y’ - 0 + y
3
2
Hàm ) !@ b @ x = và y1 CT =
2
3 2
89: ;6 2: AD quy tắc II,hãy tìm cực trị của các hàm số y = sin2x-x
*HD:GV
các #f[ 6 cho
+Nêu J và
tính y’
-6 pt y’ =0 và
tính y’’=?
-H HS tính y’’(
)=?
và
'( chúng Ci !D
suy ra các
'( hàm )
*GV 1 HS
xung phong lên
#6 6
Ghi làm theo
GV
-J và cho
kq y’
+Các
'( pt y’ =0 và
kq '( y’’
y’’( ) =
+HS lên #6
Tìm
LG:
J D =R
' 2 os2x-1
y c
6
y x k kZ
y’’= -4sin2x
y’’( ) = -2 <0,hàm ) !@ !@ @/+
3
, vày J=
y’’( ) =8>0,hàm ) !@ b @
Trang 5*Chính xác hoá
và cho ?~ 6 làm +nghi '( #@
89: ;6 3:Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m,hàm số
y =x 3 -mx 2 –2x +1 luôn có 1 cực đại và 1 cực tiểu
+ H 1 Hs cho
#$ J và tính
y’
-HWX HS
xung phong nêu
!e 58 < và
!' !b hàm ) !_
cho có 1 !@
và 1 bCi
minh >0, m
R
-J và cho 5A6 y’
+HS !T @
LG:
J D =R.
y’=3x 2 -2mx –2
Ta có: = m 2 +6 > 0, m R nên
có hai IG Hàm ) !_ cho luôn có 1 !@ và 1 b
!@ !@ @ x
y
x m
=2
GV
-H 1HS nêu
J
-H 1HS lên
y’’,các HS khác
tính nháp vào L
và
Cho 5$ A6 y’’
-HIW ý và
HS xung phong
?~ câu
và !' !b hàm )
!@ !@ @ x
=2?
+Chính xác câu
+Ghi làm theo
-J
+Cho 5A6 y’
và y’’.Các HS
+HS suy
-?B nghe
LG:
J D =R\{-m}
2
'
y
3
2 ''
y
Hàm ) !@ !@ @ x =2 '(2) 0
''(2) 0
y y
2 2
3
0
2
0
m m
3
m
IG = -3 thì hàm ) !_ cho !@ !@ @ x =2
-Quy
Quy
Trang 6-BTVN: làm các BT cịn ?@ trong SGK
Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009
I L tiêu:
1 )N OP :2Q
-
2 )N OR S
-
-
#U nhau.
-
3 )N :T duy, thái ;6
- Rèn
-
II
- GV: Giáo án,
III 2TZ pháp:
-
IV P trình 79> 2Y
1 ] ;B2 ^_[ >\ ) …… IB …….
2 JFD tra bài ` (7 phút)
* Câu
- Hãy
* Câu
- HS
- GV
3 Bài D_
89: ;6 1: H6 BT 4 trang 12 SGK: “Chia khối lập phương thành 6 khối tứ diện bằng
nhau”.
Ghi Wa
(a) (b) (c)
C
B
A D
(d)
Trang 7- GV treo
hình
KTBC.
- HW n cho HS:
+ Ta
#U nhau.
+ Theo câu
em
thành hai hình
nhau
+ CH: Jb chia !fW 6 hình
T 28 #U nhau ta < chia
-
-
-
D'
C'
C
B
A
D
- Theo dõi.
- Phát hình T 28 #U nhau.
- Suy chia hình ABD.A’B’D’ thành 3 T 28 #U nhau.
-
Bài 4/12 SGK:
- Ta chia ABD.A’B’D’ thành 3 T 28 BA’B’D’, AA’BD’
và ADBD’.
Phép !) /T qua (A’BD’) #$ T 28
BA’B’D’ thành T 28
AA’BD’ và phép !) /T
qua (ABD’) #$ T 28
AA’BD’ thành T 28
ADBD’ nên ba T 28
trên #U nhau.
- Làm f7 !) %[
chia thành 6 T 28 #U nhau.
89: ;6 2: H6 BT 3 trang 12 SGK: “Chia khối lập phương thành 5 khối tứ diện”.
Ghi Wa
- Treo
KTBC.
- Yêu
!b tìm 5$ A6`
- H !@ 28 nhóm trình bày.
-
-
!b`
-
- J@ 28 nhóm trình bày.
-
Bài 3/12 SGK:
D'
C'
C
B
A D
- Ta chia
T 28 AA’BD, B’A’BC’, CBC’D, D’C’DA’ và DA’BC’.
89: ;6 3: H6 BT 1 trang 12 SGK: “Cm rằng một đa diện có các mặt là những tam giác thì
tổng số các mặt của nó là một số chẵn Cho ví dụ”.
Ghi Wa
- =f[ 2| HS 6
+ H6 d !( 28 có m
+ CH: Có
+
- CH: Cho ví 2FY
- Theo dõi.
- Suy
- Suy
Bài 1/12 SGK:
H6 d !( 28 (H) có m `
Do:
#U c = Do c nguyên 2f7 nên 3
2
m
m
Trang 8C'
C
B
A'
A D
VD: Hình T 28 cĩ 4 `
4
(GV treo
- CH 1: Hình sau cĩ
- CH 2: Hãy
5 ,b dị: - H6 các BT cịn ?@`
-
Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 TiÕt 4: BÀI TẬP :GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
I/ L tiêu:
1/
và !' !b cĩ !@C b '( h/s.
2/
và
3/ Về tư duy thái độ:
+
+ Thái
II/
1/ GV: Giáo án,
2/ Hs:
III/ 2TZ pháp: HW nC %L !E
IV/ P trình :P: 79>:
1/ Ổn định lớp:2’
2/ Kiểm tra bài cũ: 10’
H1: Nêu
H2: Cho y= x 3 + 3x 2 +1
a/ Tìm
b/ Tìm GTLN, GTNN '( h/s trên [-1,2)
3/ Bài mới:
Ghi Wa
Yêu < hs nghiên T bt 21,
22 trang 23.
Chia hs thành 3 nhĩm:
+Nhĩm 1: bài 21a
+Nhĩm 2: bài 21b
+Nhĩm 3: bài 22
H !@ 28 i nhĩm lên
trình bày ?~ 6`
+ ~ hs nhĩm khác theo dõi
và
+ GV
?~ 6`
+ Làm %8 theo nhĩm + d !@ 28 nhĩm trình bày
?~ 6
+ Hsinh
Bài 21/ 23: Tìm hàm ) sau:
2 2
/
1
x
a y
x
= +
Bài 22: Tìm m !b h/s sau cĩ
JC CT
1
x mx y
x
-=
-4 2: 'a bài :f[ 79 Q 7L d :CB vào bài tốn :2d :P.
Ghi Wa
Trang 9sang bài toán tìm giá
+ =f[ 2|
H1: Tính
tìm gì? J5 '( x?
H2:
là hàm G(x)
+ H hsinh tóm B !e`
+ GV 5$ ?G ?@
Ycbt tìm x !b G(x) !@ GTLN
%[ x>0
H hsinh trình bày ?~ 6
GV
HS nhiên T !e
+HS tóm B !e`
+HS phát bày ?~ 6 n L nháp +Hs trình bày ?~ 6
+HS
là:
G(x) = 0,025x 2 (30-x)
tiêm.
Tìm x >0 !b G(x) !@ GTLN Tính max G(x)
HS trình bày #6
Ghi Wa
Yêu < nghiên T bài 27
trang 24
B tìm GTLN, GTNN '(
h/s trên [a,b]
*Chia ?[E thành 3 nhóm:
+Nhóm 1: 6 bài 27a
+Nhóm 2: 6 bài 27c
+Nhóm 3: 6 bài 27d
*Cho 4phút 6 3 nhóm suy
s~ !@ 28 i nhóm lên
trình bày ?~ 6`
(Theo dõi và W ý i
nhóm)
GV 5b tra và 5$ ?G
GTNN '( hàm ?fW giác
HS nghiên T !e
+HS xét.
+ Làm %8 theo nhóm
+ d !@ 28 trình bày ?~
6`
+ HS dõi và cho ý 5$`
Bài 27/ 24: Tìm GTLN, GTNN '( h/s:
2
HS trình bày #6
Ghi Wa
Yêu < hs nghiên T bài 26
trang 23.
*Câu
?:
?:
vào ngày
-H hs trình bày ?~ 6 câu a
+
và
HS nghiên T !e
HSTL: !D là f’(t) TL: f’(5)
a/ Hs trình bày ?~ 6 và
Bài 26/23:
ngày f(t) = 45t 2 – t 3
%[ t:=0,1,2,…,25 a/ tính f’(5) b/ Tìm t !b f’(t) !@ GTLN, GTNN, tìm maxf’(t)
c/ Tiàm t !b f’(t) >600 d/ mGE #6 #$ thiên '( f trên [0;25]
Trang 10?:
T là gì?
IG bài tốn b quy %e tìm !5 '(
t sao cho f’(t) !@ GTLN và tính
max f’(t).
+ H 1 hs 6 câu b.
+
+ Gv
?:
600 T là gì?
+ H 1 hs 6 câu c, d.
+
+ Gv
TL: T là f’(t) !@ GTLN
Hs trình bày xét
TL: T f’(t) >600
Hs trình bày ?~ 6 câu c,d
và
HS trình bày #6
4/
5/ Hướng dẫn học ở nhà:
+
+ Ơn
Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009
TiÕt 5,6: BÀI TẬP : KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
IL tiêu :
1-
*
*
2- Ie 5c
*
* Phân chia
3- Ie f duy và thái !k
* Rèn
* Rèn
II)
1-Giáo viên :
Trang 11III) 2TZ pháp : HW n và %L !E
IV) P trình bài 2Y
1-
2-3- Bài [
Bài
sinh
Ghi Wa
H1: Nêu công
?
H2: Xác
!f~ cao '( T 28 ?
*
* giáo viên nêu
* = sinh lên #6 6
A
B D H
C
=@ !f~ cao AH
VABCD = SBCD.AH
3 1
Vì ABCD là T 28
!e nên H là tâm '( tam giác BCD
H là
Do !D BH =
3
3
a
AH2 = a2 – BH2 = a2
3 2
VABCD = a3
12 2
Bài
viên
J V1 =VACB’D’
V=
D C
Trang 12Giáo án: Phụ đạo 12 12
H1: M ( vào hình %j các
em cho
!fW chia thành bao nhiêu
các
H2: Cĩ
1
V V
?
!fW khơng ?
H4: Cĩ
tích
D’ADC , B’ABC,
AA’B’D’,CB’C’D’
* Suy ?G
V = VD’ADC + VB’ABC +VAA’B’D’+ VCB’C’D’ + V1
* Suy ?G
VD’ADC = VB’ABC =
VAA’B’D’
= VCB’C’D’ = V
6 1
* M| !$ :
V = 3V1
A B
C’
D’
A’ H V1 = VACB’D’ B’
V là
S là 28 tích ABCD
h là
V = VD’ADC + VB’ABC +VAA’B’D’+ VCB’C’D’ + V1
Mà
VD’ADC = VB’ABC = VAA’B’D’
= VCB’C’D’= S h V
6
1 2
3
1
n ên : V V V V
3
1 6
4
V G : 3
1
V V
Bài
gĩc
H1: Xác
vuơng gĩc %[ BD
H2: CM : BD(CEF)
H3: Tính VDCEF #U
cách nào?
* M ( vào 5$ A6 bài GE
5
H4: M ( vào bài 5 ?GE
) nào?
H5: 2 ( vào $ ) nào !b
tính !fW các )
DF
T 28
d(
?~ 6
*
* xác
là (CEF)
* %G 2F 5$ A6 bài
GE 5
* Tính ) :
DCAB
CDEF
V V
* câu các )
D F
E
B C A
M CF BD (1)
2 CE AD
ta cĩ :
CD BA
E
DF
@ DC
!b AD
@
DB
BD
Lop12.net
Trang 13Bài
tích không !
viên
* HW ý:
@ liên quan '(
2 hình bình hành
BDCE trong mp
(BCD)
H1: Có
VABCD và VABED?
H2: Xác
hai !f~ d và d’
* Chú ý GV 6 thích
^
ABE
sin( ) sin
H3: Xác
*
*
GV ! ra:
+ Suy 2 !b 2| !$
VABCD = VABEC
+ H HS lên #6 và
6
A d
B D
E C d’
*
* là góc h( d và d’
không !
* Trong (BCD) 2 hình bình hành BDCE
* VABCD=VABEC
* Vì d’//BE ( d , d ' ) ( AB , BE )
^
Và h là mp(ABE) h không !
*
= AB BE sin h
2
1 3
abh sin
6 1
* VABCD abh sin
6 1 Không !
V)
+
+ Khi tính
toán
Trang 14+ Khi tính
VI) Bài :f[ XN nhà :
Bài1: Cho
1) Tính
2) Tính
Bài2: Hãy chia
Trang 15Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 TiÕt 12,13,14: BÀI TÂP : HÀM SỐ MŨ VÀ LÔGARIT
I L tiêu:
+ Về kiến thức:
-
-
- g$ 2@ '( hàm ) p và lơgarit.
+ Về kỹ năng:
-
-
- Tính !fW !@ hàm các hàm ) p và lơgarit + Về thái độ:
-
- g$ qui ?@ %e quen
+ Giáo viên: Giáo án ,
+
1 ] ;B2 :i 2Q (2')
2 JFD tra bài ` (10')
CH1: Trình bày các x (a>1)
CH2: Tính !@ hàm các hàm ) sau: a- y = 5 3 b- y = c- y =
x
1
2x
2
1 x
Cho HS 6 ?[E 6C 3 em cho 5$ A6 i bài.
3 Bài D_
Ghi BT1/77
Cho HS
2 hàm ) p < %j '( bài
GE 1
H 1 HS lên #6 %j 1 bài
a, cịn bài b %e nhà làm.
Cho 1 HS
xét sau khi
a- a=4>1: Hàm ) !"
#$`
b- a= ¼ <1 : Hàm ) Lên
BT 1/77:
a- y = 4 x b- y = x
) 4
1 (
H6
a- y = 4 x + J R + SBT y' = 4 x ln4>0, x
Trang 164 x =0, 4 x =+
xlim
+ + BBT:
x - 0 1 +
y' + + +
y 1 4 +
0 + Y 4
1 x
0 1
=@ !k '( giáo
Ghi #6
Cho 1 HS
công
hàm '( hàm ) p và
hàm ) lôgarit cso liên
quan !$ bài GE`
H 2 HS lên #6 6
2 bài GE 2a/77 và
5b/78 (SGK)
GV
!b
Ghi công (e x )' = e x ; (e u )' = u'.e u
a x
x
a
ln
1
a u
u u
a
ln
'
2 HS lên #6 6
HS
BT 2a/77: Tính !@ hàm '( hàm ) sau:
y = 2x.e x +3sin2x
BT 5b/78: Tính !@ hàm
y = log(x 2 +x+1) H6
2a) y = 2x.e x +3sin2x y' = (2x.e x )' + (3sin2x)'
= 2(x.e x )' + 3(2x)'.cox2x
= 2(e x +x.e x )+6cos2x)
= 2(e x +xe x +3cos2x) 5b) y = log(x 2 +x+1) y' =
10 ln ) 1 (
1 2 10
ln ) 1 (
)' (
2 2
2
x x
x x
x
x x
Nêu BT3/77
H 1 HS lên #6 6
Cho 1 HS
GV 5$ ?G cho !b
HS lên #6 trình bày
HS
BT 3/77: Tìm J '( hs:
y = log ( 2 4 3 )
5
1 x x
H6
Trang 17-x<1 v x>3 IG D = R \[ 1;3]
4
- GV
- GV
5 T_ 7j 2Y bài k nhà và ra bài :f[ k nhà:
- Làm các bài
BT1: Tìm J '( hàm )
a- y = log0,2( 4 x2) b- y = log ( 2 5 6 )
3 x x
BT2:
%[ 1:
2
5
1
4
3 log
3 4
Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 TiÕt 15-16: BÀI TẬP : PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤTPHƯƠNG TRÌNH MŨ
LÔGARIT
I.L tiêu:
+
-
+ Ie 5c
- Rèn
+
sáng
+ Giáo viên:
+
2TZ pháp:
-
IV P trình bài 2Y
- Nêu các cách
3 Bài D_:
Trang 18?@ các cách 6 k )
2@ pt p và logarit !7
6 ?
-Pt(1) có
%e 2@ pt nào !_ #$C nêu
cách 6 ?
-Pt (2) 6 #U P2 nào?
- Trình bày các #f[ 6 ?
-
- gU cách nào !f( các
pt trên %e cùng k 7 )
?
- Nêu cách 6 ?
-Pt (4) dùng p2 nào !b 6
?
mL logarit theo 7 )
L ?
GV:
!
-HS trình bày cách 6 ?
Jf( %e 2@
aA(x)=aB(x) (aA(x)=an) pt(1) 2.2x+ 21 x + 2x
2
=28 27 x =28
2
-Dùng -J t=8x, JZ t>0 + Jf( %e pt theo t + Tìm t
+ KL
-Chia 2 trình cho 9x x)
- H6 pt #U cách !
(t>0)
2 ( ) 3
x
-P2 logarit hoá -Có
- HS 6
a)2x+1 + 2x-1+2x =28 (1) b)64x -8x -56 =0 (2) c) 3.4x -2.6x = 9x (3) d) 2x.3x-1.5x-2 =12 (4)
Giải:
a) pt(1) 27 x =28 2x=8
2
x=3
x=3
b) J t=8x, JZ t>0
Ta có pt: t2 –t -56 =0 7( )
8
t
`I[ t=8 pt 8x=8 x=1
c) – Chia 2 %$ pt (3) cho 9x (9x
>0) , ta có:3( )4 2( )2 1
J t=( )2 (t>0), ta có pt:
3
x
3t2 -2t-1=0 t=1
d) mL logarit 7 ) 2 '( 2 %$ pt
log (2 3 5x x x ) log 12
<=>
( 1) log 3 ( 2) log 5 2 log 3
2(1 log 3 log 5)
2 (1 log 3 log 5)
Je 58 '( pt(5) ?
-Nêu cách 6 ? - x>5Jf( %e 2@ :
loga xb
Bài 2:
a) log (2 x 5) log (2 x 2) 3 (5)
log(x 6x 7) log(x 3)
Giải :
a)
JZ : 5 0 x>5
x x
... Trang 12< /span>Giáo án: Phụ đạo 12 12
H1: M ( vào hình %j
em cho
!fW chia thành...
- Rèn
-
II
- GV: Giáo án,
III 2TZ pháp:
- ...
x
-P2 logarit hố -Có
- HS 6
a)2x+1 + 2x-1+2x =28 (1) b)64x -8 x -5 6 =0 (2)