Kĩ năng: Vận dụng lí thuyết chử đạo để giải thích những tính chất vật lí của kim loại Kiến thức: - Biết được định nghĩa hợp kim, tính chất của hợp kim và những ứng dụng quan trọng của hợ[r]
Trang 11 Ôn
Kiến thức:
Ôn hóa các hóa ! " #$ hóa ! " % &#'()* no, không no,
xêton- axit cacboxylic
tecpen trong &#'() không no
Kĩ năng:
Rèn B C vào 1 $+ suy ra tính 1 và E
và F 2$ C vào tính 1 1 G C + 1 $+8 Phát @G B C ! 6 2 6I J
6 cách tóm : K dung chính L bài, L 8
Tình cảm thái độ:
Thông qua ? rèn 27? duy 6? trong ?
! và yêu thích môn hóa 8
HS: Q 6I J
L theo ;C
= / @= GV GV: 2 6I J
vào J 2=
CHƯƠNG 1: ESTE- LIPÍT
2
Este
Kiến thức:
HS Tính 1 lí, hóa ! este
Kĩ năng:
Rèn
1 hóa ! este
HS: Ôn I este hóa
" axit và ancol, I
K và trùng F anken
GV:
este trái cây
Y$7 HI
7 phân 1
3 Este ( tt)
Kiến thức:
HS 6 Hóa ! este S F trình minh
! cho các tính 1 % pháp các este
Kĩ năng:
Rèn
este và este
Trang 24 Lipít
Kiến thức:
quan @! lipít; tính 1 lí, công chung va tính 1 hóa ! 1 béo; ;_ E 1 béo 1 cánh
F lí
Kĩ năng:
phân 6? lipít, 1 béo, 1 béo 2` 1 béo @:%
P I xà phòng hóa 1 béo; I thích F ;C
7G hóa 1 béo trong G8
HS: Ôn phân _ este, tính 1 hóa
! este
GV: mô hình phân _ 1
béo;
5 (1 d @_
Kiến thức:
thành cách F lí
Kĩ năng:
S E G 6 1 trúc phân _ 1 d @_%
.E +$ K 1 d @_ G I thích
I làm ;$ xà phòng và 1 d @_ J F8
GV: W 6X
-
@_ J F
- mô hình phân _
C17H35COONa 2
3
6 Q7?
i liên ? "
./ 01
&#'()8
Kiến thức:
) các pháp 7G hóa " các 2+$ &#'()%
Các pháp 7G hóa " &#'() / 01
halogen và các / 01 oxi
Kĩ năng:
g= có ! 2! và có ? % I bài
và bài toán 6 dùng pháp P8 S trình hóa ! P tính ra NI P8
HS; (W 6X @= các K
dung trong SGK
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRÁT
Kiến thức:
) tính 1 lí và @$ thái thiên nhiên W _
Trang 3
7
2+j8
&G F tính 1 các nhóm trong phân _ 2+j
E tính 1 các nhóm G I thích các tính
1 hóa ! 2+j8
Kĩ năng:
Rèn 27? pháp duy @L F khi nghiên
và tính 1 hóa !
Y$7
8
( tt)
Kiến thức:
&G F tính 1 các nhóm trong phân _ 2+j
E tính 1 các nhóm G I thích các tính
và tính 1 hóa !
Kĩ năng:
Rèn
GV:
DC:
7 A p thìa,
HC: 2+j các dd: AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH
Y$7 4
9
( tt)
Kiến thức:
) ;C 7G hóa " 2 p phân: 2+j và r@+j% 2+j và r@+j
Kĩ năng:
Khai thác các bài có liên quan
10 O@+j
Kiến thức:
) 1 trúc phân _ ;@+j
&G các nhóm trong phân _ ;@+j và
Kĩ năng:
Trang 4Rèn cho HS pháp duy khoa ! L 1 $+
cá F 1 " $ C + tính 1 hóa !
chúng; quan sát phân tích
liên quan
GV:
DC: ( 7 tinh, o 7 tinh, A p ` !8 HC: dd CuSO4, dd naOH,
;@+j khí CO2
11 Tinh 6K
Kiến thức:
) (1 trúc phân _ và tính 1 tinh 6K% ;C 7G
hóa và ;C $+ thành tinh 6K trong cây xanh
Kĩ năng:
g 6 tinh 6K và I bài tinh 6K8
GV:
DC: ( 7 tinh, o 7 tinh, A p ` !
dao
HC: dd tinh 6K8
5
5
12 t322+j
Kiến thức:
) (1 trúc phân _ và tính 1 0322+j%
&G F tính 1 hóa ! d @ và E
0322+j8
Kĩ năng:
Phân tích và X $ 1 trúc phân _ 0322+j8 Quan sát và phân tích các
trình và I bài 0322+j8
GV:
DC: ( 7 tinh, o 7 tinh, A p ` !
dao
HC: 0322+j* bông nõn), các dd AgNO3, NH3, NaOH,
H2SO4, HNO3
6
13
Q7?
(1 trúc và tính
6+ @
Kiến thức:
F 1 6+ @ tiêu 6G
-
_ và tính 1 hóa ! các F 1 6+ @ tiêu 6G8
-
6+ @ trên
Kĩ năng:
HS: (W 6X 6I J
6+ @
Trang 5Q7?
(1 trúc và tính
6+ @
( tt)
Q 6I J
Kiến thức: ( %
F 1 6+ @ tiêu 6G
-
_ và tính 1 hóa ! các F 1 6+ @ tiêu 6G8
-
6+ @ trên Thông qua các +$ K I bài
Kĩ năng:
RI bài toán các F 1 6+ @
HS W 6X các bài trong sgk và sbt
6
15
Bài C hành1:
# este và tính
; 6+ @;
Kiến thức:
hóa ! 2+j ;@+j tinh 6K8
Kĩ năng:
DC:
tinh, d n A p hút
HC: C2H5OH, CH3COOH, NaCl bão hòa, NaOH 10%,
dd CuSO4 5%, d 2+j 1%,
H2SO4 10%, NaHCO3 , tinh 6K dd iót 0,05%
7
16
-
các 6G8
- Rèn chính xác
- Nghiêm túc $ NI cao
HS : ôn
1 và 2
CHƯƠNG 3: AMIN- AMINO AXIT – PROTEIN
17 Amin
Kiến thức:
) các 2+$ amin, danh pháp amin
Trang 6&G 1 $+ phân _ amin, tính 1 lí các amin.
.E 1
$+ phân _ amin trong 7
18 Amin ( tt)
Kiến thức:
&G 1 $+ phân _ amin, tính 1 hóa ! E
và các amin
Kĩ năng:
g 6 1 sô amin; F các pt hóa ! amin;
quan sát phân tích các thí
DC:
tinh, ` !
HC: dd CH3NH2, HCl, anilin,
= brom
19 Amino axit
Kiến thức:
&G 1 $+ phân _ ,tính 1 hóa ! amino axit
Kĩ năng:
minh
DC:
!
HC: dd glyxin105, axit glutamic, lysin, Nz tím, NaOH 10% và CH3COOH tinh 8
Y$7
20 Amino axit(tt)
Kiến thức: ) F E và vai trò amino axit
&G 1 $+ phân _ ,tính 1 hóa ! và các amino axit
Kĩ năng:
g 6 1 sô amino axit; F các pt hóa !
amino axit; quan sát phân tích các thí
DC:
!
HC: dd glyxin105, axit glutamic, lysin, Nz tím, NaOH 10% và CH3COOH tinh 8
8
21 Peptit và protein
Kiến thức:
) 1 $+ phân _ và tính 1 hóa ! 6I peptit
Kĩ năng:
g 6 liên peptit; ! tên peptit; PTHH
peptit
Y$7 A-peptit
Trang 722 Peptit và protein
(tt)
Kiến thức:
) 1 $+ phân _ và tính 1 hóa ! 6I protein
Kĩ năng:
S PTHH peptit; Phân 6? F 1 trúc 6d I và 6 II protein
DC:
!8 HC: dd CuSO4 2%, dd NaOH 30%, dd HNO3 d lòng
@: @8
Y$7
23 Peptit và protein
(tt)
Kiến thức:
Kĩ năng:
làm bài lí 7 và tính tóan
Tranh I 1 trúc ADN
9
24 Q7? (1 $+
và tính 1
amin, amino axit
và protein
Kiến thức:
hóa ! 6I amin, amino axit, protein
Kĩ năng:
Làm 6I J quát các F 1 trong
S pthh = $ J quát cho các F 1 amin, amino axit, protein
RI bài amin, amino axit, protein
HS: ôn và làm 6I J
3
10
25 Bài C hành 2:
iK ; tính 1
amin, amino axit và protien
Kiến thức:
( 1 ; tính 1 amin, amino axit
và protein
Kĩ năng:
Rèn
F8
DC:
tinh, hành, hút ` ! giá G
HC: dd anilin bão hòa, dd CuSO4 2%, = brom bão hòa, dd glyxin 2%, Nz tím,
dd protein( lòng @: @-
Trang 8dd NaOH 30%.
CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
26 #$
polime
Kiến thức:
1 trúc, tính 1 lí polime
Kĩ năng:
Phân 2+$ ! tên polime
Y$7
10
27 #$
polime ( tt)
Kiến thức:
4) F tính 1 hóa ! polime
- &G F I trùng F , trùng và
.$ F monome J F polime
Kĩ năng:
So sánh I trùng F = I trùng
S các pt J F ra 1 ; 2+$ polime
28 S 2? polime
Kiến thức:
-
Kĩ năng:
So sánh 1 ; 2? polime S các pt J F ra các
2? trên và I bài liên quan
Y$7
11
29 S 2? polime (tt)
Kiến thức:
Kĩ năng:
So sánh 1 ; 2? polime S các pt J F ra các
2? trên và I bài liên quan
Trang 911 30 Q7? Polime
và 2? polime
Kiến thức:
Kĩ năng:
- So sánh các 2+$ 2? 1 {+ cao su, và keo dán
4S pthh J F ra các 2+$ 2?
- RI các bài F 1 polime
31 bài HS amin, amino axit, protein và các 1
K 2+$ polime
Rèn B làm bài cho NI chính xác và khoa !8 CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
32 Kim 2+$ và F
kim
Kiến thức:
- ) X trí kim 2+$ trong BTH
- &G " tính 1 lí kim 2+$
Kĩ năng:
S E lí 7 _ $+ G I thích " tính 1
lí kim 2+$
GV: Tranh tinh G kim 2+$8 Y$7 12
33 Kim 2+$ và F
kim ( tt)
Kiến thức:
- ) F X B F kim, tính 1 F kim và
" E quan @! F kim
- &G " tính 1 hóa ! kim 2+$
Kĩ năng:
minh cho " tính 1 kim 2+$8
GV:
minh ! cho tính 1 hóa
! kim 2+$8 DC:
! A p88 HC: Các kim 2+$ Al, Mg,Cu, Fe; Các dd H2SO4, HNO3, CuSO4
34 Dãy ? hóa Kiến thức: ) F
- Các khái
Trang 10kim 2+$8
Dãy ? hóa
kim 2+$8
hóa, ;1 ? K8
- mang ? khi pin ? hóa +$ K8
- Các I hóa ! 0I7 ra k catot và anot pin ?
hóa
Kĩ năng:
- Xác X tên và 1 các ? C trong pin ? hóa
- Tính F ? C W 1 ; d oxi hóa – _
trong pin ? hóa
GV:
- Q: ráp 1 ; pin ? hóa : Zn- Cu; Pb- Cu; Zn- Pb
Y$7
35 Dãy ? hóa
kim 2+$ (tt)
Kiến thức: ) F
- M ? C W kim 2+$
- Dãy ? C W kim 2+$ và ý B nó hóa
Kĩ năng:
- So sánh
" các d oxi hóa – _
- Tính F ? C W 1 ; d oxi hóa – _
trong pin ? hóa
GV:
xác X ? C W
d Zn2+/ Zn và Ag+/ Ag
13
36 Q7? Tính
1 kim 2+$
Kiến thức: (
- Tính 1 lí và hóa ! chung kim 2+$
- (d oxi hoá – _ kim 2+$
- Pin ? hóa( ? C W kim 2+$ ;1 ?
K pin ? hóa)
Kĩ năng:
- Xác X tên và 1 các ? C trong pin ? hóa
- Tính F ? C W pin ? hóa
Kiến thức:
Trang 1137 OC ? phân - ) F ;C ? phân là gì?
- &G F ;C 7G X các ion trong quá trình ?
phân
- &G F " I 0I7 ra trong trên các ? C
trong quá trình ? phân
Kĩ năng:
- Xác X tên các ? C trong quá trính ? phân
- S F pthh 0I7 ra trên các ? C trong quá trình ? phân
- RI F bài toán liên quan ;C ? phân
Y$7
38 OC ? phân ( tt)
Kiến thức:
- ) F " E ;C ? phân trong công
?8
- &G F ;C 7G X các ion trong quá trình
4
- &G F " I 0I7 ra trong trên các ?
C trong quá trình ? phân
Kĩ năng:
-
- S F pthh 0I7 ra trên các ? C trong quá trình ? phân
- RI F bài toán liên quan ;C ? phân
GV:
? phân dd CuSO4 = ?
C graphit và ? C p8
- dd CuSO4 0,5M
- Nút các ? C
- gp ? 1 cùng
= 6 @k
- dây các ? C
14
39 OC mòn kim
2+$
Kiến thức:
- mòn hóa ! và mòn ? hóa
- &G F 6I 1 và ? mòn hóa ! và ? 0I7 ra mòn ? hóa
Kĩ năng: Phân 6? F các ? F mòn hóa !
GV:
mòn ? hóa DC: 7 tinh, bóng A
pin 1,5 V +d dây ./8 lá Zn và Cu
HC: 150 ml dd H2SO4 1M
Y$7
Trang 1240 OC mòn kim
2+$ ( tt)
và mòn ? hóa 0I7 ra trong ; C nhiên
Kiến thức:
- &G nguyên : và các 6? pháp mòn kim 2+$
- &G F 6I 1 và ? 0I7 ra mòn ? hóa
Kĩ năng:
- ) ;_ E các 6? pháp 6I+ ? p dùng, công E 2$+
K 6 kim 2+$ 6X mòn
- ) các ;_ E và " gìn " p 6 kim 2+$
41 # kim 2+$
Kiến thức:
- ) nguyên : chung kim 2+$8
- &G các pháp F dùng G kim 2+$8 in F pháp thích F = ? nào ./ ra
" I hóa ! và ? I
kim 2+$ E G
Kĩ năng:
) cách I bài tóan kim 2+$ tróng có bài toán liên quan ? phân
BTH và 6I dãy ? hóa
kim 2+$8 15
42 Q7? OC ?
<8 mòn kim 2+$ # kim 2+$8
Kiến thức:
( "
- OC ? phân
- # kim 2!
- OC mòn kim 2+$ và các 6? pháp mòn
Kĩ năng:
4) cách xác X tên 1 các ? C trong 6X ? phân
Trang 13Bài C hành 3:
Dãy ? hóa
kim 2+$8 #
kim 2+$8
- RI bài có liên quan 27? 8
Kiến thức:
( " pin ? hóa và ;C ? phân
Kĩ năng:
DC: ( 7 tinh, lá Zn, lá
Cu, lá Pb, tinh
dd
7 tinh, 6 kiêm
28 HC: dd ZnSO4 1M, dd CuSO4 1M, ddd Pb(NO3)2 1M, dd NH4NO3 ( +d KCl ) bão hòa
44 Bài C hành 4:
mòn kim 2+$8 ( mòn kim 2+$8
Kiến thức:
( " ;C mòn và các ? pháp
mòn kim 2+$8
Kĩ năng:
DC: Lá Fe, lá Cu, Fe dài
3 cm, dây Zn, dây ? ,
C Fe và Cu
HC: dd NaCl K3[Fe(CN)6]
CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM KIM LOẠI KIỀM THỔ NHÔM
16
45 Kim
Kiến thức:
- ) SX trí , 1 $+ và tính 1 nguyên _ 1 hình e,
; oxi hóa, 2F ion hóa, ? C W kim
- &G + Tính 1 lí : ? K nóng I7 và ? K sôi 1
2F riêng ` K `8 + Tính
Y$7
Trang 14Kĩ năng:
) C ? các thao tác duy logic:
-
1 hình e nguyên _ giá @X ? E W88
- S F các pthh $ J quát các I 2?
quan
46 Kim
( tt)
Kiến thức:
-
- &G + Tính
+ nóng I7 d ? @+0 nóng I78
Kĩ năng:
) C ? các thao tác duy logic:
- YC + tính 1 chung và nguyên : kim 2+$
- S F các pthh $ J quát các I liên quan
17
47 iK ; F 1
quan @!
kim
Kiến thức:
- &G F tính 1 hóa ! NaOH, NaHCO3, Na2CO3 và pháp NaOH
Kĩ năng:
- ) C ? các thao tác duy theo quy trình chung:
Suy
- NaOH, NaHCO3, Na2CO3
- S F các pthh $ phân _ và ion rút ! minh !
DC:
` ! o 7 tinh, A
p8 HC: dd: NaOH, HCl, phnolphtalein, CuSO4, NaHCO3, Na2CO3 Ca(OH)2; NaHCO3 @: = 1 Nz tím
...- mịn hóa ! mịn ? hóa
- &G F 6I 1 ? mịn hóa ! ? 0I7 mịn ? hóa
Kĩ năng: Phân 6? F ? F mịn hóa !
GV:... Xác X tên ? C pin ? hóa
- Tính F ? C W ; d oxi hóa – _
trong pin ? hóa
GV:
- Q: ráp ; pin ? hóa : Zn- Cu; Pb- Cu; Zn- Pb
Y$7... hóa
kim 2+$8
hóa, ;1 ? K8
- mang ? pin ? hóa +$ K8
- Các I hóa ! 0I7 k catot anot pin ?
hóa
Kĩ năng: