1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy môn học lớp 1 - Tuần 23

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ tự thực hiện phép tính: tính Tương tự như đối với các số hữu tỉ +Thực hiện phối hợp các phép tính luỹ thừa,khai căn bậc hai, nhân,chia, cộng,trừ, chú ý thực hiện đúng theo thứ tự đã [r]

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng các Thầy, Cô giáo đến dự giờ.

Giáo Viên : nguyễn thị huệ

Trường thcs tân dĩnh

Lop7.net

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Viết các số đó vào các tập hợp số thích hợp ở sơ đồ sau:

Z N

Q

R

Z

Cho các số sau:

Trang 4

a) A = (- 5,85 ) - (41,83 - 5) + 0,85

b) B =

c) C =

0

Họat động nhóm (5 phút)

Nhóm 1: Phần a) Nhóm 2: Phần b) Nhóm 3 : Phần c)

Dạng 1: Thực hiện phép tính:

Trang 5

Đáp án:

a)A = (- 5,85 ) - (41,83 - 5) + 0,85

= (-5,85) - 41,83 + 5 +0,85

= (-5,85 + 0,85 + 5) – 41,83 = 0 – 41,83 = – 41,83 b)B = 3,2 +

= 3,2 + (1,5 +2,5 – 8) : ( 4,5 – 1,4 + 0,9)

= 3,2 + (- 4) : 4 = 3,2 +(- 1) = 2,2

c) C=

=

Thứ tự thực hiện phép tính?

Lop7.net

Trang 6

Thứ tự thực thực hiện phép tính:

Tương tự như đối với các số

hữu tỉ

+Thực hiện phối hợp các phép

tính luỹ thừa,khai căn bậc hai,

nhân,chia, cộng,trừ, chú ý thực

hiện đúng theo thứ tự đã quy

định

+ Rút gọn các phân số khi có

thể

+ Chú ý vận dụng t/c các phép

toán( giao hoán, kết hợp,….)

để tính toán thuận tiện

So sánh hai số thực thực :

+ So sánh 2 số thực tương

tự như so sánh 2 số hữu tỉ

+ Với hai số thực x; y bất kì ta luôn có: x = y

hoặc x>y hoặc x<y + Với a;b là hai số thực dương,nếu a>b thì

Trang 7

Dạng 2: So sánh các số thực

Lop7.net

Trang 8

Dạng 3 : Tìm x; y biết

a) 3,2.x + (-1,2).x +2,7 = -4,9 b) 0,5.[0,5.(x – 0,5) – 0,5] = 0,5

Đáp án:

c) |x +3,5| + |y – 8| = 0

a) [(3,2 +(-1,2)].x = -4,9- 2,7

2x = - 7,6

x= - 3,8

Vậy x = - 3,8

b) 0,5.(x- 0,5) – 0,5 = 0,5 : 0,5 =1 0,5.( x – 0,5) = 1+ 0,5

x – 0,5 = 1,5 : 0,5= 3

x = 3 + 0,5

x = 3,5 Vậy x = 3,5

c) |x +3,5| + |y – 8| = 0

Vì |x + 3,5|; |y – 8|

Tìm x:

+Sử dụng tính chất của các phép toán +Sử dụng quan hệ giữa các số hạng trong một tổng, một hiệu, q/hệ giữa các thừa số trong một tích,quan hệ giữa số chia và số bị chia

+ Sử dụng quy tắc “ dấu ngoặc ” ,” chuyển vế”

Trang 9

LUẬT CHƠI: Ô chữ là một từ khóa

Lần lượt từ đội 1, 2, 3; rồi tiếp tục 3, 2, 1 mở ô chữ, mỗi ô là một bài toán, nếu trả lời đúng thì ô chữ đó sẽ được mở; nếu trả lời sai thì đội nào giơ

khóa đầu tiên đội đó sẽ giành phần thắng Thời gian tối đa cho mỗi câu trả lời là 15 giây

Lop7.net

Trang 10

M1 2i Ò3 n4 t5 r6 u7 n8 g9

C©u 4: |x| = 3,24 th× x = ?

C©u 5: 0,8.x + 1,2.x = -46

C©u 6: LÊy vÝ dô vÒ tæng hai sè v« tØ lµ mét sè h÷u tØ

C©u 7: TÝnh 5,35.2,3 – 2,3.0,35

C©u 8:TÝnh 0,25 18,5.4 – 8,5

KÕt qu¶ 10 0123456789

Reset

C©u 1: ĐiÒn vµo « trèng : -7 R; Q R; - 0,5 Z C©u 2:TÝnh

C©u 3: So s¸nh vµ 4

C©u 9: T×m

|x|= 3,24 th× x= 3,24 hoÆc x = -3,24

0,8.x +1,2.x= - 46 => (0,8 +1,2)x = - 46 nªn x = - 23

5,35 2,3 - 2,3 0,35 = (5,35 – 0,35) 2,3 = 5.2,3 = 11,5

0,25 18,5 4 - 8,5 =(0,25.4) 18,5 – 8,5=1 18,5 - 8,5 = 10

CÂU HỎI:

ĐÁP ÁN:

Trang 12

C«ng viÖc vÒ nhµ

2

1

3

Trang 13

Chúc các thầy cô mạnh khoẻ,

Lop7.net

Trang 14

M1 2i Ò3 n4 t5 r6 u7 n8 g9

C©u 1:

C©u 2:

C©u 3:

C©u 4:

C©u 5:

C©u 6:

C©u 7:

C©u 8:

C©u 9:

KÕt qu¶

D1

D 2:

D 3:

D 4:

D 5:

D 6:

D7:

0123456789 10

Reset

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w