1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch giảng dạy môn học khối 2 - Tuần 14 - Trường Tiểu học Diễn Trường

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động học -HS đọc y/cầu bài -Tù lµm vµo vë 1 em lµm b¶ng phô yêu thương, ganh tị, yêu quý, thương yêu, ganh ghét, quý träng, mÕn yªu.. -HS tự làm -Nối tiếp nêu câu vừa đặt a.[r]

Trang 1

Tuần 14 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Tiêt 2+3 Tập đọc

Câu chuyện bó đũa

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thơng yêu nhau (Trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 5), HS khá, giỏi trả lời đợc CH4

- HS khuyết tật: Đọc tơng đối đúng bài

II Đồ dùng dạy học: -1 bó đũa Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học.

5'

2'

30'

25'

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS đọc bài

Quà của bố

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài.

b Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Giáo viên đọc mẫu -HD giọng đọc

+đọc câu

-Rút từ khó:bẻ gãy,chia lẻ,buồn phiền

+đọc đoạn

-HD đọc câu:Ai bẻ gãy được

.thưởng cho túi tiền.//

- Giảng từ: Va chạm; Con dâu; Con rể;

Đùm bọc; Đoàn kết

- Cho HS đọc theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

c Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

+ Câu chuyện có những nhân vật nào?

+ Các con của ông cụ có thơng yêu nhau

không?

+ Từ ngữ nào cho ta biết điều đó?

+ Va chạm có nghĩa là gì?

- Yêu cầu đọc đoạn 2

+ Ngời cha thấy các con không thương

yêu nhau, ông cụ đã làm gì?

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

+ Tại sao bốn người con không bẻ gãy được

bó đũa?

+ Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách

nào ?

- 2HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh lắng nghe

HS đọc nối tiếp câu

- Đọc cá nhân , đồng thanh

-3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn

-Luyện đọc -Theo giõi

- Các nhóm đọc, kiểm tra lẫn nhau

- Cử đại diện nhóm

- 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm

- Ngời cha, các con

-HSTL -HS khá giỏi TL

-HSTLư

- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ -HSTL

Trang 2

tl Hoạt động dạy Hoạt động học

15'

3'

- Gọi học sinh đọc đoạn 3:

+ 1 chiếc đũa đợc ngầm so sánh với gì?

+ Cả bó đũa đợc so sánh với gì?

+ Người cha muốn khuyên các con điều

gì?

- Qua câu chuyệnnày chúng ta phải làm

gì?

d Luyện đọc lại

- Tổ chức luyện đọc theo vai

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn dò : về đọc bài cho gia đình cùng

nghe

- 1chiếc đũa đợc so sánh với từng người con

- Được so sánh với 4 ngời con

- Anh em phải đoàn kết thương yêu lẫn nhau

-HSTL

- Các nhóm cử đại diện lên thi

đọc phân vai

Tiết4: Toán

55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép tính có nhớ trong phạm vi 100 dạng : 55 - 8, 56 – 7 , 37 –

8 68 – 9

- Biết tìm số hạng cha biết của 1 tổng

II Các hoạt động dạy và học

5'

2'

7'

10'

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên gọi 2 em đặt tính và tính

15-8 , 16 – 7 , 17 – 8 , 18

– 9

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài.

b Hoạt động 1 : Phép trừ 55 – 8

- Nêu bài toán :

- Để biết số que tính còn lại? Ta làm

phép tính gì?

- Y/cầu HS đặt tính rồi tính 55-8

- Y/ cầu HS nêu cách đặt tính và tính

- GV ghi bảng như(SGK)

- Vậy 55 trừ 8 bằng mấy ?

c Hoạt động2: Phép tính 56 – 7 ,

37 – 8 , 68 – 9

- Y/cầu HS nêu cách đặt tính,cách tính

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp

- Nghe và phân tích

-HS nêu phép tính:55-8 -HS làm bảng con

- Đặt tính và nêu cách tính

-55-8=47

- 3 em lần lợt lên bảng làm

- Lớp làm vào bảng con

- Nhận xét bài trên bảng,

Trang 3

tl Hoạt động dạy Hoạt động học

14'

2'

d Hoạt động 3: Luyện tập thực hành.

Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu học sinh tự làm

Giáo viên sửa bài bổ sung

Bài 2: Bài này yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

- Giáo viên sửa bài:

*Bài 3:

- Nêu yêu cầu của bài

- Có những hình gì ghép lại với nhau ?

- Gọi 1 em lên chỉ hình tam giác và

hình chữ nhật

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Giáo viên sửa bài

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về ôn lại các dạng toán đã

học

- 1 em

- 3 em lên bảng, lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm trên bảng

- Đổi vở sửa bài

- 1 em nêu

- 3 em lên bảng làm

- Các em khác nhận

- Trả lời

- Học sinh nêu

- Hình tam giác và hình chũ nhật

- Học sinh lên chỉ

- Học sinh làm vào vở.

Buổi chiều thứ 2 ngày 30 tháng 11 năm 2009 Tiết 1: Toán

65- 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng : 65 – 38 , 46 – 17 ,

57 – 28 , 78 - 29

- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng trên

II Các hoạt động dạy và học:

5'

1'

15'

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng : Đặt

tính rồi tính: 55 - 8 , 66 - 7

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài.

b Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38

- Nêu bài toán:

- Để biết được còn lại bao nhiêu que

tính ta phải làm gì ?

- Y/cầu HS đặt tính rồi tính:65- 38

- Gọi HS nêu cách đặt tính, cách tính?

- Các phép tính trừ 46 – 17 , 57 – 28,

- 2 em lên bảng làm, lớp làm nháp

- Nghe và phân tích đề

-Thực hiện phép tính trừ : 65-38 .- 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào bảng con

- HS nêu nối tiếp

- 3 em học sinh lên bảng làm

Trang 4

tl Hoạt động dạy Hoạt động học

17'

2'

78 – 29 làm tương tự

- Y/ cầu HS làm từng phép tính và nêu

cách thực hiện

- GV nhận xét-chốt cách làm

c Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1: cột 1, 2, 3 ( KK hs làm hết bài)

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm

- GV sửa bài đưa ra đáp án đúng

Bài 2: a, b( KK hs làm hết các bài)

- Bài này yêu cầu gì?

- Y/ cầu HS tự làm bài, sau đó gọi học

sinh lên báo cáo

- GV nhận xét và chốt bài đúng

Bài 3: ( KK hs làm bài)

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Cả lớp làm vào bảng con

- Lớp nhận xét

- 1 em nêu

- 3 em lên bảng, lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

- 1 học sinh nêu

- Tự làm bài

- 1 học sinh sửa bài báo cáo

- HS tự sửa những phần sai

- Về ôn lại các dạng toán đã

học và hoàn thành các bài toán còn lại

Tiết 2: Chính tả

Câu chuyện bó đũa

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe và viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật

- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học :

5'

2'

25'

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc : Yên lặng, dung dăng

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hoạt động 1: HD viết chính tả.

- Giáo viên đọc đoạn viết

- Đây là lời của ai nói với ai ?

- Người cha nói gì với các con?

- Lời người cha viết sau dấu câu gì ?

- GV đọc:liền bảo, chia lẻ, thương yêu ,

- Giáo viên nhận xét uốn nắn

- Yêu cầu học sinh viết vào vở

- Giáo viên đọc từng câu

- 2 em lên bảng viết , dưới lớp viết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 em đọc lại

- Lời người cha nói với các con

- Người cha khuyên các con

- Sau dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng

Lớp viết vào bảng con

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh soát dấu , soát lỗi

Trang 5

tl Hoạt động dạy Hoạt động học

8'

1'

c Hoạt động 2: HD làm bài tập.

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên treo bảng phụ

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét bổ sung:

- Giáo viên nhận xét tuyên dương,

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Học sinh nêu

- 1 em lên bảng làm

- Lớp làm vào vở

a Lên bảng , nên ngời, ăn no, lo lắng

b Mải miết, hiểu biết , chim sẻ , điểm 10

- Về viết lại những lỗi sai và làm bài tập 3 vào vở bài tập

Tiết 3: Kể chuyện

Câu chuyện bó đũa

I Mục đích yêu cầu

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện

II Đồ dùng dạy học - Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy và học

5'

1'

16'

17'

1'

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kể câu chuyện: Bông hoa

niềm vui

- GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Hoạt động 1: HD kể đoạn

- Y/ cầu HS quan sát tranh và nêu nội

dung từng tranh ( tranh vẽ cảnh gì?) :

- Yêu cầu kể trong nhóm

- Yêu cầu kể trớc lớp

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

c Hoạt động 2 : Kể phân vai

-Y/ cầu HS kể phân vai theo từng tranh

-Kể phân vai cả chuyện

+ Kể lần 1: GV làm người dẫn chuyện

+Kể lần 2 :HS tự đóng vai ngời dẫn

chuyện

-GV nhận xét -cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tổng kết giờ học

- 4 HS lên bảng kể nối tiếp

- Học sinh nêu yêu cầu BT

- Bẻ đũa mà không bẻ được

-HS kể trong N4

Đại diện N kể Lớp nhận xét

-Kể phân vai trong tổ -Từng tổ đóng kịch

-Lần 1 cho hs xung phong -Lần 2 gọi hs theo đối tượng

- Về kể lại câu chuyện cho mọi người cùng nghe

Tiết 4:Tự học

Trang 6

Thứ 4 ngày 2 tháng 12 năm 2009

Tiết1: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số

- Bảng thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy học : 4 mảnh bìa hình tam giác ở bài tập 5

II Các hoạt động dạy và học :

5'

1'

32'

2'

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh đặt tính và thực hiện các

phép tính: 45 - 37 ; 56-39

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

Bài mới :

a Giới thiệu bài.

b Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Yêu cầu gì ?

- Y/ cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

- Yêu cầu học sinh thông báo kết quả

- Nhận xét tuyên dương

Bài 2: cột 1, 2 ( KK hs làm hết cả bài)

- Nêu yêu cầu bài

- Y/ cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

- Đọc chữa bài

- Yêu cầu học sinh so sánh kết quả của

15 - 5 - 1 và 15 - 6 ? Vì sao ?

Bài 3 :

- Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm :

- Giáo viên sửa bài nhận xét:

Bài 4 :

- Gọi học sinh đọc đề bài

+Bài toán cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì?

?: Bài toán này thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu học sinh tự giải vào vở

- Chấm 1 số bài và nhận xét

4 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại các bài tập

- HS làm bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Tính nhẩm

- Tự làm vào vở

- HS nối tiếp nhau đọc kquả

- 2 Học sinh nêu

- Tự làm vào vở

- Đổi vở chữa bài

*Kết quả của 2 phép tính bằng nhau vì : 5 + 1 = 6

Vậy nên 15 -5 - 1 = 15 - 6

- Lớp làm vào vở

- 2 em lên bảng làm

- Đổi vở sửa bài

- 2 Học sinh đọc

- Bài toán về ít hơn

- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bài giải

Số lít sữa chị vắt đợc :

50 – 18 = 32 (lít) Đáp số : 32 lít

- Đổi vở kiểm tra bài

Trang 7

Tiết 2: Tập đọc

Tiếng võng kêu I.Mục tiêu

- HS đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng các câu thơ 4 chữ

Biết đọc với giọng nhẹ nhàng êm ái

- Tình cảm yêu thương của nhà thơ nhỏ với em gái của mình và quê hương

- HS đọc thuộc:1 - 2khổ thơ

II.Đồ dùng:Trang SGK + bảng phụ

III.Các hoạt động:

tl các hoạt động dạy các hoạt động học

5'

2'

15'

8'

8'

2'

1.Bài cũ :

Gọi HS đọc bài: Câu chuyện bó đũa

TLCH:1 + 2 (SGK)

GV nhận xét cho điiểm

2.GTB - Ghi mục

3.Luyện đọc

-GV đọc mãu -HD giọng đọc

+Đọc câu

Luyện đọc:kẽo cà, kẽo kẹt

+Đọc đoạn : Chia làm 3 đoạn

HD đọccâu: Trong giấc mơ em

Có gặp con cò

Lặn lội bờ sông?//

Có gặp/ cánh bướm/

Mênh mông menh mông//

+Đọc đồng thanh cả bài

3.Tìm hiểu bài

?Bạn nhỏ trong bài thơ làm gì?

? Mỗi ý thơ sau đâyđược nói lên trong

khổ thơ nào?

a.Đưa võng ru em

b.Ngắm em ngủ

c.Đoán em bé mơ thấy gì

?Những từ nào tả em bé ngủ rất đáng

yêu?

4.Học thuộc lòng

-HD cho HS học thuộc từng đoạn

-Học thuộc cả bài

GV nhận xét cho điểm

5.Củng cố Dặn dò:Nhận xét giờ

-HDBTVN

-2HS đọc-Lớp nhận xét

-Lớp đọc thầm -Nối tiếp đọc câu -Đọc CN-nhóm -3HS nối tiếp đọc 3 đoạn -Luyện đọc CN-Nhóm

Luyện đọc đoạn N3

-2 HS đọc cả bài -HSTL

-HS hoạt động N2

tự TL-khổ 1,3

-HSTL -HS đọc cá nhân-ĐT -1em đọc

Trang 8

Tiết3: Tập viết

Chữ hoa M

I Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)

- HSKT: Viết tơng đối đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)

II Đồ dùng dạy học.- Mẫu chữ : M

III Các hoạt động dạy và học :

5'

2'

7'

8'

17'

1'

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết : L, Lá

- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài

b HĐ 1: HD viết chữ M hoa

H: Chữ M gồm mấy nét ? độ cao bao

nhiêu ?

- GV nhắc lại- Hướng dẫn cách viết

trên chữ mẫu

- Vừa viết chữ M, vừa nhắc lại cách

viết

- Giáo viên nhận xét và uốn nắn

c HĐ 2: HD viết cụm từ

- Y/cầu HS đọc cụm từ

?: Em hiểu thế nào là miệng nói tay làm

?

- HD HS quan sát và nhận xét: Độ cao

của các chữ

- Y/ cầu HS viết “chữ miệng”

d HĐ 3: HD viết vào vở.

- Yêu cầu học sinh viết vào vở

- Giáo viên thu vở chấm 1 số bài

3 Củng cố, dặn dò : Nhận xét tiết học,

tuyên dương 1 số em – Dặn HS về viết

phần còn lại

- 2 HS lên bảng viết

- Lớp viết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Quan sát , nhận xét

- Gồm 4 nét , cao 5 li, rộng 5 li

- Học sinh nhắc lại

- Lắng nghe

- Cho HS viết vào không trung

- Học sinh viết vào bảng con

- 1 HS đọc

- Nói đi đôi với làm

- Học sinh nêu

- Học sinh viết vào bảng con

- Học sinh viết từng dòng vào

vở

Tiết 4: Tự học

Trang 9

Thứ 5 ngày3 tháng 12 năm 2009 Tiết 1: Toán

Bảng trừ

I Mục tiêu :

- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20

- Biết vận dụng các bảng trừ, cộng trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp

II Đồ dùng dạy học - Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học:

5'

1'

15'

17'

1'

1 Kiểm tra bài cũ :

đặt tính và tính: 42 - 16 ; 71 - 52

- gv nhận xét , ghi điểm

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài.

b Hoạt động 1: Bảng trừ

*Trò chơi: Thi lập bảng trừ

- Chuẩn bị 3 tờ giấy khổ A3 , 3 bút dạ

- Phổ biến cách chơi :

+Đội 1 : lập bảng 11 , 12 , 18 trừ đi 1

số

+Đội 2 : lập bảng 13 , 17 trừ đi 1 số

+Đội 3 : Lập bảng :14 , 15 , 16 trừ đi 1

số

- Yêu cầu học sinh đọc các bảng trừ

c Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 1:

- Gọi HS nêu y/c

- Cho HS làm vào vở

- GV nhận xét , chữa bài

Bài 2 cột 1 ( KK hs làm hết cả bài)

- Bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh nhẩm và tự ghi kết

quả vào vở

- Giáo viên nhận xét bổ sung

3 Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học thuộc các bảng trừ: 11, 12, 13,

14, 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số

- HS làm bảng con

- Chia làm 4 đội

- Thảo luận rồi lập bảng trừ vào giấy A3 dán lên bảng Các nhóm nhận xét bài của nhóm khác

- Đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- 2 HS nêu y/c

- Lớp làm vào vở – HS lên bảng làm

- 2 HS nêu

- 3 em lên bảng

- HS khác nhận xét bài trên bảng

- Đổi vở sửa bài

Trang 10

Tiết 2: Luyện từ và câu

Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu Ai là gì?

Dấu chấm, dấu châm hỏi.

I Mục đích yêu cầu:

- Nêu đợc 1 số từ ngữ về tình cảm gia đình (BT1)

- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? (BT2); điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống (BT3)

II Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học:

5'

2'

31'

2'

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên đặt câu theo mẫu ai

làm gì?

- Giáo viên và ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b HĐ 1 : HD làm bài tập.

Bài 1:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- GV ghi các từ không trùng nhau lên

bảng: giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo,

chăm chút

- Y/cầu HS đọc các từ đã tìm

Bài 2 :

- Gọi HS đề và đọc câu mẫu

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi học sinh nhận xét bài trên bảng:

+Anh thơng yêu em

+ Chị chăm sóc em

Bài 3 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- GV nhận xét tuyên dương

?Tại sao lại điền dấu ( ? ) vào ô trống

thứ 2 ?

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Mỗi em đặt 5 câu theo mẫu Ai làm

gì?

- 3 em lên bảng đặt câu

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 HS đọc

- 3 em lên bảng Lớp làm vào

vở bài tập

- Vài em nhận xét và bổ sung

- Cả lớp đọc các câu vừa sắp xếp

- Từ 3 đến 5 em đọc bài của mình

- 2 HS nêu y/c

- Cả lớp làm vào vở – vài HS

đọc bài mình

- Vì đây là 1 câu hỏi

_HS tự làm vào vở -1 em làm bảng con

-HS giải thích cách làm

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w