Kiến thức : * Hs biết - Sự hình thành liên kết và cấu trúc không gian của ankan - Gọi tên các ankan với mạch chính không quá 10 nguyên tử C * Hs hiểu :Tính chất vật lý , tính chất hoá họ[r]
Trang 15 hi®rocacbon no
Bài 33 : ANKAN
- PHÂN - DANH PHÁP
I TIÊU :
1 #$ %& :
* Hs biết
-
-
* Hs
2 #( ) :
3
-
-
-
-
II -. PHÁP :
III !/ 01 :
- @> tên 10 ankan không phân nhánh 6F tiên trong dãy 6H 6I các ankan
- Mô hình phân
- @> 6.2 SGK
- Hoá 3COONa V ; NaOH V , CaO V
IV 3 #3 CÁC 45 6 :
1 #7, tra :
*
* Cho
2 Bài ,: :
;% <= 1 : vào bài
Hoạt động 2 :
A, <B <C
1 B <D ankan :
4
6I metan
- mêtan , etan , propan …
- Ankan là
Hoạt động 3:
- HS
2 B phân
- h C4H10
- GV
HS
C4H10 có 2
CH3CH2CH2CH3
CH3 - CH - CH3
CH3
Trang 2HS
* 0H I Cacbon
H H H H H
H - CI – CII –CII – CII – CI– H
H H H H H
Ankan không phân nhánh
H H CH3 CH3 H
H – CI – CII – CIII –CIV – CI– H
H H H CH3 H
Ankan phân nhánh
GV: +4! 9l hs biêt A/ cacbon :
- Bậc của nguyên tử C ở phân tử ankan bằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó
- Ankan không phân nhánh chỉ chứa C bậc I , II
- Ankan phân nhán trong phân tử chứa C bậc III , IV.
3/ Danh pháp : (Theo IUPAC )
a/ Ankan mạch không phân nhánh
CH4 : Metan C6H14 : Hexan
C2H6 : Etan C7H16 : Heptan
C3H8 : Propan C8H18 : Octan
C4H10 : Butan C9H20 : Nonan
C5H12 : Petan C10H20 : Dekan
Tên gốc ankyl :
W^ 6 an thành yl
C n H 2n+2 H
C n H 2n+1 ( ankan) ( P ankyl
b/ Ankan có nhánh :
- HS 6] 6-" tên ankan có 6 an và tên R ankyl có 6 yl
-
-
-W tên theo "l;
s P chR
v S trí
nhánh
Tên
nhánh
Tên m ;ch chính có <uôi AN
CH3 – C– CH3
CH3
2,2-dimetyl propan
CH3 – CH– CH2 – CH3
CH3 2-metylbutan
CH3
CH3 – C – CH – CH2 – CH3
CH3 C2H5
3 etyl-2,2-dimetyl pentan
Hoạt động 4:
- Yêu
- h CTCT tên
tên ankan = tên C mạch chính + an
Trang 3;% <= 5:
Cho HS tên các 6H phân C5H12
Rút ra cách tên ankan có nhánh ?
*-
-
Hoạt động 6:
C*
1s 2 2s 1 2p 3
C
1s 2 2s 2 2p 2
H
H
H
H
C
- GV
- Các nhóm nguyên
,R 9# khác nhau
CH3CH2 CH2 CH3
GV
- # sao ankan có các 9# khác nhau ?
-
-
- các
Hs hoạt động nhóm :
tên các 6H phân C5H12
HS
HS rút ra
3 I P :
*
a W b Sai
*
3 – etyl – 2,2,4 – trimetylheptan * Các a C7H14 b C6H10 c C8H18 d không có 4 Bài %HF >a nhà : 2 6 / sgk V RÚT KINH d :………
………
………
………
Bài 34 : ANKAN
Trang 4e! TRÚC PHÂN fg e 2h LÝ.
I TIÊU :
Tính
II -. PHÁP :
III !/ 01 :
IV 3 #3 CÁC 45 6 :
1 #7, tra :
* Nêu cách
2 Bài ,: :
;% <= 1 : vào bài
I/ jW trúc phân %l ankan
1/ Sự hình thành liên kết trong phân tử ankan
- Hoá
2/ Cấu trúc không gian của ankan
a/ Mô hình phân %l
* Mô hình rỗng :
CH 3 CH 2 CH 3
* Mô hình 6] :
b/ jW Z;
H
H
H
H
H H
H
H H H
H H
jW Z; xen ?p jW Z; che ?Wj%
H H
CH 3
CH 3 H
H H
CH 3
CH 3
H
jW Z; xen ?p jW Z; che ?Wj%
II TÍNH e 2h LÍ :
-
- Ví 9: : OP , ga , …
Hs rút ra tính
1 A% <= nóng qN , A% <= sôi , ?P O\r riêng :
Trang 5- 1 C4
.h C5 C17 : q ]
.h C18
- Ankan
2 Tính tan và màu Qt :
- Ankan không tan trong 4! X 4!
- Ankan là
- Ankan là
- Gv
3/ I P :
4 Bài %HF >a nhà :
Bài 35 :ANKAN
v! 3 VÀ x
I TIÊU :
1 #$ %& :
* Hs biết :
-
-
* Hs
2 #( ) :
3
-
-
-
-
II -. PHÁP :
III !/ 01 :
- @> tên 10 ankan không phân nhánh 6F tiên trong dãy 6H 6I các ankan
- Mô hình phân
- @> 6.2 SGK
- Hoá 3COONa V ; NaOH V , CaO V
IV 3 #3 CÁC 45 6 :
1 #7, tra :
*
* Cho
2 Bài ,: :
;% <= 1:
Trang 6*
I / TÍNH e HOÁ u :
hoá
Ankan tương đối trơ về mặt hoá học : Ở nhiệt độ thường chúng không phản ứng với axit , bazơ và chất oxyhoá mạnh ( KMnO 4 )
Dưới tác dụng của ánh sáng xúc tác , nhiệt độ ankan tham gia phản ứng thế , phản ứng tách và phản ứng oxyhoá
;% <= 2 :
- HS
C3H8 + Cl2 và C3H8 + Br2
1
Ví 9: :
CH4 + Cl2 as
CH3Cl + HCl
CH3Cl + Cl2 as
CH2Cl2 + HCl
CH2Cl2 + Cl2 as
CHCl3 + HCl CHCl3 + Cl2 as
CHCl4 + HCl
- Các đồng đẳng : h C3H8
Ví Zz :
CH3-CH2CH2Cl + HCl
C3H8 + Cl2
CH3CHClCH3 + HCl
CH3-CH2CH2Br + HBr
C3H8 + Br2
CH3CHBrCH3 + HBr
97%
{ $ Fq & halogen hoá
Là cơ chế gốc dây chuyền
* Bước khơi mào
Cl o o Cl as
Clo + Clo
* Bước phát triển dây chuyền
CH3 – H + Cl o o CH3 + HCl
o CH3 + Cl o – o Cl CH3Cl + Cl o
CH3o –o H + Clo ….……
* Bước đứt dây chuyền :
Clo + Clo Cl2
oCH3 + Clo CH3Cl
oCH3 + o CH3 CH3CH3
- HS rút ra
HS rút ra
Phản ứng Clo hoá ít có tính chọn lọc còn Brôm hoá thì có tính chọn lọc cao hơn : Brôm hầu như chỉ thế cho H ở C bậc cao
*Gv thông báo : Flo phản ứng mãnh liệt nên phân huỷ ankan thành C và HF Iôt quá yếu nên không phản ứng
- GV trình bày
;% <= 3 :
Giáo viên
C2H6 t o
C3H8 t o
2/ q & tách :
(
CH3-CH3 xt, t0 CH2=CH2 + H2
a
a
Trang 7HS nhận xét :
* Các ankan không
* HS
CH3CH = CHCH3 + H2
3 q & crackinh :
( bẻ gãy lk C-C )
CH4 + CH3-CH=CH2
C4H10
C2H6 + CH2=CH2
3 q & Oxi hóa :
a Oxi hoá hoàn toàn :
CnH2n+2+( )O2 t0
nCO2 + (n+1)H2O 3n + 1
2
Ví 9: :
CH4 +2O2t0
CO2 + 2H2O
không hoàn toàn
CH4 + O2 t0xt
HCHO + H2O
;% <= 4 :
Hoạt động 5 :
II aW $ và x Zz
1/ aW $ :
a/ Trong công
GV : %AW F\{ pháp <aW $ ankan trong công AF
b/ Phòng thí A, :
CH3COONa + NaOH t0
CH4+Na2CO3
Al4C3 + 12H2O 3CH4 +4Al(OH)3
2/ x Zz :
- Nghiên
- h C16 C2064\ 8 9: làm nhiên _
-
-
-
…v v…
Hoạt động 6:
Yêu
3/ I P :
* Làm bài
4/ Bài %HF >a nhà :
BÀI 36 : XICLOANKAN
Tă
Trang 8I TIÊU :
1 #$ %& :
HS $% :
-Tính
2 #( ) :
3
-
- Tính
II -. PHÁP :
Quy
III !/ 01 :
- Tranh
-
IV 3 #3 CÁC 45 6 :
1 #7, tra :
* Tác 9: Cl2
* Tách H2
* Crakinh
2 Bài ,: :
Hoạt động 1: vào bài
Ankan và xicloankan
Hoạt động 2 :
-
- HS nghiên
rút ra khái _" 7 xicloankan
KjW trúc Y<B phân ,danh pháp :
1/ Cấu trúc phân tử của một số mono xicloankan
Công thức phân tử và cấu trúc một số mono xicloankan không nhánh như sau:
C3H6 C4H8 C5H10 C6H12
* xicloankan là
* Xicloankan có
- Cho
- 3C
Hoạt động 3:
2/ B phân và cách * tên monoxicloankan :
a/ Quy tắc :
~P R >S trí–tên nhánh–Xiclo+tên ,; chính + an
-b/ Thí dụ :
6H12
Trang 9
- Gv
Hoạt động 4:
II/ Tính j% :
1/ Tính chất vật lý
Cho
-Hoạt động 5 :
- Tính
- HS nghiên
2/ Tính chất hoá học :
-
- Xiclopropan và xiclobutan có
HS
a/ q & công ,s vòng I xiclopropan và xiclobutan
+ H2 Ni, 800C CH3-CH2- CH3
Propan
+ Br2 BrCH2 – CH2 – CH2Br
(1,3 –dibrompropan )
+ HBr CH3 – CH2 – CH2Br
(1–Brompropan )
Xiclobutan
+H2 Ni, 1200C
CH3 - CH2 - CH2 - CH3 butan
Xicloankan vòng 5,6
b/
- HS
+ Cl2 as
cloxiclopentan
+ Br t0
+ HBr Bromxiclohexan
C/
- HS
CnH2n +32n o2 nCO2 +nH2O H 0
C6H12 +9O2 6CO2+6H2O H =-3947,5kj
Xiloankan không làm
- Rút ra , khác nhau và R nhau e xicloakan ! ankan ?
Hoạt động 6:
GV
HS
III/ aW $ và & Zz :
1/
Trang 10ankan , thí 9: :
CH3[CH2]4CH3 t ,0xt
+ H2
2/
làm nguyên
t ,0xt
+ 3H2
3 I P8 Nêu , R và khác nhau e ankan và xicloankan ?
4 Bài %HF >a nhà :
Làm
Bài 37 : [!d h ANKAN VÀ XICLOANKAN
I TIÊU :
1 #$ %& :
HS biết :
-xicloankan
HS hiểu :
- * trúc , danh pháp ankan và xicloankan
2 #( ) :
- Rèn
-3
- Ôn (_ 7 trúc , danh pháp ankan và xicloankan
-II -. PHÁP :
III !/ 01 :
IV 3 #3 CÁC 45 6 :
1 #7, tra :
2 Bài ,: :
I 6 ~ #3 x :
CTTQ CnH2n+ 2 : n 1 Cm H2m : m 3
jW trúc
-
- nguyên không cùng
Tính j% >H% lý C1 – C4 :
t 0
nc ,t0
s , phân tan trong 4! 4!
C3 - C4 :
t 0
nc ,t0
s,
- 4!
Tính j% hóa *
Xiclopropan , xiclobutan có
C "f vòng ! H2 Xiclopropan có
2
KL : Xiclopropan , xiclobutan kém A7
Trang 11KL :
aW $ & Zz - h 9F "q
- Làm nhiên _ , nguyên _ -- .h 9F "q Làm nhiên _ , nguyên _
;% <= 1 :
HS
;% <= 2 :
HS
;% <= 3 :
HS
;% <= 4 :
HS nêu các
- Giáo viên đặt hệ thống câu hỏi :
Công
Quy
Tính
9: ?
Khác nhau : Cùng
monoxicloankan có
s ,t0 n/c d,
n/c,t0
s và d
- Vận dụng giải một vài dạng bài tập
Bài 1 : So sánh ankan và monoxicloankan
Bài 2 /
Propan
vàxiclopropan
Butan và xiclobutan
Pentan và xiclopentan
Hexan và xilohexan
C3H8
C3H6
C4H10
C4H8
C5H12
C5H10
C6H14
C6H12
t0
n/c ,
0C
-42 -33 -0,5
13
36 49
69 81
t0
s,
0C
-188
-127
-158 -90
-130 -94
-95 7
4\
riêng
g/cm3
0,585
0,689
0,600 0,7303
0,626 0,755
0,66 0,778
3 I P :
4 Bài %HF >a nhà : BT >a nhà.Làm %j% q bài %HF trong sbt
Bài 38 : HÀNH
v! 3 VÀ TÍNH e METAN
I TIÊU :
1 #$ %& :
- Xác
-
2 #( ) :
các
3 Thái <= :
Trang 12Rèn
-
tính
-
khí
III !/ 01 :
1 z z :
-
- Nút cao su
-
-
2 – Hóa j% :
dây 6_ 6G 64\ bóc ra f trên
- CuO , 4 khan CH3COONa 6G 64\
- W2# day Cu 64x kính 0,5 mm dài 20 cm
- Vôi tôi xút (NaOH và CaO )
- Dung 4 loãng
- Dung
- Dung
- V" bông
IV 3 #3 CÁC 45 6 :
1 #7, tra :
-
- Lý
2 Bài ,: :
Chia học sinh ra rừng nhóm để thực hành
- Giáo viên lưu ý :
Thí A, 1 : Xác định sự có mặt của C, H trong hợp chất hữu cơ
-
4 khan
- Dùng
,8
-
-
Thí
a)
cm
,
6 H Quan sát màu )
Lưu ý :
- Hướng dẫn hs giải thích :
Khi
2 và H2O , các phân 2 phân tán trong ) làm
Trang 13cho ) có màu xanh lá "#
Thí
3COONa khan cùng ! 2 g vôi tôi xút ( CaO + NaOH ) H cho vào 6 ( R
b) W4 6F R 9l khí ,: vào 4! brom
c)
Gv lưu ý :
không dùng
CH3COONa khan
- Ong
V RÚT KINH d :
ÔN h u # I.
I TIÊU :
1 #$ %& :
On
2 #( ) :
- Rèn (_ các ] :
* Hoàn thành
*
*
3 Thái <= :
-
- Tính
4
On
II -. PHÁP :
;% <= nhóm – nêu và q WN$% >j <a
III !/ 01 :
IV 3 #3 CÁC 45 6 :
1 #7, tra :
2 Bài ,: :
Câu 1 / Hoàn thành W Fq & :
a ( 2 ) Cu ( 3 ) Cu (NO3) 2 t0 B ( 5 ) HNO3
NH4NO2 ( 1 ) A
( 6 )
NH4NO3 ( 7 ) A AgCL
? b.
* NH4NO3 NH3 A B HNO3 Cu(NO3)2 B
* CO2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCO3 CO2 C
CO Si H2
Câu 2 /
Câu 1 :
HS lên
Câu 2 :
Trang 14a 2$% F\{ trình Ion rút gon I các Fq & sau :
Pb(NO3)2 + H2S
Pb(OH)2 + NaOH
b- 2$% F\{ trình phân %l các Fq & $% :
H3O+ + Fe2+ + 3H2O
Sn(OH)2 + OH- + 2H2O
Câu 3/ R dùng ,=% %WP %lY H $% các dung ZS sau
: a NH4Cl , (NH4)2SO4 , Ba(OH)2 ,H2SO4
b (NH4)2SO4 , BaCl2 , Na2CO3 , NH4NO3
Câu 4 /Quá trình
2(k)+3H2(k) 2NH3 H= -92kJ Cân
2 , thêm
a- mg = ?
b- x = ?
Câu 7 / Theo ZS Axít – 0{ I Bronsted , c ion
Z\: <+N là axít , { , O\ tính hay trung tính :
HSO4 , NH4+ , HCO3 , Zn2+ , Al3+ ,HSO3 ,CH3COO , Na+
, SO42- , S2- , I- …
Câu 8 / Hoà tan hoàn toàn 10,5g rF Al, Al 2 O 3 trong 2l
dd HNO 3 L<I thu <\r dd A và rF khí NO, N 2 O >:
%R ?P I hh <P >: H 2 là 19,2 Cho dd A tác Zz > <I
>: 300 ml dd NH 3 3M
a) Tính
b) Tính CM 3
a
Pb2+ + S2- PbS Pb(OH)2 + OH- PbO22- + H2O b
HCl + Fe FeCl2 + H2O Sn(OH)2 + NaOH Na2SnO2 + H2O Câu 3 :
a Dùng % tím
b Dùng dd HCl
Câu 4 :
.P N2 : Thêm
Câu 5 : Hs lên Câu 6 :
Câu 7 :
Axit : HSO4 , NH4+, Zn2+ , Al3+
4Q tính : HCO3 , HSO3
@v5 : S2- , CH3COO Trung tính : Na+ , SO42-, I
-3 I P :
4 Bài %HF >a nhà :
Bài 1 :
nâu trong không khí
b.Tính % theo
a/ Tính %
b/ Cho toàn
dung
Bài 3 :
2SO46] , bìng ( 2 )
a Xác
b Tìm CTPT cùa A ?
Trang 15Đềkiểm tr đề nghị
Ngày soạn:
Ngày thi:
Tiết :54
# TRA u KÌ I
I TIÊU :
1 #$ %& :
2 #( ) :
- Rèn
- > bài toán liên quan 6 C% , CM …
-
3 Thái <= :
Rèn
II -. PHÁP :
OWH : 70%
III !/ 01 :
W7 -" tra
MA bh v # TRA HÓA 11 BAN KHTN
(NĂM HỌC 2006-2007)
^
TL : 1câu
TL : 1
TL : 2
b&1Mi6d 1câubM6d 4câub&6d 1câubM6d 3câub'1mi6d 2câub?6d 12câu .b?6d
4câu bm6d
v # TRA u KÌ –I MÔN HOÁ -11 Ban KHTN ( gian 45 phút )
Mã <a thi : 1 2 3
I – TNKQ(
Câu 1 Theo FW{ trình ion thu * thì ion OH - có %7 F\ >: các ion nào:
A H + NH4+ HCO3- Cu 2+ B Ba 2+ NH4+ CO32- HSO4
B H + NO3- Fe 2+ HSO4- D Fe 2+ HSO3- Zn 2+ CO3
2-Câu 2 ~P <B phân I C 4 H 10 và C 4 H 9 Cl O O\r% là:
A 3 và 5 B 2 và 4 C 2 và 6 D 3 và 4
Câu 3 Cho các khí và { sau:CO 2 , SO 2 , NO 2 , H 2 S ,NH 3 , NO,CO,H 2 O,CH 4, HCl Các khí và { nào có
Trang 16A CO 2 SO 2 H 2 O CH 4 HCl NH 3 C CO 2 SO 2 NO 2 H 2 O HCl H 2 S
B CO 2 SO 2 NO 2 CO HCl H 2 S D *> A.B.C 67 6
Câu 4 :Giá a I Axit:
Câu 5: Khi pha loãng dung ZS ,=% { N$W , <= <A ly :
a)
Câu 6 Có hai dd HCl và CH3COOH có cùng pH khi 6B
a.Có cùng H 6C; b C MHCl < C MCH3COOH c C MHCl > C MCH3COOH d Không xác
A CH 4 b C 2 H 4 c C 2 H 6 d C 3 H 6
Câu 8 : Trong phân %l rF j% có tên : 3-etyl -2,2,4-trimetylhexan YQP nguyên %l cacbon H I , II , III , IV O O\r% là : a 6,2,2,1 b 5,3,2,1 c 6,1,2,1 d 5,2,3,1
Câu 9 : Isopentan khi tác Zz >: Cl 2 ( <?8Q ) teo %R OA mol là 1:1 ~P Z oWj% monoclo có
%7 %; ra là a 2 b 3 c 4 d 5
Câu 10: Cân hoá *8 2 (k)+ O 2 (K) 2NO (K) WN7 ZS theo aW %WH khi:
Câu 11: Dung ZS KOH pH = 13,5 ,có B dô mol/lít 8
a.10 0,5 b 10 0,05
c.0,316 d.
Câu 12: 7 phân A% khí CO và CO 2 ta dùng 1 %WP %l là:
;4! vôi trong b.quì tímkhô
c.quì tím u" 9;> a và c.
II – [!h( m6d
Câu 2: a.(1,5
2 vào dung
a.Tìm công
b.Tìm
Cho Na = 23,C=12,H=1,O=16.
...-4 2 -3 3 -0 ,5
13
36 49
69 81
t0
s,
0C
-1 88
-1 27
-1 58 -9 0
-1 30 -9 4... biết :
-
-
* Hs
2 #( ) :
3
-
-
-
-
II -. PHÁP :
... class="text_page_counter">Trang 11< /span>
KL :
aW $ & Zz - h 9F "q
- Làm nhiên _ , nguyên _ -< /sup >- .h 9F