1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Học kì I - Tiết 28: Phép cộng các phân thức đại số

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 191,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc - HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số.. Kü n¨ng - BiÕt tr×nh bµy qu¸ tr×nh thùc hiÖn mét phÐp tÝnh céng - HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chấ[r]

Trang 1

Tiết 28

Đ5 phép cộng các phân thức đại số

Ngày soạn: 21/11/2010

Giảng tại lớp:

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS nắm vững và vận dụng &'( quy tắc cộng các phân thức đại số

2 Kỹ năng

- Biết trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng

- HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính &'( đơn giản hơn

3 Thái độ

- Rèn thói quen làm việc cẩn thận, chu đáo và có thói quen phải đạt &'( kết

quả tối '* trong công việc

Ii/ Phương pháp

Nờu và giải quyết vấn đề, hỏi đỏp, so sỏnh, thảo luận nhúm

III chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ghi cỏc quy tắc; cỏc bài tập( ? 1,2,3,4) ; quy tắc1,2 ; VD1,2 ; chú ý; bài 21)

- HS: ễn tập quy tắc cộng cỏc phõn số đó học Quy tắc quy đồng mẫu thức ; quy tắc đổi dấu

IV/ tiến trình bài dạy

1 ổn định lớp (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (Lồng vào bài học)

3 Bài mới

* Đặt vấn đề (2’): Cho HS quan sát tranh vẽ đầu bài và ĐVĐ: Chú chim cú hỏi: A/B + C/D =? Và chú vẹt trả lời: “Lại chẳng khác gì cộng các phân số” Vậy tại sao lời những câu hỏi đó chúng ta tìm hiểu nội dung bài hôm nay

* Phần nội dung kiến thức:

Trang 2

TG Hoạt động của GV và HS Nội dung, kiến thức cần khắc sâu

10’ GV: Em hãy nhắc lại quy tắc

cộng hai phân số cùng mẫu?

HS: Muốn cộng hai phõn số cựng

mẫu số, ta cộng cỏc tử số với

nhau và giữ nguyờn mẫu số

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức

9’

GV: Quy tắc cộng hai phân thức

tắc cộng hai phân số cùng mẫu

GV: Hãy phát biểu quy tắc cộng

hai phân thức cùng mẫu thức?

HS: Muốn cộng hai phân thức có

cùng mẫu thức, ta cộng các tử

thức với nhau và giữ nguyên mẫu

thức

GV: treo bảng phụ quy tắc và

viết công thức tổng quát

Gv: Yêu cầu cả lớp Nghiên cứu

ví dụ 1(sgk-44) ( treo bảng phụ)

HS: Nghiên cứu VD

Gv: Phân tích vd để HS biết cách

trình bày để áp dụng làm ?1

Gv: Y/c hs cả lớp làm ?1 tr44

HS : làm ?1

? Gọi 1 HS đứng tại chỗ làm ?1

Gv: cho vài HS nhận xét bài làm

và '* ý HS rút gọn kết quả nếu

có thể.Trong thực tế cũng vậy,

chúng ta nên rèn thói quen làm

việc cẩn thận, chu đáo và có thói

quen phải đạt &'( kết quả tối '*

trong công việc

GV : Nếu cho 2 phân thức có

mẫu thức khác nhau chúng ta

không thể áp dụng &'( quy tắc

trên? Vậy muốn cộng các phân

thế nào?

GV : Ta đã biết quy đồng mẫu

* Quy tắc: (sgk- 44)

* Ví Dụ 1(sgk-44)

Cộng hai phân thức:

6 3

4 4 6 3

2

x x

x

Giải:

= 6 3

4 4 6 3

2

x x

x

6 3

4 4

2

x

x x

= =

) 2 ( 3

) 2

x

x

3

2

x

?1 <SGK – 44>

Giải:

=

y x

x y x

x

2 2

7

2 2 7

1

y x

x y

x

x x

2 2

7

3 5 7

2 2 1

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

Trang 3

thức hai phân thức và quy tắc

cộng hai phân thức cùng mẫu

thức Vì vậy ta có thể áp dụng

điều đó để cộng hai phân thức có

mẫu khác nhau

Gv: Yêu cầu HS làm ?2 tr45

GV: Có thể biến đổi các phân

thức đã cho thành các phân thức

cùng mẫu thức không ?

HS: Q'( ? bằng cách quy đồng

mẫu thức

GV : Hãy tìm MTC của hai phân

thức

HS : thực hiện

GV : Tiếp theo hãy vận dụng quy

tắc cộng hai phân thức cùng mẫu

để giải

HS : thực hiện

Gv: Nhận xét và chốt lại

Gv: '* ý HS rút gọn đến kết

quả cuối cùng

?2 < SGK – 45>

Giải

Ta có:

x2 + 4x = x(x + 4) 2x + 8 = 2(x + 4) => MTC: 2x(x + 4) Vậy:

) 4 ( 2

3 )

4 (

6 8

2

3 4

6

2  xx  x x  x

x

) 4 ( 2

3 )

4 ( 2

2 6

x x

x x

x

=

x x

x

x x

x

x

2

3 ) 4 ( 2

) 4 ( 3 ) 4 ( 2

3

8’

Gv: Từ ?2 hãy nêu quy tắc cộng

hai phân thức có mẫu thức khác

nhau?

HS: Muốn cộng hai phân thức có

mẫu thức khác nhau, ta quy đồng

mẫu thức rồi cộng các phân thức

có cùng mẫu thức vừa tìm &'( 0

GV: (treo bảng phụ) Cho HS đọc

quy tắc SGK tr45 và nhấn mạnh

quy tắc gồm 2 5' Qui đồng

mẫu thức; Cộng tử, giữ nguyên

MTC

GV: Kết quả của phép cộng hai

phân thức &'( gọi là tổng của

tổng này ' dạng rút gọn

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

tranh vẽ đầu bài

Gv: ( treo bảng phụ VD2): Trình

* Quy tắc (sgk – 45)

*Ví dụ 2 (sgk-45)

Trang 4

bày lời giải

Gv: Cho HS làm tiếp ?3 SGK

tr45

HS: Cả lớp làm ?3

GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ làm

?3

GV: Phộp cộng cỏc phõn số cú

những tớnh chất gỡ?

HS: giao hoỏn, kết hợp

Gv: Phép cộng các phân thức

cũng có tính chất giao hoán và

tính chất kết hợp

GV: treo bảng phụ chú ý

Hs: Đọc chú ý SGK

Làm tính cộng: +1 + -2x2

2x-2 x -1

x

Giải:

2x - 2 = 2(x – 1)

x2 – 1 = (x+1)(x-1) MTC : 2(x-1)(x+1)

2

+1 -2x + 2x-2 x -1

2(x-1) (x+1)(x-1) (x+1)(x+1) -2x.2

2( -1)( +1) 2.(x-1)(x+1) (x+1) -4x x +2x+1-4x

2.(x-1)(x+1) 2.(x-1)(x+1)

x -2x+1 (x-1)

2.(x-1)(x+1) 2.(x-1)(x+1) -1

= 2( +1)

x

x x

?3 Thực hiện phép tính cộng

y y

y

y

6

6 36

6

12

2 

Giải 6y – 36 = 6(y – 6)

y2 – 6y = y(y – 6) MTC: 6y(y – 6) Vậy:

=

y y

y

y

6

6 36

6

12

2 

) 6 (

6 )

6 ( 6

12

y y y

y

=

) 6 ( 6

36 12 )

6 ( 6

6 6 )

6 ( 6

) 12

y y

y y

y y y

y

y y

y

y y

y

y y

y

y y

6

6 )

6 ( 6

) 6 ( )

6 ( 6

6 6

* Chú ý: SGK - T45

Trang 5

Gv: Cho HS làm ?4 tr46 ?4 áp dụng các tính chất trên đây của

phép cộng các phân thức thực hiện phép tính sau:

4 4

2 2

1 4

4

2

2

x x

x x

x x

Giải

Gv: Theo em để tính tổng của 3

cho nhanh?

HS: áp dụng tính chất giao hoán

và kết hợp cộng phân thức (1) với

(3) rồi cộng kết quả đó với (2)

GV: Gọi 1 HS thực hiện

2

2 2

1 1

2

1 2

1

2

1 )

2 (

2 2

1 4

4

2 2

2

1 4

4

2 4

4 2

4 4

2 2

1 4

4 2

2 2

2 2

2 2

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

4 Củng cố (6’)

GV: Nh' vậy qua bài này các em cần nắm &'( quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức và cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

? Yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 3 phút

Nhóm 1 : làm bài 21a tr 46

Nhóm 2 : làm bài 21c tr 46

Nhóm 3 : làm bài 21b tr 46

Đáp án:

* Bài 21 tr 46

a) = x

b) = 4/xy2

GV: Cho các nhóm nhận xét: 1-> 2; 2 ->3; 3->1 và sau đó chốt lại

GV: Nếu còn thời gian hướng dẫn cho HS làm bài 22a tr46

*Bài 22a tr46

a)

1

2 1

1 1

x

x x

x x

x

x

+

+

Trang 6

1

2 2 1 2

2 1

2 2 1

) 1 ( 1

2

2

x

x x

x x x

x x

x x

x

x

1

2 ) 1 ( 1

1

2

2

x

x x

x

x

GV: Qua bài này các em cần chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lí nhất và chú ý rút gọn kết quả nếu có thể

5 Hướng dẫn học ở nhà (2')

- Học thuộc 2 quy tắc và chú ý

- Đọc mục “ có thể em '> biết”

- BTVN: 22 ; 23; 24 (SGK-T46)

v- Rút kinh nghiệm bài giảng

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w