- Cho HS làm một vài bài tập phát triển tư duy dạng: tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức nguyên, tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức.. CHUẨN BỊ Thầy: - Bảng phụ gh[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/12/2005
Tiết 39
ÔN TẬP HỌC KÌ I (tt)
I MỤC TIÊU
- HS được củng cố vững chắc các khái niệm
+ Phân thức đại số
+ Hai phân thức bằng nhau
+ Phân thức đối
+ Phân thức nghịch đảo
+ Biểu thức hữu tỷ
+ Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định
- Tiếp tục cho HS rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức và thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
II CHUẨN BỊ
Thầy: - Bảng tóm tắt chương II
Trò: - Làm đáp án 12 câu hỏi ôn tập chương II và các bài tập GV đã cho
- Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra: (Trong khi ôn)
3 Ôn tập:
của phân thức đại số.Yêu cầu
HS trả lời câu hỏi 1 trang 61
SGK
GV đưa ra sơ đồ
để thấy rõ mối quan hệ giữa tập
R, tập đa thức và tập phân thức
đại số
GV: Nêu câu hỏi 2, câu hỏi 3
GV cho HS quan sát bảng tóm
tắt trang 60 (Phần I) trên bảng
phụ để HS ghi nhớ
- Cho HS làm bài 57 a trang 61
SGK
HS trả lời câu hỏi 1 trang
61 SGK
HS: Trả lời câu hỏi 2 và câu hỏi 3
I Khái niệm về phân thức và tính chất của phân thức đại số.
1 Định nghĩa phân thức đại số (SGK trang 35)
2 Hai phân thức bằng nhau:
nếu A D = B C D
C B
A
3 Tính chất cơ bản của phân thức đại số (SGK trang 37)
Bài 57 a/61 Chứng tỏ hai phân thức bằng nhau:
GV: Yêu cầu HS nêu cách làm
GV: Gọi 2 HS lên bảng trình
bày
HS: nêu 2 cách làm
Cách 1: (dùng định nghĩa) 3(2x2 + x – 6) = 6x2 + 3x – 18 (2x – 6) (3x + 6) = 6x2 + 3x – 18
=> 3 (2x2 + x – 6) = (2x – 6) (3x + 6)
=>
6 x x
6 x 3
x
3
2
Gv hỏi: Muốn rút gọn một
phân thức đại số ta làm thế
nào?
- HS trả lời… Cách 2: (Rút gọn phân thức)
3 x
3
6 x x
6 x
2
hợp các phân thức đại số.GV
nêu câu hỏi 6 SGK
HS:phát biểu quy tắc công phân thức
II Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số.
1 Phép cộng
- Muốn quy đồng mẫu nhiều
phân thức ta làm thế nào?
- GV nêu câu hỏi 8
- Thế nào là 2 phân thức đối
nhau?
HS:phát biểu quy tắc cộng phân thức
HS: rả lời
2 Phép trừ Phân thức
R Đathức
Trang 2TL Hoạt động của thầy H động của trò Nội dung
Tìm phân thức đối của
x 5
1 x
HS là hoặc
x 5
x 1
5 x
1 x
GV nêu câu hỏi 9, câu hỏi 11
GV cho HS quan sát bảng tóm
tắt trang 60 (phần II) trên bảng
phụ
Cho HS làm bài 58c trang 62
SGK
HS phát biểu quy tắc nhân, chia phân thức
3 Phép nhân
4 Phép chia
H: Hãy nêu thứ tự thực hiện
phép toán trong biểu thức
H: Với bài này có cần tìm điều
kiện của x hay không?
GV: Gọi 1 HS lên bảng giải
GV: Cho HS nhận xét
HS: Phải quy đồng mẫu, làm phép cộng trong ngoặc trước, tiếp theo là phép nhân, cuối cùng là phép trừ
HS: trả lời… không cần tìm điều kiện của x
Bài tập 58c/62
3
2
2 2
x 1 x 1 x 2x 1 1 x
x 1 2x x 1
x 1
x 1 x 1
- Cho HS làm bài 59 a trang 62
GV: Yêu cầu một HS lên bảng
thay vào biểu thức
y x
xy P
rồi viết biểu thức thành dãy
tính theo hàng ngang
GV: Yêu cầu HS khác nêu thứ
tự thực hiện phép toán rồi thực
hiện rút gọn biểu thức
1 HS lên bảng thay
và thực hiện y
x
xy P
theo yêu cầu
Bài 59 a/62
x y x y. xy .x y
- GV phát phiếu học tập, yêu
cầu HS xác định các câu sau
đúng hay sai?
1 Đơn thức là một phân thức
2 Biểu thức hữu tỷ là một phân
thức đại số
- HS làm bài tập trên phiếu học tập
Kết quả
1 Đúng
2 Sai
y x
1 y
x2 2
4 Muốn nhân 2 phân thức khác
mẫu, ta quy đồng mẫu các phân
thức rồi nhân các tử với nhau,
các mẫu với nhau
4 Sai
5 Điều kiện để giá trị phân
thức xác định là điều kiện của
biến làm cho mẫu thức khác 0
5 Đúng
6 Cho phân thức ; điều
1 x
3 x
kiện để giá trị phân thức xác
định là: x -3 và x 1
- GV kiểMo tra kết quả của HS
6 Sai
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Ôn lại các khái niệm, quy tắc các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số
- Về nhà giải các bài tập 58 (a,b); 60, 61, 62/62 SGK
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương II
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3Ngày soạn
Tiết 35
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tt)
I MỤC TIÊU
- Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm về biểu thức hữu tỷ, phân thức đại số
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức, tìm điều kiện của biến, tính giá trị của biểu thức, tìm giá trị của biến để phân thức bằng 0
- Cho HS làm một vài bài tập phát triển tư duy dạng: tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức nguyên, tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của biểu thức
II CHUẨN BỊ
Thầy: - Bảng phụ ghi để bài tập
Trò: -Ôn tập lý thuyết và làm các bài tập theo yêu cầu của GV
- Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra: (10’)
HS1: - Định nghĩa phân thức, cho ví dụ phát biểu tính chất cơ bản của phân thức
- Giải bài 59b trang 62 SGK
(Đáp án: - định nghĩa, tính chất phát biểu theo SGK
- Kết quả bài 58b: )
1 x
1
HS2: Giải bài 60 trang 62 SGK
(Đáp án: a)
x 1 0 x 1 2
2 x
1 x 0 1 x 2 2 x
1 x 0 1 x 1 x 1 x
1 x 0 1 x 2 2 x 2
Vậy điều kiện của biến là x 1
4 5 2
4 10
5
1 x 4 1
x 2
3 x x x 6 1 x x
=> Kết luận
- GV yêu cầu HS dưới lớp cho biết:
+ Cách tìm điều kiện của biến để giá trị của biểu thức xác định?
+ Muốn chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến (khi giá trị của biểu thức đã được xác định) ta cần làm thế nào?
- GV nhận xét và hco điểm HS được kiểm tra sau khi cho HS nhận xét
3 Bài mới
10’ GV cho HS quan sát đề bài
trên bảng phụ
- HS quan sát đề bài 1 a) Ta có:
x 1
1 x x 3 x x
2 2
Cho:
1 x x
A x
1
3 x x
2 2
2
2
2
x x 3
x 1 x 1
1 x 1 x 3 x
a) Tìm đa thức A
b) Tính A tại x = 1; x = 2
c) Tìm giá trị của x để A = 0
b) điều kiện của biến là:
x 1
Tại x = 1, giá trị của biểu thức A không xác định
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
- HS hoạt động nhóm
Yêu cầu một nhóm cử đại
diện trình bày bài làm của
- 1 đại diện nhóm lên trình bày
Tại x = 2 (thoả mãn điều kiện)
A = 3 – 2 – 4 22 = -15
Trang 4TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
= 0
<=> 3 – 4x = 0 hoặc x + 1 = 0
Cho HS nhận xét
GV kiểm tra thêm bài làm
của vài nhóm
- HS nhận xét bài giải trên bảng <=> x = hoặc x = -1 (loại)43
Vậy A = 0 khi x =
4 3
Bài này có phải tìm điều
kiện của biến của phân thức
không?
- HS: có vì có liên quan giá trị phân thức a) x
2 - 5x 0 => x (x – 5) 0
<=> x 0 và x 5
Gọi HS tìm điều kiện của
biến
Gọi Hs rút gọn phân thức
- 1 HS rút gọn phân thức, cả lớp làm vào vở
Ta có:
5 x 5 x x
5 x x
x
25 x 10
2
Phân thức 0 khi nào?
B
A
Hãy áp dụng với phân thức
x
5
x
- HS:
0 B
A
0 B
0 A
- HS thực hiện
0 x
0 5 x 0 x
5
x = 5 không thoả mãn điều kiện của biến vậy không có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0
Có phải x = 5 thì phân thức
đã cho bằng 0 hay không?
giải thích
- Hs trả lời
- Hỏi thêm:
b) Tìm x để giá trị của phân
thức bằng
2 5
- Hs thực hiện
2
5 x
5 x
5 x
0 x
2x – 10 = 5x 2x - 5x = 10 -3x = 10
x = (TMĐK) 3
10
c) Tìm các giá trị nguyên của
x để giá trị của phân thức
cũng là số nguyên
GV hướng dẫn HS thực hiện
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV c) xx51 x5
Ta có:
1 là số nguyên, vậy giá trị của phân thức là nguyên khi là số nguyên => x
x 5
Ư(5) hay x1;5 nhưng theo điều kiện XĐ thì x = 5 bị loại
Vậy với x 5;1;1 thì phân thức có giá trị là số nguyên
9’ - Cho HS bài 63 a trang 62
Để viết phân thức dưới
dạng tổng của một đa thức và
một phân thức với tử thức là
hằng số ta làm thế nào?
Gọi 1 HS lên chia tử cho
mẫu
Với xZ => 3x – 10Z
vậy PZ khi nào?
Gọi 1 HS lên bảng trình
bày Lưu ý HS bài toán này
có liên quan đến giá trị của P
nên cần lưu ý xác định của P
- HS quan sát đề bài
- HS: Ta phải chia tử cho mẫu
- HS thực hiện chia ở góc bảng
kết quả: Thương là 3x –
10 dư là 3
- HS: PZ
Z 2
x3
=> x + 2 (3)
3 Xét phân thức:
P =
2 x
17 x
x2
điều kiện của biến là x -2
Ta có:
P = 3x – 10 +
2 x
3
PZ => Z
2 x
3
<=> (x + 2) Z => x + 2 1;3
Trang 5TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
x + 2 = 1 => x = -3 (TMĐK)
x + 2 = -1 => x = -3 (TMĐK)
x + 2 = 3 => x = 1 (TMĐK)
x + 2 = - 3 => x = -5 (TMĐK) Vậy với x 5;3;1;1 thì giá trị của
P là số nguyên
21’ Củng cố:
GV lưu ý HS: Khi thực hiện
rút gọn, cộng, trừ, nhân, chia
phân thức ta không cần xét
điều kiện của biến, chỉ những
bài toán liên quan đến giá trị
mới phải đặt đến giá trị mới
phải đặt điều kiện cho mẫu
khác 0
4 Dặn dò (2’)
+ Ôn tập các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập của chương Làm các bài tập 61, 63b, 64 SGK + 59 , 62,
63, 67 SBT
+ Tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV RÚT KN:
Trang 6
Ngày soạn
Tiết 36 KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐẠI SỐ Chương II
I MỤC TIÊU:
- Kiểm tra kiến thức chương II
- Kiểm tra sự vận dụng các khái niệm về PTĐS và kỉ năng tính cộng, trừ, nhân, chia PTĐS trong 1 biểu thức đại số
II Đề:
Câu 1: (1đ) Nêu quy tắc phép trừ hai phân thức đại số.Viết công thức tổng quát
Câu 2: (2đ) Khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng:
a) 2 Rút gọn được kết quả là:
)
x
y
(
y
x
A) –1; B) ; C)
x y
1
1
b) Biểu thức được xác định khi có điều kiện của x là:
1 x
1 x : 1 x
x
2
A) x 0 và x -1; B) x 0 và x 1 ; C) x 1
x
1 1 x
x : 1 x
4 1 x
1 x 1 x
1 x
2
x
x 2
Câu 4: (3đ) Cho biểu thức A =
x x
x x 2 x
3
2 3
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b) Rút gọn, rồi tính giá trị của x khi A = 0
Câu 5: (1đ) Tìm giá trị nguyên của x để phân thức có giá trị là một số nguyên
1 x
2
III BIỂU ĐIỂM – ĐÁP ÁN:
- Câu 1: (1đ)
Nêu quy tắc phép trừ hai phân thức đại số và viết công thức tổng quát
- Câu 2:
a) Chọn C; b) Chọn C (2đ)
- Câu 3: Biến đổi từ vế trái sang vế phải (3đ)
- Câu 4: a) ĐK: x ≠ 0; x ≠ 1, x ≠ -1 (1đ)
b) Rút gọn: A = (1đ)
1
1
x x
A = 0 x+1 = 0 x = -1 (x-1 ≠ 0, x ≠ 1)
Kết hợp điều kiện Trả lời: Không có giá trị của x để A=0 (1đ)
- Câu 5: Để…
x+1 Ư(x) = 1,2 x 0,1,2,3 (1đ)
V THỐNG KÊ:
8A3
VI RUT KN:………
………
Trang 7Ngày soạn : 12/12/2005
Tiết:38 ÔN TẬP HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
- Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức
- Củng cố các HĐT đáng nhớ để vận dụngvào giải toán
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức,phân tích đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức
- Làm các dạng bài tập: tìm giá trị của biến để đa thức bằng 0, đa thưc đạt giá trị lớn nhất (hoặc giá trị nhỏ nhất), đa thức luôn dương, (hoặc luôn âm)
II.CHUẨN BỊ:
Thầy: Bảng phụ ghi bài tập và HĐT.
Trò : Ôn các quy tắc nhân đơn đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Bảng nhóm
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1) Ổn định:(1’)
2) Kiểm tra:( Trong ôn tập)
3) Bài mới:
đơn, đa thức, hằng đẳng thức:
GV: Phát biểu nhân đơn thức với
đa thức Viết công thức tổng quát
GV yêu cầu HS làm bài tập:
Bài 1: a) xy(xy-5x+10y)
5 2
b) (x+3y)(x2-2xy)
Bài 2: Ghép đôi hai biểu thức ở hai
cột để được đẳng thức đúng:
HS phát biểu và làm theo yêu cầu:
A.(B+C) = A.B + A.C (A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD
HS cả lớp làm bài ,1HS lên bảng
HS: Hoạt động nhóm ghép đôi hai biểu thức ở cột A và B
1 Ôn tập các phép tính về đơn, đa thức, hằng đẳng thức:
1) Bài 1:
a) xy(xy-5x+10y)
5 2
= x2y2-2x2y+4xy2
5 2
b) (x+3y)(x2-2xy)
=x3-2x2y+3x2y-6xy2
=x3+x2y-6xy2
a) (x+2y)2
a’) (a- b)2
2
1
a-d’
b) (2x-3y)(3x+2y) b’) x3-9x2y+27xy2-27y3 b-c’
d) a2-ab+ b2
4
d-a’
e) (a+b)(a2-ab+b2) e’) 8a3+b3+12a2b+6ab2 e-g’
GV kiểm tra bài của vài nhóm -HS nhóm lên trình bày bài làm
và HS góp ý
GV cho HS làm tiếp:
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
a)(2x+1)2+(2x-1)2
-2(1+2x)(2x-1)
b)(x-1)3-(x+2)(x2-2x+4)
+3(x-1)(x+1)
Bài 4:Làm phép chia:
a) 2x3 +5x2-2x+3) : (2x2-x+1)
b) (2x3-5x2+6x-15):(2x-5)
GV: Các phép chia trên là phép
chia hết, vậy khi nào đa thức A
chia hết cho đa thức B
HS làm bài tập Hai HS lên bảng
HS lên bảng thực hiện
HS: nếu tìm được đa thức Q sao cho A=B.Q
a)(2x+1)2+(2x-1)2 -2(1+2x)(2x-1)
KQ: bằng 4
b)(x-1)3-(x+2)(x2-2x+4) +3(x-1)(x+1)
KQ: 3(x-4)
Bài 4:Làm phép chia:
a) 2x3 +5x2-2x+3) : (2x2-x+1)
KQ: Thương x+3
dư 0
b) (2x3-5x2+6x-15):(2x-5)
KQ: Thương x 2 +3 dư 0
nhân tử:
GV: Thế nào là phân tích đa thức HS: Trả lời
2 Phân tích đa thức thành nhân tử:
- Phân tích đa thức thành nhân
Trang 8thành nhân tử? Hãy nêu các
phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử?
GV lưu ý thêm phương pháp tách
hạng tử và thêm bớt hạng tử
GV yêu cầu HS làm bài tập:
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân
tử:
a) x3-3x2-4x+12
b) x3+3x2-3x-1
c) x4-5x2+4
GV kiểm tra và nhận xét
GV lưu ý: Từ phép chia hết ta dùng
kết quả để phân tích đa thức thành
nhân tử
Bài 7: Tìm x biết:
a) 3x3-3x = 0
Hãy nêu cách giải?
GV gọi HS đứng tại chỗ trình bày
bài giải bằng lời, GV ghi lại lên
bảng
b) x2 + 36 = 12x
HS hoạt động nhóm, hai nhóm làm một câu
Các đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm
HS nhận xét
HS làm bài vào vở
HS: trả lời
tử
- Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử:
b) x3-3x2-4x+12
KQ:(x-3)(x-2)(x+2)
b) x3+3x2-3x-1
KQ:(x-1)(x 2 +4x+1)
c) x4-5x2+4
KQ:(x-1)(x+1)(x-2)(x+2)
Bài 7: Tìm x biết:
a) 3x3-3x = 0 Giải:
a) 3x3-3x = 0
=>3x(x2-1) = 0
=>3x(x-1)(x+1) = 0
=>x=0 hoặc x-1=0 hoặc x+1 = 0
=>x = 0 hoặc x =1 hoặc
x = -1
b) x2 + 36 = 12x
x2 - 12x + 36 = 0 (x-6)2 = 0
(x-6) = 0 x = 6 9’ GV: Cho HS làm bài tập 8:
a) Chứng đa thức
A=x2-x+1>0 với mọi x
GV gợi ý : Biến đổi biểu thức sao
cho x nằm hết trong bình phương
một đa thức
GV Hỏi tiếp: Hãy tìm giá trị nhỏ
nhất của A và x ứng với giá trị đó
b) Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ
nhất của biểu thức sau:
C = 4x-x2
GV gợi ý: Tương tự như trên
HS: Đứng tại chỗ giải miệng:
HS Theo trên A với mọi x =>
4 3
Giá trị nhỏ nhất
HS: Làm dưới sự hướng dẫn của GV
Bài 8:
a) Chứng đa thức A=x2-x+1>0 với mọi x Giải:
A = x2-2.x + +
2
1 4
1 4 3
=(x- )2+ Ta có:
2
1 4 3
(x- )2 0 với mọi x
2
1
=> (x - )2 +
2
1 4
4 3
Vậy A > 0 với mọi x
Vì A với mọi x
4 3
=> Giá trị nhỏ nhất của A bằng tại x =
4
3
2 1
b) Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau: C = 4x -
x2 Giải:
C = -(x2-4x) = -(x-2)2+4 4 Vậy giá trị lớn nhất của C là 4 tại x=2
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
-Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương I và II SGK.
-BTVN 54,55(a,c), 56, 59(a,c)/9 SBT; 59,62/28-29 SBT.
-Tiết sau tiếp tục ôn tập chuẩn bị kiểm tra HKI.
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: