Sự hài lòng và chất lượng trải nghiệm tổng thể Sự hài lòng của du khách.. Chất lượng trải nghiệm tổng thể.[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA KHÁCH SẠN - DU LỊCH
Bộ môn: Quản trị dịch vụ KSDL
CHƯƠNG 4
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
ĐIỂM ĐẾN DU LỊCH
DHTM_TMU
Trang 2SỰ HÀI LÒNG VÀ TIÊU CHUẨN ĐĐDL
1
SỰ THAM GIA CỦA CỘNG ĐỒNG
3
2
NỘI DUNG
ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC ĐĐDL
HẠ TẦNG ĐIỂM ĐẾN DU LỊCH
4
AN NINH, AN TOÀN ĐIỂM ĐẾN DU LỊCH
5
DHTM_TMU
Trang 34.1.1 Sự hài lòng và chất lượng trải nghiệm tổng thể
Sự hài lòng của du khách
Chất lượng trải nghiệm tổng thể
Phương pháp Chuẩn đối sánh trong cải tiến chất lượng ĐĐDL 4.1.2 Tiêu chuẩn điểm đến du lịch
Tiêu chuẩn chất lượng của ĐĐ Du lịch cộng đồng
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng TP&ĐU
Tiêu chuẩn ĐĐ bền vững
4.1 SỰ HÀI LÒNG VÀ TIÊU CHUẨN ĐĐDL
DHTM_TMU
Trang 4Sự hài lòng của du khách
Làm KH hài lòng có vai trò xúc tiến mạnh
Chất lượng trải nghiệm DL quyết định sự hài lòng
Đảm bảo CL là nền tảng của chiến lược PT ĐĐDL
Chất lượng DV định hướng theo thị trường
Chất lượng trải nghiệm tổng thể được xem xét trong suốt hành trình của khách DL
DHTM_TMU
Trang 5Ý nghĩa khảo sát sự hài lòng của du khách
• Xác định được điểm mạnh và điểm yếu
• BĐ nguồn lực được bổ sung cho các dự án quản lý KH
• Nâng cao chức năng quản lý KH và làm cơ sở để có sự ủng hộ
về chính trị đối với DL
• Tạo áp lực để các nhà cung ứng cải thiện SP; định hướng để cải thiện tiêu chuẩn DV
• Cơ sở để xây dựng quan hệ công chúng, xây dựng niềm tự hào về ĐĐ trong cộng đồng địa phương
• Hỗ trợ xác định các ĐĐ là điển hình tốt, xem xét hiệu quả chi phí đầu tư vào các dự án
DHTM_TMU
Trang 64.1.1.2 Chất lượng trải nghiệm tổng thể của ĐĐDL
(1) Chất lƣợng
DV đƣợc các tổ
chức QT công
nhận (official
accreditation
schemes)
(2). CL k hu vực công cộng
- Chất lượng và tính sẵn có các nhà VSCC,
- Đường xá sạch
sẽ và an toàn, -MT trong sạch,…
(3 ) Duy trì và nâng cao chất lƣợng TN
- Nguồn TN thiên nhiên
- Nguồn TN văn hóa
- Các cộng đồng địa phương
GỒM
DHTM_TMU
Trang 7• Các nhà điều hành DL
• Các nhà cung cấp DV lưu trú
• Nhà điều hành DL
• Các nhà cung cấp DV vận chuyển
Vai trò các chủ thể tạo CL trải nghiệm tổng thể
quan, các sự kiện
vụ ăn uống
DHTM_TMU
Trang 8Du khách
Nhà quản lý
Nhân viên
Chính phủ Các doanh nghiệp
Cộng đồng
DHTM_TMU
Trang 9Phương pháp Chuẩn đối sánh
• Chuẩn đối sánh (Benchmarking) là PP cải tiến CL mang tính
hệ thống và liên tục, dựa trên so sánh thực trạng hoặc hiệu quả hoạt động giữa một tổ chức nào đó với các mô hình thực hành đã được tiêu chuẩn hóa hoặc với các tổ chức tương tự
• SD trong phạm vi nội bộ 1 DN để SS các hoạt động ở bộ phận với DN khác;
• DMOs cần hỗ trợ quy trình cải thiện CL
DHTM_TMU
Trang 10 Tiêu chuẩn?
Xây dựng tiêu chuẩn
Các loại tiêu chuẩn chủ yếu:
- Mức độ DV của các nhà cung cấp DV DL
- Các tiêu chuẩn phân ngành riêng (TC ATVSTP)
- Các tiêu chuẩn phát triển bền vững (GSTCC)
4.1.2.Tiêu chuẩn điểm đến
DHTM_TMU
Trang 111 Truyền thống văn hóa của địa phương
2 Dịch vụ giải trí địa phương có thể cung cấp
3 Điều kiện ăn và uống (tính địa phương, vệ sinh,
tính đa dạng, giá thành…)
4 Phương tiện giao thông
5 Phương tiện liên lạc
6 Điều kiện ngủ, nghỉ
7 Sự niềm nở của địa phương
8 Nhân sự quản lý và thực hiện
(1) Tiêu chuẩn chất lƣợng Du lịch cộng đồng
DHTM_TMU
Trang 12(2) Tiêu chuẩn quản lý chất lượng TP&ĐU
1 Các DV TP&ĐU được đưa ra phù hợp với mục tiêu, nguyên tắc, quy
định và quy tắc ứng xử của cộng đồng (CBT)
2 Thực đơn có sẵn với giá kèm theo (nếu có), được thay đổi hàng ngày
và có ít nhất 1 bữa ăn tối truyền thống
3 Các bữa ăn được cung cấp vào thời gian thống nhất trên cơ sở tham
vấn các nhà cung cấp TP&ĐU và ủy ban CBT
4 Nhu cầu ăn uống của KH được cung cấp đầy đủ, kể cả các bữa ăn
nhẹ
5 Sử dụng tối đa TP tươi, TP hữu cơ và các SP địa phương
6 Món tráng miệng và/hoặc trái cây là một phần của mỗi bữa ăn
DHTM_TMU
Trang 13(2) Tiêu chuẩn quản lý chất lượng TP&ĐU
7 Khu vực chuẩn bị và phục vụ món ăn phải được duy trì vệ sinh sạch
sẽ
8 Dụng cụ làm bếp và PV đồ ăn cần được làm sạch kỹ lưỡng trước khi
SD
9 Người cung cấp DV TP cần rửa tay bằng xà phòng trước và thường xuyên trong quá trình chế biến TP
10 TP được bảo quản trong hộp sạch, được lưu giữ ngăn nắp
11 Các loại động vật không được đến gần khu BQ, CB và PV đồ ăn
12 Nếu có thể, cho KH tham gia vào việc chuẩn bị đồ ăn và để tìm
hiểu kỹ thuật nấu nướng truyền thống
DHTM_TMU
Trang 14(3) Tiêu chuẩn điểm đến bền vững
Bộ tiêu chí du lịch bền vững đối với các ĐĐDL được Hội đồng Du lịch bền vững toàn cầu (Global Sustainable Tourism Council Criteria) ban hành ngày 15 tháng 3 năm
2013 gồm 41 tiêu chí được sắp xếp thành 4 nhóm
A: Quản lý điểm đến bền vững
B: Tối đa hóa lợi ích kinh tế cho cộng đồng địa
phương và giảm thiểu tác động tiêu cực
C: Tối đa hóa lợi ích cho cộng đồng, du khách, và
giảm thiểu tác động tiêu cực di sản văn hóa
D: Tối đa hóa lợi ích cho môi trường và giảm
thiểu tác động tiêu cực
DHTM_TMU
Trang 15Xếp hạng điểm đến hàng đầu thế giới, UNWTO
và các tổ chức khi vực dựa vào 5 tiêu chí:
1 Số lượt khách quốc tê
2 Số ngày lưu trú bình quân
3 Chi tiêu trung bình của khách quốc tế đến
4 Doanh thu du lịch quốc tế/năm
5 Đóng góp vào nền kinh tế địa phương
(4) Tiêu chuẩn xếp hạng điểm đến hàng đầu thế giới
DHTM_TMU
Trang 16 Hệ thống quản lý chất
lượng (QMS): ISO, TQM
Biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách DL
Hệ thống quản lý môi
trường (EMS)
Nhãn DL ''Bông sen xanh''
Chứng nhận đủ điều
kiện VSATTP
Chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy, chữa cháy
Khác
………./
Đánh giá tỉ lệ các doanh nghiệp DL đã áp dụng hệ thống
quản l{ hoặc đạt chứng nhận
DHTM_TMU
Trang 17Điểm đến tiềm năng
Việt Nam
Trung Quốc
Điểm đến nổi tiếng
Indonesia, Pháp
New Zeland
Điểm đến thất bại
Albania
Tiên
Điểm đến có vấn
đề
Libya
Afghanistan
Mức độ nhận thức
Mức
độ
liên
hệ
cảm
xúc
Cao
Xây dựng Ma trận điểm đến du lịch
Đánh giá về các ĐĐDL dựa trên liên hệ cảm xúc
DHTM_TMU
Trang 184.2 Đào tạo nguồn nhân lực du lịch
4.2.1 Sự cần thiết đào tạo nguồn nhân lực
4.2.2 Nội dung đào tạo và phát triển các kỹ năng cho lực lượng lao động
4.2.3 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực
DHTM_TMU
Trang 194.2.1 Sự cần thiết đào tạo nguồn nhân lực
Tính chất DV của ngành DL và vai trò NV giao tiếp trong việc làm hài lòng KH
Đội ngũ LĐ phải hiểu tầm quan trọng của sự hài lòng của KH
LĐ có kỹ năng là nhân tố quan trọng để tạo CLDV, là công cụ thiết yếu để đạt được các mục tiêu KD tổng thể của ĐĐDL
Các DN DL nhỏ và vừa có thể không đánh giá cao tầm quan trọng của nhiệm vụ này DMOs cần nhấn mạnh tầm quan trọng, định hướng, thúc đẩy và tạo ĐK cho đào tạo nguồn nhân lực
DHTM_TMU
Trang 201 Đào tạo và giáo dục kỹ năng đặc biệt cho lực lượng LĐ
2 Các hoạt động quản lý nhân sự phù hợp
4 Các mối quan hệ và thỏa thuận với người LĐ trong ngành DL
người LĐ phải làm việc thêm giờ
6 Tính mùa vụ (seasonality) của ngành DL, sự dịch chuyển LĐ,
và việc đảm bảo hợp đồng và những điều kiện LĐ phù hợp
4.2.2 Nội dung đào tạo và phát triển các kỹ năng
cho lực lƣợng lao động
DHTM_TMU