1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Sinh học 12 - Tiết 16: Bài tập Chương I và Chương II - Nguyễn Kim Hoa

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 153,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¸o ¸n sè 16 – sinh häc 12 - Trong quá trình giảm phân của cây chuối rừng, các cặp NST tương đồng kh«ng ph©n ly t¹o nªn c¸c giao tö 2n - Trong thụ tinh các giao tử 2n x n bình thường  [r]

Trang 1

Giáo án số: 16

Bài tập chương i và chương ii

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

A – Chuẩn bị bài giảng:

I – Mục tiêu bài học: HS cần

- Biết cách ứng dụng xác suất vào giải các bài tập di truyền

- Nhận biết các hiện '(  ')  tác gen thông qua phân tích kết quả lai

- Nhận biết 3'( các hiện '(  phân ly độc lập, liên kết gen và hoán vịgen thông qua phân tích kết quả lai

- Nhận biết 3'( gen nằm trên NST GT, trên NST '<  hay ngoài nhân thông qua kết quả lai

- Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập di truyền

II – Tài liệu:

1 Sinh học 12 – sách giáo viên

2 Giáo trình di truyền học - Đỗ Lê Thăng

3 Bài tập di truyền hay và khó – Vũ Đức I'2

III – Thiết bị dạy học:

- Giấy khổ Ao để các nhóm giải bài tập

IV – Trọng tâm bài học:

- Vận dụng các kiến thức đã học trong lý thuyết để giải các bài tập DT

V – Phương pháp:

- Trực quan, phát vấn, thảo luận, gợi mở

B – Tiến trình bài giảng:

I – Mở đầu:

1 ổn định tổ chức – Kiểm tra sỹ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: - Tại sao Menđen lại thành công trong việc phát hiện ra các quy luật di truyền?

II – Vào bài mới :

1 Nhắc lại các kiến thức và 1 số kỹ năng cần nhớ khi giải bài tập.

- Nguyên tắc bổ sung

- Bảng mã di truyền

2 Chữa bài tập sách giáo khoa:

2.1 Bài tập chương I

Bài 1: SGK – 64

a) Xác định trình tự Nu của:

- Mạch bổ sung: ATA – XXX – GTA – XAT – TAX – XXG

- mRNA: AUA – XXX – GUA – XAU – UAX – XXG

b) Số codon: 18/3 = 6 codon

c) Trình tự các bộ ba đối mã: UAU – GGG – XAU – GUA – AUG – GGX

Bài 2: SGK – 64 Tham khảo bảng mã di truyền:

a) Codon mã hoá glixin:

GG-b) Codon mã hoá lizin: AAA hoặc AAG

Trang 2

Nguyễn Kim Hoa THPT Ngô Quyền2

UUU hoặc UUX c) Lizin

Bài 3: SGK – 64

Polypeptide: Arg - Gly - Ser - Phe – Val – Asp – Arg

mRNA có thể là: XGU – GGU – AGU – UUU – GUU – GAU – XGU

XGX – GGX – AGX – UUX – GUX – GAX – XGX XGA – GGA – UXU - GUA - XGA XGG – GGG – UXX GUG - XGG AGA UXA AGA AGG UXG AGG

* Biện luận: Tìm mạch gốc của gen

- Nếu Arg đầu tiên 3'( mã hoá bởi bộ ba XGU  BB trên DNA là: GXA

ko phù hợp

- Nếu Arg đầu tiên 3'( mã hoá bởi bộ ba XGX  BB trên DNA là: GXG

ko phù hợp

- Nếu Arg đầu tiên 3'( mã hoá bởi bộ ba XGA  BB trên DNA là: GXT

ko phù hợp

- Nếu Arg đầu tiên 3'( mã hoá bởi bộ ba XGG  BB trên DNA là: GXX

ko phù hợp

- Nếu Arg đầu tiên 3'( mã hoá bởi bộ ba AGA  BB trên DNA là: TXT

ko phù hợp

- Nếu Arg đầu tiên 3'( mã hoá bởi bộ ba AGG  BB trên DNA là: TXX  phù hợp -> Mạch gốc của gen là mạch có trình tự Nu bắt đầu từ TXX (3’)

Vậy mạch gốc của gen và chiều mạch là:

3’ – TXX – XXA – AGG – AAG – XAG – XTA – GXX – 5’

5’ – AGG – GGT – TXX – TTX – GTX – GAT – XGG – 3’

 mRNA: AGG – GGU – TXX – UUX – GUX – GAU - XGG

Bài 4: SGK – 64

a) Có 4 cođon mã hoá cho đoạn PP đó

b) GUU – UGG – AAG – XXA

Bài 5: SGK – 65

mRNA: 5’ - XAU – AAG – AAU – XUU – GX – 3’

a) DNA: 3’ – GTA – TTX – TTA – GAA – XG – 5’

5’- XAT – AAG – AAT – XTT – GX – 3’

b) Tên 4 aa: His – Lys – Asn – Leu

c) mRNA sau ĐB: 5’ - XAG – AAG – AAU – XUU – GX – 3’

 trình tự aa thay đổi: Gln – Lys - Asn – Leu

d) mRNA sau ĐB: 5’ – XAU – GAA – GAA – UXU - UGX – 3’

 trình tự aa thay đổi: His – Glu – Glu – Ser- Cys

e) Đột biến thêm

Bài 6: SGK – 65

- Có 2n = 10  số thể barr tối đa là 5

Trang 3

Bài 7: SGK – 65

P: 2n x 2n GP: n+1, n - 1 n

F1: 2n +1: 2n – 1 Kết luận: Có 2 loại cây con 3'( tạo ra với tỷ lệ 1:1 là cây thể 3 nhiễm ở cặp NST

số 2 và cây 1 nhiễm ở cặp NST số 2

Bài 8: SGK – 65: Có 2n = 24

a) Thể đơn bội: n= 12; 3n = 36; 4n = 48

b) Đa bội lẻ: 3n; đa bội chẵn: 4n

c) Cơ chế hình thành:

- Tam bội: 2n x n

- Tứ bội: + NP: NST nhân đôi '  thoi vô sắc không hình thành

+ GP: 2n x 2n = 4n

Bài 9: a) Xác định kết quả phân ly về KG và KH

* P: ♀ aaaa x ♂ aaaa

GP: 1/2 aa: 1/2 aa 1/2 aa: 1/2 aa

F1: 1Aaaa: 1aaaa: 2 aaaa

KH: 3 cao: 1 thấp

*P ♀ aaaa x ♂ aaaa

GP: 4/6aa: 1/6aa, 1/6AA 4/6aa: 1/6aa, 1/6AA

1/6 AA 1/36 aaaa (cao) 4/36 aaaa (cao) 1/6 aaaa (cao) 4/6 aa 4/36 aaaa (cao) 16/36 aaaa (cao) 4/36 aaaa (cao) 1/6 aa 1/36 aaaa (cao) 4/36 aaaa (cao) 1/36 aaaa (thấp)

F1: Tỷ lệ phân ly KG: 1 aaaa: 8 aaaa: 18 aaaa: 8 aaaa: 1 aaaa

Tỷ lệ phân ly KH: 35 cao: 1 thấp

b) Đặc điểm khác nhau giữa chuối nhà và chuối rừng:

Tổng hợp chất hữu cơ Bình '<  Mạnh

Cơ quan sinh 't  Bình '<  To

Khả năng sinh giao tử Bình '<   có hạt Ko có k/n sinh giao tử bình

'<  nên ko có hạt c) Giả thuyết chuối nhà bắt nguồn từ chuối rừng:

Trang 4

Nguyễn Kim Hoa THPT Ngô Quyền4

- Trong quá trình giảm phân của cây chuối rừng, các cặp NST ')  đồng không phân ly tạo nên các giao tử 2n

- Trong thụ tinh các giao tử 2n x n bình '<   hợp tử 3n

- Chuối tam bội có quả to, ngọt, không hạt 3'( con '< giữ lại trồng và nhân lên bằng sinh sản sinh 't  để tạo chuối nhà ' ngày nay

2.2 Bài tập chương II

Bài 1: Xác suất = 1/4 x 2/3 x 2/3

Bài 2: ♂ aaBbCcddEe x ♀ aaBbCcddEe

a) F có kiểu hình trội về tất cả các TT là bao nhiêu?

- Tỷ lệ kiểu hình trội do gen A quy định là: 1/2

- Tỷ lệ kiểu hình trội do gen B quy định là: 3/4

- Tỷ lệ kiểu hình trội do gen C quy định là: 1/2 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x1/2

- Tỷ lệ kiểu hình trội do gen D quy định là: 3/4

- Tỷ lệ kiểu hình trội do gen E quy định là: 1/2

b) F có kiểu hình giống mẹ là: 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x1/2

c) F có kiểu hình giống bố là: (1/2)5

Bài 3: Quy 'S A- bình '< p a – mù màu

- '< phụ nữ bình '<  XAX- x XAY

- Bố của '< phụ nữ: XaY  KG của '< phụ nữ: XAXa

SĐL: P: XAXa x XAY

GP: XA, Xa XA, Y

F1: XAXA : XAXa : XAY : XaY

a) (25%)

b) 0%

Bài 4: ♀ TC: Nâu, ngắn x ♂ TC Đỏ, dài

F1: ♂ Đỏ, ngắn

♀ đỏ, dài

F2: 3/8 đỏ, dài ; 3/8 đỏ, ngắn; 1/8 nâu, dài; 1/8 nâu, ngắn

* Biện luận:

- Xét tỷ lệ đỏ/ nâu = 3:1  đỏ >> nâu và tính trạng này do gen nằm trên NST '< 

- Dài : ngắn = 1 : 1 mà tính trạng này phân ly không đồng đều ở 2 giới  TT

do gen nằm trên NST giới tính X

- Mà mỗi gen lại quy định 1 tính trạng

- QƯG: A – Mắt đỏ; a – mắt nâu

XB: Cánh dài ; Xb: cánh ngắn

* Xác định kiểu gen của ruồi bố, mẹ, F1 và các con F2:

- SĐL: P: aaXbXb x AAXbY

F1: AaXBXb x AaXbY

Trang 5

AXB AXb aXB aXb

AXb AAXBXb AAXbXb AaXBXb AaXbXb

aXb AaXBXb AaXbXb aaXBXb aaXbXb

F2 có tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình là

* Ghi chú : Nếu ta quy ước giới tính ngược lại là XY: ♀ ; XX: ♂ thì kết quả phép lai vẫn không thay đổi

Bài 5: - Dùng phép lai thuận nghịch

+ Nếu kết quả phép lai thuận nghịch giống nhau  tính trạng do gen/NST

'<  quy định

+ Nếu kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau và tính trạng di truyền theo dòng mẹ  tính trạng di truyền theo quy luật di truyền TBC

+ Nếu kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau và có tỷ lệ phân ly không

đồng đều ở 2 giới  tính trạng do gen nằm trên NST GT quy định

Bài 6: D

Bài 7: D

III – Củng cố:

- Nhắc lại một số điều cần 1' ý và 1 số lỗi hay mắc phải của HS trong quá trình làm bài tập

IV – Dặn dò

- Hoàn thành các bài tập ')  I và II trong sgk

- Đọc $'S bài “Cấu trúc di truyền của quần thể”

Ngày tháng năm 200

Ký duyệt TTCM

V Rút kinh nghiệm bài giảng:

………

………

….………

…….………

……….………

………

... số ? ?i? ??u cần 1'' ý số l? ?i hay mắc ph? ?i HS trình làm tập

IV – Dặn dị

- Hồn thành tập '')  I II sgk

- Đọc $''S “Cấu trúc di truyền quần thể”

Ngày tháng... lai thuận nghịch khác có tỷ lệ phân ly khơng

đồng gi? ?i  tính trạng gen nằm NST GT quy định

B? ?i 6: D

B? ?i 7: D

III – Củng cố:

- Nhắc l? ?i. .. có tỷ lệ kiểu gen kiểu hình

* Ghi chú : Nếu ta quy ước gi? ?i tính ngược l? ?i XY: ♀ ; XX: ♂ kết phép lai không thay đ? ?i< /i>

B? ?i 5: - Dùng phép lai thuận nghịch

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w