1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 18, 19

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: * Kiến thức: - Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học - Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q * Kĩ n[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/10/2010

Ngày giảng: 26/10/2010

Tiết 18: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức:

- Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z,

Q, I, R)

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

* Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai dương của nĩ

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, thước kẻ, compa

* Trị: Học bài và làm bài tập

III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp (1’):

2 Kiểm tra bài cũ (5’):

- Số thực là gì, cho ví dụ về số hữu tỉ, số vơ tỉ?

- Nêu cách so sánh hai số thực?

(cách so sánh hai số thực cĩ thể tương tự như cách so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân)

3 Bài mới:

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày

32’ Bài tập 91 (tr45-SGK) a) -3,02 < -3,01

b) -7,508 > -7,513 c) -0,49854 < -0,49826

d) -1,90765 < -1,892 Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4

2



b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối

1

Trang 2

- Cả lớp làm bài ít phút

- Hai học sinh lên bảng làm

? Tính giá trị các biểu thức

? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

- Học sinh: Thực hiện phép tính trong

ngoặc trước,

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh tình bày trên bảng

) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7

2 7,6 3,8

x x x









) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8

b x x

( 5,6 2,9) x 9,8 3,86 2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2

x x x





 Bài tập 95 (tr45-SGK)

) 5,13 : 5 1 1,25 1

145 85 79 5,3 :







 



) 3 1,9 19,5 : 4

19 13 13. . 65 12

19 169 53

.

545 53 5777

b B 

















4 Củng cố: (5')

- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đưa các số hạng về dạng phân số hoặc các số thập phân

- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng như trên tập hợp số hữu tỉ

5 Hướng dẫn về nhà:(2')

- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chương

- Làm bài tập 94 9tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)

Trang 3

Ngày soạn: 22/10/2010

Ngày giảng: 30/10/2010

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức:

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

- Ơn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy

tắc các phép tốn trong Q

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu cĩ

thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

* GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, thước kẻ, compa

* HS: Học bài và làm bài tập

III TIẾN TÌNH TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp (1’):

2 Kiểm tra bài cũ (0’):

- Thực hiện trong quá trình ơn tập

3 Bài mới:

III Ôn tập:

? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ

của chúng

- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu

- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học

sinh lấy ví dụ minh hoạ

- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào

- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

8’

17’

1 Quan hệ giữa các tập hợp số (8')

- Các tập hợp số đã học + Tập N các số tự nhiên + Tập Z các số nguyên + Tập Q các số hữu tỉ + Tập I các số vô tỉ + Tập R các số thực

N Z Q R , RR

+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)

2 Ôn tập về số hữu tỉ (17')

* Định nghĩa:

Trang 4

================================================================================================ lấy ví dụ minh hoạ

? Biểu diễn số 3

5 trên trục số

- Cả lớp làm việc ít phút, 1 học sinh lên

bảng trình bày

? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của

1 số hữu tỉ

- Học sinh: nÕu x 0

-x nÕu x < 0

x

 

- Giáo viên đưa ra bài tập

- Cả lớp làm bài

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên đưa ra bảng phụ yêu cầu học

sinh hoàn thành:

Với a b c d m Z m, , , ,  , 0

Phép cộng:

m m

Phép trừ:



Phép nhân:

.

a c

b d

Phép chia:

:

a c

b d

Phép luỹ thừa:

Với x y Q m n N, ; ,

 

( 0; )

( )

( 0)

n m n n

x x

x

x y x

y y











- Đại diện các nhóm lên trình bày

- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

- Biểu diễn số 3

5 trên trục số

3

5 1 0

Bài tập 101 (tr49-SGK)

) 2,5 2,5

a x  x

1

3

3

d x x





 

 

 



* Các phép toán trong Q

4 Củng cố: (16')

- Gọi 4 học sinh lên làm bài tập 96 (tr48-SGK)

Trang 5

1 1 0,5 2,5









) .19 33

19 33

3.( 14) 6 7



 



3

3 4 3

) 9.9.

( 1) 1

3

3 3

3

c 







7

10 ( 2).( 7) 14 5

d  













Bài tập 98 (tr49-SGK) ( Giáo viên cho học sinh hoạt động theo nhóm, các nhóm chẵn làm câu a,d; nhóm lẻ làm câu b,c)

3 21 )

5 10

21 3 21 5 7

10 5 10 3 2

a y y



3 31 ) : 1

8 33

31 3 93

33 8 264

b y y





)1

2 4 3 1

5 5 7

7 13

5 35

13 5. 13

35 7 49

c y y y y









) 0,25

11. 1 5

12 4 6

12 12

7 12. 7

12 11 11

y y y









5 Hướng dẫn về nhà:(2')

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương II

- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)

- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm