1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 9 - Tuần 24 - Tiết 110: Luyện tập liên kết câu và liên kết đoạn văn

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 210,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Con cò là bài thơ thể hiện khá rõ một số nét của phong cách nghệ thuật Chế Lan Viên, bài thơ khai thác và phát triển hình ảnh con cò trong những câu hát rất quen thuộc để ca gợi tình mẹ [r]

Trang 1

 110 Ngày   …./ 2 / 2011

  LIÊN  CÂU VÀ LIÊN 

$%& "'

I M )* +, *- +.

-

-

II /0 tâm 345 6)*7 38 9

1 45 6)*

-

-

2 8 9

-

-

3 Giáo =*

HS theo 6 & dung  bài )

III 6>? @A:

- GV: Giáo án,

- HS:

IV Các @BC* lên DCF.

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài

,4 dung

*/ GV

câu

GV: Vì sao

E

HS: Vì các câu trong  liên  G

nhau thì ta

các câu trong  không liên  G nhau

thì

GV: Có

HS – liên  & dung: các câu ) trung

Trình

- Liên

Trang 2

GV: > 1 HS +> bài ) 1, 1 hS khác >

bài ) 2

Sau / GV chia G) thành 4 nhóm làm các

bài ) sau:

N1, 2: BT 1

N3,4: BT 2

HS:

nhóm trình bày

Nhóm khác

GV  ) ; chia G) thành 4 nhóm làm các

bài ) sau:

N1,2: BT 3

N3,4: BT 4

HS:

1, 3 lên . trình bày

HS: nhóm 2, 4

xét,

Bài MF 1: Tìm phép liên   và liên

 câu:

a Phép

-

- Liên trò

b

- 4T !  – !T !  ( 0)[

-

c V0) liên  câu:

Con #* – con #* – con #* 

d Dùng

Bài MF 2:

- 4" +; phép  9 trong khi /

- Các liên

vô hình ><

Giá

Bài MF 3:

a <    không theo trình T2 !T

 - W' lôgíc)

4" 9 Câu 1  câu 4  câu 2  câu 3

<  không theo trình T !T  - W' lôgíc)

4" 9 câu 3  câu 1  câu 2

Bài MF 4:

a Câu 2 và 3 nên dùng

2

b Hai

 phòng

4 H *N:

Trang 3

Giáo viên

liên

5 PQ dò:

-

- Bài )

liên 

-

IV Rút kinh  64U2.

………

………

………

………

………

Ngày   …/ 2 / 2011

CON CÒ ( GBC X +0* thêm)

65 Lan Viên

I ()* +, *- +.

II /0 tâm 345 6)*7 38 9

1 45 6)*

-

hát ru

- Tác

2 8 9 

-

-

3 Giáo =*

HS

và ý

III 6>? @A

- GV: Giáo viên, tài

- <> bài và ! bài A nhà

IV Các @BC* lên DCF

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

Trang 4

Em

3 Bài

Con cò là bài

Viên, bài

,4 dung

GV

GV nêu vài nét

GV u sung:

tên

nhà

Tham gia cách

và * !   mình

GV

 -) B

GV > 1 d sau / > Gv >  

GV

GV: Bài

dung

HS: Suy

GV:

I Tìm 64[> chung.

1 Tác

- Hoan (1920 – 1989) quê lên ' Bình /*

- Là nhà 0 1&2 34 5 6 0  7

89  7 Nam.

- Là nhà 0 mang phong cách suy ='

)  lí, 8: 2 trí &7 và tính  7 89 

2 Tác ;@::

Sáng tác B: 1962 8=D in trong ; 0

“Hoa ngày =F Chim báo bão” 1967.

3

a

ru 5 :R F 0 2&

b

3&L T 8=F 5 &U 8F 

c

W: ?6 ý Y 5 F ru và lòng :R 8L

?, &U 8F :Z con =F 

II Phân tích

1 Ý nghĩa biểu tượng của hình tượng con

cò trong bài thơ.

- Con cò

Trang 5

HS:

GV:

dao

HS:

yên

GV: Hình

em

con cò trong ca dao?

HS: Suy

GV:

 câu ca dao nào?

HS: Con cò mà   %

……… …

GV: Hình

ý

#G / là gì?

HS: Suy

} m có câu: b0 & thân cò khi

quãng U Ca dao } có câu: Con cò

  khóc M non”

GV: Em

hình

HS:

GV: Cách

trích 1

trong

trong * ru  %n2 …

GV: Em

!  nhân dân, Q #GE

HS: Cao dao mang

“Con cò bay la ………

Con cò <= <c

=> ]D lên ?^ bình yên trong 0 5 &U 3L 1= ?L ít G  8U

- “Con cò  %

Con cò xa u

Cò 0) cành %%

Cò !$ xáo %c

=> Hình :R+ =F ;M Q 

3L+ nuôi con.

- Qua

 #* %n

8H 8 vào lòng =F 1 cách vô b  3c

Trang 6

nhân dân.

GV: Con cò A thành #* = hành

GV: Hình #$ Con cò trong  2 U

#* nào?

HS:

GV: Hình #$ Con cò khi con A trong

nôi $ cho em liên #A  ai? #*

HS: Suy

GV: Khi em

HS:

GV: Cò mong con

!  trong tình .% Q% áp  bè 

GV: Khi khôn

Em

thành thi

HS: Thi

GV: Em

HS:

GV: Hình

phát

HS:

vì con

GV giáo +; # #A cho HS

GV: V* ru “con dù G … theo con” $

cho em

HS:

GV: Nhà

tình

#A gì?

dân U+ nhân dân.

2 Hình ảnh cò gần giũ với tuổi thơ và từng chặng đường mỗi người.

a Khi còn trong nôi

- Cò vào trong u

- Hai D U) chung N 

- Con   cò } 

 Cò hoá thân trong =F :R+ ' che,

lo 4 cho con V  2 5

b Khi

- Con theo cò

- Cánh U cò bay theo gót N chân

 Cò là hình =D =F :R+ quan tâm,

B: sóc, nâng G=, con…

c Khi con khôn G

- Con làm thi

 xét: Cò là  7 thân 5 jR G6 Gk+

âm S: nâng G=, cho con 3&L T 8F con.

3 Hình ảnh cò gợi suy ngẫm và triết lí về ý nghĩa lời ru và lòng mẹ

Dù A d con

Dù mãi xa con Lên

………

Cò mãi yêu con

 2: lòng 5 =F :R lúc nào m ' bên con cho 8 3&L &U 8F 

- Yêu =0 con Go 1 tình yêu G6

T+ bao dung.

- Nhà tình :R+ tình :W& p G6 ?Q+ )U ,+

Trang 7

HS:

GVPT: Câu

con cò và vai trò

nga,

GV: Em có

ru trong

HS:

GV

GV giáo +; # #A cho HS

sâu 34

8R; 8s 5 tình :R và tình 8F )U , dành cho :Z &U 8F con =F 

III ] 35

1 7 &: ]  0 êm ái  ngào *; 8 e9  2 U dung: Ghi , SGK 4 H *N: - GV > 1 HS hát  1 * ru mà em m 6 nghe %n và bà em hát Em có suy 5 PQ dò: - - Chép và - IV Rút kinh  64U2 ………

………

………

………

………

Ngày   …/ 2 / 2011

S^ BÀI " K_ 5

I ()* +, *- +.:

Giúp

1 45 6)* :

Trang 8

- Giúp

- ^ ; bài 

8 9 :

- P € 2 dùng 62 +T 2Z

3 .B B` :

-

-

-

ngôn

-Rèn

 % tra

-Có ý

II 6>? @A:

- GV: Giáo án, bài

- HS:

III Các @BC* lên DCF:

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới:

Giáo viên

GV yêu

a6M xét:

a d> +4[2:

-

-

-

bài  

-

- Bài   có   &

-

^ ; #$ !U) O) theo trình T  A %& ! bài  

b 6> 5 +4[2

-

- 4U) O) các ý còn & O&2   khai !p sài

-

-

- Còn

* 6eI Df47 4g4 +<F 6h* 2h*:

a V' + € 

b V' dùng 6

c V' câu

Trang 9

a$0* so sánh, công @N +4[2

<> %& baì    

-HS

a/g bài: S bài và Q`  % vào !u

L kê 8 q:

4 H *N:

- Giáo viên

5 PQ dò:

- Xem  bài   và T !" ' 

-

IV Rút kinh  64U2

………

………

………

………

………

 114 Ngày

Ngày   …/ 2 / 2011

CÁCH LÀM BÀI "' ;Gm  "n (o

"p $n d dq; $&% LÍ

I ()* +, *- +.:

II /0 tâm 345 6)*7 38 9 

1 45 6)*

Cách làm bài

2 8 9

#A2  lí

3 Giáo =*

HS theo các ví

Trang 10

III 6>? @A:

- GV: Giáo án,

- HS:

IV Các @BC* lên DCF:

1 Ổn dịnh tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

a Em hãy nêu 1

b Hãy trình bày dàn ý

3 Bài mới:

Giáo viên

,4 dung

GV > 1 HS > 10  A SGK

GV: Các  bài trên có  % gì   nhau

và khác nhau?

HS: Suy

GV

Các

còn  là  %A Tuy nhiên !T khác  -

 B hai +  này không G U%2  có

#*   Q` # #A  lí làm nhan 

GV: Em hãy

#p TE

HS: Lên . ghi

HS khác

GV > 1 HS >  bài A SGK, GV ghi

lên .

GV: GV

này

I $s bài  6A D=1 Js 2, Jt +s B

1 Ví dụ: SGK

2 Nhận xét:

- ] L nhau: Các 86 yêu S& * Mf

?6 1 ?2 86 = ='+ 89 lí.

- Khác nhau:

+ Các 86 1, 3, 10: e9 86 có kèm theo :7 7

+ Các 86 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9: không kèm theo :7 7

- jU 3L 86 bài khác:

+ Bàn ?6 Q  &

+ Suy Y ?6 câu thành Q Danh 3= 1&2 cao 8d S<  x 3s 8 9 ra trò

 x $ + y vóc  hay.

II Cách làm bài  6A D>M Js 1 Jt +s

1 Tìm hiểu đề và tìm ý.

Trang 11

  …

GV:

câu

+

+

GV yêu

ra là gì?

HS: trình bày

*/ Tìm 64[> +s

- 9 86 * & ?6 1 ?2 86 = =' 89 lí.

- Yêu câu

  lí rút ra 6 câu ; B 1 cách có

-

phong ; ) quán,  hoá dân &2 ;

B 8 - Nam …

*/ Tìm ý:

- Y 8g 4 $

+

hình, nó có vai trò 0 @ quan > trong * !  …

+

- +

+

vô danh, có công  nên Q #G2 làng

xã, dòng

&

- Bài  89 lí:

+ thành

nó trong nhân trách +

+ sáng

- Ý Y 5 89 lí:

Trang 12

GV chia G) thành 3 nhóm.

Yêu

bài

HS:

< + - 1 nhóm lên . trình bày, các

nhóm còn  trình bày

GV

n)  hoá  dân &

2 lập dàn bài.

j' bài: ] ,  7& câu M Q và U dung 89 lí, 89 lí làm =F + 89 lí cho toàn xã U 

Thân bài:

-

-  8*+ 8 giá, bình &

N bài: Câu M Q thê  7 1 nét 8R;

5 tinh S và con =F  7 Nam.

4 H *N

- GV

5 PQ dò:

-

- Làm hoàn thành

-

IV Rút kinh  64U2:

………

………

………

………

………

Long Hòa, ngày… tháng 2 năm 2011

Ký, > U *HI ] /B`

...

-

-

-

bài  

-

- Bài   có   &

-

^ ; #$ !U) O) theo trình T  A %& !  

b 6> 5 +4[2

-. .. bài.

j'' bài: ] ,  7& câu M Q U dung 89 lí, 89 lí làm =F + 89 lí cho tồn xã U 

Thân bài:

-

-. .. data-page="8">

- Giúp

- ^ ; 

8 9 :

- P € 2 dùng 62 +T 2Z

.B B` :

-

-

-

ngơn

-Rèn



Ngày đăng: 01/04/2021, 01:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w