1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Hóa học 11 - Chương 5: Hiđrocacbonno

16 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 356,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : * Hs biết - Sự hình thành liên kết và cấu trúc không gian của ankan - Gọi tên các ankan với mạch chính không quá 10 nguyên tử C * Hs hiểu :Tính chất vật lý , tính chất hoá họ[r]

Trang 1

 5 hi®rocacbon no

Bài 33 : ANKAN

  -  PHÂN - DANH PHÁP

I  TIÊU :

1 # $ %& :

* Hs biết

-

-

* Hs

2 #( ) :

3

-

-

-

-

II -. PHÁP :

III !/ 01 :

- @>  tên  10 ankan không phân nhánh 6F tiên trong dãy 6H  6I  các ankan

- Mô hình phân

- @>  6.2 SGK

- Hoá 3COONa V ; NaOH V , CaO V

IV 3 #3 CÁC 45 6 :

1 # 7, tra :

*

* Cho

2 Bài ,: :

;% <= 1 : vào bài

Hoạt động 2 :

 A, <B <C

1 B <D ankan :

4

6I   metan

- mêtan , etan , propan …

- Ankan là

Hoạt động 3:

- HS

2 B phân

- h C4H10

- GV

HS

C4H10 có 2

CH3CH2CH2CH3

CH3 - CH - CH3

CH3

Trang 2

HS

* 0H I Cacbon

H H H H H

    

H - CI – CII –CII – CII – CI– H

    

H H H H H

Ankan không phân nhánh

H H CH3 CH3 H

    

H – CI – CII – CIII –CIV – CI– H

    

H H H CH3 H

Ankan phân nhánh

GV: +4!  9l hs biêt A/  cacbon :

- Bậc của nguyên tử C ở phân tử ankan bằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó

- Ankan không phân nhánh chỉ chứa C bậc I , II

- Ankan phân nhán trong phân tử chứa C bậc III , IV.

3/ Danh pháp : (Theo IUPAC )

a/ Ankan mạch không phân nhánh

CH4 : Metan C6H14 : Hexan

C2H6 : Etan C7H16 : Heptan

C3H8 : Propan C8H18 : Octan

C4H10 : Butan C9H20 : Nonan

C5H12 : Petan C10H20 : Dekan

Tên gốc ankyl :

W^ 6 an thành yl

C n H 2n+2 H

C n H 2n+1 ( ankan) ( P ankyl

b/ Ankan có nhánh :

- HS 6] 6-" tên ankan có 6 an và tên R ankyl có 6 yl

-

-

-W tên theo "l;

s P chR

v S trí

nhánh

Tên

nhánh

Tên m ;ch chính có <uôi AN

CH3 – C– CH3

CH3

2,2-dimetyl propan

CH3 – CH– CH2 – CH3

CH3 2-metylbutan

CH3

CH3 – C – CH – CH2 – CH3

 

CH3 C2H5

3 etyl-2,2-dimetyl pentan

Hoạt động 4:

- Yêu

- h CTCT  tên 

tên ankan = tên C mạch chính + an

Trang 3

;% <= 5:

Cho HS  tên các 6H  phân  C5H12

 Rút ra cách  tên ankan có nhánh ?

*-

-

Hoạt động 6:

C*

1s 2 2s 1 2p 3

C

1s 2 2s 2 2p 2

H

H

H

H

C

- GV

- Các nhóm nguyên

,R  9#  khác nhau

CH3CH2 CH2 CH3

GV

- # sao ankan có các  9#  khác nhau ?

-

-

- các

Hs hoạt động nhóm :

 tên các 6H  phân  C5H12

 HS

 HS rút ra

3 I P :

*

a W  b Sai

*

3 – etyl – 2,2,4 – trimetylheptan * Các a C7H14 b C6H10 c C8H18 d không có 4 Bài %HF >a nhà : 2 6 / sgk V RÚT KINH d :………

………

………

………

Bài 34 : ANKAN

Trang 4

e! TRÚC PHÂN fg e 2h LÝ.

I  TIÊU :

Tính

II -. PHÁP :

III !/ 01 :

IV 3 #3 CÁC 45 6 :

1 # 7, tra :

* Nêu cách

2 Bài ,: :

;% <= 1 : vào bài

I/ jW trúc phân %l ankan

1/ Sự hình thành liên kết trong phân tử ankan

- Hoá

2/ Cấu trúc không gian của ankan

a/ Mô hình phân %l

* Mô hình rỗng :

CH 3 CH 2 CH 3

* Mô hình 6] :

b/ jW Z;

H

H

H

H

H H

H

H H H

H H

jW Z; xen ?p jW Z; che ?Wj%

H H

CH 3

CH 3 H

H H

CH 3

CH 3

H

jW Z; xen ?p jW Z; che ?Wj%

II TÍNH e 2h LÍ :

-

- Ví 9: : OP  , ga ,  …

 Hs rút ra tính

1  A% <= nóng qN ,  A% <= sôi , ?P O\r riêng :

Trang 5

- 1  C4

.h C5  C17 : q  ]

.h C18

- Ankan

2 Tính tan và màu Qt :

- Ankan không tan trong 4!  X 4!

- Ankan là

- Ankan là

- Gv

3/ I P :

4 Bài %HF >a nhà :

Bài 35 :ANKAN

v! 3 VÀ x 

I  TIÊU :

1 # $ %& :

* Hs biết :

-

-

* Hs

2 #( ) :

3

-

-

-

-

II -. PHÁP :

III !/ 01 :

- @>  tên  10 ankan không phân nhánh 6F tiên trong dãy 6H  6I  các ankan

- Mô hình phân

- @>  6.2 SGK

- Hoá 3COONa V ; NaOH V , CaO V

IV 3 #3 CÁC 45 6 :

1 # 7, tra :

*

* Cho

2 Bài ,: :

;% <= 1:

Trang 6

*

I / TÍNH e HOÁ u :

hoá

Ankan tương đối trơ về mặt hoá học : Ở nhiệt độ thường chúng không phản ứng với axit , bazơ và chất oxyhoá mạnh ( KMnO 4 )

Dưới tác dụng của ánh sáng xúc tác , nhiệt độ ankan tham gia phản ứng thế , phản ứng tách và phản ứng oxyhoá

;% <= 2 :

- HS

C3H8 + Cl2 và C3H8 + Br2

1

Ví 9: :

CH4 + Cl2   as

CH3Cl + HCl

CH3Cl + Cl2   as

CH2Cl2 + HCl

CH2Cl2 + Cl2   as

CHCl3 + HCl CHCl3 + Cl2  as

CHCl4 + HCl

- Các đồng đẳng : h C3H8

Ví Zz :

CH3-CH2CH2Cl + HCl

C3H8 + Cl2

CH3CHClCH3 + HCl

CH3-CH2CH2Br + HBr

C3H8 + Br2

CH3CHBrCH3 + HBr

97%

{ $ Fq & halogen hoá

Là cơ chế gốc dây chuyền

* Bước khơi mào

Cl o o Cl as

Clo + Clo

* Bước phát triển dây chuyền

CH3 – H + Cl o  o CH3 + HCl

o CH3 + Cl o – o Cl  CH3Cl + Cl o

CH3o –o H + Clo  ….……

* Bước đứt dây chuyền :

Clo + Clo  Cl2

oCH3 + Clo  CH3Cl

oCH3 + o CH3  CH3CH3

- HS rút ra

 HS rút ra

Phản ứng Clo hoá ít có tính chọn lọc còn Brôm hoá thì có tính chọn lọc cao hơn : Brôm hầu như chỉ thế cho H ở C bậc cao

*Gv thông báo : Flo phản ứng mãnh liệt nên phân huỷ ankan thành C và HF Iôt quá yếu nên không phản ứng

- GV trình bày

;% <= 3 :

Giáo viên

 C2H6 t o

 C3H8  t o

2/ q & tách :

(

CH3-CH3   xt, t0 CH2=CH2 + H2

a

a

Trang 7

HS nhận xét :

* Các ankan không

* HS

CH3CH = CHCH3 + H2

3 q & crackinh :

( bẻ gãy lk C-C )

CH4 + CH3-CH=CH2

C4H10

C2H6 + CH2=CH2

3 q & Oxi hóa :

a Oxi hoá hoàn toàn :

CnH2n+2+( )O2 t0

nCO2 + (n+1)H2O 3n + 1

2

Ví 9: :

CH4 +2O2t0

CO2 + 2H2O

không hoàn toàn

CH4 + O2 t0xt

HCHO + H2O

;% <= 4 :

Hoạt động 5 :

II  aW $ và x Zz

1/  aW $ :

a/ Trong công

GV  : % AW F\{ pháp < aW $ ankan trong công  AF

b/ Phòng thí  A, :

CH3COONa + NaOH t0

CH4+Na2CO3

Al4C3 + 12H2O  3CH4  +4Al(OH)3

2/ x Zz :

- Nghiên

- h C16 C2064\ 8  9:  làm nhiên _

-

-

-

…v v…

Hoạt động 6:

Yêu

3/ I P :

* Làm bài

4/ Bài %HF >a nhà :

BÀI 36 : XICLOANKAN

Trang 8

I  TIÊU :

1 # $ %& :

HS  $% :

-Tính

2 #( ) :

3

-

- Tính

II -. PHÁP :

Quy

III !/ 01 :

- Tranh

-

IV 3 #3 CÁC 45 6 :

1 # 7, tra :

* Tác 9:  Cl2 

* Tách H2

* Crakinh

2 Bài ,: :

Hoạt động 1: vào bài

Ankan và xicloankan

Hoạt động 2 :

-

- HS nghiên

 rút ra khái _" 7 xicloankan

KjW trúc Y<B phân ,danh pháp :

1/ Cấu trúc phân tử của một số mono xicloankan

Công thức phân tử và cấu trúc một số mono xicloankan không nhánh như sau:

C3H6 C4H8 C5H10 C6H12

* xicloankan là

* Xicloankan có

- Cho

- 3C

Hoạt động 3:

2/ B phân và cách * tên monoxicloankan :

a/ Quy tắc :

~P R >S trí–tên nhánh–Xiclo+tên ,; chính + an

-b/ Thí dụ :

6H12

Trang 9

- Gv

Hoạt động 4:

II/ Tính j% :

1/ Tính chất vật lý

Cho

-Hoạt động 5 :

- Tính

- HS nghiên

2/ Tính chất hoá học :

-

- Xiclopropan và xiclobutan có

HS

a/ q & công ,s vòng I xiclopropan và xiclobutan

+ H2  Ni, 800C CH3-CH2- CH3

Propan

+ Br2  BrCH2 – CH2 – CH2Br

(1,3 –dibrompropan )

+ HBr  CH3 – CH2 – CH2Br

(1–Brompropan )

Xiclobutan

+H2 Ni, 1200C

CH3 - CH2 - CH2 - CH3 butan

Xicloankan vòng 5,6

b/

- HS

+ Cl2 as

cloxiclopentan

+ Br t0

+ HBr Bromxiclohexan

C/

- HS

CnH2n +32n o2  nCO2 +nH2O  H 0

C6H12 +9O2  6CO2+6H2O H =-3947,5kj

Xiloankan không làm

- Rút ra , khác nhau và R  nhau e xicloakan ! ankan ?

Hoạt động 6:

GV

HS

III/  aW $ và & Zz :

1/

Trang 10

ankan , thí 9: :

CH3[CH2]4CH3  t ,0xt

+ H2

2/

làm nguyên

 t ,0xt

+ 3H2

3 I P8 Nêu , R  và khác nhau e ankan và xicloankan ?

4 Bài %HF >a nhà :

Làm

Bài 37 : [!‚d h ANKAN VÀ XICLOANKAN

I  TIÊU :

1 # $ %& :

HS biết :

-xicloankan

HS hiểu :

- * trúc , danh pháp ankan và xicloankan

2 #( ) :

- Rèn

-3

- Ôn (_ 7  trúc , danh pháp ankan và xicloankan

-II -. PHÁP :

III !/ 01 :

IV 3 #3 CÁC 45 6 :

1 # 7, tra :

2 Bài ,: :

I 6 ~ƒ #3 x „ … :

CTTQ CnH2n+ 2 : n  1 Cm H2m : m  3

jW trúc

-

- nguyên không cùng

Tính j% >H% lý C1 – C4 :

t 0

nc ,t0

s , phân tan trong 4! 4!

C3 - C4 :

t 0

nc ,t0

s,

- 4!

Tính j% hóa *

Xiclopropan , xiclobutan có

C  "f vòng ! H2 Xiclopropan có

2

KL : Xiclopropan , xiclobutan kém A7

Trang 11

KL :

 aW $ & Zz - h 9F "q

- Làm nhiên _ , nguyên _ -- .h 9F "q Làm nhiên _ , nguyên _

;% <= 1 :

HS

;% <= 2 :

HS

;% <= 3 :

HS

;% <= 4 :

HS nêu các

- Giáo viên đặt hệ thống câu hỏi :

 Công

 Quy

 Tính

   9:  ?

Khác nhau : Cùng

monoxicloankan có

s ,t0 n/c d,

n/c,t0

s và d

- Vận dụng giải một vài dạng bài tập

Bài 1 : So sánh ankan và monoxicloankan

Bài 2 /

Propan

vàxiclopropan

Butan và xiclobutan

Pentan và xiclopentan

Hexan và xilohexan

C3H8

C3H6

C4H10

C4H8

C5H12

C5H10

C6H14

C6H12

t0

n/c ,

0C

-42 -33 -0,5

13

36 49

69 81

t0

s,

0C

-188

-127

-158 -90

-130 -94

-95 7

4\ 

riêng

g/cm3

0,585

0,689

0,600 0,7303

0,626 0,755

0,66 0,778

3 I P :

4 Bài %HF >a nhà : BT >a nhà.Làm %j% q bài %HF trong sbt

Bài 38 : ‡ HÀNH

v! 3 VÀ TÍNH e ˆ METAN

I  TIÊU :

1 # $ %& :

- Xác

-

2 #( ) :

các

3 Thái <= :

Trang 12

Rèn

-

tính

-

khí

III !/ 01 :

1 z z :

-

- Nút cao su

-

-

2 – Hóa j% :

dây 6_ 6G 64\ bóc ra f trên

- CuO , 4 khan CH3COONa 6G 64\

- W2# day Cu 64x  kính 0,5 mm dài 20 cm

- Vôi tôi xút (NaOH và CaO )

- Dung 4 loãng

- Dung

- Dung

- V" bông

IV 3 #3 CÁC 45 6 :

1 # 7, tra :

-

- Lý

2 Bài ,: :

Chia học sinh ra rừng nhóm để thực hành

- Giáo viên lưu ý :

Thí  A, 1 : Xác định sự có mặt của C, H trong hợp chất hữu cơ

-

4 khan

- Dùng

,8

-

-

Thí

a)

cm

,

6‰ H Quan sát màu  )

Lưu ý :

- Hướng dẫn hs giải thích :

Khi

2 và H2O , các phân 2 phân tán trong  ) làm

Trang 13

cho  ) có màu xanh lá "#

Thí

3COONa khan cùng ! 2 g vôi tôi xút ( CaO + NaOH ) H cho vào 6 ( R 

b) W4 6F R  9l khí ,: vào 4! brom

c)

Gv lưu ý :

không dùng

CH3COONa khan

- Ong

V RÚT KINH d :

ÔN h u # I.

I  TIÊU :

1 # $ %& :

On

2 #( ) :

- Rèn (_ các Š ]  :

* Hoàn thành

*

*

3 Thái <= :

-

- Tính

4

On

II -. PHÁP :

;% <= nhóm – nêu và  q ‹WN$% >j <a

III !/ 01 :

IV 3 #3 CÁC 45 6 :

1 # 7, tra :

2 Bài ,: :

Câu 1 / Hoàn thành WŽ Fq & :

a   ( 2 ) Cu   ( 3 ) Cu (NO3) 2  t0 B   ( 5 ) HNO3

NH4NO2   ( 1 ) A

( 6 )

NH4NO3 ( 7 ) A  AgCL

? b.

* NH4NO3  NH3 A  B  HNO3  Cu(NO3)2  B

* CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CaCO3  CO2  C

 CO  Si  H2

Câu 2 /

Câu 1 :

HS lên

Câu 2 :

Trang 14

a 2 $% F\{ trình Ion rút gon I các Fq & sau :

Pb(NO3)2 + H2S 

Pb(OH)2 + NaOH 

b- 2 $% F\{ trình phân %l các Fq &  $% :

H3O+ +  Fe2+ + 3H2O

Sn(OH)2 + OH-  + 2H2O

Câu 3/ R dùng ,=% %WP %lY H  $% các dung ZS sau

: a NH4Cl , (NH4)2SO4 , Ba(OH)2 ,H2SO4

b (NH4)2SO4 , BaCl2 , Na2CO3 , NH4NO3

Câu 4 /Quá trình

2(k)+3H2(k) 2NH3  H= -92kJ Cân

2 , thêm

a- mg = ?

b- x = ?

Câu 7 / Theo ZS  Axít – 0‘{ I Bronsted , c ion

Z\: <+N là axít , ‘{ , O\’ tính hay trung tính :

HSO4 , NH4+ , HCO3 , Zn2+ , Al3+ ,HSO3 ,CH3COO , Na+

, SO42- , S2- , I- …

Câu 8 / Hoà tan hoàn toàn 10,5g ” rF Al, Al 2 O 3 trong 2l

dd HNO 3 L<I thu <\r dd A và Ž rF khí NO, N 2 O >:

%R ?P I hh <P >: H 2 là 19,2 Cho dd A tác Zz >– <I

>: 300 ml dd NH 3 3M

a) Tính

b) Tính CM 3

a

Pb2+ + S2-  PbS Pb(OH)2 + OH-  PbO22- + H2O b

HCl + Fe  FeCl2 + H2O Sn(OH)2 + NaOH  Na2SnO2 + H2O Câu 3 :

a Dùng % tím

b Dùng dd HCl

Câu 4 :

.P  N2 : Thêm

Câu 5 : Hs lên Câu 6 :

Câu 7 :

Axit : HSO4 , NH4+, Zn2+ , Al3+

„4Q  tính : HCO3 , HSO3

@v5 : S2- , CH3COO Trung tính : Na+ , SO42-, I

-3 I P :

4 Bài %HF >a nhà :

Bài 1 :

nâu trong không khí

b.Tính % theo

a/ Tính %

b/ Cho toàn

dung

Bài 3 :

2SO46] , bìng ( 2 )

a Xác

b Tìm CTPT cùa A ?

Trang 15

Đềkiểm tr đề nghị

Ngày soạn:

Ngày thi:

Tiết :54

#˜ TRA u KÌ I

I  TIÊU :

1 # $ %& :

2 #( ) :

- Rèn

- > bài toán liên quan 6 C% , CM …

-

3 Thái <= :

Rèn

II -. PHÁP :

Š OWH : 70%

III !/ 01 :

W7 -" tra

MA bh v #˜ TRA HÓA 11 BAN KHTN

(NĂM HỌC 2006-2007)

^ 

TL : 1câu

TL : 1

TL : 2

b&1Mi6d 1câubM6d 4câub&6d 1câubM6d 3câub'1mi6d 2câub?6d 12câu .†b?6d

4câu „bm6d

v #˜ TRA u KÌ –I MÔN HOÁ -11 Ban KHTN ( œ gian 45 phút )

Mã <a thi : 1 2 3

I – TNKQ(

Câu 1 Theo FW{ trình ion thu * thì ion OH - có %7 F\ >: các ion nào:

A H + NH4+ HCO3- Cu 2+ B Ba 2+ NH4+ CO32- HSO4

B H + NO3- Fe 2+ HSO4- D Fe 2+ HSO3- Zn 2+ CO3

2-Câu 2 ~P <B phân I C 4 H 10 và C 4 H 9 Cl Ož O\r% là:

A 3 và 5 B 2 và 4 C 2 và 6 D 3 và 4

Câu 3 Cho các khí và { sau:CO 2 , SO 2 , NO 2 , H 2 S ,NH 3 , NO,CO,H 2 O,CH 4, HCl Các khí và { nào có

Trang 16

A CO 2 SO 2 H 2 O CH 4 HCl NH 3 C CO 2 SO 2 NO 2 H 2 O HCl H 2 S

B CO 2 SO 2 NO 2 CO HCl H 2 S D *> A.B.C 67 6 

Câu 4 :Giá a I Axit:

Câu 5: Khi pha loãng dung ZS ,=% ‘{ N$W , <= < A ly  :

a)

Câu 6 Có hai dd HCl và CH3COOH có cùng pH khi 6B

a.Có cùng H  6C; b C MHCl < C MCH3COOH c C MHCl > C MCH3COOH d Không xác

A CH 4 b C 2 H 4 c C 2 H 6 d C 3 H 6

Câu 8 : Trong phân %l rF j% có tên : 3-etyl -2,2,4-trimetylhexan YQP nguyên %l cacbon H I , II , III , IV Ož O\r% là : a 6,2,2,1 b 5,3,2,1 c 6,1,2,1 d 5,2,3,1

Câu 9 : Isopentan khi tác Zz >: Cl 2 ( <?8Q ) teo %R OA mol là 1:1 ~P ZŸ oWj% monoclo có

%7 %; ra là a 2 b 3 c 4 d 5

Câu 10: Cân   hoá *8 2 (k)+ O 2 (K) 2NO (K) WN7 ZS theo  aW %WH khi:

Câu 11: Dung ZS KOH pH = 13,5 ,có B dô mol/lít  8

a.10 0,5 b 10 0,05

c.0,316 d.

Câu 12: 7 phân  A% khí CO và CO 2 ta dùng 1 %WP %l là:

; 4! vôi trong b.quì tímkhô

c.quì tím u" 9;> a và c.

II – ‡ [!h( m6d

Câu 2: a.(1,5

2 vào dung

a.Tìm công

b.Tìm

Cho Na = 23,C=12,H=1,O=16.

...

-4 2 -3 3 -0 ,5

13

36 49

69 81

t0

s,

0C

-1 88

-1 27

-1 58 -9 0

-1 30 -9 4... biết :

-

-

* Hs

2 #( ) :

3

-

-

-

-

II  -.  PHÁP :

... class="text_page_counter">Trang 11< /span>

KL :

 aW $ & Zz - h 9F "q

- Làm nhiên _ , nguyên _ -< /sup >- .h 9F

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w