3/Về tư duy,thái độ: * HS thấy được tầm quan trọng của môn học trong đởi sống II / Chuaån bò: 1Giaùo vieân: -Thieát keá caùc phieáu hoïc taäp soá 1; 2 -Phiếu điền khuyết ở phần cũng cố b[r]
Trang 1CHƯƠNG BỐN
Ngày soạn: 25 / 01 Gv:Nguyễn Hoàng Tịnh Thuỷ
I/ Mục tiêu :
1/ Về kiến thức:
* Học sinh nắm được các ví dụ về biểu thức đại số
*Học sinh tự tìm một số ví dụ về biểu thức đại số
HS được cũng cố khắc sâu các kiến thức đã học: dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số
2/Về kĩ năng:
* Học sinh bước đầu phân biệt được hằng số, biến số,cách viết gọn
*Biết viết biểu thức đại số biểu thị tính chất toán học
3/Về tư duy,thái độ:
* HS thấy được tầm quan trọng của môn học trong đởi sống
II / Chuẩn bị:
1)Giáo viên:
-Thiết kế các phiếu học tập số 1; 2 -Phiếu điền khuyết ở phần cũng cố bài -Lớp học chia làm 6 nhóm
-Bảng phụ
2)Học sinh:
-Ôân kiến thức: Ôn lại các khái niệm : dấu hiệu, tần số…
-Bảng nhóm để ghi kết quả thảo luận
III / Kiểm tra bài cũ:
IV/ Tiến trình bài dạy:
Họat động 1: Nhắc lại về biểu thức
-Cho VD về1 biểu thức số?
-Trong biểu thức số, các số được nối với
nhau bởi kí hiệu gì?
-Thế nào là là biểu thức số?
-Vài HS cho VD
-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
nhận xét phiếu số 1 Làm ?1 trang 24
-Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận
xét chéo
- GV hiển thị phần trả lời để HS đối
chiếu và đánh giá kết quả các nhóm
Họat động 2: Khái niệm về BTĐS
-Gv treo bảng phụ bài toán/24 SGK
-Khi a=2,biểu thức trên biểu thị chu vi
của hình chữ nhật nào?
-Khi a= 3,5,tương tự
HS trả lời Cả lớp theo dõi, nhận xét
HS đáp Vài HS lặp lại -Các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên phiếu học tập -HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm
-HS ghi nội dung phần trả lời
được hiển thị
ĐS: Diện tích=(3+2).3
1HS đọc
HS lên bảng ghi:2.(5+a)
HS biểu thị CV hình chữ nhật có cạnh là 5 và 2
I/Nhắc lại về biểu thức
Biểu thức số là biểu thức gồm các số nối với nhau bởi dấu các phép toán(+, -, x, :, nâng lên luỹ thừa.
VD: 5+3-2; 12:6.2; 4.32-15:6…
II/Khái niệm về BTĐS
BTĐS là các biểu thức gồm các số,các kí hiệu phép toán(+,- :, nâng lên luỹ thừa), và cảcác chữ (đại diện cho các số).
VD: 4x; 2(5+a); x2, …
Lop7.net
Trang 2-Làm ?2/(đọc SGK)
Hoạt động 3 :
Có thể em chưa biết / 26 SGK
Hoạt động 4:Cũng cố
BT 1/26 SGK
-Gọi HS đọc đề
-Y/c HS trả lời miệng
-1 HS lên bảng
-GV chốt lại
BT 2/26 SGK
-Y/c HS thảo luận nhóm
Gv chốt lại
BT 3/26 SGK
-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
nhận xét phiếu số 2 BT / 3 trang 26
-Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận
xét chéo
- GV hiển thị phần trả lời để HS đối
chiếu và đánh giá kết quả các nhóm
HS đáp: S = (a+2)a
1HS đọc
1HS đọc đề Đại diện nhóm trả lời
HS nhận xét Cả lớp làm vô vở
HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trả lời
HS nhận xét
-Các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên phiếu học tập -HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm
-HS ghi nội dung phần trả lời
được hiển thị
Lưu ý: (đọc SGK/25)
BT 1/16 SGK
a/ x+y b/ xy c/ (x+y).(x-y)
BT 2/16 SGK
(a+b).h
2 1
BT 3/26 SGK
V Hướng dẫn về nhà:
1/ Học thuộc bài ,xem lại các bài tập đã giải
2/ Làm các BT4,5 trong SGK
3/Đọc trước bài”Giá trị của một biểu thức đại số “/ 27SGK
VI Phụ lục:
Phiếu số 1
Hãy viết biểu thức số biểu thị
diện tích của hình chữ nhật có
chiểu rộng bằng 3cm và chiều
dài hơn chiều rộng 2cm
ĐS:………
Phiếu số 2
1) x – y a) Tích của x và y 2)5y b) Tích của 5 và y 3)xy c)Tổng của 10 và x 4)10 + x d)Tích của tổng x và y với
hiệu của x và y 5)(x+y)(x – y) e)Hiệu của x và y
Lop7.net