1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 14, 15

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 81,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá: 5' - Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em chưa biết'', hướng dẫn học sinh tiến hành hoạt động - Qui ước làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ[r]

Trang 1

Ngày soạn:8/10/2010

Ngày giảng:12/10/2010

Tiết 14:LÀM TRÒN SỐ

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn

số trong thực tiễn

2 Kỹ năng: Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng

đúng các thuật ngữ nêu trong bài

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

II CHUẨN BỊ

1.GV: Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2

2.HS: Thước thẳng, SGK

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1.ổn định lớp(1’)

2 Kiểm tra bài cũ(5’)õ:

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

3 Bài mới:

- Giáo viên đưa ra một số ví dụ về làm

tròn số:

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS của

cả nước năm 2002-2003 là hơn 1,35triệu

học sinh

+ Nước ta vẫn còn khoảng 26000 trẻ em

lang thang

Gv:Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ

Hs:

- GV: Trong thực tế việc làm tròn số

được dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ,

ước lượng nhanh kết quả

Gv:Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

Hs:

- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)

Gv: Số 4,3 gần số nguyên nào nhất

Hs:

15’ 1 Ví dụ

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

4

4,3 4,5

5

6

- Số 4,3 gần số 4 nhất

- Số 4,9 gần số 5 nhất

- Kí hiệu: 4,3  4; 4,9  5

Trang 2

Gv: Số 4,9 gần số nguyên nào nhất

Hs:

Gv:: Để làm tròn 1 số thập phân đến

hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với nó

nhất

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?1

Hs :

Gv :Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK ví

dụ 2, ví dụ 3

Hs:

Gv :Cho học sinh nghiên cứu SGK

Hs : Phát biểu qui ước làm tròn số

- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh

giá

- Giáo viên treo bảng phụ hai trường

hợp:

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2

Hs:

- Lớp làm bài tại chỗ  nhận xét, đánh

giá

10’

( đọc là xấp xỉ)

?1 5,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 52900 đến hàng nghìn

52900  53000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,6134  0,613 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

2 Qui ước làm tròn số

- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ

đi bằng các chữ số 0

- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ

đi bằng các chữ số 0

?2 a) 79,3826  79,383 b) 79,3826  79,38 c) 79,3826  79,4 Bài tập 73 (tr36-SGK) 7,923  7,92

17,418  17,42 79,1364  709,14 50,401  50,40 0,155  0,16 60,996  61,00

4 Củng cố(12’):

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cường là:

(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3 7,2(6) 7,3

15





- Làm bài tập 76 (SGK)

Trang 3

 76 324 800 (tròn trăm)

 76 325 000 (tròn nghìn)

3695  3700 (tròn chục)

 3700 (tròn trăm)

 4000 (tròn nghìn)

5 Hưỡng dẫn về nhà

- Học theo SGK

- Nẵm vững 2 qui ước của phép làm tròn số

- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn

=======================================================================================

Ngày soạn:8/10/2010

Ngày giảng:12/10/2010

Tiết 15: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số sử dụng

đúng các thuật ngữ trong bài

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực

tế vào việc tính giá trị của biểu thức vào đời sống hàng ngày

3 Thái độ:Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:- Máy tính, thước mét, bảng phụ có nội dung sau:

Tên (kg)m (m)h Chỉ sốBMI Thể trạng A

B

2 Học sinh: Làm trức bài luyện tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP:

1.ổn định lớp(1’)

2 Kiểm tra bài cu(6’)õ:

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ước làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng

chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số

trên đến hàng đơn vị, hàng chục

3 Luyện tập :

Trang 4

Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung

Gv: 2 học sinh đọc đề bài

Cả lớp làm bài khoảng 3'

Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

Cả lớp nhận xét

Gv: Đọc đề bài và cho biết bài toán đã cho

điều gì, cần tính điều gì

Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

Hs:

Gv: Các nhóm tiến hành thảo luận

Hs:

Gv:Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Hs:

- Cả lớp nhận xét

- Các hoạt động như bài tập 78

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

5’

7’

6’

10’

Bài tập 78 (tr38-SGK)

Đường chéo của màn hình dài là :

21 2,54  53,34 (cm)

Bài tập 79 (tr38-SGK)

Chu vi của hình chữ nhật là (dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2 = 29,886  30 m Diện tích của hình chữ nhật là dài rộng = 10,234 4,7  48 m2

Bài tập 80 (tr38-SGK)

1 pao = 0,45 kg

 1 1

0,45

kg (pao)  2,22 (lb)

Bài tập 81 (tr38-SGK)

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 Cách 1:  15 - 7 + 3 = 11 Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66  11 b) 7,56 5,173

Cách 1:  8 5 = 40 Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788  39 c) 73,95 : 14,2

Cách 1:  74: 14  5 Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077  5 d) 21,73.0,8157,3

Cách 1:  22.1

7  3 Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2

7,3 

4 Củng cố: (5')

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em chưa biết'', hướng dẫn học

sinh tiến hành hoạt động

- Qui ước làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta

giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng

5 Hưỡng dẫn về nhà(2’):

- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w