1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Học kì I - Tiết 29: Phép trừ các phân thức đại số

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 223,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ * KÜ n¨ng: Cã kÜ n¨ng céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n *Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán [r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/08/2012

Ngày giảng: /08/2011

I.Mục tiêu bài học

*Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ

số của hai số hữu tỉ

* Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng, thành thạo

* Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

*Xỏc định kiến thức trọng tõm:

Biết thực hiện cỏc phộp tớnh nhõn, chia số hữu tỉ thành thạo

II Chuẩn bị

III Tổ chức cỏc hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hs1: Tính 7 2

 

    Hs2: Tìm x biết -x - =

3

2 7

6

Đỏp ỏn: HS1: 33 HS2:

14

4 21

* Đặt vấn đề: Ta đó biết cộng, trừ hai số hữu tỉ, vậy nhõn, chia hai số hữu tỉ thỉ ta làm

như thế nào? Ta vào bài hụm nay “Nhõn, chia số hữu tỉ”

3.Bài mới

Hoạt động 1 (15’)

Gv: Hãy nêu quy tắc nhân hai phân số

và viết dạng tổng quát

Hs: = (a,b,c,d Z; b,d 0)

b

a

d

c

bd

ac

Gv: Nếu thay hai phân số và bởi hai

b

a d c

SHT x và y thì ta có: x y = ?

Hs: x y = =

b

a d

c bd ac

Gv: Đó chính là quy tắc nhân hai số hữu

tỉ

Gv: Đưa ra từng ví dụ

1.Nhân hai số hữu tỉ

a- Quy tắc:

Với x = ; y = ta có:

b

a

d c

x y = =

b

a d

c bd ac

b- Ví dụ: Tính

1, 2 = = 4

5

2

1 4

5

 2

5 8

25

7

2

 8

21

8 7

21 2

4

3

3, 0,24. = .

4

15

100

24 4 15

Trang 2

Hs: Lần lượt từng em đứng tại chỗ trình

bày cách giải từng câu

Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung

Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu

Gv: Nhấn mạnh những chỗ sai lầm học

sinh hay mắc phải sai lầm

Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo

nhóm 2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ

Hs: Đại diện 2 nhóm gắn bài lên bảng

Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm

Hoạt động 2: (15’)

Gv: Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc

chia hai phân số và viết dạng tổng quát

b a

: = ?

d

c

Gv: Nếu gọi = x ; = y x : y = ?

b

a

d

Hs: x : y = : = =

b

a d

c b

a c

d bc ad

Gv: Đưa ra từng ví dụ

3Hs: Lên bảng làm bài, mỗi học sinh

làm 1 câu

Hs: Còn lại theo dõi, nhận xét bổ xung

Gv: Tỉ số của 2 số a và b là gì ?

Tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y là gì ?

Hs: Đọc chú ý trong SGK/11

Hs: Các nhóm soát bài chéo nhau

Gv: Chốt lại cách giải và lưu ý học sinh

những chỗ hay mắc phải sai lầm

= . =

25

6 4

15

10

9

4, (-2) = 2. =

  12

7

12

7 6 7

5, 23

7

 

 

18

45 6

8

=

23

7

  

2

5 3 4

= . =

23

7 6

23

6

7

 

 

6

25 5

12 4 3

6 5 4

) 25 ).(

5 (

3  

2

15

 

 

 

8

3 4

7 21 38

8 4 21

) 3 ).(

7 ).(

38 ).(

2

8

19

2 Chia hai số hữu tỉ

a- Quy tắc:

Với x = ; y = (y 0) ta có:

b

a

d

c

 x:y= : = =

b

a d

c b

a c

d bc ad

b, Ví dụ: Tính

23

5

23

5

 2

1

 46 5

2, : 6 = = 25

3

25

3

 6

1 50

1

 16

33 : 12

11

5

3 12

11 33

16 5 3

= =

5 3 3

3 4 1

15

4

* Chú ý:SGK/11

4 Củng cố: (8’)

Bài 16/13SGK: Tính

  

7

3 3

2

5

4

  

7

4 3

1

5 4

Trang 3

= +

21

5

4

5 21

5 4 5

= = 0 = 0

4

5

  

21

5 21

5

4 5

9

5

  22

5 11

1

9

5

  3

2 15 1

= +

9

5

3

22

9

5 9

15

=

9

5

9

15 3

22

= = = - 5

9

5 9

81

9

45

Hs: - Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

5 Hướng dẫn: (2’)

- ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Số học 6)

- Làm bài 12; 14; 15/12SGK- 10; 1

=========================================

Ngày soạn: 20/08/2011

Ngày giảng: /08/2011

Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu bài học

* Kiến thức: Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Kĩ năng: Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

*Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

* Xỏc định kiến thức trọng tõm:

- Biết tỡm giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

II Chuẩn bị

1 Thày: Bảng phụ, thước

2 Trò: Bảng nhỏ, thước

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a

-Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau

= ? ; 3  3 = ? ; = ? ; = ? 5 0

Trang 4

Đỏp ỏn: = 3 ; 3  3= 3 ; = 5 ; = 0 5 0

* Đặt vấn đề: Ở lớp 6 ta đó biết giỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn, vậy giỏ trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ được tớnh như thế nào? Ta vào bài học hom nay

3 Bài mới

Hoạt động 1: (15’)

Gv: Ngay ở đầu bài ta đã thấy có câu hỏi với

điều kiện nào của x thì = - x ?x

Để trả lời được câu hỏi này ta đi vào phần 1

GTTĐ của một số hữu tỉ

Gv: Vì mỗi số nguyên đều là một số hữu tỉ

do đó nếu gọi x là số hữu tỉ thì GTTĐ của số

hữu tỉ x là gì?

Hs: là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 x

trên trục số

Gv: Dựa vào định nghĩa này hãy làm

?1/SGK vào bảng nhỏ

Hs: Làm bài rồi thông báo kết quả

Gv: Vậy lúc này ta đã có thể trả lời được

câu hỏi ở đầu bài chưa?

Hs: Nếu x <0 thì = - xx

Gv: Từ đó ta có thể xác định được GTTĐ

của một số hữu tỉ bằng công thức sau:

Hs: Ghi công thức

Gv: Các em có thể hiểu rõ công thức này

hơn qua một số ví dụ sau:

Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ

Gv: Chốt lại vấn đề: Có thể coi mỗi số hữu

tỉ gồm 2 phần (dấu, số) phần số chính là

GTTĐ của nó

Gv: Hãy so sánh với 0 ?x

GTTĐ của 2 số đối nhau ?

GTTĐ của một SHT với chính nó ?

Nhận xét ?

Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2/SGK vào

1- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

GTTĐ của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

?1: Điền vào chỗ trống

a, Nếu x = 3,5 thì = 3,5 x

Nếu x =

7

4

thì = x

7

4

b, Nếu x > 0 thì = x x

Nếu x = 0 thì = 0 x

Nếu x <0 thì = - x x

Ta có:

x nếu x 0 

=

x

- x nếu x <0

Ví dụ:

1, x = thì = =

5

3

x

5

3 5 3

(vì > 0)

5 3

2, x = thì =

5

3

x

5

3

= - = (vì <0)

  5

3 5

3

5

3

Nhận xét:

?2 Tìm biếtx

a, x = =

7

1

x

7 1

Trang 5

bảng nhỏ

1Hs: Đại diện lớp mang bài lên gắn

Hs: Lớp quan sát, nhận xét, bổ xung

Gv: Đưa ra thêm bài tập ngược lại sau:

Tìm x biết = x x = ?

2

1 

=x x = ?

2

1

 

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

Hoạt động 2: (15’)

Gv: Cho học sinh tính: 0,3 + 6,7 = ?

Hs: 0,3 + 6,7 = + = = 7

10

3 10

67 10

70

Gv: Gọi 1 vài học sinh nhắc lại các quy tắc

cộng, trừ, nhân, chia 2 số nguyên

Gv: Trong thực hành ta có thể tính nhanh

hơn bằng cách áp dụng như đối với số

nguyên

Hs: Thực hiện từng ví dụ vào bảng nhỏ (tính

theo hàng dọc) rồi đọc kết quả

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố

Gv: Đưa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm cùng

bàn

Hs: Các nhóm ghi câu trả lời vào bảng nhỏ

Gv:Gọi từng học sinh lên điền vào bảng

Hs: Lớp theo dõi, nhận xét bổ xung

Gv: Chốt lại bài và lưu ý những chỗ học

sinh hay mắc phải sai lầm, đặc biệt khắc sâu

cho học sinh = x - x

b, x = =

7

1  x

7 1

c, x = -3 = 3

5

1  x

5 1

d, x = 0 = 0 x

2- Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ví dụ:

a, -3,26 + 1,549 = - 1,711

b, - 3,29 – 0,867 = - 4,157

c, (- 3,7).(- 3) = 11,1

d, (- 5,2) 2,3 = - 11,96

e, (- 0,48) : (- 0,2) = 2,4

g, (- 0,48) : 0,2 = - 2,4

4 Củng cố: (8’)

Bài tập: Đúng hay sai ? Nếu sai thì sửa lại cho đúng.

Bài làm Đ S Sửa lại

= 2,5

5 , 2

= - 2,5

5 , 2

= -(-2,5)

5 , 2

*

*

* = 2,5

Trang 6

x = =

5

1  x

5

1

5

1

 

x

5 1

= x =

x

3

2 

3

2

5,7.(7,8 3,4)

=(5,7.7,8)(5,7.3,4)

*

*

*

*

=

x

5 1

x = ±

3 2

5,7.7,8.3,4

Hs: - Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ

- Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ

5 Hướng dẫn (2’)

- Học kĩ phần lí thuyết

- ôn lại các bài đã học

- Làm bài 17; 18; 19; 20/15SGK, 24; 27; 28/7SBT

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w