+ Gió mùa 3đ Gió mùa mùa Đông Gió mùa mùa Hạ Hướng gió Đông Bắc Tây Nam Nguồn gốc áp cao Xibia - Nửa đầu mùa: áp cao bắc ấn độ dương TBg - Giữa và cuối mùa: áp cao cận chí tuyến Bán cầu [r]
Trang 1đề thi chọn đội tuyển hsg lỚP 12- năm 2010
Mụn: lý
Thời gian làm bài: 180 phỳt
Cõu
a $! minh khớ ./ 01% ta mang tớnh %2 &1 3 giú mựa.?
b Phõn tớch 8 09! %: tài nguyờn khớ ./ 01% ta &< 1 = &>! ?8 @/2 và &A ?<!6
Cõu 2
a So sỏnh ? khỏc ( D & hỡnh khu % D nỳi G! HI% và Tõy HI%6
b Trỡnh bày cỏc K=! & hỡnh ven (L 9 01% ta và ý !N %: nú &< 1 ? phỏt JL kinh # xó >6
Cõu 3 "
Vỡ sao núi giai
Cõu 4: (3
a)
thành
b) U %$ vào (8! ?< / và (L/ &R hóy . xột và !8 thớch D %# &> ) %# &> 0 và ? phõn hoỏ mựa %: cỏc & &L trờn (2 điểm)
Cõu 5: ! Cho (8! ?< / sau &õy:
C 2 34 GDP phõn theo cỏc ngành kinh 8@ A nBC3 ta giai :D 1986 – 2005
Nụng - lõm- ng B <7?K6 38,0 46,3 40,5 27,8 24,5 23,0 21,0
Cụng <7?K6 - xõy NO< 28,9 24,0 23,8 29,7 36,7 38,5 41,0
a)
1986 - 2005?
b) . xột và !8 thớch nguyờn nhõn %: ? thay &P &ú?
0 C
18.6 26.243.8
90.1 188.5 230.9 318
130.7
43.4 23.4
265.4 288.2
27.3 27.2
24.6
21.4
18.2
28.2
28.9 28.8
23.7
20.2
16.4
17
0
100
200
300
400
500
600
700
800
900
I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
0 5 10 15 20 25 30 35
161.3
62.6 41.7 51.6 82.1 116.7 95.3 104 473.4
795.6
580.6
297.4
19.7 20.9 23.2 26 28 29.4 28.8 27
23.2 25.1
20.8 29.2
0 100 200 300 400 500 600 700 800 900
I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
0 5 10 15 20 25 30 35
Lượng mưa(mm) Nhiệt độ TB(0C)
13.8 4.1 10.5 50.4
218.4
311.7293.7 269.8 327.1
116.5
48.3 266.7
25.8 26.7 27.9
28.9
28.327.5 27.1 27.1 26.8 26.7 26.4
25.7
0 100 200 300 400 500 600 700 800 900
I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
0 5 10 15 20 25 30 35
Trang 2Sở giáo dục và đào tạo Hướng dẫn chấm bài thi
Lớp 12 - THPT kì thi ngày 05 / 4 / 2009
môn thi: Địa LÍ (đề chính thức)
Cõu 1:
a) CM khớ ./ VN mang tớnh %2 &1 3 giú mựa
+ D &> cao Wb-_&Q
- P! ($% @= 1 0S bZ\f%g%`gU
- Cỏn cõn ($% @= luụn
K0X! to trung bỡnh U cao (>200C trong %8 01%) Ji vựng nỳi cao)
- < !A I! trong U 1400-3000 !A
+ j0S! 0 1 TB U 1500-2000mm, &> 3 kk trờn 80%, cõn (k! 3 luụn
K0X!Wb-_&Q-+ Giú mựa WZ&Q
!/R !<% ỏp cao Xibia - m &n/ mựa: ỏp cao (I%
2 &> K0X! (TBg)
- và %/< mựa: ỏp cao
%. chớ /+# Bỏn %n/ Nam
= vi =
A gian =
&>! Thỏng XI &# thỏng IV - m &n/ mựa: Thỏng V &# thỏng VII
- m %/< mựa: Thỏng VI
&# thỏng X
8 09! &#
khớ ./ Mựa G! 9 D HI% m &n/ mựa: T0 9 Nam H> và Tõy Nguyờn; Khụ
núng cho Trung
H>-/< mựa: 0 cho %8 01%-Cõu 2:
a So sỏnh D nỳi Tõy HI% và G! HI%, W`-_&Q
Tuổi địa chất Hỡnh thành i A D Cambri 0S% nõng lờn %: +#/ 9
giai &= P "# =
Thung lũng, sụng Sụng sõu, 01! Hr
( dẫn chứng)
Sụng s) 01! vũng cung ( dẫn chứng)
b Cỏc K=! & hỡnh ven (L 9 01% ta Wb-_&Q
- Tam giỏc chõu cú bói JD/ J>!) &n phỏ, %m sụng.
-
- hỡnh hàm #%) súng u) bói (L mài mũn, J= san hụ…
Trang 3Ý !N,
- = &D/ " xây K! các 8 %8! &L Ox% x giao thông, @/2 .O "3/) & (I và nuôi
JR! /y 8
?8) Phát JL các = &>! K% x du %v
- Có ý !N D an ninh z/<% phòng.
Câu3 : Wb-_&Q
Giai &= D Cambri
- là giai &= %P 2 và kéo dài 2 trong % ?m hình thành và phát JL lãnh P VN
- %{ K| ra trong > O= vi }O trên lãn P VN
- các &D/ " %P & lí cò J2 ?X khai và &X &/
Câu 4
A, .O (8! ?< liêu : W\-_&Q
Tháng
&>
TB( 0 C)
j0S!
0WQ &> TB( 0 C)
j0S!
0WQ &> TB( 0 C)
j0S!
0WQ
1676
2868
1931
- KH 9 TP HCM WD Nam) biên &> dao &>! s) phân hoá 2 mùa 0) khô rõ J) mùa khô J2
"I% !- L hình "L/ khí ./ %. xích &=-(số liệu minh họa)
8 thích:
- Do trí & lí %: VN
- MB %/ 8 09! %: gió mùa &G! (I%
- TD nam gàn l
-
Câu 5 :
a,
Yêu câu:
- H8! ?< chính xác và khoa
C% HL/ &0S% &n+ &: > dung.
b) 7Z xét và <?\? thích
- Càng vào Nam &> càng U!- (số liệu minh họa)
-
- KH 9 Hà >W D HI%Q biên &> dao &>! 1) có 1 mùa &G! =) ít 0 và 1 mùa = nóng, 0 D/-(số liệu minh họa)
- KH
thu &G!) có 2 %% &= trong # trình 0-(số liệu minh họa)
Trang 4Bi ^u _ th^ hiKn sO thay ai c2 c4u GDP phân theo
các ngành kinh t @ A nBCc ta, giai oDn 1986-2005
24
23.8
35.7
38
21
28.9
33.1
38 29.7
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
%
Nông-lâm-ng 0 nghip Công nghi p - xây dng D ch vx
(Nếu học sinh thiếu tên biểu đồ, chú giải, không có đơn vị, không đúng khoảng cách năm, không ghi số liệu vào biểu đồ- mỗi ý trừ 0,25 điểm)
b 7Z xét
- C X %2/ GDP phân theo các ngành kinh # 9 n01% ta có ? %/+L (# theo %D/ h01! !8 Kn { JC!
%: ngành nông- lâm- ng0 !O) tUng Kn { JC! %: ngành công !O xây K! và K% x-
- <% &> %/+L K% không !<! nhau:
+ { JC! %: ngành nông- lâm- ng0 !O tUng Kn cho &# nUm 1988, sau &ó !8 liên x% &# nUm 2005.
+ { JC! %: ngành công !O xây K! !8 cho &# nUm 1991, sau &ó tUng liên x%) nUm 2005 &ã
v 0S %8 khu % K%
x-+ { JC! %: khu % K% x tUng tr09! J2 2 th0A! !8 cho &# nUm 1988, JR tUng lên &# nUm
1996 sau &ó !8 liên x% &# nUm 2005.
c ?\? thích: Wb&Q
- S thay &Pi trên là do nh ng thành tu c:a công cu>c &Pi m1i 9 n01c ta Ngoài ra, do h>i nh.p kinh t# và 8nh h09ng ti
cu >c cách m=ng khoa hCc kN thu.t hin &=i
- T <c &> chuyLn dch không gi<ng nhau trong giai &= 1986 -1991 là do:
+ T { trCng c:a ngành nông- lâm- ng0 nghip tUng dnn cho &#n nUm 1988 do có nh ng &Pi m1i c:a nhà n01c coi nông nghi p là mt tr.n hàng &nu và có nh ng &Pi m1i vi mô trong s8n xu2t nông nghip (khoán 10),
+ T { trCng c:a ngành công nghip- xây dng gi8m cho &#n nUm 1991, do ch0a kp thích $ng khi chuyLn sang cX ch# th
tr 0Ang và do nh ng xáo &>ng trong vic chuyLn dch cX c2u ngành công nghip, sau &ó tUng liên txc
+ T{ trCng c:a dch vx thay &Pi theo t0Xng quan v1i ngành công ngiêp- xây dng và nông -lâm- ng0 nghip
1988
fJ
... data-page="2">Sở giáo dục đào tạo Hướng dẫn chấm thi< /b>
Lớp 12 - THPT kì thi ngày 05 / / 2009
mơn thi: Địa. ..
Nông-lâm-ng nghip Công nghi p - xây dng D ch vx
(Nếu học sinh thi? ??u tên biểu đồ, giải, khơng có đơn vị, khơng khoảng cách năm, không ghi số liệu vào biểu đ? ?- ý trừ...
núng cho Trung
H> ;- /< mựa: 0 cho %8 01%-Cõu 2:
a So sỏnh D nỳi Tõy HI% G! HI%, W `-_ &Q
Tuổi địa chất Hỡnh thành i A D