D: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với tím ở trong gần vân trung tâm, đỏ ở ngoài Bài 45: Trong[r]
Trang 1!" M $
Theo ch tr ng c a B Giáo D c & T o, t n m 2007 hình th #c thi c $ %ánh giá k 't qu *
h +c t ,p c a các em h +c sinh %/i v 1i mơn V ,t lý s 6 chuy 8n t hình th #c thi t 9 lu ,n sang hình th #c tr :c
nghi ;m 8 giúp các em h +c sinh h +c t ,p, rèn luy ;n t /t các k ? n ng làm bài tr :c nghi ;m, ng Ai biên
so n xin trân tr +ng g $i t 1i các b ,c ph huynh, các quý th Ey cơ, các em h +c sinh mơn s / tài li ;u tr :c
nghi ;m mơn V ,t lý THPT mà tr +ng tâm là các tài li ;u dành cho các kì thi t /t nghi ;m và %i h +c.
Ng Ai biên so n hi v +ng các tài li ;u này s 6 giúp ích cho các em trong quá trình ơn luy ;n và %t k 't
qu * cao trong các kì thi.
T kì thi h+c nm 2010 %Lc bi;t là nm 2011, ni dung %M thi tuy8n sinh mơn V,t lý %Nc
%ánh giá là sâu s :c và cĩ m #c % phân lo i r Pt cao, n 'u ki 'n th #c ơn luy ;n và kh * n ng v ,n d ng
ki'n th#c khơng t/t các em h+c sinh khĩ cĩ th8 %t %i8m trên trung bình 8 giúp các em h+c sinh ơn
t ,p và rèn luy ;n k ? n ng gi *i %M tr :c nghi ;m m t cách cĩ h ; th /ng, ng Ai biên so n trân tr +ng g $i t 1i
các em b sách ơn thi i h+c mơn V,t lý bao gQm: Cu'n 1 “Tài liu tồn tp ơn thi Vt lý 2012”
cu 'n 2: “40 - thi th / -i h c mơn V t lý” cu 'n 3: “20 - thi th / -i h c mơn v t lý hay và khĩ”.
Hi v +ng b sách s 6 là tài li ;u tham kh *o b R ích giúp các em ơn luy ;n, b R sung ki 'n th #c và v Sng tin
b 1c vào kì thi % h +c 2012.
M Lc dù %ã h 't s #c c / g :ng và c Wn tr +ng trong quá trình biên so n nh ng v Xn khơng th 8 tránh khYi nhSng sai sĩt ngồi ý mu/n, mong nh,n %Nc s9 gĩp ý xây d9ng t phía ngAi %+c.
Xin chân thành c *m
CÁC TÀI
Bài tp 56 nghim dao 9 – sĩng 9 (500 bài).
Bài tp 56 nghim -in xoay chi.u – sĩng -in tA (500 bài).
Bài t p tr 6c nghi m quang lý – v t lý h t nhân – t A vi mơ -Dn v E mơ (700 bài).
Bài tp 56 nghim quang hình (400 bài).
Bài tập trắc nghiệm cơ học chất rắn – ban khoa học tự nhiên (250 bài).
Bài tập t H lu n và trắc nghiệm toàn tập vật lý 12 (1200 bài).
Tuyển tập 60 đề thi trắc nghiệm vật lý dành cho ôn thi tốt nghiệp và đại học (2 *?4
Đề cương ôn tập câu hỏi lý thuyết suy luận vật lý 12 – dùng ơn thi trắc nghiệm.
Bài tập tH lun và trắc nghiệm vật lý 11 – theo chương trình sách giáo khoa nâng cao.
Bài tập t H lu n và trắc nghiệm vật lý 10 – theo chương trình sách giáo khoa nâng cao.
Tài li u luy n thi vào l Ip 10 THPT - l Ip 10 chuyên Lý.
TuyMn - thi Cao - Hc mơn Vt Lý 1998-2009 (80 -.)
N i dung các sách cĩ tham #$% tài li (u và ý ki +n , gĩp .! các tác gi $ và ,/
(-0
Xin chân thành $" 34
M i ý ki Dn gĩp xin vui lịng liên h :
: 02103.818.292 - 0982.602.602
Các em cĩ th M xem bài giTng và l"i giTi chi tiDt các bài tp trên Website: hocmai.vn
: 0982.602.602 Trang: 110
Trang 21 1
1
R1 2
1 Tán s9c ánh sáng:
*) /n: Là hin tng ánh sáng b tách thành nhiu màu khác nhau khi !i qua m#t phân cách c%a hai mơi tr(ng trong
su)t Theo th+ t,: !-, da cam, vàng, l0c, lam, chàm, tím, trong !ĩ ánh sáng !- lch ít nh3t, ánh sáng tím lch nhiu nh3t
*) Nguyên nhân c%a hin tng tán s4c ánh sáng là do chi't suPt ca ánh sáng trong cùng mt mơi trAng trong su/t
khơng nhSng ph thuc vào b*n chPt mơi trAng mà cịn ph thuc vào tEn s/ (b6c sĩng hay màu s4c) c%a ánh sáng.
Ánh sáng cĩ tEn s/ càng nhY (b1c sĩng càng dài) thì chi't suPt ca mơi trAng càng nhY càng b` l;ch ít và ngNc li.
*) Hi(n t?@ng tán s9c ánh sáng !c +ng d0ng trong máy quang ph8 !9 phân tích thành ph:n c3u t;o c%a chùm ánh
sáng
*) Ánh sáng ,3n s9c là ánh sáng khơng b tán s4c khi qua lDng kính mà chE b lch !(ng v phía !áy lDng kính MGi
ánh sáng !>n s4c cĩ tEn s/ %L trng xác !nh.
B ?Ac sĩng c%a ánh sáng !>n s4c khi truyn trong chân khơng là 0 = c/f trong mơi tr(ng cĩ chiKt su3t n là = 0/n
*) Chi+t suBt c%a mơi tr(ng trong su)t ph0 thuAc vào màu s4c và t:n s) ánh sáng L)i v6i ánh sáng màu !- là
nh-nh3t, màu tím là l6n nh3t Trong cùng mAt mơi tr(ng ánh sáng cĩ màu s4c khác nhau cĩ vMn t)c khác nhau, vMn t)c
ánh sáng gi@m d:n theo màu s4c tN ánh sáng !- !Kn ánh sáng tím
*) Ánh sáng tr9ng (0,38m 0,76m) là tMp hp c%a vơ s' ánh sáng !>n s4c cĩ màu biKn thiên liên t0c tN !- !Kn tím.
2 Gi$i thích màu s9c c.a vFt – màu s9c tBm kính.
*) Ánh sáng tr4ng là tMp hp vơ s) ánh sáng !>n s4c khác nhau MAt vMt cĩ màu s4c nào thì nĩ ph@n x; ánh sáng !>n
s4c màu !ĩ !ĩ và h3p th0 các mà s4c khác, bơng hoa màu !- vì nĩ ph@n x; ánh sáng !>n s4c màu !- và h3p th0 các
màu cịn l;i, vMt màu tr4ng ph@n x; t3t c@ các màu !>n s4c, vMt màu !en h3p th0 t3t c@ màu !>n s4c
*) Ánh sáng tr4ng là tMp hp vơ s) ánh sáng !>n s4c khác nhau T3m kính trong cĩ màu nào ch+ng t- nĩ cho ánh sáng
3 Các cơng thJc áp dKng làm bài tốn tán s9c.
*) WM /0 !nh luMt khúc x; ánh sáng: n 1 sini 1 = n 2 sini 2
sin i1 n.sin r ; A r r2
*) Cơng th+c lDng kính:
sin i2 n.sin r2 ; D i1 i2 A ; chiKt su3t ch3t làm lDng kính n
sin A Dmin 2 A sin 2
*) Cơng th+c tính gĩc lch trong tr(ng hp gĩc t6i và gĩc chiKt quang nh-: D = (n – 1).A
*) Khi gĩc chiKt quang A và gĩc t6i i !u nh- h>n 100: Drad = (ntím – n!-).Arad và xrad = (ntím – n!-).Arad.d v6i Drad là
gĩc rad là rAng quang ph8 thu ! trên màn cách lDng kính !o;n d
*) Tiêu c, th3u kính f 1
f
n
N
1 1
R + R > 0: mặt cầu lồi; R < 0: mặt cầu lõm; R : mặt phẳng
+ n: chiết suất tuyệt đối của chất làm thấu kính; N: chiết suất tuyệt đối của môi trường 2 bên thấu kính
*) Sự phản xạ toàn phần: Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và
góc tới phải lớn hơn góc giới hạn: i > igh trong %O: sin igh =n2 n1 (n2 < n1)
4 BONG LIÊN H 6P SUQT – R SS - MÀU S5C…
Chi+t suBt trong
cùng mơi tr?Zng
V Fn X trong
cùng mơi tr ?Zng
Gĩc l(ch khi qua
T Yng d%n
Gi Tm d%n
T Yng d%n
l ]ng kính
lAn tiêu f
qua thBu kính
Gĩc khúc x a tb
Gi Tm d%n
Gi Tm d%n
n1 sang n2 (n1< n2)
Trang 3BÀI cd e5 NGHIÊM:
Bài 1: Phát biểu nào sau đây là ,úng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A: Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách ra thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau
B: Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng
C: Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D: Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng tán sắc ánh sáng
Bài 2: ChBn câu sai:
A: L;i lng !# trng cho ánh sáng !>n s4c là t:n s)
B: WM t)c c%a ánh sáng !>n 4 khơng ph0 thuAc mơi tr(ng truyn
C:
D: Sĩng ánh sáng cĩ t:n s) càng l6n thì vMn t)c truyn trong mơi tr(ng trong su)t càng nh-
Bài
A:
B:
C:
D:
nh
Bài 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A: Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc
B: Trong cùng mAt mơi tr(ng mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định
C: Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau
D: Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
Bài 5: MAt tia sáng !i qua lDng kính lĩ ra chE cĩ mAt màu duy nh3t khơng ph@i màu tr4ng thì !ĩ là:
A: ánh sáng !>n s4c C:
B: ánh sáng tán s4c D: lDng kính khơng cĩ kh@ nDng tán s4c
Bài
A: Ánh sáng !>n s4c luơn cĩ cùng mAt b6c sĩng trong các mơi tr(ng
B: Ánh sáng !>n s4c luơn cĩ cùng mAt vận tốc khi truyền qua các môi trường
C:
D:
Bài 7: ChBn câu tr@ l(i sai Ánh sáng !>n 4 là ánh sáng:
A: Có tần số khác nhau trong các môi trường truyền khác nhau
B: Khơng tán 4 khi qua lDng kính
C:
D:
Bài 8: MAt sĩng ánh sáng !>n s4c ! !# trng nh3t là:
B: WM t)c truyn D: ChiKt su3t lDng kính v6i ánh sáng !ĩ
Bài 9: Chọn câu ,úng trong các câu sau :
A: Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương trục truyền ánh sáng
B: Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có chu kỳ nhất định
C: Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn
D: Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sángtruyền qua
Bài 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi trường?
A: Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó
B: Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng đần từ màu tím đến màu đỏ
C: Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường đó
D: Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng
Bài 11: Một tia sáng đi từ chân không vào nước thì đại lượng nào của ánh sáng thay -Zi ?
(I) Bước sóng (II) Tần số (III) Vận tốc
A: Chỉ (I) và (II) B: Chỉ (I) và (III) C: Chỉ (II) và (III) D: Cả (I), (II) và (III)
: 0982.602.602 Trang: 112
Trang 4Bài 12: ChBn câu sai:
A: Ánh sáng tr4ng là tMp hp g=m 7 ánh sáng !>n s4c: !-, cam, vàng, l0c, lam, chàm, tím
B: Ánh sáng !>n s4c là ánh sáng khơng tán s4c khi qua lDng kính
C: WM t)c c%a sĩng ánh sáng tuh thuAc mơi tr(ng trong su)t mà ánh sáng truyn qua
D:
Bài
A: Ánh sáng tr4ng là hp c%a nhiu ánh sáng !>n s4c cĩ màu biKn thiên liên t0c tN !- t6i tím
B:
C:
nhau là hin tng tán s4c ánh sáng
D: Ánh sáng do M#t Tr(i phát ra là ánh sáng !>n s4c vì nĩ cĩ màu tr4ng
Bài 14: Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong thí nghiệm của Niu tơn được giải thích dựa trên:
A: Sự phụ thuộc của chiết suất vào môi trường truyền ánh sáng
B: Góc lệch của tia sáng sau khi qua lăng kính và sự phụ thuộc chiết suất lăng kính vào màu sắc ánh sáng
C: Chiết suất môi trường thay đổi theo màu của ánh sáng đơn sắc
D: Sự giao thoa của các tia sáng ló khỏi lăng kính
Bài
A:
B:
C:
D:
Bài 16: ChiKu ba chùm !>n s4c: !-, lam, vàng cùng song song v6i tr0c chính c%a mAt th3u kính hAi t0 thì th3y: A: Ba chùm tia lĩ hAi t0 ? cùng mAt !i9m trên tr0c chính gBi là tiêu !i9m c%a th3u kính
B: Ba chùm tia lĩ hAi t0 ? ba !i9m khác nhau trên tr0c chính theo th+ t, (tN th3u kính) lam, vàng,
!-C: Ba chùm tia lĩ hAi t0 ? ba !i9m khác nhau trên tr0c chính theo th+ t, (tN th3u kính) !-, lam, vàng
D: Ba chùm tia lĩ hAi t0 ? ba !i9m khác nhau trên tr0c chính theo th+ t, (tN th3u kính) !-, vàng, lam
Bài 17: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng.
A: Có giá trị bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím
B: Có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím
C: Có giá trị khác nhau, ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng lớn thì chiết suất càng lớn
D: Có giá trị khác nhau, ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì chiết suất càng lớn
Bài 18: Cho các chùm ánh sáng: tr4ng, !-, vàng, tím NhMn xét nào sau !ây là sai?
A:
B: Chùm ánh sáng tr4ng qua máy quang ph8 m thu !c quang ph8 liên t0c
C: MGi chùm ánh sáng trên ! cĩ mAt b6c sĩng xác !nh
D: Chùm sáng tím lch v phía !áy lDng kính nhiu nh3t nên chiKt su3t c%a lDng kính !)i v6i nĩ l6n nh3t
Bài 19: Khi một chùm ánh sáng trắng đi từ môi trường 1 sang môi trường 2 và bị tán sắc thì tia đỏ lệch ít nhất, tia tím
lệch nhiều nhất Như vậy khi ánh sáng truyền ngược lại từ môi trường 2 sang 1 thì :
A: Tia đỏ vẫn lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất
B: Tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất
C: Còn phụ thuộc môi trường tới hay môi trường khúc xạ chiết quang hơn
D: Còn phụ thuộc vào góc tới
Bài 20: ChBn câu sai trong các câu sau:
A: ChiKt su3t c%a mơi tr(ng trong su)t nh3t !nh ph0 thuAc vào b6c sĩng c%a ánh sáng s4c
B:
sáng cĩ b6c sĩng ng4n
C: Ánh sáng !>n s4c là ánh sáng cĩ b6c sĩng nh3t !nh
D: Màu quang ph8 là màu c%a ánh sáng !>n s4c
Bài
A:
B:
C:
D:
phân cách hai mơi tr(ng nhiu h>n tia !-
Bài 22: ChBn câu ,úng T3m kính !-
A: H3p th0 m;nh ánh sáng !- C: H3p th0 ít ánh sáng !-
B: Khơng h3p th0 ánh sáng xanh D: H3p th0 ít ánh sáng xanh
Các em cĩ th M xem bài giTng và l"i giTi chi tiDt các bài tp trên Website: hocmai.vn
Trang 5Bài 23: Lỏ cõy màu xanh 0 m
A: Ph@n x; ỏnh sỏng 0 C: H3p th0 ỏnh sỏng 0
Bài
A:
B: T3m kớnh trong su)t h3p th0 toàn A ỏnh sỏng !>n s4c
C: T3m kớnh cú màu s4c nào m h3p th0 màu s4c !ú
D:
Bài 25: Khi chMp 2 t3m kớnh màu xanh l0c tuyt !)i và màu !- tuyt !)i r=i cho ỏnh sỏng m#t tr(i !i qua ta sm th3y ỏnh:
Bài 26: ChiKu xiờn mAt chựm sỏng hop g=m hai ỏnh sỏng !>n 4 là vàng và lam tN khụng khớ t6i m#t n6c thỡ: A: Chựm sỏng ph@n x; toàn ph:n
B: So v6i ph>ng tia t6i, tia khỳc x; vàng lch ớt h>n tia khỳc x; lam
C: Tia khỳc x; chE là ỏnh sỏng vàng, cũn tia sỏng lam ph@n x; toàn ph:n
D: So v6i ph>ng tia t6i, tia khỳc x; lam lch ớt h>n tia khỳc x; vàng
Bài 27: MAt chựm ỏnh sỏng m#t tr(i cú d;ng mAt d@i sỏng m-ng, hop rBi xu)ng m#t n6c trong mAt b9 n6c t;o nờn ?
!ỏy 9 mAt vKt sỏng
A: Cú màu tr4ng dự chiKu xiờn hay chiKu vuụng gúc
B: Cú nhiu màu dự chiKu xiờn hay chiKu vuụng gúc
C: Cú nhiu màu khi chiKu xiờn và cú màu tr4ng khi chiKu vuụng gúc
D:
Bài 28: Trong chõn khụng ỏnh sỏng mAt !>n s4c cú b6c súng là p = 720nm, khi truyn vào n6c b6c súng gi@m cũn
p’ = 360nm Tỡm chiKt su3t c%a ch3t l-ng?
A: n = 2 B: n = 1 C: n = 1,5 D: n = 1,75
Bài 29: Khi !i tN khụng khớ vào trong n6c thỡ + x; nào sau !$ cú gúc khỳc x; l6n nh3t?
A: L- B: Tớm C: 0 D: Lam
Bài n1 4/3 vào mAt mụi tr(ng trong su)t nào !ú, ng(i ta nhMn
A: n = 1,5 B. n = 2 C. n = 2,4 D. n = 2
Bài
1,69
A: 1,184cm B. 1,801cm C. 1,087cm D. 1,815cm
Bài 32: ChiKu mAt chựm tia sỏng tr4ng, song song, hop vào m#t bờn c%a mAt lDng kớnh thuv tinh cú gúc chiKt quang
A < 100, theo ph>ng vuụng gúc v6i m#t phwng phõn giỏc P c%a gúc chiKt quang Sau lDng kớnh !#t mAt màn @nh E song song v6i m#t phwng P và cỏch P là !o;n d Tớnh gúc D t;o b?i tia !- và tia tớm và chiu dài c%a quang ph8 d tN
tia !- !Kn tia tớm thu !c trờn màn E Cho biKt chiKt su3t c%a lDng kớnh !)i v6i tia !- là n!- và !)i v6i tia tớm là ntớm
A: D = (n!-- ntớm).A; d = d.(n!-- ntớm).A(rad) C. D = (ntớm - n!-).A; d = d.(ntớm- n!-).A(rad)
B: D = (n!-- ntớm).A; d = d.(ntớm- n!-).A(rad) D. D = (ntớm - n!-).A; d = d.(n!-- ntớm).A(rad)
Bài 33: Trong mAt thớ nghim ng(i ta chiKu mAt chựm ỏnh sỏng !>n s4c song song hop vào c;nh c%a mAt lDng kớnh cú
gúc chiKt quang A = 80 theo ph>ng vuụng gúc v6i m#t phwng phõn giỏc c%a gúc chiKt quang L#t mAt màn @nh E song
song và cỏch m#t phwng phõn giỏc c%a gúc chiKt quang 1m Trờn màn E ta thu !c hai vKt sỏng Sz /0 ỏnh sỏng vàng, chiKt su3t c%a lDng kớnh là 1,65 thỡ gúc lch c%a tia sỏng là:
A: 4,00 B. 5,20 C. 6,30 D. 7,80
0
khi lú kh-i D kớnh là:
A: 0,24 rad B. 0,0150 C. 0,240 D. 0,015 rad
Bài 35: Góc chiết quang của lăng kính bằng 6 0 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo ph 'ơng
vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt
phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là: n đ =
1,50 và đối với tia tím là n t = 1,56 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng:
A: 6,28 mm B. 12,57 mm C. 9,30 mm D. 15,42 mm
Bài 36: ChiKu chựm ỏnh sỏng tr4ng, hop tN khụng khớ vào 9 !, ch3t l-ng cú ! phwng, nsm ngang v6i gúc t6i
600 t = 1,70, !)i v6i ỏnh sỏng !- n!
A: 1,56 m B. 1,20 m C. 2,00 m D. 1,75 m
: 0982.602.602 Trang: 114
Trang 62 , với ánh sáng đơn sắc lục là nl =2 , với
2 , với ánh sáng đơn sắc lục là n = 2 , với
ax x 1 D
pn D
Bài 37: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ = 3
ánh sáng đơn sắc tím là nt = 3 Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc l0c, lam, chàm và tím khơng lĩ ra không khí thì góc tới phải là.
A: i < 35o B: i > 35o C: i > 45o D: i < 45o
Bài 38: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ = 3
ánh sáng đơn sắc tím là nt = 3 Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc chàm
và tím lĩ ra không khí thì góc tới phải là.
A: i > 45o B: i 35o C: i < 60o D: i < 35o
Bài 39: ChiKu tN n6c ra khơng khí mAt chùm tia sáng song song r3t hop (coi nh mAt tia sáng) g=m 5 thành ph:n !>n
s4c: tím, lam, !-, l0c, vàng Tia lĩ !>n s4c màu l0c !i là là m#t n6c (sát v6i m#t phân cách giua hai mơi tr(ng)
Khơng k9 tia !>n s4c màu l0c, các tia lĩ ra ngồi khơng khí là các tia !>n s4c màu:
A: lam, tím B. !-, vàng, lam C. tím, lam, !- D. !-, vàng
I Vị trí vân sáng – vị trí vân tối – khoảng vân
x A
d 1
S 2
D
0
Hiệu đường đi ánh sáng (hiệu quang lộ) (SS2 S2A) (SS1 S1A) d2 d1 ax
D
1) Vị trí vân sáng: Tại A có vân sáng, tức là hai sóng ánh sáng do 2 nguồn S1, S2 gửi đến A cùng pha với nhau và tăng cường lẫn nhau Điều kiện này sẽ thoả mãn nếu hiệu quang lộ bằng một số nguyên lần bước sóng
ax D
k x k
D a với k Z
k = 0: Vân sáng trung tâm ; k = 1: Vân sáng M 1 ; k = 2: Vân sáng M 2
2) Vị trí vân tối: Đó là chỗ mà hiệu quang lộ bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.
(2k 1) k (với k Z)
D 2 2 a
k = 0, k = -1: Vân t)i th+ nh3t ; k = 1, k = -2: Vân t)i th+ hai ; k = 2, k = -3: Vân t)i th+ ba
Chú ý: Trong hi;n tNng giao thoa ánh sáng n'u ta tng cAng % chùm sáng thì % sáng vân sáng 6 tng cịn
vân t/i vXn là t/i (khơng sáng lên)
3) Khoảng vân i: Khoảng cách giữa hai vân sáng (hoặc hai vân tối) liên tiếp:
i xki xk (k 1) D D D D a.i
k i
a a a a D
*) Chú ý: N'u thí nghi;m %Nc ti'n hành trong mơi trAng trong su/t cĩ chi't suPt n thì @1 sĩng và kho*ng vân
pn = n = =
4) Ý nghEa c^a thí nghim I-âng: Là c d th9c nghi;m quan tr+ng %8 kheng %`nh ánh sáng cĩ bTn ch`t sĩng và là
m t trong nhSng ph ng pháp th9c nghi;m hi;u qu* %8 -o baIc sĩng ánh sáng.
5) Kho$ng cách 2 vo trí vân m, n bBt kì: x = xm – xn (m, n cùng bên x m , x n cùng HP)f m, n khác bên x m , x n trái HP))
Trang 7a 2 k1 1 2 2 c =
k c.n x = k
D
II B q rng giao thoa tr?Zng – tìm sX vân sáng, sX vân tXi, sX kho$ng vân (áp dKng cho mKc III):
1) Xác !nh ) vân sáng, vân t)i trong vùng giao thoa (tr(ng giao thoa) cĩ rAng L (!)i x+ng qua vân trung tâm)
L#t n = L
ivà n chE l3y ph:n nguyên Ví /0 n = 6,3 l3y giá tr 6.
*) kK n là ) ch}n thì: Vân ngồi cùng là vân sáng, ) vân sáng là n + 1, ) vân t)i là n
*) kK n là ) l~ thì: Vân ngồi cùng là vân t)i, ) vân t)i là n + 1, ) vân sáng là n
2 ) Xác !nh ) vân sáng, vân t)i giua hai !i9m M, N cĩ to; !A x1, x2 b3t kì (gi@ z x1 < x2)
Vân sáng: x1 < k.i < x2 ; Vân t)i: x1 < (k + 0,5).i < x2
(S) giá tr k Z là s) vân sáng (vân t)i) c:n tìm)
L au ý: M và N cùng phía v1i vân trung tâm thì x 1 , x 2 cùng HP)< M và N khác phía v1i vân trung tâm thì x 1 , x 2 khác HP)<
3) Xác !nh kho@ng vân i trong kho@ng cĩ rAng L BiKt trong kho@ng L cĩ n vân sáng.
*) kK 2 !: là hai vân sáng thì: i L
n 1
*) kK 2 !: là hai vân t)i thì: i = L/n
*) NKu mAt !:u là vân sáng cịn mAt !:u là vân t)i thì: i L
n 0, 5
III Giao thoa vAi nhiều bức xạ - ánh sáng trắng:
Chú ý: Hin tng giao thoa ánh sáng c%a 2 khe th+ c3p S1,S2 chE x@y ra nKu ánh sáng cĩ cùng b6c sĩng và cùng xu3t
phát
*) Hai ngBn !èn dù gi)ng ht nhau khơng th9 giao thoa nhau do ánh sáng tN 2 ngBn !èn khơng th8 cùng pha.
*)
khơng ph@i giao thoa giua các + x; v6i nhau vì các + x; cĩ @1 sĩng khác nhau khơng th9 giao thoa nhau.
1 Giao thoa vAi 2 bJc xa 1 và 2 :
Bài tốn: Th, hin giao thoa khe I-âng v6i 2 + x; !>n 4 1 và 2 Hãy:
a) Tìm s) v trí vân sáng c%a 2 + x; trùng nhau trên tồn A tr(ng giao thoa L và trên !o;n M,N (xM < xN)
b) Tìm s) vân sáng quan sát %Nc c%a 2 + x; trên tồn A tr(ng giao thoa L và trên !o;n M,N (xM < xN)
c) Tìm s/ vân sáng cĩ màu : @# x 1 trên tồn A tr(ng giao thoa L và trên !o;n M,N (xM < xN)
d) Tìm s) v trí vân t/i c%a 2 + x; trùng nhau trên tồn A tr(ng giao thoa L và trên !o;n M,N (xM < xN)
e) Tìm s) vân t)i quan sát %N trên tồn A tr(ng giao thoa L và trên !o;n M,N (xM < xN)
f) Tìm s) v trí trùng nhau S 1 vân sáng và 1 vân t/i c%a 2 + x; trên tồn A tr(ng giao thoa L và trên
!o;n M,N (xM < xN)
Bài làm
Vị trí vân sáng trùng nhau: x1 = x2 k1 D
a.1 = k2
D k1
p =k p =
k2
p2
p1
=b b.n c.n b
k1 b.n
Khi !2 Da.1 = b.n
D
a.1
*)
b.n p1
*) ) vân sáng trùng nhau c%a 2 + x; trên !o;n M,N (xM , xN)
x M b.n D
a p1 x N
(Chú ý: M,N cùng bên so v6i vân trung tâm thì xM , xN cùng d3u, khác bên thì trái d3u)
Trang 82a = 2k +1 +1 p 2k1 +1 = p2 = b
c =
b. 2n + 1 D
a = 2k +1= b
b) Tìm s) vân sáng quan sát !c trên toàn A tr(ng giao thoa L và trên !o;n M,N (xM < xN)
*) Tìm s) vân sáng quan sát ! trên toàn A tr(ng giao thoa L
b 1 : Tìm t8ng ) vân sáng c%a c@ 2 + x; trên toàn A tr(ng giao thoa L là (N1 + N2) (%ã bi't d mc II)
b 2 :
d) vân sáng quan sát !c trên L là N = N1 + N2 - N
*) Tìm s) vân sáng quan sát ! trên !o;n M,N có tBa !A xM , xN v6i xM < xN
b 1 : Tìm t8ng ) vân sáng c%a c@ 2 + x; trên !o;n M,N là (N1 + N2) (%ã bi't d mc II)
b 2 :
d) vân sáng quan sát !c trên !o;n M,N là N = N1 + N2 - N
c) Tìm s) vân sáng có màu s4c c%a + x; 1 trên toàn A tr(ng giao thoa L và trên !o;n M,N (xM < xN)
*) 1 trên toàn A tr(ng giao thoa L
b 1 : Tìm s) vân sáng c%a + x; 1 trên toàn A tr(ng giao thoa L là N1 (%ã bi't d mc II).
b 2 :
d) vân sáng có màu s4c c%a + x; 1 quan sát !c trên L là N = N1 - N
*) 1 trên !o;n M,N có tBa !A xM , xN v6i xM < xN
b 1 : Tìm s) vân sáng c%a + x; 1 trên !o;n M,N có tBa !A xM , xN v6i xM < xN (%ã bi't d mc II)
b 2 : M , xN v6i xM < xN là N
d) vân sáng có màu s4c c%a + x; 1 quan sát !c trên !o;n M,N là N = N1 - N
d) Tìm s) v trí vân t/i c%a 2 + x; trùng nhau trên toàn A tr(ng giao thoa L và trên !o;n M,N (xM < xN)
Vò trí vaân t)i truøng nhau: xt)i1 = xt)i 2 2k1 +1 D D
2a.2
2k1 1 = 2k2 +1 p2 2k2 +1 p1
b. 2n +1
c. 2n +1
b
2k1 1 b.2n 1
Khi !2
2k2 1 c.2n 1 tBa !A v trí trùng là x = xt)i 1 = b. 2n +1 D
2a 1
*) ) vân t)i trùng nhau c%a 2 + x; trên toàn A tr(ng giao thoa L là ) giá tr nguyên c%a n th-a mãn:
p1
*) ) vân t)i trùng nhau c%a 2 + x; trên !o;n M,N (xM , xN) là s) giá tr nguyên c%a n th-a mãn:
x M b. 2n + 1 D
2a p1 x N
(Chú ý: M,N cùng bên so v6i vân trung tâm thì xM , xN cùng d3u, khác bên thì trái d3u)
e) Tìm s) vân t)i quan sát %Nc trên toàn bA tr(ng giao thoa L và trên !o;n M,N (xM < xN)
*) Tìm s) vân t)i quan sát !c trên toàn A tr(ng giao thoa L
b 1 : Tìm t8ng ) vân t)i c%a c@ 2 + x; trên toàn A tr(ng giao thoa L là (N1 + N2) (%ã bi't d mc II).
b 2 :
d) vân t)i quan sát !c trên L là N = N1 + N2 - N
*) Tìm s) vân t)i quan sát !c trên !o;n M,N có tBa !A xM , xN v6i xM < xN
b 1 : Tìm t8ng ) vân t)i c%a c@ 2 + x; trên !o;n M,N là (N1 + N2) (%ã bi't d mc II)
b 2 :
d) vân t)i quan sát !c trên !o;n M,N là N = N1 + N2 - N
f)
!o;n M,N (xM < xN)
Vò trí vaân t)i truøng nhau: xsáng1 = xt)i 2 k1 D D
2a.2
2k1p1 = 2k2 +1 p2 k1 p2 b. 2n +1
= =
2k2 +1 Zp1 c c. 2n +1
1, k2) Z và s) giá tr nguyên c%a n là s) l:n trùng nhau
Trang 9 b. 2n + 1 D
k.D 0,76m
k+ p = a.x
c. Xác định số vân tối tại vị trí x: x =
k1 b.2n 1
Khi !2
2k2 1 c.2n 1 tBa !A v trí trùng là x = xsáng1 = b. 2n +1 D
a 1
*) s) vân t)i trùng nhau c%a 2 + x; trên tồn A tr(ng giao thoa L là ) giá tr nguyên c%a n th-a mãn:
p1
*) s) vân t)i trùng nhau c%a 2 b+c x; trên !o;n M,N (xM , xN) là s) giá tr nguyên c%a n th-a mãn:
x M b. 2n + 1 D
a p1 x N
(Chú ý: M,N cùng bên so v6i vân trung tâm thì xM , xN cùng d3u, khác bên thì trái d3u)
2. Giao thoa ánh sáng tr9ng: K't qu* thu %N vân trung tâm cĩ màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung
tâm có màu nh màu cầu vồng với vân tím ở trong (gần vân trung tâm hn), vân đỏ ở ngoài cùng.
a) Xác định chiều rộng quang phổ bậc n hay kho@ng cách giua vân tím M n !Kn vân !- M n là i:
i = n.( i!- - itím ) = n.D
a.( !-– tím )
b) Xác định số vân sáng tại vị trí x: x = k D
a. = k.Da.x (1 ) (k Z)
ta biết với ánh sáng trắng thì: 0,38m 0,76m 0,38m =a.x
với k Z k = ? là số vân sáng tại x, thế k tìm được vào (1) ta tìm được các bức xạ tương ứng
k +
2 a 1
2
(2)
ta biết với ánh sáng trắng thì: 0,38m 0,76m 0,38m a.x
1
k+
2
0,76m
với k Z k = ? là số vân tối tại x, thế k tìm được vào (2) ta tìm được các bức xạ tương ứng
L au ý: Vb trí cĩ màu cùng màu vIi vân sáng trung tâm là vb trí trùng nhau c^a t`t cT các vân sáng c^a các bcc x.
IV) Sự dịch chuyển hệ vân:
1) Quang trình = (Quãng đường) x (Chiết suất) Công thức hiệu quang trình: n.d2 d1 ax
D
2) Điểm M được gọi là vân sáng trung tâm khi hiệu quang trình từ các nguồn tới M bằng không hay nói cách khác quang trình từ các nguồn tới M bằng nhau
3) Khi đặt bản mỏng có chiết suất n, có bề dày e sát sau 1 khe thì hệ vân ( hay vân trung tâm) sẽ dịch chuyển về
phía khe có bản mỏng một đoạn x so với lúc chưa đặt bản mỏng và x e.n 1.D
a (Hình 1) 4) Nếu ta cho nguồn S dịch chuyển 1 đoạn y theo phương song song với màn thì hệ vân sẽ dịch chuyển ngược
lại với hướng dịch chuyển của S một đọan x D
d
.y trong đó d là khoảng cách từ S đến 2 khe S1, S2. (Hình 2) 5) Khi ta dch chuy9n ngu=n sáng S thì vân trung tâm và h vân luơn cĩ xu h6ng dch chuy9n v phía ngu=n tr pha
h>n (S1 ho#c S2) t+c là ngu=n cĩ quang trình !Kn S dài h>n
S
(Hình 1)
S1
S2
D
O’
O
x
S
y
d
S1
S2
D
O’
O
x
(Hình 2)
6) Khi m? rAng d:n khe sáng hop S mAt kho@ng S !9 h vân giao thoa biKn m3t thì !iu kin là: S .d
a
Trang 10D B: d2 - d1 = k
Bài 40: Hin tng giao thoa ánh sáng chE quan sát !c khi hai ngu=n ánh sáng là hai ngu=n:
A: L>n 4 B: Cùng màu s4c C: KKt hp D: Cùng c(ng !A sáng
Bài 41: ChBn câu sai:
A: Giao thoa là hin tng !# trng c%a sĩng
B: N>i nào cĩ sĩng thì n>i 3y cĩ giao thoa
C: N>i nào cĩ giao thoa thì n>i 3y cĩ sĩng
D: Hai sĩng cĩ cùng t:n s) và !A lch pha khơng thay !8i theo th(i gian gBi là sĩng kKt hp
Bài 42: Hin tng giao thoa ch+ng t- rsng:
A: Ánh sáng cĩ b@n ch3t sĩng C: Ánh sáng là sĩng ngang
B: Ánh sáng là sĩng !in tN D: Ánh sáng cĩ th9 tán s4c
Bài 43: Trong các trường hợp được nêu dưới dây, trường hợp nào có liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng? A: Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng
B: Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiều qua lăng kính
C: Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin
D: Bóng đen trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới
Bài 44: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì :
A: Không có hiện tượng giao thoa
B: Có hiện tượng giao thoa ánh cùng với các vân sáng màu trắng
C: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong (gần vân trung tâm), tím ở ngoài
D: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với tím ở trong (gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài
Bài 45: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương song
song với màn chứa hai khe thì :
A: Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi
B: Khoảng vân sẽ giảm
C: Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi
D: Hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi
Bài 46: Thực hiện giao thoa bởi ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?
A: Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng
B: Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C: Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nên tối
D: Không có các vân màu trên màn
Bài 47: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young S1 và S2 Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2
những khoảng lần lượt là: MS1 = d1; MS2 = d2 M sẽ ở trên vân sáng khi :
A: d2 - d1 =ax D
ai D
Bài 48: Trong thí nghim v giao thoa ánh sáng, nKu ta làm cho hai ngu=n kKt hp lch pha thì vân sáng trung tâm m A: Khơng thay !8i C: Sm khơng cịn vì khơng cĩ giao thoa
B: Xê dch v phía ngu=n s6m pha D: Xê dch v phía ngu=n tr pha
Bài 49: Trong hin tng giao thoa ánh sáng, nKu ta chuy9n h th)ng giao thoa tN khơng khí vào mơi tr(ng ch3t l-ng
trong su)t cĩ chiKt su3t n thì:
A: Kho@ng vân i tDng n l:n C: Kho@ng vân i gi@m n l:n
B: D: V trí vân trung tâm thay !8i
Bài 50: Trong hin tng giao thoa ánh sáng, nKu ta !#t tr6c khe S1 mAt b@n th%y tinh trong su)t thì:
A: C: Vân trung tâm dch chuy9n v phía ngu=n S1
B: Vân trung tâm dch chuy9n v phía ngu=n S2 D: Vân trung tâm biKn m3t
Bài 51: Trong các thí nghim sau !ây, thí nghim nào cĩ th9 z /0 !9 th,c hin vic do b6c sĩng ánh sáng? A: Thí nghim tán s4c ánh sáng c%a Newton C: Thí nghim t8ng hp ánh sáng tr4ng
B: Thí nghim giao thoa v6i khe Young D: Thí nghim v ánh sáng !>n s4c
Bài 52: Dùng hai ngọn đèn giống hệt nhau làm hai nguồn sáng chiếu lên một màn ảnh trên tường thì :
A: Trên màn có thể có hệ vân giao thoa hay không tùy thuộc vào vị trí của màn
B: Không có hệ vân giao thoa vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn này không phải là hai sông kết hợp
C: Trên màn không có giao thao ánh sáng vì hai ngọn đèn không phải là hai nguồn sáng điểm
D: Trên màn chắc chắn có hệ vân giao thoa vì hiệu đường đi của hai sóng tới màn không đổi
... sách ơn thi i h+c mơn V,t lý bao gQm: Cu''n ? ?Tài liu tồn tp ơn thi Vt lý 2012”cu ''n 2: “40 - thi th / - i h c mơn V t lý? ?? cu ''n 3: “20 - thi th / - i h c... cao.
Tài li u luy n thi vào l Ip 10 THPT - l Ip 10 chuyên Lý.
TuyMn - thi Cao - Hc mơn Vt Lý 199 8-2 009 (80 -. )
N... tập 60 đề thi trắc nghiệm vật lý dành cho ôn thi tốt nghiệp đại học (2 *?4
Đề cương ôn tập câu hỏi lý thuyết suy luận vật lý 12 – dùng ơn thi trắc nghiệm.