[r]
Trang 1GIÁO ÁN MÔN TI NG VI T L P 1 SÁCH CÁNH DI U Ế Ệ Ớ Ề
T P Đ C Ậ Ọ
(2 ti t)ế
I. M C TIÊU Ụ
Đ c tr n bài, phát âm đúng các ti ng, bi t ngh h i h p lí sau các d u câu. ọ ơ ế ế ỉ ơ ợ ấ
Hi u các t ng trong bài. ể ừ ữ
Tr l i đúng các câu h i tìm hi u bài đ c.ả ờ ỏ ể ọ
Hi u câu chuy n nói v nh ng đ c đi m c a loài cá heo, ca ng i cá heo thông minh, ể ệ ề ữ ặ ể ủ ợ tài gi i, là b n t t c a con ngỏ ạ ố ủ ười
II. Đ DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ
Máy tính, máy chi u.ế
III. CÁC HO T Đ NG D Y H CẠ Ộ Ạ Ọ
TI T 1Ế
A. KI M TRA BÀI CŨỂ
2 HS ti p n i nhau đ c bài Cu c thi không thành. / HS 1 tr l i câu h i: ế ố ọ ộ ả ờ ỏ Vì sao cu c ộ thi c a ba b n không thành ủ ạ ? /HS 2 tr l i câu h i: ả ờ ỏ Cu c thi mu n thành thì ba b n ph i ộ ố ạ ả
ch p nh n đi u gì? ấ ậ ề
B. D Y BÀI M I Ạ Ớ
1. Chia s và gi i thi u bàiẻ ớ ệ (g i ý) ợ
1.1. Nói v cá heo ề
GV h i HS bi t gì v cá heo. HS phát bi u: đã xem cá heo trên phim nh, đã xem cá ỏ ế ề ể ả heo bi u di n, cá heo là b n t t c a con ngể ễ ạ ố ủ ười,
GV: Cá heo là m t trong s các loài đ ng v t thông minh và thân thi n nh t hành tinh. ộ ố ộ ậ ệ ấ
Cá heo là loài đ ng v t có vú, sinh con và nuôi con b ng s a. Cá heo ăn th t, ch y u là ộ ậ ằ ữ ị ủ ế
ăn cá và m c. Cá heo có kh năng hi u đự ả ể ược ngôn ng , hành vi đ n gi n c a con ữ ơ ả ủ
Trang 2người, có kh năng nh n ra mình trong gả ậ ương. Khi hu n luy n viên d y m t chú cá heoấ ệ ạ ộ các đ ng tác c b n, chúng có th truy n l i đ ng tác y cho đ ng lo i. ộ ơ ả ể ề ạ ộ ấ ồ ạ
1.2. Gi i thi u bài ớ ệ
GV ch hình minh ho , gi i thi u bài đ c ỉ ạ ớ ệ ọ Anh hùng bi n c ể ả – bài đ c cung c p nh ng ọ ấ ữ
hi u bi t thú v v loài cá heo.ể ế ị ề
2. Khám phá và luy n t p ệ ậ
2.1. Luy n đ c ệ ọ
a) GV đ c m u, gi ng ngọ ẫ ọ ưỡng m , c m ph c.ộ ả ụ
b) Luy n đ c t ng : ệ ọ ừ ữ tay b i, nhanh vun vút, thông minh, d n tàu thuy n, săn lùng, huân ơ ẫ ề
ch ươ Gi i nghĩa: ng ả tay b i ơ (b i r t gi i).ơ ấ ỏ
c) Luy n đ c câu ệ ọ
GV: Bài đ c có 8 câu.ọ
HS đ c ti p n i t ng câu (cá nhân, t ng c p). GV họ ế ố ừ ừ ặ ướng d n HS ngh h i các câu ẫ ỉ ơ ở
dài: M t chú cá heo Bi n Đen t ng đ ộ ở ể ừ ượ c th ưở ng huân ch ươ ng / vì đã c u sông m t ứ ộ phi công. Nó giúp anh thoát kh i lũ cá m p / khi anh nh y dù xu ng bi n / vì máy bay b ỏ ậ ả ố ể ị
h ng ỏ
TI T 2Ế
d) Thi đ c ti p n i 2 đo n (4 câu/ 4 câu); thi đ c c bài. ọ ế ố ạ ọ ả
2.2. Tìm hi u bài đ c ể ọ
3 HS ti p n i nhau đ c 3 câu h i. ế ố ọ ỏ
T ng c p HS trao đ i, làm bài. ừ ặ ổ
GV h i HS trong l p tr l i:ỏ ớ ả ờ
+ GV: Cá heo có đ c đi m gì khác loài cá? / HS: ặ ể Cá heo không đ tr ng nh cá mà sinh ẻ ứ ư con và nuôi con b ng s a ằ ữ
+ GV: Vì sao cá heo được g i là “anh hùng bi n c ”? / HS: Cá heo đọ ể ả ược g i là anh hùngọ
bi n c vì nó là tay b i gi i nh t bi n, thông minh, làm nhi u vi c giúp con ngể ả ơ ỏ ấ ở ể ề ệ ười.
Trang 3+ GV: Ch n m t tên g i khác mà em thích đ t ng cá heo. / M i HS có th ch n 1 tên ọ ộ ọ ể ặ ỗ ể ọ
b t kì: a) B n c a con ngấ ạ ủ ười b) Tay b i s m t c) Ngơ ố ộ ười lính thu đ c bi t.ỷ ặ ệ
(L p l i) 1 HS h i – c l p đáp. ặ ạ ỏ ả ớ
2.3. Luy n đ c l i ệ ọ ạ
2 HS thi đ c ti p n i 2 đo n – m i HS đ c 1 đo n. ọ ế ố ạ ỗ ọ ạ
2 nhóm (m i nhóm 4 HS) thi đ c c bài. ỗ ọ ả
3. C ng c , d n dòủ ố ặ
Bài đ c này giúp em bi t thêm đi u gì?ọ ế ề
Đ c l i bài đ c cho ngọ ạ ọ ười thân nghe
Trang 4T P VI TẬ Ế
(1 ti t)ế
I. M C TIÊUỤ
Bi t tô ch vi t hoa ế ữ ế P, Q theo c ch v a và nh ỡ ữ ừ ỏ
Vi t đúng t , câu: ế ừ cá heo, vun vút; Quê h ươ ng em t ươ ẹ ch vi t th i đ p ữ ế ường, c nh ; ỡ ỏ đúng ki u, đ u nét; đ t d u thanh đúng v trí.ể ề ặ ấ ị
II. Đ DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ
Máy chi u ho c b ng ph Bìa ch m u O, Ô, ế ặ ả ụ ữ ẫ Ơ
III. CÁC HO T Đ NG D Y VÀ H C Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KI M TRA BÀI CŨ Ể
1 HS c m que ch , tô quy trình vi t ch vi t hoa O, Ô, đã h c. ầ ỉ ế ữ ế Ơ ọ
GV ki m tra HS vi t bài nhà. ể ế ở
B. D Y BÀI M I Ạ Ớ
1. Gi i thi u bài ớ ệ
GV đ a lên b ng ch in hoa P, Q. HS nh n bi t đó là m u ch in hoa P, Q.ư ả ữ ậ ế ẫ ữ
GV: Bài 35 đã gi i thi u m u ch P, Q in hoa và vi t hoa. Hôm nay, các em s h c tô ớ ệ ẫ ữ ế ẽ ọ
ch vi t hoa P, Q, t p vi t các t , câu ng d ng c nh ữ ế ậ ế ừ ứ ụ ỡ ỏ
2. Khám phá và luy n t pệ ậ
2.1. T ch vi t hoa P, Q ổ ữ ế
GV đ a lên b ng ch m u vi t hoa P, Q, hư ả ữ ẫ ế ướng d n HS quan sát c u t o nét ch và ẫ ấ ạ ữ cách tô (v a mô t v a c m que ch “t ” theo t ng nét):ừ ả ừ ầ ỉ ố ừ
+ Ch P vi t hoa g m 2 nét: Nét 1 là nét móc ngữ ế ồ ược trái, đ t bút trên ĐK 6, tô t trên ặ ừ
xu ng dố ưới, đ u móc công vào phía trong. Nét 2 là nét cong trên, đ t bút t ĐK 5 tô theoầ ặ ừ
đường cong vòng lên, cu i nét lố ượn vào trong, d ng bút g n ĐK 5.ừ ầ
+ Ch Q vi t hoa g m 2 nét: Nét 1 là nét cong kín (gi ng ch O), đ t bút trên ĐK 6, đ aữ ế ồ ố ữ ặ ư bút sang trái đ tô nét cong, ph n cu i nét lể ầ ố ượn vào trong b ng ch đ n ĐK 4 thì cong ụ ữ ế
Trang 5lên m t chút r i d ng bút. Nét 2 là nét lộ ồ ừ ượn ngang, đ t bút g n ĐK 2 tô nét lặ ầ ượn ngang
t trong lòng ch ra ngoài, d ng bút trên ĐK 2.ừ ữ ừ
HS tô các ch vi t hoa P, Q c v a và c nh trong v Luy n vi t 1, t p hai.ữ ế ỡ ừ ỡ ỏ ở ệ ế ậ
2.2. Vi t t ng , câu ng d ng ế ừ ữ ứ ụ (c nh ) ỡ ỏ
HS đ c t , câu ng d ng (c nh ): ọ ừ ứ ụ ỡ ỏ cá heo, vun vút; Quê h ươ ng em t ươ ẹ i đ p
GV hướng d n HS nh n xét đ cao c a các ch , kho ng cách gi a các ch (ti ng), ẫ ậ ộ ủ ữ ả ữ ữ ế cách n i nét t ch vi t hoa Q sang tu, v trí đ t d u thanh.ố ừ ữ ế ị ặ ấ
HS vi t vào v Luy n vi t 1, t p h i.ế ở ệ ế ậ ạ
3. C ng c , d n dòủ ố ặ
GV nh c l i YC chu n b cho ti t Tr ng bày “ắ ạ ẩ ị ế ư Quà t ng ý nghĩa ặ ” (làm cho s n ph m ả ẩ
đ p h n, l i gi i thi u n tẹ ơ ờ ớ ệ ấ ượng h n).ơ