1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Học kì I - Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: TiÕp tôc thùc hiÖn d­ thø nhÊt như đã thực hiện với đa thức bị chia => đến số dư bằng 0 Gv: Vừa hướng dẫn hs vừa thực hiÖn phÐp chia ®a thøc ..... PhÐp chia cã d­.[r]

Trang 1

Tiết 17

Ngày soạn: 11/10/2010

Giảng tại lớp:

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hs hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

2 Kỹ năng

- Rèn kĩ năng chia đơn thức cho đơn thức, trừ hai đa thức từ đó vận dụng vào chia hai

đa thức đã sắp xếp một cách thành thạo

3 Thái độ

- Cận thận khi tính toán

Ii/ Phương pháp

Tớch cực húa hoạt động học của HS; Dạy học hợp tỏc chia nhúm nhỏ

III/ đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi chỳ ý, cỏc bài tập ? , phấn màu;

- HS:Mỏy tớnh bỏ tỳi; ụn tập kiến thức về đa thức một biến (lớp 7), quy tắc chia đa thức cho đơn thức

IV/ tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp <1’>

2 Kiểm tra bài cũ (5')

Câu hỏi: Phỏt biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức Làm tính chia

2

3 Bài mới

- Đặt vấn đề (2’): Giờ trước chỳng ta đó biết chia đa thức cho đơn thức Vậy ,muốn

chia đa thức một biến đó sắp xếp ta làm tn=> Bài mới

Trang 2

- Nội dung kiến thức

Tg

(1)

Hoạt động của Gv và Hs

(2)

Nội dung, kiến thức cần khắc sâu

(3)

16'

Gv: Cho hs nhắc lại thuật toán chia

hai số tự nhiên, lấy vd 962 : 26

Gv: Đưa ra vd

Gv: Các đa thức đã cho có đặc điểm

gì?

Hs: Đã được sắp xếp theo lũy thừa

giảm dần của x

Gv: Hướng dẫn hs

- Đặt phép chia (như các số)

1 Phép chia hết

Ví dụ: chia đa thức (2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3) cho đa thức (x2 - 4x - 3)

Giải

- Chia hạng tử bậc cao nhất 2x4 của

đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao

nhất x2 của đa thức chia ta được 2x2

- Nhân thương vừa tìm được (2x2)

với đa thức chia (x2 - 4x - 3) kết quả

viết dưới đa thức bị chia, các hạng

tử đồng dạng viết cùng một cột

- Lấy đa thức bị chia trừ đi tích

nhận được => Hiệu vừa tìm được là

dư thứ nhất

GV: Tiếp tục thực hiện dư thứ nhất

như đã thực hiện với đa thức bị chia

=> đến số dư bằng 0

Gv: Vừa hướng dẫn hs vừa thực

hiện phép chia đa thức cho đa

thức

GV yêu cầu HS thực hiện ?

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Hs: lên bảng

2x4-13x3+15x2+11x -3 x2 - 4x - 3 2x4- 8x3- 6x2 2x2 - 5x + 1

- 5x3+21x2+11x -3 -5x3+20x2+15x

x2-4x-3

x2-4x-3 0 Vậy:

(2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3): (x2 - 4x - 3)

= 2x2 - 5x + 1

* Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết

? Kiểm tra tích (x2 - 4x - 3) (2x2 - 5x + 1) có bằng (2x4 -13x3 + 15x2 + 11x - 3 không?

Giải

x2 - 4x - 3 2x2 - 5x + 1

x2 - 4x - 3

- 5x3 + 20x2+15x 2x4 - 8x3 - 6x2

-+ +

+

Trang 3

Gv: Hãy nhận xét kết quả phép

nhân?

Gv: Gt về phép chia có dư bằng

cách lấy vd minh hoạ

17 : 3 được thương là 5 dư 2,

ta viết 17 = 3 5 + 2

(Số bị chia = số chia x thương + số

dư)

Gv: Đưa ra VD

Gv: Em có nhận xét gì về đa thức bị

chia?

HS: Đa thức bị chia thiếu hạng tử

bậc nhất nên khi đặt phép tính cần

2x4 - 13x3 + 15x2+ 11x -3

=> Kết quả của phép nhân bằng đa thức

bị chia

2 Phép chia có dư

VD: Chia đa thức 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thức x2 + 1

Giải

để trống ô đó

Gv: Nhấn mạnh nếu khuyết một số

hạng ở một bậc nào đó thì cần để

một khoảng trống ứng với số hạng

ấy

Gv: Yêu cầu Hs thực hiện tương tự

như trên

Hs: Đứng tại chỗ tl

Gv: Viết lên bảng

Gv: Vì sao không chia được tiếp?

Hs: Vì bậc của - 5x + 10 nhỏ hơn

bậc của x2 + 1

Gv: Giới thiệu

Gv: Trong phép chia có dư, đa thức

bị chia bằng gì?

Hs: 5x3-3x2+7 =(x2+1)(5x-3)-5x+10

Gv: Nêu chú ý

5x3 - 3x2 + 7 x2+1 5x3 + 5x 5x-3 -3x2 – 5x + 7

-3x2 – 3

- 5x + 10

Phép chia này gọi là phép chia có dư Đa thức - 5x + 10 được gọi là dư

Vậy: 5x3-3x2+7 =(x2+1)(5x-3)-5x+10

* Chú ý: Với đa thức A và đa thức B  0

tồn tại đa thức Q và R sao cho

A = B.Q + R với bậc của R nhỏ hơn bậc của B + Nếu R = 0 ta có phép chia hết + Nếu R  0 ta có phép chia có dư

Trang 4

-4 Củng cố (10'):

Bài 67 (sgk-31): Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép

chia:

2 hs lên bảng làm

a)

x3  x2  7x + 3 x  3

x3  3x2 x 2+2x1

2x2  7x + 3

2x2  6x

 x + 3

 x + 3

0

b) 2x 4 3x 3 3x 2 +6x2 x 2 2 2x 4 4x 2 2x 2 3x+1 3x 3 +x 2 +6x2

3x 3 +6x

x 2 2

x 2 2

0

5 Hướng dẫn học ở nhà:(1')

- Học thuộc quy tắc <sgk>

- BTVN: 63, 65 (T28-SGK); 44-> 47 (SBT- T8)

v- Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w