1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch giảng dạy Hóa học 12 nâng cao

19 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 284,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Vận dụng lí thuyết chử đạo để giải thích những tính chất vật lí của kim loại Kiến thức: - Biết được định nghĩa hợp kim, tính chất của hợp kim và những ứng dụng quan trọng của hợ[r]

Trang 1

1 Ôn

Kiến thức:

Ôn      hóa   các   hóa ! "  #$  hóa ! " % &#'()* no, không no,

xêton- axit cacboxylic

tecpen trong  &#'() không no

Kĩ năng:

Rèn B   C vào 1 $+ suy ra tính 1 và  E

và F 2$ C vào tính 1  1 G C + 1 $+8 Phát @G B   C ! 6 2 6I J   

6 cách tóm : K dung chính  L bài, L 8

Tình cảm thái độ:

Thông qua ? rèn 2 7?  duy 6?  trong ?

!  và yêu thích môn hóa 8

HS: Q 6I J  

  L  theo ;C

= / @=  GV GV: 2 6I J  

 vào J 2=

CHƯƠNG 1: ESTE- LIPÍT

2

Este

Kiến thức:

HS Tính 1  lí, hóa !  este

Kĩ năng:

Rèn

1 hóa !  este

HS: Ôn  I  este hóa

" axit và ancol, I 

K và trùng F  anken

GV:

este trái cây

Y$7  HI 

7 phân 1

3 Este ( tt)

Kiến thức:

HS 6 Hóa !  este S F  trình minh

! cho các tính 1 %  pháp   các este

Kĩ năng:

Rèn

 este và   este

Trang 2

4 Lipít

Kiến thức:

quan @!  lipít; tính 1  lí, công  chung va tính 1 hóa !  1 béo; ;_ E 1 béo 1 cánh

F lí

Kĩ năng:

phân 6? lipít, 1 béo, 1 béo 2` 1 béo @:% 

P I  xà phòng hóa 1 béo; I thích F ;C

 7G hóa 1 béo trong  G8

HS: Ôn phân _ este, tính 1 hóa

!  este

GV: mô hình phân _ 1

béo;

5 (1 d @_

Kiến thức:

thành cách F lí

Kĩ năng:

S E G 6  1 trúc phân _ 1 d @_%

.E   +$ K  1 d @_ G I thích

I   làm ;$  xà phòng và 1 d @_ J F8

GV:  W 6X

-

@_ J F

- mô hình phân _

C17H35COONa 2

3

6 Q 7? 

i liên ? "

./ 0 1 

&#'()8

Kiến thức:

) các  pháp  7G hóa " các 2+$ &#'()%

Các  pháp  7G hóa " &#'() / 0 1

halogen và các / 0 1  oxi

Kĩ năng:

g=   có ! 2! và có ? %  I bài 

và bài toán 6 dùng  pháp P8 S  trình hóa ! P tính ra  N I P8

HS; ( W 6X @= các K

dung trong SGK

CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRÁT

Kiến thức:

) tính 1  lí và @$ thái thiên nhiên  W _

Trang 3

7

2 +j8

&G F tính 1 các nhóm  trong phân _ 2 +j

 E tính 1 các nhóm  G I thích các tính

1 hóa !  2 +j8

Kĩ năng:

Rèn 2 7?  pháp  duy @L F khi nghiên 

và tính 1 hóa !

Y$7 

8

( tt)

Kiến thức:

&G F tính 1 các nhóm  trong phân _ 2 +j

 E tính 1 các nhóm  G I thích các tính

và tính 1 hóa !

Kĩ năng:

Rèn

GV:

DC:

7  A p thìa, 

HC: 2 +j các dd: AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH

Y$7  4

9

( tt)

Kiến thức:

) ;C  7G hóa " 2 p phân: 2 +j và r@ +j%   2 +j và r@ +j

Kĩ năng:

Khai thác các bài  có liên quan

10 O@+j

Kiến thức:

) 1 trúc phân _ ;@+j

&G  các nhóm   trong phân _ ;@+j và

Kĩ năng:

Trang 4

Rèn cho HS  pháp  duy khoa ! L 1 $+ 

cá F 1 "   $ C + tính 1 hóa ! 

chúng; quan sát phân tích

 liên quan

GV:

DC: ( 7 tinh, o 7 tinh, A p  ` !8 HC: dd CuSO4, dd naOH,

;@+j khí CO2

11 Tinh 6K

Kiến thức:

) (1 trúc phân _ và tính 1  tinh 6K% ;C  7G

hóa và ;C $+ thành tinh 6K trong cây xanh

Kĩ năng:

g 6 tinh 6K và I bài   tinh 6K8

GV:

DC: ( 7 tinh, o 7 tinh, A p  ` !

dao

HC: dd  tinh 6K8

5

5

12 t32 2+j

Kiến thức:

) (1 trúc phân _ và tính 1  032 2+j%

&G F tính 1 hóa ! d @ và  E 

032 2+j8

Kĩ năng:

Phân tích và X $ 1 trúc phân _ 032 2+j8 Quan sát và phân tích các

trình và I bài   032 2+j8

GV:

DC: ( 7 tinh, o 7 tinh, A p  ` !

dao

HC: 032 2+j* bông nõn), các dd AgNO3, NH3, NaOH,

H2SO4, HNO3

6

13

Q 7? 

(1 trúc và tính

6+ @

Kiến thức:

F 1 6+ @ tiêu 6G

-

_ và tính 1 hóa !  các F 1 6+ @ tiêu 6G 8

-

6+ @ trên

Kĩ năng:

HS: ( W 6X 6I J 

 6+ @

Trang 5

Q 7? 

(1 trúc và tính

6+ @

( tt)

Q 6I J 

Kiến thức: (     %

F 1 6+ @ tiêu 6G

-

_ và tính 1 hóa !  các F 1 6+ @ tiêu 6G 8

-

6+ @ trên Thông qua các +$ K I bài 

Kĩ năng:

RI bài toán  các F 1 6+ @

HS  W 6X các bài  trong sgk và sbt

6

15

Bài C hành1:

#  este và tính

; 6+ @;

Kiến thức:

hóa !  2 +j ;@+j tinh 6K8

Kĩ năng:

DC:

tinh, d n A p  hút

HC: C2H5OH, CH3COOH, NaCl bão hòa, NaOH 10%,

dd CuSO4 5%, d 2 +j 1%,

H2SO4 10%, NaHCO3 , tinh 6K dd iót 0,05%

7

16

-

các 6G 8

- Rèn chính xác

- Nghiêm túc $  N I cao

HS : ôn    

 1 và 2

CHƯƠNG 3: AMIN- AMINO AXIT – PROTEIN

17 Amin

Kiến thức:

) các 2+$ amin, danh pháp  amin

Trang 6

&G 1 $+ phân _ amin, tính 1  lí  các amin.

.E 1

$+ phân _ amin trong 7

18 Amin ( tt)

Kiến thức:

&G 1 $+ phân _ amin, tính 1 hóa !  E

và   các amin

Kĩ năng:

g 6 1 sô amin;  F các pt hóa !  amin;

quan sát phân tích các thí

DC:

tinh,  ` !

HC: dd CH3NH2, HCl, anilin,

= brom

19 Amino axit

Kiến thức:

&G 1 $+ phân _ ,tính 1 hóa ! amino axit

Kĩ năng:

 minh

DC:

!

HC: dd glyxin105, axit glutamic, lysin, N z tím, NaOH 10% và CH3COOH tinh 8

Y$7 

20 Amino axit(tt)

Kiến thức: ) F  E và vai trò  amino axit

&G 1 $+ phân _ ,tính 1 hóa ! và   các amino axit

Kĩ năng:

g 6 1 sô amino axit;  F các pt hóa ! 

amino axit; quan sát phân tích các thí

DC:

!

HC: dd glyxin105, axit glutamic, lysin, N z tím, NaOH 10% và CH3COOH tinh 8

8

21 Peptit và protein

Kiến thức:

) 1 $+ phân _ và tính 1 hóa !  6I peptit

Kĩ năng:

g 6 liên  peptit; ! tên peptit;  PTHH 

peptit

Y$7  A-peptit

Trang 7

22 Peptit và protein

(tt)

Kiến thức:

) 1 $+ phân _ và tính 1 hóa !  6I protein

Kĩ năng:

S PTHH  peptit; Phân 6? F 1 trúc 6d I và 6 II  protein

DC:

!8 HC: dd CuSO4 2%, dd NaOH 30%, dd HNO3 d lòng

@: @8

Y$7 

23 Peptit và protein

(tt)

Kiến thức:

Kĩ năng:

làm bài  lí  7 và tính tóan

Tranh I  1 trúc  ADN

9

24 Q 7?  (1 $+

và tính 1 

amin, amino axit

và protein

Kiến thức:

hóa !  6I  amin, amino axit, protein

Kĩ năng:

Làm 6I J quát  các F 1 trong 

S pthh = $ J quát cho các F 1 amin, amino axit, protein

RI bài   amin, amino axit, protein

HS: ôn  và làm 6I J

     3

10

25 Bài C hành 2:

iK ; tính 1

 amin, amino axit và protien

Kiến thức:

(     1 ; tính 1  amin, amino axit

và protein

Kĩ năng:

Rèn

F8

DC:

tinh, hành,  hút ` ! giá G

HC: dd anilin bão hòa, dd CuSO4 2%, = brom bão hòa, dd glyxin 2%, N z tím,

dd protein( lòng @: @-

Trang 8

dd NaOH 30%.

CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

26 #$  

polime

Kiến thức:

1 trúc, tính 1  lí  polime

Kĩ năng:

Phân 2+$ ! tên polime

Y$7 

10

27 #$  

polime ( tt)

Kiến thức:

4) F tính 1 hóa !  polime

- &G F I  trùng F , trùng  và 

.$ F monome J F polime

Kĩ năng:

So sánh I  trùng F = I  trùng 

S các pt J F ra 1 ; 2+$ polime

28 S 2? polime

Kiến thức:

-

Kĩ năng:

So sánh 1 ;  2? polime S các pt J F ra các

 2? trên và I bài  liên quan

Y$7 

11

29 S 2? polime (tt)

Kiến thức:

Kĩ năng:

So sánh 1 ;  2? polime S các pt J F ra các

 2? trên và I bài  liên quan

Trang 9

11 30 Q 7?  Polime

và  2? polime

Kiến thức:

Kĩ năng:

- So sánh các 2+$  2? 1 {+ cao su,  và keo dán

4S pthh J F ra các 2+$  2?

- RI các bài   F 1 polime

31 bài   HS   amin, amino axit, protein và các 1

 K 2+$ polime

Rèn B   làm bài  cho  N I chính xác và khoa !8 CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

32 Kim 2+$ và F

kim

Kiến thức:

- ) X trí  kim 2+$ trong BTH

- &G " tính 1  lí  kim 2+$

Kĩ năng:

S E lí  7 _ $+ G I thích " tính 1

 lí  kim 2+$

GV: Tranh tinh G kim 2+$8 Y$7  12

33 Kim 2+$ và F

kim ( tt)

Kiến thức:

- ) F X B F kim, tính 1  F kim và

"  E quan @!  F kim

- &G " tính 1 hóa !  kim 2+$

Kĩ năng:

 minh cho " tính 1  kim 2+$8

GV:

minh ! cho tính 1 hóa

!  kim 2+$8 DC:

! A p88 HC: Các kim 2+$ Al, Mg,Cu, Fe; Các dd H2SO4, HNO3, CuSO4

34 Dãy ? hóa  Kiến thức: ) F

- Các khái

Trang 10

kim 2+$8

Dãy ? hóa 

kim 2+$8

hóa, ; 1 ? K8

- mang ? khi pin ? hóa +$ K8

- Các I  hóa ! 0I7 ra k catot và anot  pin ?

hóa

Kĩ năng:

- Xác X tên và 1  các ? C trong pin ? hóa

- Tính F  ? C  W  1 ; d oxi hóa – _

trong pin ? hóa

GV:

- Q: ráp 1 ; pin ? hóa : Zn- Cu; Pb- Cu; Zn- Pb

Y$7 

35 Dãy ? hóa 

kim 2+$ (tt)

Kiến thức: ) F

- M ? C  W  kim 2+$

- Dãy  ? C  W  kim 2+$ và ý B  nó hóa

Kĩ năng:

- So sánh

" các d oxi hóa – _

- Tính F  ? C  W  1 ; d oxi hóa – _

trong pin ? hóa

GV:

xác X  ? C  W

 d Zn2+/ Zn và Ag+/ Ag

13

36 Q 7?  Tính

1  kim 2+$

Kiến thức: (    

- Tính 1  lí và hóa ! chung  kim 2+$

- (d oxi hoá – _  kim 2+$

- Pin ? hóa(  ? C  W  kim 2+$ ; 1 ?

K  pin ? hóa)

Kĩ năng:

- Xác X tên và 1  các ? C trong pin ? hóa

- Tính F  ? C  W  pin ? hóa

Kiến thức:

Trang 11

37 OC ? phân - ) F ;C ? phân là gì?

- &G F ;C  7G X  các ion trong quá trình ?

phân

- &G F " I  0I7 ra trong trên các ? C

trong quá trình ? phân

Kĩ năng:

- Xác X tên  các ? C trong quá trính ? phân

- S F pthh 0I7 ra trên các ? C trong quá trình ? phân

- RI F bài toán liên quan  ;C ? phân

Y$7 

38 OC ? phân ( tt)

Kiến thức:

- ) F "  E  ;C ? phân trong công

?8

- &G F ;C  7G X  các ion trong quá trình

4

- &G F " I  0I7 ra trong trên các ?

C trong quá trình ? phân

Kĩ năng:

-

- S F pthh 0I7 ra trên các ? C trong quá trình ? phân

- RI F bài toán liên quan  ;C ? phân

GV:

? phân dd CuSO4 = ?

C graphit và ? C p8

- dd CuSO4 0,5M

- Nút các ? C

- g p ? 1  cùng

= 6 @k

- dây  các ? C

14

39 OC  mòn kim

2+$

Kiến thức:

- mòn hóa ! và  mòn ? hóa

- &G F 6I 1 và  ?   mòn hóa ! và  ? 0I7 ra  mòn ? hóa

Kĩ năng: Phân 6? F các ? F  mòn hóa !

GV:

 mòn ? hóa DC:  7 tinh, bóng A

pin 1,5 V +d   dây ./8 lá Zn và Cu

HC: 150 ml dd H2SO4 1M

Y$7 

Trang 12

40 OC  mòn kim

2+$ ( tt)

và  mòn ? hóa 0I7 ra trong ƒ ; C nhiên

Kiến thức:

- &G nguyên : và các 6? pháp   mòn kim 2+$

- &G F 6I 1 và  ?  0I7 ra  mòn ? hóa

Kĩ năng:

- ) ;_ E các 6? pháp 6I+ ? p dùng, công E 2$+

K 6„ kim 2+$  6X  mòn

- ) các ;_ E và " gìn " p  6„ kim 2+$

41 #  kim 2+$

Kiến thức:

- ) nguyên : chung   kim 2+$8

- &G các  pháp F dùng G   kim 2+$8 in F pháp thích F =  ? nào ./ ra

" I  hóa ! và  ?  I  

 kim 2+$ E G

Kĩ năng:

) cách I bài tóan   kim 2+$ tróng  có bài toán liên quan  ? phân

BTH và 6I dãy ? hóa

 kim 2+$8 15

42 Q 7?  OC ?

<8… mòn kim 2+$ #  kim 2+$8

Kiến thức:

(  "   

- OC ? phân

- #  kim 2!

- OC  mòn kim 2+$ và các 6? pháp   mòn

Kĩ năng:

4) cách xác X tên 1  các ? C trong  6X ? phân

Trang 13

Bài C hành 3:

Dãy ? hóa 

kim 2+$8 # 

kim 2+$8

- RI bài  có liên quan    2 7? 8

Kiến thức:

(  "    pin ? hóa và ;C ? phân

Kĩ năng:

DC: ( 7 tinh, lá Zn, lá

Cu, lá Pb, tinh

dd

 7 tinh, 6  kiêm

† 2 8 HC: dd ZnSO4 1M, dd CuSO4 1M, ddd Pb(NO3)2 1M, dd NH4NO3 ( +d KCl ) bão hòa

44 Bài C hành 4:

… mòn kim 2+$8 (  mòn kim 2+$8

Kiến thức:

(  "    ;C  mòn và các ? pháp

  mòn kim 2+$8

Kĩ năng:

DC: Lá Fe, lá Cu,  Fe dài

3 cm, dây Zn, dây ? , 

C Fe và Cu

HC: dd NaCl K3[Fe(CN)6]

CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM KIM LOẠI KIỀM THỔ NHÔM

16

45 Kim

Kiến thức:

- ) SX trí , 1 $+ và tính 1 nguyên _ 1 hình e,

; oxi hóa,   2F ion hóa,  ? C  W  kim

- &G + Tính 1  lí : ? K nóng I7 và ? K sôi 1

 2F riêng ` K  `8 + Tính

Y$7 

Trang 14

Kĩ năng:

) C ? các thao tác  duy logic:

-

1 hình e nguyên _ giá @X  ? E  W88

- S F các pthh $ J quát  các I  2?

quan

46 Kim

( tt)

Kiến thức:

-

- &G + Tính

+ nóng I7 d ?   @+0 nóng I78

Kĩ năng:

) C ? các thao tác  duy logic:

- YC + tính 1 chung và nguyên :   kim 2+$

- S F các pthh $ J quát  các I  liên quan

17

47 iK ; F 1

quan @! 

kim

Kiến thức:

- &G F tính 1 hóa !  NaOH, NaHCO3, Na2CO3 và  pháp   NaOH

Kĩ năng:

- ) C ? các thao tác  duy theo quy trình chung:

Suy

- NaOH, NaHCO3, Na2CO3

- S F các pthh $ phân _ và ion rút ! minh !

DC:

` ! o 7 tinh, A

p8 HC: dd: NaOH, HCl, phnolphtalein, CuSO4, NaHCO3, Na2CO3 Ca(OH)2; NaHCO3 @: = 1 N z tím

...

- mịn hóa !  mịn ? hóa

- &G F 6I 1  ?   mịn hóa !  ? 0I7  mịn ? hóa

Kĩ năng: Phân 6? F ? F  mịn hóa !

GV:... Xác X tên  ? C pin ? hóa

- Tính F  ? C  W  ; d oxi hóa – _

trong pin ? hóa

GV:

- Q: ráp ; pin ? hóa : Zn- Cu; Pb- Cu; Zn- Pb

Y$7... hóa 

kim 2+$8

hóa, ; 1 ? K8

- mang ? pin ? hóa +$ K8

- Các I  hóa ! 0I7 k catot anot  pin ?

hóa

Kĩ năng:

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w