Hoạt động học -HS đọc y/cầu bài -Tù lµm vµo vë 1 em lµm b¶ng phô yêu thương, ganh tị, yêu quý, thương yêu, ganh ghét, quý träng, mÕn yªu.. -HS tự làm -Nối tiếp nêu câu vừa đặt a.[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Tiêt 2+3 Tập đọc
Câu chuyện bó đũa
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thơng yêu nhau (Trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 5), HS khá, giỏi trả lời đợc CH4
- HS khuyết tật: Đọc tơng đối đúng bài
II Đồ dùng dạy học: -1 bó đũa Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học.
5'
2'
30'
25'
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS đọc bài
Quà của bố
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu -HD giọng đọc
+đọc câu
-Rút từ khó:bẻ gãy,chia lẻ,buồn phiền
+đọc đoạn
-HD đọc câu:Ai bẻ gãy được
.thưởng cho túi tiền.//
- Giảng từ: Va chạm; Con dâu; Con rể;
Đùm bọc; Đoàn kết
- Cho HS đọc theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
c Tìm hiểu bài
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Câu chuyện có những nhân vật nào?
+ Các con của ông cụ có thơng yêu nhau
không?
+ Từ ngữ nào cho ta biết điều đó?
+ Va chạm có nghĩa là gì?
- Yêu cầu đọc đoạn 2
+ Ngời cha thấy các con không thương
yêu nhau, ông cụ đã làm gì?
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
+ Tại sao bốn người con không bẻ gãy được
bó đũa?
+ Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách
nào ?
- 2HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Học sinh lắng nghe
HS đọc nối tiếp câu
- Đọc cá nhân , đồng thanh
-3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
-Luyện đọc -Theo giõi
- Các nhóm đọc, kiểm tra lẫn nhau
- Cử đại diện nhóm
- 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm
- Ngời cha, các con
-HSTL -HS khá giỏi TL
-HSTLư
- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ -HSTL
Trang 2tl Hoạt động dạy Hoạt động học
15'
3'
- Gọi học sinh đọc đoạn 3:
+ 1 chiếc đũa đợc ngầm so sánh với gì?
+ Cả bó đũa đợc so sánh với gì?
+ Người cha muốn khuyên các con điều
gì?
- Qua câu chuyệnnày chúng ta phải làm
gì?
d Luyện đọc lại
- Tổ chức luyện đọc theo vai
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn dò : về đọc bài cho gia đình cùng
nghe
- 1chiếc đũa đợc so sánh với từng người con
- Được so sánh với 4 ngời con
- Anh em phải đoàn kết thương yêu lẫn nhau
-HSTL
- Các nhóm cử đại diện lên thi
đọc phân vai
Tiết4: Toán
55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép tính có nhớ trong phạm vi 100 dạng : 55 - 8, 56 – 7 , 37 –
8 68 – 9
- Biết tìm số hạng cha biết của 1 tổng
II Các hoạt động dạy và học
5'
2'
7'
10'
1 Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên gọi 2 em đặt tính và tính
15-8 , 16 – 7 , 17 – 8 , 18
– 9
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1 : Phép trừ 55 – 8
- Nêu bài toán :
- Để biết số que tính còn lại? Ta làm
phép tính gì?
- Y/cầu HS đặt tính rồi tính 55-8
- Y/ cầu HS nêu cách đặt tính và tính
- GV ghi bảng như(SGK)
- Vậy 55 trừ 8 bằng mấy ?
c Hoạt động2: Phép tính 56 – 7 ,
37 – 8 , 68 – 9
- Y/cầu HS nêu cách đặt tính,cách tính
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp
- Nghe và phân tích
-HS nêu phép tính:55-8 -HS làm bảng con
- Đặt tính và nêu cách tính
-55-8=47
- 3 em lần lợt lên bảng làm
- Lớp làm vào bảng con
- Nhận xét bài trên bảng,
Trang 3tl Hoạt động dạy Hoạt động học
14'
2'
d Hoạt động 3: Luyện tập thực hành.
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm
Giáo viên sửa bài bổ sung
Bài 2: Bài này yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- Giáo viên sửa bài:
*Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài
- Có những hình gì ghép lại với nhau ?
- Gọi 1 em lên chỉ hình tam giác và
hình chữ nhật
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Giáo viên sửa bài
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về ôn lại các dạng toán đã
học
- 1 em
- 3 em lên bảng, lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm trên bảng
- Đổi vở sửa bài
- 1 em nêu
- 3 em lên bảng làm
- Các em khác nhận
- Trả lời
- Học sinh nêu
- Hình tam giác và hình chũ nhật
- Học sinh lên chỉ
- Học sinh làm vào vở.
Buổi chiều thứ 2 ngày 30 tháng 11 năm 2009 Tiết 1: Toán
65- 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng : 65 – 38 , 46 – 17 ,
57 – 28 , 78 - 29
- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng trên
II Các hoạt động dạy và học:
5'
1'
15'
1 Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng : Đặt
tính rồi tính: 55 - 8 , 66 - 7
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38
- Nêu bài toán:
- Để biết được còn lại bao nhiêu que
tính ta phải làm gì ?
- Y/cầu HS đặt tính rồi tính:65- 38
- Gọi HS nêu cách đặt tính, cách tính?
- Các phép tính trừ 46 – 17 , 57 – 28,
- 2 em lên bảng làm, lớp làm nháp
- Nghe và phân tích đề
-Thực hiện phép tính trừ : 65-38 .- 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào bảng con
- HS nêu nối tiếp
- 3 em học sinh lên bảng làm
Trang 4tl Hoạt động dạy Hoạt động học
17'
2'
78 – 29 làm tương tự
- Y/ cầu HS làm từng phép tính và nêu
cách thực hiện
- GV nhận xét-chốt cách làm
c Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1: cột 1, 2, 3 ( KK hs làm hết bài)
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm
- GV sửa bài đưa ra đáp án đúng
Bài 2: a, b( KK hs làm hết các bài)
- Bài này yêu cầu gì?
- Y/ cầu HS tự làm bài, sau đó gọi học
sinh lên báo cáo
- GV nhận xét và chốt bài đúng
Bài 3: ( KK hs làm bài)
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Cả lớp làm vào bảng con
- Lớp nhận xét
- 1 em nêu
- 3 em lên bảng, lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
- 1 học sinh nêu
- Tự làm bài
- 1 học sinh sửa bài báo cáo
- HS tự sửa những phần sai
- Về ôn lại các dạng toán đã
học và hoàn thành các bài toán còn lại
Tiết 2: Chính tả
Câu chuyện bó đũa
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe và viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học :
5'
2'
25'
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc : Yên lặng, dung dăng
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: HD viết chính tả.
- Giáo viên đọc đoạn viết
- Đây là lời của ai nói với ai ?
- Người cha nói gì với các con?
- Lời người cha viết sau dấu câu gì ?
- GV đọc:liền bảo, chia lẻ, thương yêu ,
- Giáo viên nhận xét uốn nắn
- Yêu cầu học sinh viết vào vở
- Giáo viên đọc từng câu
- 2 em lên bảng viết , dưới lớp viết vào bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
- 1 em đọc lại
- Lời người cha nói với các con
- Người cha khuyên các con
- Sau dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng
Lớp viết vào bảng con
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh soát dấu , soát lỗi
Trang 5tl Hoạt động dạy Hoạt động học
8'
1'
c Hoạt động 2: HD làm bài tập.
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên treo bảng phụ
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét bổ sung:
- Giáo viên nhận xét tuyên dương,
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh nêu
- 1 em lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
a Lên bảng , nên ngời, ăn no, lo lắng
b Mải miết, hiểu biết , chim sẻ , điểm 10
- Về viết lại những lỗi sai và làm bài tập 3 vào vở bài tập
Tiết 3: Kể chuyện
Câu chuyện bó đũa
I Mục đích yêu cầu
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện
II Đồ dùng dạy học - Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy và học
5'
1'
16'
17'
1'
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể câu chuyện: Bông hoa
niềm vui
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: HD kể đoạn
- Y/ cầu HS quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh ( tranh vẽ cảnh gì?) :
- Yêu cầu kể trong nhóm
- Yêu cầu kể trớc lớp
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
c Hoạt động 2 : Kể phân vai
-Y/ cầu HS kể phân vai theo từng tranh
-Kể phân vai cả chuyện
+ Kể lần 1: GV làm người dẫn chuyện
+Kể lần 2 :HS tự đóng vai ngời dẫn
chuyện
-GV nhận xét -cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tổng kết giờ học
- 4 HS lên bảng kể nối tiếp
- Học sinh nêu yêu cầu BT
- Bẻ đũa mà không bẻ được
-HS kể trong N4
Đại diện N kể Lớp nhận xét
-Kể phân vai trong tổ -Từng tổ đóng kịch
-Lần 1 cho hs xung phong -Lần 2 gọi hs theo đối tượng
- Về kể lại câu chuyện cho mọi người cùng nghe
Tiết 4:Tự học
Trang 6Thứ 4 ngày 2 tháng 12 năm 2009
Tiết1: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số
- Bảng thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy học : 4 mảnh bìa hình tam giác ở bài tập 5
II Các hoạt động dạy và học :
5'
1'
32'
2'
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh đặt tính và thực hiện các
phép tính: 45 - 37 ; 56-39
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Yêu cầu gì ?
- Y/ cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
- Yêu cầu học sinh thông báo kết quả
- Nhận xét tuyên dương
Bài 2: cột 1, 2 ( KK hs làm hết cả bài)
- Nêu yêu cầu bài
- Y/ cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
- Đọc chữa bài
- Yêu cầu học sinh so sánh kết quả của
15 - 5 - 1 và 15 - 6 ? Vì sao ?
Bài 3 :
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- Gọi học sinh lên bảng làm :
- Giáo viên sửa bài nhận xét:
Bài 4 :
- Gọi học sinh đọc đề bài
+Bài toán cho biết gì ?
+Bài toán hỏi gì?
?: Bài toán này thuộc dạng toán gì ?
- Yêu cầu học sinh tự giải vào vở
- Chấm 1 số bài và nhận xét
4 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại các bài tập
- HS làm bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Tính nhẩm
- Tự làm vào vở
- HS nối tiếp nhau đọc kquả
- 2 Học sinh nêu
- Tự làm vào vở
- Đổi vở chữa bài
*Kết quả của 2 phép tính bằng nhau vì : 5 + 1 = 6
Vậy nên 15 -5 - 1 = 15 - 6
- Lớp làm vào vở
- 2 em lên bảng làm
- Đổi vở sửa bài
- 2 Học sinh đọc
- Bài toán về ít hơn
- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
Số lít sữa chị vắt đợc :
50 – 18 = 32 (lít) Đáp số : 32 lít
- Đổi vở kiểm tra bài
Trang 7Tiết 2: Tập đọc
Tiếng võng kêu I.Mục tiêu
- HS đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng các câu thơ 4 chữ
Biết đọc với giọng nhẹ nhàng êm ái
- Tình cảm yêu thương của nhà thơ nhỏ với em gái của mình và quê hương
- HS đọc thuộc:1 - 2khổ thơ
II.Đồ dùng:Trang SGK + bảng phụ
III.Các hoạt động:
tl các hoạt động dạy các hoạt động học
5'
2'
15'
8'
8'
2'
1.Bài cũ :
Gọi HS đọc bài: Câu chuyện bó đũa
TLCH:1 + 2 (SGK)
GV nhận xét cho điiểm
2.GTB - Ghi mục
3.Luyện đọc
-GV đọc mãu -HD giọng đọc
+Đọc câu
Luyện đọc:kẽo cà, kẽo kẹt
+Đọc đoạn : Chia làm 3 đoạn
HD đọccâu: Trong giấc mơ em
Có gặp con cò
Lặn lội bờ sông?//
Có gặp/ cánh bướm/
Mênh mông menh mông//
+Đọc đồng thanh cả bài
3.Tìm hiểu bài
?Bạn nhỏ trong bài thơ làm gì?
? Mỗi ý thơ sau đâyđược nói lên trong
khổ thơ nào?
a.Đưa võng ru em
b.Ngắm em ngủ
c.Đoán em bé mơ thấy gì
?Những từ nào tả em bé ngủ rất đáng
yêu?
4.Học thuộc lòng
-HD cho HS học thuộc từng đoạn
-Học thuộc cả bài
GV nhận xét cho điểm
5.Củng cố Dặn dò:Nhận xét giờ
-HDBTVN
-2HS đọc-Lớp nhận xét
-Lớp đọc thầm -Nối tiếp đọc câu -Đọc CN-nhóm -3HS nối tiếp đọc 3 đoạn -Luyện đọc CN-Nhóm
Luyện đọc đoạn N3
-2 HS đọc cả bài -HSTL
-HS hoạt động N2
tự TL-khổ 1,3
-HSTL -HS đọc cá nhân-ĐT -1em đọc
Trang 8Tiết3: Tập viết
Chữ hoa M
I Mục đích yêu cầu :
- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)
- HSKT: Viết tơng đối đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)
II Đồ dùng dạy học.- Mẫu chữ : M
III Các hoạt động dạy và học :
5'
2'
7'
8'
17'
1'
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết : L, Lá
- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b HĐ 1: HD viết chữ M hoa
H: Chữ M gồm mấy nét ? độ cao bao
nhiêu ?
- GV nhắc lại- Hướng dẫn cách viết
trên chữ mẫu
- Vừa viết chữ M, vừa nhắc lại cách
viết
- Giáo viên nhận xét và uốn nắn
c HĐ 2: HD viết cụm từ
- Y/cầu HS đọc cụm từ
?: Em hiểu thế nào là miệng nói tay làm
?
- HD HS quan sát và nhận xét: Độ cao
của các chữ
- Y/ cầu HS viết “chữ miệng”
d HĐ 3: HD viết vào vở.
- Yêu cầu học sinh viết vào vở
- Giáo viên thu vở chấm 1 số bài
3 Củng cố, dặn dò : Nhận xét tiết học,
tuyên dương 1 số em – Dặn HS về viết
phần còn lại
- 2 HS lên bảng viết
- Lớp viết vào bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Quan sát , nhận xét
- Gồm 4 nét , cao 5 li, rộng 5 li
- Học sinh nhắc lại
- Lắng nghe
- Cho HS viết vào không trung
- Học sinh viết vào bảng con
- 1 HS đọc
- Nói đi đôi với làm
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh viết từng dòng vào
vở
Tiết 4: Tự học
Trang 9Thứ 5 ngày3 tháng 12 năm 2009 Tiết 1: Toán
Bảng trừ
I Mục tiêu :
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20
- Biết vận dụng các bảng trừ, cộng trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
II Đồ dùng dạy học - Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học:
5'
1'
15'
17'
1'
1 Kiểm tra bài cũ :
đặt tính và tính: 42 - 16 ; 71 - 52
- gv nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Bảng trừ
*Trò chơi: Thi lập bảng trừ
- Chuẩn bị 3 tờ giấy khổ A3 , 3 bút dạ
- Phổ biến cách chơi :
+Đội 1 : lập bảng 11 , 12 , 18 trừ đi 1
số
+Đội 2 : lập bảng 13 , 17 trừ đi 1 số
+Đội 3 : Lập bảng :14 , 15 , 16 trừ đi 1
số
- Yêu cầu học sinh đọc các bảng trừ
c Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1:
- Gọi HS nêu y/c
- Cho HS làm vào vở
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 2 cột 1 ( KK hs làm hết cả bài)
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh nhẩm và tự ghi kết
quả vào vở
- Giáo viên nhận xét bổ sung
3 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về học thuộc các bảng trừ: 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số
- HS làm bảng con
- Chia làm 4 đội
- Thảo luận rồi lập bảng trừ vào giấy A3 dán lên bảng Các nhóm nhận xét bài của nhóm khác
- Đọc cá nhân, đọc đồng thanh
- 2 HS nêu y/c
- Lớp làm vào vở – HS lên bảng làm
- 2 HS nêu
- 3 em lên bảng
- HS khác nhận xét bài trên bảng
- Đổi vở sửa bài
Trang 10Tiết 2: Luyện từ và câu
Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu Ai là gì?
Dấu chấm, dấu châm hỏi.
I Mục đích yêu cầu:
- Nêu đợc 1 số từ ngữ về tình cảm gia đình (BT1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? (BT2); điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống (BT3)
II Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học:
5'
2'
31'
2'
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên đặt câu theo mẫu ai
làm gì?
- Giáo viên và ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b HĐ 1 : HD làm bài tập.
Bài 1:
- Gọi học sinh đọc đề bài
- GV ghi các từ không trùng nhau lên
bảng: giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo,
chăm chút
- Y/cầu HS đọc các từ đã tìm
Bài 2 :
- Gọi HS đề và đọc câu mẫu
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Gọi học sinh nhận xét bài trên bảng:
+Anh thơng yêu em
+ Chị chăm sóc em
Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét tuyên dương
?Tại sao lại điền dấu ( ? ) vào ô trống
thứ 2 ?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Mỗi em đặt 5 câu theo mẫu Ai làm
gì?
- 3 em lên bảng đặt câu
- 2 HS nhắc lại tên bài
- 1 HS đọc
- 3 em lên bảng Lớp làm vào
vở bài tập
- Vài em nhận xét và bổ sung
- Cả lớp đọc các câu vừa sắp xếp
- Từ 3 đến 5 em đọc bài của mình
- 2 HS nêu y/c
- Cả lớp làm vào vở – vài HS
đọc bài mình
- Vì đây là 1 câu hỏi
_HS tự làm vào vở -1 em làm bảng con
-HS giải thích cách làm