Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì được 4 g chất rắn.. Khối lượng hỗn hợp ban đầu là: A.[r]
Trang 1ÔN TẬP HOÁ 12/ 2008- 2009 Chương 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
A CÂU HỎI LÍ THUYẾT:
I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI:
1 Các ion và nguyên tử nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6?
A Na+;Mg2+,Al3+,Cl- , Ne B Na+, Mg2+Al3+,Cl- , Ar
C Na+;Mg2+,Al3+, F- , Ne D K+, Ca2+ ,Cu2+ ,Br - ,Ne
2 So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn
B thường có bán kính của nguyên tử nhỏ hơn
C thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
D thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học
3 Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s1
4 Sắt là nguyên tố:
A nguyên tử có cấu hình e: Ar 4s23d6 B tính khử yếu
5 Fe3+có cấu hình e là:
A Ar 3d34s2 B Ar 3d5 C. Ar 3d6 D. Ar 3d6 4s2
6 Liên kết trong MTT kim loại là liên kết:
7 Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
A Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại
B Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại
C Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại
D Lực hút tỉnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại
8 Kim loại kiềm K0 có các tính chất vật lý đặc trưng nào sau đây:
C Độ dẫn nhiệt, dẫn điện cao D Độ dẫn nhiệt, dẫn điện thấp
9 Nhận định nào sau đây K0 đúng với các kim loại mhóm IIA?
A T0s, T0 n/c biến đổi K0 tuân thủ theo qui luật nhất định
B Có kiểu mạng tinh thể K0 giống nhau
C T0 sôi tăng dần theo chiều tăng của nguyên tử khối
D T0 sôi, T0 n/c tương đối thấp trừ Be
10 Trong phân nhóm chính nhóm II từ BeBa kết luận nào sau đây sai:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B T0 n/c tăng dần
11 Kết luận nào sau đây K0 đúng về nhôm?
A Ở trạng thái cơ bản có 1e độc thân B Mạngtinhthể lập phương tâm diện
12 Kim loại dẫn nhiệt là do:
A ion dương kim loại chuyển động truyền năng lượng cho e tự do
B e tự do chuyển động với tốc độ lớn
Trang 2C e tự do chuyển động và truyền năng lượng cho ion dương
D e của kim chuyển động và truyền năng lượng cho ion dương
13 Khi T0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều:
14 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?
15 Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?
16 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
17 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
II DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI VÀ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI.
1 Tính chất hoá học của kim loại là:
2 Nhận định nào đúng khi nhận xét về phản ứng oxy hoá- khử sau:
2A + B2+ 2A+ + B
A Quá trình A A+ là quá trình oxy hoá B A oxy hoá được B2+
3 Điều gì xảy ra khi cho kẽm vào dung dịch chứa Mg(NO3)2 và AgNO3 chọn các kết luận sau đây:
1 Zn bị oxy hoá 2 Mg bị khử 3 Ag+ bị khử 4 Có P ứng
A Xảy ra (1),(3) B (1),(2) C Xảy ra (1),(2),(3) D Chỉ có (4)
4 Phản ứng nào K0 xảy ra được:
A Ni + Fe2+ = Ni2+ + Fe B Mg + Cu2+ = Mg2+ + Cu
C Pb + 2Ag = Pb2+ + 2Ag+ D Fe + Pb2+ = Fe2+ Pb
5 Sắp xếp các ion kim loại sau đây theo thứ tự tính oxy hoá tăng dần; câu nào sau đây đúng?
A Na+ < Mn2+ <Al3+<Fe3+<Cu2+ B Na+ <Al3+ <Mn2+ <Cu2+ <Fe3+
C Na+ < Al3+ <Mn2+ <Fe3+<Cu2+ D Na+ <Al3+<Fe3+ <Mn2+ <Cu2+
6 Cho phản ứng Cu + 2FeCl3 = CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy:
A Cu có tính khử mạnh hơn sắt B Cu khử Fe2+ thành Fe3+
C Fe3+ oxy hoá được Cu2+ thành Cu D Fe3+ oxy hoá được Cu thành Cu2+
7 Nhận định sau nào đây đúng:
A Cho Fe + dd CuSO4 : K0 có hiện tượng gì?
B Cho Fe + dd CuSO4 : Màu xanh dd đậm dần
C Cho Cu + dd Fe2(SO4)3 : Màu xanh dd đậm dần
D Cho Cu + dd Fe2(SO4)3 : K0 có hiện tượng
8.Nhận định nào đúng:
A Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
B Fe có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
C Cu có khả năng đẩy được Fe khỏi dung dịch FeCl3
Trang 3D Fe có khả năng tan được trong dung dịch FeCl3
9 Bột Cu có lẫn bột Zn và Al Dùng hóa chất nào sau đây để loại được tạp chất:
10 Chọn câu trả lời sai khi nhúng thanh sắt vào dung dịch sau:
A Dung dịch CuSO4: Khối lượng thanh sắt tăng
B Dung dịch HCl: Khối lượng thanh sắt giảm
C Dung dịch NaOH: Khối lượng thanh sắt không đổi
D Dung dịch AgNO3: Khối lượng thanh sắt giảm
11 Để chuyển hoá FeCl3 FeCl2 ta cho vào dung dịch FeCl3 kim loại nào sau:
12.Cho Na vào dung dịch CuSO4, nhận định nào sau đây đúng:
C Có kim loại Cu được sinh ra D Có sủi bọt dd và xuất hiện ↓
13 Có thể dùng bình bằng nhôm hoặc sắt đựng dung dịch axit nào sau:
A d2 HCl B H2SO4(L) C H2SO4đđ, nguội D HNO3(L)
14 Trong phản ứng của kim loại với dung dịch HNO3 thì:
A Kim loại khử được N5 của dung dịch ax đến mức oxi hoá cao hơn
B Kim loại khử ion H+ của dung dịch axít
C Kim loại oxi hoá được N5 của dung dịch ax đến mức oxi hoá thấp hơn
D Kim loại khử được N5 của dung dịch ax đến mức oxi hoá thấp hơn
15 Phản ứng nào sau đây đúng với tính chất của dung dịch H2SO4 loãng:
A Fe + H+ H2 + Fe3+ B Fe + H+ Fe2+ + H2
C Fe+H++SO42-Fe3++SO2+H2O D Fe+H++SO42-Fe2++SO2+H2O
16 Cho 2 cặp oxi hoá khử Cu2+/ Cu và Ag+/ Ag; nhận định nào sai:
A Cu2+có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+ B Cu có tính khử mạnh hơn Ag
C Ag+có tính oxi hoá mạnh hơn Cu+ D Cu có thể bị oxi hoá bởi Ag+
17 Hoá chất dùng để hoà tan các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là:
18 Cho hỗn hợp {Fe-Ag} tác dụng hoàn toàn với dung dịch gồm {ZnSO4, CuSO4} vừa
đủ, chất rắn thu được gồm:
19 Phản ứng nào sau đây đúng:
A 2K + CuSO4 = K2SO4 + Cu B 2Fe + HCl = 2FeCl3 + 3H2
C Cu + 2HNO3 = Cu(NO3)2 + H2 D Mg(OH)2+2HCl = MgCl2 + 2H2O
20 Dãy các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
21 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HNO3, H2SO4đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là:
22 Chất nào sau đây có khả năng oxy hóa Fe2+ thành Fe3+ ?
Trang 423 Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3.
a Chất rắn thu được là :
b Dung dịch thu được gồm:
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và AgNO3
III HỢP KIM:
1 Hợp kim là:
A chất rắn thu được khi nung nóng chảy các kim loại
B hỗn hợp các kim loại
C hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim
D vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
2 Nhận định nào không đúng về hợp kim:
A Có tính chất hóa học tương tự như các đơn chất tạo thành hợp kim
B Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
C Cứng và giòn hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
D Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
3 Liên kết trong hợp kim là:
4 Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim:
C bị tan 1 phần do Al phản ứng D bị tan 1 phần do Cu phản ứng
5 Trong hợp kim Al- Mg, cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần phần trăm khối lượng của hợp kim là:
6 Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hóa học giữa Cu và Zn Công thức hóa học của hợp chất là:
IV ĂN MÒN KIM LOẠI:
1 Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra:
A sự oxy hóa ở cực dương
B Sự khử ở cực âm
C sự oxy hóa ở cực dương và sư khử ở cực âm
D sự oxy hóa ở cực âm sự khử ở cực dương
2 Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại?
3 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học:
A Để gang thép ngoài không khí B Zn trong d2 H2SO4(L) có CuSO4
C Fe tiếp xúc Cl2 ở T0 cao D Tôn lợp bị xay xát ngoài khg khí
4 Quá trình xảy ra khi để vật là hợp kim của Zn – Cu ngoài không khí ẩm?
Trang 55 Cho các cặp điện cực Al – Fe; Cu – Fe; Zn – Cu tiếp xúc dung dịch chất điện li thì chất nào đóng vai trò cực âm:
6 Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn đện hóa học:
A Thép bị gỉ trong không khí ẩm B Zn tan trong d2 HNO3(L)
7 Một vật bằng Fe – Cu để trong tự nhiên bị ăn mòn điện hóa học, tại cực dương có hiện tượng gì xảy ra?
A Fe bị khử (Fe Fe2+ +2e) B Cu bị oxi hóa (Cu Cu2+ +2e)
C H+ bị oxi hóa (2H+ + 2e + H2) D H+ bị khử (2H+ + 2e H2)
8 Để vật bằng gang thép trong không khí ẩm, vật bị ăn mòn theo kiểu:
-C AMĐHH: Al là cực (-), Fe cực + D AMĐHH: Fe cực -, C cực +
9 Cặp hợp kim Al – Fe đặt trong dung dịch muối ăn thì thấy:
10 Cho viên bi Fe vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl, sau đó cho tiếp viên bi Cu vào ống nghiệm tiếp xúc với Fe Hỏi kim loại nào bị ăn mòn ?
11 Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 loãng thấy khí H2 thoát ra Nhỏ thêm vài giọt CuSO4 vào ống nghiệm thì thấy:
A lượng H2 thoát ra ít hơn B lượng H2 thoát ra nhiều hơn
12 Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại X rồi nhúng vào dung dịch H2SO4(L), quan sát thấy khí thoát ra rất mạnh từ sợi dây thép X là thanh kim loại nào sau đây:
13 Để hạn chế sự ăn mòn của vỏ tàu biển, sau một thời gian người ta thường gắn vào lường tàu một miếng kim loại nào sau đây:
14 Điều kiện của ăn mòn điện hóa học là:
A Gồm 2 điện cực khác nhau B Hai điện cực phải tiếp xúc nhau
C Cặp điện cùng tiếp xúc với dung dịch đli D cả A,B,C
15 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất khi ngâm nó trong dung dịch nào sau đây?
16 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiết bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
17 Tôn là sắt tráng kẽm Nếu trên bề mặt tôn có lớp trầy xước sâu vào bên trong thì kim loại bị ăn mòn trước là:
18 Một số hóa chất được để trên tủ có khung bằng kim loại Sau một thời gian người ta thấy khung kim loại bị gỉ Hóa chất nào sau đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
Trang 6A Ancol etylic B Dây nhôm
19 Kim loại nào sau đây tự tạo màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm?
V ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI:
1 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A Oxi hóa ion kim loại thành kim loại tự do
B Dùng dung điện 1 chiều khử ion kim loại
C Khử ion kim loại thành kim loại tự do
D Dùng chất khử để khử ion kim loại
2 Dùng đơn chất có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì đó là phương pháp điều chế:
2 Phương pháp dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là:
3 Từ dung dịch NaCl để điều chế Na người ta làm:
A Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn
B Dùng K khử Na+ thành Na
C Cô cạn lấy muối khan rồi điện phân nóng chảy
D.Chuyển NaCl thành oxít rồi dùng chất khử để khử Na+
5 Dãy kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxít tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện:
6 Có một dung dịch FeSO4 lẫn CuSO4 phương pháp đơn giản để loại tạp chất là cho hỗn hợp đó tác dụng với:
7 Từ dd CuCl2, có tối đa bao nhiêu cách để điều chế trực tiếp Cu:
8 Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với chất nào sau đây ở t0 cao:
A Fe3O4, CuO, Cr2O3 B FexOy, CaO, Cr2O3
9 Từ Fe2O3 để điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện người ta có thể cho Fe2O3 tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ cao:
10 Điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra quá trình:
11 Khi điện phân dung dịch CuCl2, ở anot xảy ra quá trình:
C Oxi hoá H2O H+ + O2 D Oxi hoá Cu Cu2+
12 Muốn mạ Ag vào vật bằng Fe ta dùng phương pháp:
A đp dd FeSO4 với cực dương = Ag B đp dd AgNO3 với cực dương = Fe
C đp dd AgNO3 với cực dương = Ag D đp dd AgNO3 với cực âm = Fe
13 Người ta dùng phương pháp nào sau đây để sản xuất nhôm:
Trang 7A Al2O3 + CO(t0) B Al2O3 + C (t0)
C Al2O3 + H2 (t0) D 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2
14 Nhận định nào sau đây không đúng:
A Điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogen hay hidroxít của nó
B Quặng boxit là nguyên liệu để điều chế Al trong công nghiệp
C Có thể điều chế sắt theo sơ đồ: FeS2 Fe2O3 Al Fe
D Điều chế kim loại kiềm thổ bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogen
15 Người ta thực hiện:
Trường hợp nào Na+ bị khử:
16 Đp dd CuSO4 một thời gian, dùng quỳ tím nhúng vào dung dịch sau điện phân, thấy quỳ tím:
17 Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân?
A Fe+CuSO4→ Cu +FeSO4 B.CuSO4+NaOH→Cu(OH)2+ Na2SO4
C CuSO4+H2O→Cu+O2+H2SO4 D Cu + AgNO3→ Ag + Cu(NO3)2
18 Người ta điều chế Cu từ quặng malachit có công thức CuCO3.Cu(OH)2 Sơ đồ nào sau đây sai với qui trình điều chế?
A CuCO3.Cu(OH)2t0 CuO 0 Cu
2,t
H
B CuCO3.Cu(OH)2t0 CuOFe ,t0 Cu
C CuCO3.Cu(OH)2 H2SO4 CuSO4 dpdd Cu
D CuCO3.Cu(OH)2HCl CuCl2 dpdd Cu
19 Cho khí Co dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO nung nóng Khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
B BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
I BÀI TOÁN THÀNH PHẦN HỖN HỢP :
1 Cho 20(g) hỗn hợp Fe-Cu vào dung dịch HCl dư cô cạn dung dịch được 27,1(g) chất rắn, thể tích H2 thoát ra ở điều kiện chuẩn là:
2 Cho 2,06g hỗn hợp Fe-Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 (L) dư thu được 2,124(L) khí điều kiện chuẩn Khối lượng đồng là:
3 Hoà tan 7,8(g) hỗn hợp Mg-Al bằng dung dịch HCl, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 7(g) Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:
4 Cho 9,14(g) hỗn hợp {Al, Mg, Cu} tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 7,84(L) khí ở điều kiện chuẩn và 2,54(g) chất rắn cô cạn dung dịch thu được muối khan
có khối lượng:
Trang 8A 31,45(g) B 33,25(g) C 3,99(g) D 35,58(g)
5 Cho 11(g) hỗn hợp Al-Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72(L) NO duy nhất ở điều kiện chuẩn Thành phần % của Al theo khối lượng trong hỗn hợp là:
6 Cho 98,8(g) hỗn hợp Mg-Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thấy xuất hiện 6,4(g) chất rắn Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì được 4 (g) chất rắn Khối lượng hỗn hợp ban đầu là:
7 Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Mg- Fe trong dung dịch HCl dư tạo ra 2,24 lit khí
H2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là:
8 Cho 10,14 gam hỗn hợp Mg- Al- Cu tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra 7,84 lit khí
A (đktc); 1,54 g chất rắn B và dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu được lượng muối khan là:
9 Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 896ml NO duy nhất (đktc) Khối lượng muối khan thu được là:
10 Cho hỗn hợp Fe- Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,05 mol
H2SO4 loãng Cho lượng chất khí thu được qua CuO dư, đun nóng thu được m gam Cu Giá trị m bằng:
II TÌM CÔNG THỨC TÍNH KIM LOẠI
1 Hòa tan 1,95(g) một kim loại kiềm vào nước thu được (ml) dung dịch có nồng độ 0,5M Kim loại là:
2 Cho 1(g) kim loại hóa trị I tác dụng với lượng nước vừa đủ thu được 487(ml) khí H2 đo
ở điều kiện chuẩn Kim loại là:
3 Cho 5,6(g) kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 (L) dư thu được 28(g) muối sunfat Kim loại đó là:
4 Hòa tan 5,4(g) kim loại X trong dung dịch H2SO4 đậm đặc, đun nóng thu được duy nhất 6,72(L) khí SO2 điều kiện chuẩn X là:
5 Nhiệt phân hòan toàn 3,5(g) một muối cacbonat của kim loại hóa trị II được 1,96(g) chất rắn Kim loại đó là:
6 Hòa tan 8g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 27,2(g) muối khan Kim loại là:
7 Cho 3,36(L) khí O2 (điều kiện chuẩn) tác dụng vừa đủ với một kim loại thu được 10,2(g) oxít Kim loại cần tìm là:
Trang 98 Cho một lượng bột sắt đun nóng phản ứng vừa hết với 2,24(L) O2 ở điều kiện chuẩn sau phản ứng thu được 11,6(g) CT của oxít là:
9 CT oxít tổng quát của một kim loại A là AxOy Tỉ lệ khối lượng của A so với oxy là
7:3 Kim loại A là:
10 Nhúng một thanh kim loại M hóa trị II vào 1120 ml dung dịch CuSO40,2M Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng thanh kim loại tăng 1,344 gam và nồng độ CuSO4 còn lại
là 0,05M Kim loại M là:
11 Đốt cháy hết 1,08 g một kim loại trong khí clo thu được 5,34 gam muối clorua Kim loại là:
III TÌM 2 KIM LOẠI KẾ TIẾP TRONG 2 CHU KỲ
1 Cho 0,425(g) hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp hòa tan trong nước thu được 0,328(L) H2 ở điều kiện chuẩn Hai kim loại là:
2 Hòa tan hoàn toàn 13,92(g) hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau vào nước thu được 5,9136(L) H2 ở 27,30C; 1at Hai kim loại là:
3 Cho 8,8(g) hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2CK kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II, tác dụng với dung dịch HCl dư cho 6,72(L) khí H2 ở điều kiện chuẩn Hai kim loại đó là:
4 Cho 12,1(g) hỗn hợp 2 kim loại A,B có hóa trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0,2 (mol) H2 Hai kim loại đó là:
IV LƯỢNG TĂNG – GIẢM (PHƯƠNG PHÁP THỦY LUYỆN)
1 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200(ml) dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rữa sạch, sấy khô thấy đinh sắt tăng 0,8(g) Nồng độ mol/L của dung dịch CuSo4 là:
2 Cho một miếng sắt nặng 20(g) vào 200(mol) dung dịch CuSO4 0,5M Khi phản ứng xong thì khối lượng miếng kim loại nặng bao nhiêu gam:
được
3 Ngâm một thanh Zn trong 100(ml)dung dịch AgNO3 0,1m đến khi AgNO3 phản ứng hết, thì khối lượng thanh Zn so với ban đầu là:
1,08(g)
4 Nhúng một thanh Al nặng 50(g) vào 400(ml) dung dịch CuSO4 0,5M Dau 1 thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38(g) khối lượng Cu tào thành là:
5 Nhúng một thanh sắt vào dung dịch chứa 16(g) CuSO4 Sau khi muối phản ứng hết thì khối lượng miếng sắt tăng 2% khối lượng miếng sắt lúc đầu là:
Trang 106 Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 10(g) trong 250(g) dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng là:
7 Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)31M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy thanh kim loại tăng 0,8 gam Số gam Mg đã tan vào dung dịch là:
8 Cho 1,68 g bột Fe và 0,36 g bột Mg tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO4, khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch hết màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82 g nồng độ dung dịch CuSO4 trước phản ứng là:
V PHƯƠNG PHÁP NHIỆT LUYỆN
1 Khử hoàn toàn hỗn hợp CuO, FeO cần 4,48(L) H2 ở điều kiện chuẩn Nếu khử hoàn toàn hỗn hợp trên băng CO thì lượng CO2 thu để cho hấp thụ hết bằng dung dịch vôi trong dư thì thu được kết tủa bằng:
2 Đun nóng m(g) hỗn hợp Fe3O4, Fe2O3 với CO Sau 1 thời gian thu được 5,6(L) khí
CO2 ở điều kiện chuẩn và 47(g) chất rắn Giá trị m bằng:
3 Cho 6,72 lit khí H2 (đktc) đi qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được chất rắn
A Thể tích dung dịch HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là:
4 Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO cần 2,24 lit H2 (đktc) Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích H2 thu được là :
5 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (H = 100%) hỗn hợp 40(g) Fe2O3 và 10,8(g) Al Sau khi phản ứng xong lượng Fe thu được là:
6 Trộn 8,1(g) Al và 48(g) Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, khi kết thức lượng chất rắn thu được là:
7 Để khử 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng đủ 8,4 lit
CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
VI ĐIỆN PHÂN:
1 Đp nóng chảy muối clorua của một KL kiềm một thời gian thu được 0,896(L) khí (đkc) ở anot và 3,12(g) kim loại ở catot Công thức của muối là:
2 Cho dòng điện I = 5A qua dd KCl khi ngừng điện phân ở anot thu được 3,36 lit khí (đkc) Biết sau khi điện phân gồm 2 chất tan, thời gian điện phân là:
3 Điện phân hoàn toàn dung dịch CuCl2 với dòng điện I = 9,65A trong thời gian 40 giây Khối lượng Cu thu được:
4 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9(g) muối clorua một kim loại hoá trị II thu được 0,448(g) kim loại ở catot Kim loại đã cho là: