1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Đại số khối 8 - Tiết 1 đến tiết 16

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: HS củng cố các kiến thức về bảy hằng đẳng thức đã học - Kỹ năng: HS biết áp dụng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán Hướng dẫn học sinh cách dùng HĐT A  B2 [r]

Trang 1

Ngày soạn:15/08/10 Ngày dạy:…./08/10 Bài: 1 Tiết: 1 Tuần:1

Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Nắm vững được quy tắc nhân đơn thức

- Kỹ năng: Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng A(B + C) = AB + AC

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

II CHUẨN BỊ :

- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

- Hs: Ôn lại các khái niệm : Đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: ( Kết hợp trong bài)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu và yêu cầu (3’)

Giới thiệu chương trình

đ/số 8

Yêu cầu về sách vở, đồ

dùng học tập

Giới thiệu sơ lược

chương 1

HS: nghe và xem phần mục lục

Hoạt động 2: Quy tắc (14’)

Gv: Đưa nội dung của

ra bảng phụ

?1

Gv: Y/cầu hs đọc nội

dung bài

Gv: Tổ chức hoạt động cá

nhân

Gv: Mời vài Hs lên trình

bày

Gv: Ta nói rằng đa thức

15x3 – 20x2 + 5x là tích

của đơn thức 5x và đa

thức

3x2 – 4x + 1

? Để nhân đơn thức với

đa thức ta làm thể nào

Gv: Phát biểu lại quy tắc

và viết công thức

Hs: Đọc nội dung ?1

Hs : Thảo luận và làm mỗi học sinh tự làm

?1

bài của mình

- Đại diện một số Hs trình bày

Hs: Làm VD giáo viên đưa ra

Hs: Trả lời Hs: Nhắc lại quy tắc

1 Quy tắc:

VD: 5x(3x2- 4x +1) = = 15x3 – 20x2 + 5x

*) Quy tắc:<SGK-tr4> A(B+C) = AB +AC

A, B, C là các đơn thức

Trang 2

Hoạt động 3: Áp dụng (13’) Hoạt động 3

?Làm ví dụ:<SGK-tr4>

Gv: Yêu cầu hs Làm ? 2

Gv: Cho hs nhận xét

Gv: Cho hs làm ?3 theo

nhóm nhỏ

? Báo cáo kết quả hoạt

động

Gv: Nhận xét

Hs: Tự nghiên cứu VD

và nêu lại cách làm

Hs: Làm theo yêu cầu của giáo viên

HS: Lên bảng thực hiện phép tính

Hs: còn lại làm tại chỗ

và ghi vào vở Hs: Nhận xét lời giải và sửa chữa lỗi sai

Hs: Hoạt động cá nhân rồi thảo luận nhóm

Hs: Đại diện các nhóm cho biết kết quả

2 Áp dụng

VD: < SGK- tr4>

? 2

(3x3y - x1 2 + xy)6xy3

2

1 5

= 18x4y4 -3x3y3 + x6 2y4

5

?3

S= [(5x+3)+ (3x+y)].2y1 2

= 8xy + y2 + 3y Với x = 3, y = 2 thì

S = 58 m2

4 Củng cố:

HS nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

HS làm bài tập 1a,c, 2a, 3a/SGK_5

5 Hướng dẫn về nhà (1’)

Bài tập về nhà: 1b, 2b, 3b/SGK_5 và các bài tập trong SBT

Xem trước bài “NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC”

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

Ngày soạn: 15/08/10 Ngày dạy:…./08/10 Bài: 2 Tiết: 2 Tuần:1

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Nắm vững được quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Kỹ năng: HS biết cách thực hiện các phép tính nhân đa thức với đa thức theo các cách khác nhau

- Thái độ: Rèn tính cản thận, chính xác và cách trình bày khoa học

II CHUẨN BỊ :

- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

- Hs: Ôn lại các khái niệm : Đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra: ( 5’)

? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

? áp dụng tính

(4x3 -5xy + 2x).2xy

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Quy tắc (12’)

Gv: Yêu cầu HS xem

VD (Treo bảng phụ)

? Hãy thu gọn đa thức

vừa tìm được

Gv: Mời vài hs cho biết

kết quả

Gv: Ta nói rằng đa thức

6x3 – 17x2 +11x - 2 là

tích của đa thức x-2 và

đa thức (6x2 -5x +1)

? Vậy để nhân đa thức

với đa thức ta làm thể

nào?

Gv: Phát biểu lại quy

tắc và viết công thức

tổng quát

Gv: Làm thêm ví dụ

minh hoạ

a, (x-2)(6x2 -5x +1)

Hs : Làm theo gợi ý và ghi vào vở

Hs khác nhận xét, sửa chữa

Hs: Trả lời

Hs khác đọc nội dung quy tắc

1 Quy tắc:

a, Ví dụ:

*) (x-2)(6x2 -5x +1) =

=x(6x2 -5x +1)-2(6x2-5x+ 1)

= 6x3– 5x2+x–12x2 +10x – 2

= 6x3 – 17x2 +11x - 2

b) Quy tắc:<SGK-tr7>

(A+B)(C+D) = AC +AD + BC+ BD

A, B, C, D là các đơn thức Nhận xét: < SGK tr7>

Trang 4

b, 5x(3x2- 4x +1)

GV: yêu cầu HS làm

?1

( xy-1)(x1 3-2x-6) =

2

*)Chú ý: Phép nhân hai

đa thức chỉ chứa cùng

một biến ngoài cách

dùng quy tắc ta còn có

cách thức hiện khác

HS: Làm ?1 theo nhóm nhỏ

1 Hs lên bảng, các hs khác tự làm vào vở

Hs: Nhận xét sửa chữa

( xy-1)(x3-2x-6) =

2 = x1 4y- x2y–3xy –x3 +2x- 6 2

c) Chú ý: < SGK tr7>

6x2 - 2x + 1

x - 2

- 12x2 - 4x - 2 6x3 - 2x2 + x

Hoạt động 2: áp dụng (10’)

? GV: Yêu cầu HS làm

(dùng bảng phụ)

? 2

Gv: Gợi ý có thể chọn

một trong hai cách để

làm

a) (x+3)(x2+3x-5) =

b) (xy -1)(xy+5) =

Gv: Nhận xét sửa sai

nếu có

GV: Yêu cầu HS làm

(dùng bảng phụ)

?3

Gv: Mời đại diện hai

nhóm lên trình bày

Gv: Nhận xét sửa sai

nếu có

Hs: Đọc yêu cầu của bài

2 Hs lên bảng làm, các hs khác làm vào vở

2 Hs khác nhận xét

Hs: Thảo luận nhóm Nhóm1: Lên bảng thực hiện câu a)

Nhóm 2: Lên bảng làm câu b)

Nhóm khác nhận xét

2 Áp dụng

? 2

a) (x+3)(x2+3x-5) = x3 + 6x2

+4x -15 b) (xy -1)(xy+5) = x2y2 + 4xy-5

?3

a, (2x+y)(2x-y) = 4x2 - y2

b, x = 2,5 (m), y = 1(m) thì

S = 24(m2)

4 Củng cố:

HS nhắc lại quy tắc nhân đa thức với đa thức

HS làm bài tập 7,8/SGK_8

5 Hướng dẫn (2’)

- Học thuộc quy tắc vận dụng vào làm bài tập

- BTVN: 8b, 9/SGK

- Tiết sau “Luyện tập”

IV RÚT KINH NGHIỆM:

6x 3 - 14x 2 -3 x - 2

Trang 5

Ngày soạn: 21/08/10 Ngày dạy:…./08/10

Bài: LUYỆN TẬP Tiết: 3 Tuần: 2

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS được củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, đa

thức với đơn thức

- Kỹ năng: HS biết áp dụng lý thuyết vào giải bài tập

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong phép nhân: đơn, đa thức

II CHUẨN BỊ :

- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

- Hs: Học bài, làm bài tập ở nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra: ( 5’)

? Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức

? Áp dụng tính

(4xy + z).(2y - xz) = ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (18’)

? Làm

Btập2b:<SGK-tr5>

? Bài toán trên có mấy

yêu cầu

Gv: Nhận xét sửa sai

nếu có

? Làm bài 10c

<SGK-tr8>

Gv: Gọi 2 học sinh lên

bảng mỗi học sinh thực

hiện một cách

Gv: Khi thực hiện phép

nhân đa thức với đa

thức, ta có thể lựa chọn

1 trong 2 cách sao cho

cách đó là ngắn nhất

Hs1 : Lên bảng làm cả lớp quan sát theo dõi

Hs2: Nhận xét bài làm trên bảng

+) Thực hiện phép nhân

+) Rút gọn +)Tính giá trị của biểu thức

Hs1: Dựa vào quy tắc nhân đa thức để thực hiện (C1)

Hs2: Dựa vào chú ý để làm (Cách 2)

\ Hs khác nhận xét sửa chữa

Bài tập 2b<SGK-tr5>

b x(x2-y) - x2(x +y) + y(x2-x) =

= x.x2 + x(-y)+(-x2).x +

(-x2).y+y.x2 + y.(-x)

= x3–xy+x– x3 - x2y + x2y - xy

= -2xy Với: x = , y = -100 thì giá 1

2 trị của biểu thức là: -2 .(-1

2 100) = 100

Bài 10c <SGK-tr8>

*) Cách 1: (x2-2x+3)( x - 5) 1

2

= x1 3 - x2+ x-5x2 + 10x - 15 2

3 2

= x1 3 - 6x2 + x - 15 2

23 2

*) Cách 2:

+ - 5x2 + 10x - 15

Trang 6

Gv: Nhận xét sửa lỗi

sai nếu có

1 2

x3

- x2 + 3x

2 1

2

x3

- 6x2 +

23 2 x

- 15

Hoạt động 2: (19’)

? Làm

Btập11<SGK-tr8>

Gv: Sử dụng bảng phụ

? Muốn chứng minh giá

trị của biểu thức không

phụ thuộc vào giá trị

của biến ta làm thế nào

Gv: Yêu cầu học sinh

thảo luận

Gv: Đại diện một nhóm

lên trình bày

Gv: Nhận xét sửa sai

nếu có

? Làm

Btập14<SGK-tr8>

Gv: Muốn tìm 3 số tự

nhiên chẵn liên tiếp ta

làm thế nào ?

Gv: Gợi ý cho học sinh

làm:

Xét 3 số tự nhiên

chẵn liên tiếp là: 2n ; 2n

+ 2 ; 2n + 4

Hs: Quan sát và đọc yêu cầu của bài Đưa biểu thức ấy về dạng thu gọn Suy nghĩ trả lời Hs: Làm việc cá nhân và thảo luận nhóm HS:khác quan sát và nhận xét Hs: Đọc yêu cầu của bài Hs: Suy nghĩ Hs: Đại diện một nhóm lên trình bày Bài tập11< SGK - tr8> (x-5)(2x + 3)-2x(x- 3) + x + 7 = 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x + 7= -8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị cuả biến Bài tập14<SGK-tr8> Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là: 2n ; 2n + 2 ; 2n + 4 (n N) theo giả thiết ta có: (2n+2)(2n+4) - 2n(2n+2) = 192  4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 192  8n + 8 = 192  8n = 184  n = 23 Vậy 3 sô tự nhiên chẵn liên tiếp là:46 ; 48 ; 50 4 Củng cố: HS nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức 5 Hướng dẫn về nhà (2’) Xem lại các quy tắc và các bài tập đã chữa BTVN: 12, 13, 15 <SGK - tr8,9> IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

Ngày soạn: 21/08/10 Ngày dạy:…./08/10 Bài: 3 Tiết: 4 Tuần:2

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU:

HS hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:

(A + B)2 = A2 +2AB + B2

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

A2 – B2 = (A + B)(A – B)

II CHUẨN BỊ

- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, phiếu học tập

- Hs: Ôn lại quy tắc “ Nhân đa thức với đa thức”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra: ( 5’)

? Gọi 2 Hs lên làm tính nhân:

a, ( x + y)( x + y) = ?1 2

1 2

b, ( x - y) ( x - y) = ?1 2

1 2

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bình phương của một tổng (13’)

Gv: Yêu cầu học sinh

làm tính nhân:

(a+b)(a+b) = ?

? Từ đó rút ra công

thức tính:

(a + b)2 = ?

Gv: Yêu cầu học sinh

trả lời các câu hỏi

? Hãy tính diện tích

hình vuông trên?

Gv: Yêu cầu HS làm ?2

GV: Treo bảng phụ và

yêu cầu HS làm bài tập

áp dụng

Hs: (a+b)(a+b) = a2 + 2ab + b2

 (a+b)2 = a2 + 2ab + b2

Hs: Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau

HS: Đúng tại chỗ trả lời

HS: Làm bài tập theo nhóm

1 Bình phương của một tổng:

(a+b)2 = a2 + b2 + 2ab ( a, b là hai số bất kỳ)

A, B là các biểu thức tuỳ

ý (A + B)2 = A2+2AB + B2

Áp dụng:

a/

Tính: (a+1)2 = a2 +2a + 1 b/x2 +4x + 4= (x + 2)2

c/( 50+1)2=502+2.50 +1

a

a

b

ab

a 2

Trang 8

Gv: Nhận xét sửa sai

nếu có

2HS lên bảng làm bài = 2601

Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu (10’)

Gv: Cho Hs phát hiện

phương pháp tính:

[a+(-b)]2 =

Gv: Yêu cầu HS làm?4

? So sánh sự giống

nhau và khác nhau giữa

hai hằng đẳng thức này

Gv: Phát phiếu học tập

a, Tính: (x - )1 2 =

2

b, Tính (2x - 3y) 2 =

c, Tính nhanh: 99 2

Hs: [a+(-b)]2 = a2 - 2ab + b2

Đưa biểu thức ấy về dạng thu gọn

HS: Đứng tại chỗ phát biểu HS: Đứng tại chỗ trả lời

Hs: Đọc yêu cầu của bài Hs: Đại diện các nhóm lên trình bày

2 Bình phương của một hiệu

Bài tập ?3

Tính[a+(-b)]2=a2-2ab+ b2

 (a - b)2 = a2- 2ab + b2

TQ:

(2)

*) Áp dụng:

a, (x - )1 2 = x2 - x +

2

1 4 b,(2x-3y)2=4x2-12xy+9y2

c, 992 = (100 - 1)2 = 1002

-2.100 - 1 = 9801

Hoạt động 3:

? Làm ?5

Gv: Yêu cầu hs phát

biểu thành lời hằng

đẳng thức trên

Gv: Áp dụng vào bài

tập (Sgk-10)

? Làm ?7 ( dùng bảng

phụ)

Gv: Rút ra nhận xét

Hs: Tự làm ?5 thảo luận sau đó đưa ra lết quả

Hs khác lên viết công thức tổng quát

Hs: Phát biểu tại chỗ:

Hs: Làm theo yêu cầu của giáo viên

a, x2 - 1

b, x2 - (2y)2 = x2 - 4y2

c, 56.64 =(60-4)(60+4)

=3584

Hs: đọc yêu cầu của bài HS:Đứng tại chỗ trả lời

3, Hiệu hai bình phương

Bài ?5

a2 - b2 = (a + b)(a - b)

(3)

Áp dụng:

a, (x + 1)(x - 1) = x2 - 1

b, (x + 2y)(x - 2y)

= x2 - 4y2

c,56.64 =(60 - 4)(60 + 4)

= 602 - 42 =3584

4 Củng cố:

HS nhắc lại dạng tổng quát ba hằng đẳng thức vừa học

HS làm bài tập 16/SGK_11

5 Hướng dẫn (1’)

- Học thuộc 3 hằng đẳng thức đáng nhớ

- BTVN: 17, 18 < SGK - tr11>

IV RÚT KINH NGHIỆM

(A - B) 2 = A 2 - 2A.B + B 2

A 2 - B 2 = (A + B)(A- B)

Trang 9

Ngày soạn: 28/08/10 Ngày dạy:…./…/10

Bài LUYỆN TẬP Tiết: 5 Tuần:3

I MỤC TIÊU

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình

phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đó

II CHUẨN BỊ

SGK, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống thích hợp

(A + B)2 =

.= (A + B) (A – B)

A2 – 2AB + B2 =

Sửa bài tập 19 trang 12

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập

HS làm bài 20/12

HS làm bài 21/12

HS làm bài 22/12

Bài 20 trang 12

x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2

sai

Bài 21 trang 12 a/ (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y)+1 = (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y).1 + 12

= [(2x + 3y) + 1]2

= (2x + 3y + 1)2

b/ 9x2 – 6x + 1

= (3x)2 – 2.3x.1 + 12

= (3x – 1)2

c/ x2 + 6x + 9 = (x + 3)2 Bài 22 trang 12

a/ 1012 = (100 + 1)2 =

1002 + 2.100.1 + 12 =

=10201 b/ 1992 = (200 – 1)2 =

2002 – 2.100.1 + 12 = 39601

c/ 47.53 = (50 – 3) (50 +

Trang 10

Ta chứng minh từ vế phải 

vế trái HS làm bài 23/12 HS làm bài 24/12 3) = 502 – 92 = 2491 Bài 23 trang 12 a/ VP = (a + b)2 +4ab = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2

= VT b/ VP = (a – b)2 +4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab

= a2 + 2ab + b2

= (a + b)2

= VT Áp dụng

a/ (a- b)2 = (a + b)2 – 4ab

= 72 – 4.12

= 49 – 48 = 1

b/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab

= 202 – 4.3

= 400 – 12 = 388 Bài 24 trang 12 M = 49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52

= (7x – 5)2 Với x = 5 M = (7.5 –  5)2 = (35 – 5)2 = 302 = 900 Với x = M = (7 - 2 1  7 1 5)2 = (1 – 5)2 = (- 4)2 = 16 Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà - Về nhà ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu - Làm bài tập 25 trang 13 - Hướng dẫn : (a + b + c)2 Viết tổng trên dưới dạng bình phương của một tổng a/ (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 = (a + b)2 + 2.(a +b) c + c2 = a2 + b2 + c2 + 2ab+ 2ac + 2bc V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Ngày soạn:15/08/10 Ngày dạy:…./08/10

Bài: 4 Tiết: 6 Tuần:3

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU:

HS hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

II CHUẨN BỊ :

- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, phiếu học tập

- Hs: Học bài, làm bài tập, đọc trước bài mới

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra: ( 5’)

? Viết các hằng đẳng thức đã học, phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đó

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Lập phương của một tổng (13’)

Gv: Làm ?1

(a+b)(a+b)2 = ?

(a, b là hai số tuỳ ý)

? Khi tính tích trên ta

đã áp dụng những

kiến thức nào

Gv: Với A, B là các

biểu thức tuỳ ý thì

đẳng thức trên vẫn

đúng

? Căn cứ vào công

thức (4) hãy phát biểu

thành lời

*) Áp dụng tính:

a, (x + 1)3 =?

b, (2x + y)3 = ?

Gv: Cho học sinh làm

việc cá nhân

Gv: Nhận xét sửa lỗi

sai nếu có

Hs: Làm việc theo yêu cầu của giáo viên:

Hs: Đại diện 1 Hs báo cáo kết quả

HS:HĐT bình phương của một tổng

Quy tắc nhân đa thức với đa thức

Hs: Phát biểu thành lời

Hs: Chú ý theo dõi Hs: Làm theo yêu cầu của giáo viên ( 2 học sinh lên bảng làm) Học sinh khác nhận xét

1 lập phương của một tổng:

?1

(a+b)(a+b)2=(a3+b)(a2+2ab+b2)

(a+b)3 = a3+3a2b + 3ab2 + b3

( a, b là hai số bất kỳ)

A, B là các biểu thức tuỳ ý

(A+B)3=A3+3A2.B +3AB2+ B3

(4)

*)Áp dụng tính:

a, (x+1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1

b, (2x + y)3 = 8x3 +12x2y + 6xy2 + y3

Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu (10’)

Gv: Làm ?3

a, [a+(-b)]2 = ?

Hs: Đọc đề bài nhóm 1 làm câu a,

2 Lập phương của một hiệu

Bài tập ?3 tính

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w