Các đặc trưng vật lý của vật liệu thực phẩm.[r]
Trang 1Chương 2: thông số vật lý
thực phẩm
Trang 2Các thông số vật lý của thực phẩm
• Độ dài : L (m)
• Diện tích : S (m2)
• Thể tích : V (m3)
• Khối lượng : m (kg)
• Khối lượng riêng: ρ (kg/m3)
• Áp suất : P (N/m2)
• Vận tốc : v (m/s)
Trang 3• Độ nhớt : µ (Ns/m2)
• Nhiệt lượng riêng : i, I (J/kg)
• Nhiệt dung riêng : c (J/kg.độ)
• Hệ số dẫn nhiệt : λ (W/m.độ)
• Hệ số truyền nhiệt : k (W/m2.độ)
• Nhiệt độ : T (độ C, độ F, độ K)
thực phẩm (tt)
Trang 4Dimensions are represented as symbols
(ký hiệu) by:
• length [L],
• mass [M],
• time [t],
• temperature [T]
• force [F]
(Thứ nguyên)
All engineering quantities can be expressed in terms of these fundamental dimensions
Trang 5• Length = [L], area = [L]2 , volume = [L]3.
• Velocity = length travelled per unit
time=[L]/[t]
• Acceleration = rate of change of
velocity=[L]/[t]x1/[t]=[L]/[t][t]=[L]/ [t]2
• Pressure = force per unit area=[F]/[L]2
• Density = mass per unit volume=[M]/[L]3
• Energy = force times length=[F] x [L]
• Power = energy per unit time=[F] x [L]/[t]
s
(Thứ nguyên)
Trang 6UNITS AND CONVERSION FACTORS
• Length 1 inch= 0.0254 m
1 ft= 0.3048 m
• Area 1 ft2 = 0.0929m2
• Volume 1 ft3 = 0.0283 m3
1 liter= 0.001 m3
Đơn vị và hệ số chuyển đổi
Trang 7UNITS AND CONVERSION FACTORS
(cont)
• Mass 1 lb= 0.4536 kg
1 mole = molecular weight in kg
• Density 1 lb/ft3= 16.01 kg m-3
• Velocity 1 ft/sec= 0.3048 m s-1
• Pressure 1 lb/m2= 6894 Pa
1 torr= 1 mm Hg
• 1 atm= 1.013 x 105 Pa = 760 mm Hg
• 1 atm= 9,81 x 104 N/m²
Trang 8UNITS AND CONVERSION FACTORS
(cont)
Force 1 Newton= 1 kg m s-2
Viscosity
Dynamic (độ nhớt động lực học, độ nhớt tuyệt đối, độ nhớt)
- Pa.s = kg.m-1.s-1 , Pa.s = Ns/m²,
- Poise : 1 cP= 0.001 N.s.m-2 = 0.001 Pa.s = 1 mPa.s 1P = 100 cP
- Dyne/cm² : 1 dyne = 10-5 N, dyn/cm² = 0,10 N/m²
Kinematic (độ nhớt động học)
Đơn vị : St (stock), cSt, m²/s, mm²/s
1 cSt = 1 mm²/s; 1 St = 1 cm²/s
1 lb/ft sec= 1.49 N s m-2 = 1.49 kg m-1 s-2
Energy 1 Btu= 1055 J
1 cal= 4.186 J
Power 1 kW= 1 kJ s-1
1 horsepower (HP) = 745.7 W = 745.7 J s -1
1 ton refrigeration= 3.519 kW
Trang 9UNITS AND CONVERSION FACTORS
(cont)
• (M) Mega = 10 6 ,
(k) kilo = 10 3 g
(m) milli = 10-3,
• 1 m = 109 nm = 1010 Å
• (µ) micro = 10 -6 m
• Độ F = 32 + 9/5.độ C
• Độ K = 273,15 + độ C
Trang 10Mục đích:
• Đánh giá chất
lượng???
• Phân loại
• Quyết định giá thành
1 Hình dạng, kích thước
Các đặc trưng vật lý của vật liệu thực phẩm