1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Sử dụng công cụ giá cả để cạnh tranh trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế của các doanh nghiệp sản xuất măng ở Việt Nam

239 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 239
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo quý vị, trong thời gian tới, doanh nghiệp sản xuất xi măng nên: ‫ ڤ‬Cạnh tranh mạnh hơn thông qua giảm giá ‫ ڤ‬Chủ ñộng giảm giá trước khi các ñối thủ cạnh tranh có thể xâm nhập thị[r]

Trang 1

M C L C

L i cam ñoan 2

Danh m c bi u, b ng, bi u ñ và sơ ñ 3

Danh m c ch vi t t"t 5

M$ ñ%u 6

Chương 1 Cơ s$ lý lu+n v, s- d ng giá c ñ c0nh tranh trong ñi,u ki3n h4i nh+p qu7c t c8a doanh nghi3p s n xu:t xi măng 11

1.1 S c n thi t ph i s d ng giá c ñ c nh tranh c a các doanh nghi p s n xu t xi măng 11

1.2 B n ch t c a giá c v%i tư cách là công c ñ c nh tranh c a các doanh nghi p s n xu t xi măng 28

1.3 Quá trình s d ng công c giá c ñ c nh tranh c a các doanh nghi p s n xu t xi măng 38

Chương 2 Th=c tr0ng s- d ng công c giá c ñ c0nh tranh c8a các doanh nghi3p s n xu:t xi măng $ Vi3t Nam 55

2.1 Khái quát v1 th2 trư3ng xi măng th3i gian qua 56

2.2 Th c tr ng s d ng công c giá c ñ c nh tranh c a các doanh nghi p s n xu t xi măng th3i gian qua 69

Chương 3 Að, xu:t gi i pháp tăng cư ng s- d ng công c giá c ñ c0nh tranh trong ñi,u ki3n h4i nh+p kinh t qu7c t c8a các doanh nghi3p s n xu:t xi măng $ Vi3t Nam 114

3.1 Nh9ng ñ2nh hư%ng chi n lư:c tăng cư3ng quá trình s d ng giá ñ c nh tranh c a doanh nghi p s n xu t xi măng 114

3.2 Các gi i pháp c th tăng cư3ng s d ng giá ñ c nh tranh c a các doanh nghi p s n xu t xi măng 147

3.3 Các gi i pháp h= tr: s d ng giá c ñ c nh tranh 172

3.4 M?t s@ ki n ngh2 ñ@i v%i nhà nư%c 176

3.5 Các ñi1u ki n và gi%i h n c a c nh tranh qua giá 177

K t lu+n 181

Tài li3u tham kh o 183

Danh m c các công trình nghiên cFu có liên quan ñ n bài vi t ñã ñưIc công b7 184

Ph l c……… 185

Trang 2

LKI CAM ðOAN

Tôi xin cam ñoan lu n án này là công trình nghiên c u

c a riêng tôi Các k t qu trong lu n án là trung th c và chưat#ng ñư$c công b& trong b't kỳ công trình nào khác

Tác gi lu+n án

Vũ Minh ð c

Trang 3

DANH M C BIQU, BIQU ðS VÀ SƠ ðS

Bi u 1.1 Các y u t@ làm tăng l:i nhuDn c a doanh nghi p 28

Sơ ñF 1.1 M@i quan h gi9a giá ban ñ u và giá ñư:c ñi1u chHnh……… 38

Bi u 2.1 S n lư:ng xi măng tiêu dùng qua các năm……… 55

Bi u 2.2 Các doanh nghi p xi măng thu?c các thành ph n kinh t ……… 56

Bi u 2.3 Các nhóm doanh nghi p xi măng theo c p qu n lý……… 57

Bi u 2.4 Các nhóm doanh nghi p xi măng N các khu v c ñ2a llý 59

Bi u 2.5 S n lư:ng xi măng s n xuOt và cung Png, 1990S2006……… 62

Bi u 2.6 Th2 ph n c a các nhóm doanh nghi p xi măng ……… 62

Bi u ñF 2.1 Th2 ph n c a các nhóm doanh nghi p xi măng ……… 63

Bi u 2.7 Nhu c u và s n lư:ng xi măng s n xu t trong nư%c.……… 64

Bi u ñF 2.2 TT l s n lư:ng xi măng s n xu t trong nư%c và nhu c u xi măng ……… 65

Bi u 2.8 C nh tranh trên th2 trư3ng theo ñánh giá c a các doanh nghi p xi măng…… 67

Bi u 2.9 ðTCT ch y u c a doanh nghi p theo ñánh giá c a các doanh nghi p XM 69

Bi u 2.10 L:i th c nh tranh theo ñánh giá c a các doanh nghi p xi măng……… 69

Bi u 2.11 Giá thành xi măng PCB30 c a CTXM Hoàng Th ch 74

Bi u 2.12 Giá thành xi măng PCB30 c a CTXM Bút Sơn……… 75

Bi u 2.13 Giá thành xi măng PCB30 c a CTXM Yên Bái……… 76

Bi u 2.14 Giá thành xi măng PCB30 c a m?t s@ doanh nghi p……… 77

Bi u 2.15 M?t s@ chH tiêu ch y u c a doanh nghi p xi măng…… ……… 78

Bi u 2.16 Tìm hi u ðTCT c a các DNSXXM.……… 86

Bi u 2 17 Các phương pháp ñ2nh giá ban ñ u ñư:c áp d ng N các DNSXXM……… 87

Bi u 2.18 Giá bán xi măng t i m?t s@ ñ2a phương……….……… 91

Bi u 2.19 Giá bán xi măng t i m?t s@ ñ2a ñi m N Hà N?i……… 91

Bi u 2.20 Chi phí vDn chuy n xi măng……… ……… 93

Bi u 2.21 Giá bán xi măng phân bi t theo phương thPc vDn chuy n………

94 Bi u 2.22 Giá bán xi măng phân bi t theo kh@i lư:ng mua ……… 95

Trang 4

Bi u 2.23 Áp d ng phân bi t giá N các DNSXXM……… 96

Bi u 2.24 Th c hi n thay ñai giá N các DNSXXM……… 98

Bi u 2.25 K t h:p các bi n pháp ngoài giá v%i giá c N các DNSXXM……… 99

Bi u 2.26 Phân tích th@ng kê ñánh giá t m quan trbng c a các bi n pháp c nh tranh

Bi u 3.1 D báo nhu c u xi măng theo các vùng kinh t 119

Bi u 3.2 D báo cung c u xi măng c nư%c ñ n năm 2010……… 123

Bi u ñF 3.1 D báo nhu c u và năng l c cung Png xi măng c nư%c ñ n năm 2010… 123

Sơ ñF 3.1 Ti p cDn ma trDn SWOT ñ@i v%i các doanh nghi p thu?c TCTXM ……… 132

Sơ ñF 3.2 Ti p cDn ma trDn SWOT ñ@i v%i các công ty XMLD……… ……… 133

Sơ ñF 3.3 Ti p cDn ma trDn SWOT ñ@i v%i các công ty xi măng ñ2a phương………… 134

Sơ ñF 3.4 Cân nhec các ph n Png khi ðTCT thay ñai giá……… 158

Sơ ñF 3.5 H th@ng thông tin c nh tranh c a doanh nghi p xi măng……… 167

Trang 5

DANH M C CHW VIXT TYT

AFTA Khu v c mDu d2ch t do đông S Nam S ÁBTA Hi p ự2nh thương m i Vi t Nam Ờ Hoa Kỳ

XMLD Xi măng liên doanh

WTO Ta chPc thương m i th gi%i

Trang 6

MZ ð[U

1 Tính c:p thi t c8a ñ, tài lu+n án

Ho t ñ?ng trong ñi1u ki n c a kinh t th2 trư3ng, doanh nghi p luôn ph i ñ@imkt v%i các l c lư:ng c nh tranh MPc ñ? c nh tranh thay ñai theo ki u c u trúc vàtrình ñ? phát tri n c a th2 trư3ng N nh9ng giai ño n nh t ñ2nh Doanh nghi p khôngchH c n hi u bi t v1 c nh tranh mà còn ph i thi t lDp chi n lư:c c nh tranh và s

d ng các công c c nh tranh thích h:p v%i ñi1u ki n th2 trư3ng mà nó ho t ñ?ng.Giá c là m?t trong nh9ng y u t@ c a marketing h=n h:p (marketing*mix) và làcông c c nh tranh quan trbng c a doanh nghi p nhom ñ t t%i nh9ng m c tiêumarketing nh t ñ2nh Trên phương di n lý thuy t, nhi1u công trình nghiên cPu c acác tác gi trên th gi%i ñã ñ1 cDp v1 v n ñ1 ñ2nh giá s n phOm c a doanh nghi p.Trong ñó, nh9ng tác phOm tiêu bi u là: “The Strategy and Tactics of Pricing” c aT.Nagle và R.Holden [65] và “Pricing for Profitability” c a J.Daly [47]. ðFng th3i,

r t nhi1u bài vi t ñơn lx c a nhi1u tác gi trình bày các nghiên cPu ñ?c lDp v1 ñ2nhgiá c nh tranh [14, 35, 36, 39, 42, 44, 45, 48, 59, 60, 67, 80, 82, ].ði m chung c a nh9ngcông trình này là các tác gi s d ng mô hình toán và mô hình kinh t lư:ng ñphân tích và ñánh giá nhom tr l3i câu hyi v1 ñ2nh giá t@i ưu c a doanh nghi ptrong m@i liên h ràng bu?c v%i các y u t@ và ñi1u ki n th2 trư3ng z m?t s@ côngtrình khác, các tác gi l i ti p cDn ñ2nh giá theo quan ñi m tài chính, tDp trung vàophân tích kh năng bù ñep chi phí s n xu t và ñ m b o l:i nhuDn trong ñ2nh giá[68,

69, 81, 90]. Ngoài ra, m?t s@ tác gi khác nghiên cPu nh9ng khía c nh riêng bi t v1hành vi ñ2nh giá c a doanh nghi p [38, 39, 41, 54, 55, 74, 79, ]. Mkc dù vDy, chưa cócông trình nghiên cPu nào ñ1 cDp tr c ti p v1 s d ng giá c v%i tư cách là m?tcông c marketing h=n h:p ñ c nh tranh khi doanh nghi p ho t ñ?ng trong các

c u trúc th2 trư3ng c nh tranh ñ?c quy1n và ñ?c quy1n nhóm

Trang 7

Trên th c t , v1 phía cung, th2 trư3ng xi măng Vi t Nam th hi n ñkc ñi m

c a th2 trư3ng ñ?c quy1n nhóm, trong ñó, hai l c lư:ng cung Png ch y u là TangCông ty Xi măng (TCTXM) và các công ty liên doanh xi măng TCTXM nem gi942% và các công ty xi măng liên doanh (XMLD) chi m hơn 38% (xem ph1 l1c 5).Mkt khác, th2 trư3ng xi măng l i mang ñkc ñi m c a th2 trư3ng c nh tranh ñ?cquy1n v%i s hi n di n c a các DNSXXM ñ2a phương và ngành Trong nh9ng nămqua, ngành xi măng ñư:c nhà nư%c b o h?, các doanh nghi p xi măng, ñkc bi t là

xi măng qu@c doanh ñư:c hưNng nhi1u ưu ñãi và “che chen” t| phía Nhà nư%c.Tình tr ng ñó làm sai l ch s hình thành chi phí s n xu t xi măng và ph n ánh thi uchính xác v2 th c nh tranh c a xi măng trong nư%c so v%i xi măng nhDp khOu Hơn

th n9a, N th3i ñi m hi n t i, v}n tFn t i ý ki n cho rong các DNSXXM không c n

ph i c nh tranh v1 giá bNi vì cung chưa ñáp Png ñ c u v1 xi măng Tuy nhiên,theo ñánh giá m%i nh t c a b? Xây d ng và Hi p h?i Xi măng Vi t Nam, vào năm

2010, so v%i nhu c u s d ng, c nư%c s~ th|a kho ng 10 tri u t n xi măng [19].Chúng ta ñ1u bi t n1n kinh t Vi t Nam ñang trong quá trình h?i nhDp kinh tqu@c t (HNKTQT), Vi t Nam ñã trN thành thành viên c a Ta chPc Thương m i

Th gi%i (WTO) Năm 2006 là th3i ñi m h?i nhDp hoàn toàn c a n1n kinh t Vi tNam v%i khu v c Vi c mN c a th2 trư3ng trong nư%c d}n ñ n s xâm nhDp c a ximăng nhDp khOu và các công ty xi măng nư%c ngoài, làm thay ñai cơ c u cung trênth2 trư3ng xi măng ð tFn t i và ti p t c phát tri n trong môi trư3ng c nh tranhkh@c li t, doanh nghi p không th không phát huy nh9ng l:i th c nh tranh, thi tlDp và th c thi chi n lư:c c nh tranh thích h:p Trong nh9ng năm sep t%i, s d nggiá c ñ c nh tranh càng trN nên bPc thi t ñ@i v%i các DNSXXM N Vi t Nam

Xu t phát t| nh9ng lý do nêu trên, nghiên cPu sinh ñã l a chbn v n ñ1: “S3d1ng công c1 giá c ñ4 c5nh tranh trong ñi6u ki7n h8i nh p kinh t qu&c t c a cácdoanh nghi7p s n xu't xi măng : Vi7t Nam” làm ñ1 tài c a luDn án

Trang 8

Th hai, phân tích th c tr ng s d ng giá c ñ c nh tranh c a các DNSXXM

N Vi t Nam, ñánh giá k t qu cũng như nh9ng tFn t i và h n ch c a quá trình này

Th ba, ñ1 xu t các gi i pháp tăng cư3ng s d ng giá c ñ c nh tranh trongñi1u ki n HNKTQT c a DNSXXM N Vi t Nam trong th3i gian sep t%i

3 ð7i tưIng và ph0m vi nghiên cFu

ð@i tư:ng nghiên cPu c a luDn án là nh9ng v n ñ1 lý luDn và th c ti•n c a s

d ng giá c ñ c nh tranh trong ñi1u ki n HNKTQT c a DNSXXM LuDn án tDptrung nghiên cPu nh9ng v n ñ1 s d ng công c giá c ñ c nh tranh c a cácDNSXXM N Vi t Nam t| năm 2000 trN l i ñây và ñ2nh hư%ng ñ n năm 2015

4 Phương pháp nghiên cFu

Nhom th c hi n các m c tiêu nghiên cPu mà ñ1 tài ñkt ra, v1 phương pháp ti pcDn, nghiên cPu sinh áp d ng cách ti p cDn h th@ng, phép duy vDt bi n chPng vàduy vDt l2ch s , phương pháp ñ@i chi u m?t cách toàn di n và nh t quán trong toànb? luDn án ð1 thu thDp các d9 li u, các phương pháp nghiên cPu c th ñư:c áp

d ng là: Thu thDp d9 li u thP c p t| các nguFn thích h:p; Nghiên cPu ñi1u traphyng v n d a trên ñi1u tra chbn m}u các doanh nghi p s n xu t, phân ph@i và s

d ng xi măng N Vi t Nam; Phyng v n chuyên sâu các chuyên gia và lãnh ñ odoanh nghi p s n xu t, phân ph@i và s d ng xi măng N các khu v c khác nhau

Trang 9

Nghiên cPu sinh ñã s d ng ph n m1m SPSS phiên b n 13.0 ñ phân tích và x lýd9 li u sơ c p ñư:c thu thDp t| cu?c nghiên cPu ñi1u tra phyng v n nói trên.

5 Ý nghĩa lý lu+n và th=c ti`n c8a lu+n án

(1) Trên cơ sN phân tích các ñkc ñi m kinh t Sk„ thuDt c a ngành xi măng,các ñkc ñi m c a c u trúc th2 trư3ng xi măng ñkt trong b@i c nh Vi t Nam ñã làthành viên c a WTO, luDn án ñã chH ra tính c p thi t c a vi c s d ng giá c ñ

c nh tranh ñ@i v%i các doanh nghi p xi măng trong nư%c Trong th3i gian sep t%i,các doanh nghi p xi măng ph i ñ@i mkt v%i các ñ@i th c nh tranh m%i là xi măngnhDp khOu và các công ty nư%c ngoài ñ u tư vào s n xu t và cung Png xi măng N

Vi t Nam ðFng th3i, trên phương di n lý luDn, luDn án làm sáng ty b n ch t c a

c nh tranh qua giá trong các c u trúc th2 trư3ng ñ?c quy1n nhóm và c nh tranh ñ?cquy1n c a th2 trư3ng xi măng

(2) LuDn án khái quát hoá bPc tranh c nh tranh trong ngành xi măng vành9ng ñkc ñi m quan trbng c a c nh tranh qua giá hi n nay c a các doanh nghi p

xi măng, hình thành cơ sN d9 li u v1 c nh tranh qua giá c a các DNSXXM N Vi tNam

(3) K t qu nghiên cPu c a luDn án chH rõ ñ c nh tranh qua giá, chi n lư:c

c nh tranh qua giá mà các doanh nghi p xi măng ph i theo ñuai là ki m soát chiphí, gi m chi phí và h giá thành s n phOm, coi giá c là gi%i h n cao c a chi phí

s n xu t xi măng ðFng th3i, doanh nghi p xi măng ph i thi t lDp ñFng b? h th@ng

qu n tr2 c nh tranh qua giá và h th@ng thông tin c nh tranh c a doanh nghi p

6 B7 c c c8a lu+n án

Ngoài ph n m c l c, danh m c bi u b ng, b ng ch9 vi t tet, mN ñ u, k t luDn,danh m c tài li u tham kh o và ph l c, luDn án ñư:c b@ c c v%i k t c u 3 chương:Chương 1S Cơ sN lý luDn v1 s d ng giá ñ c nh tranh trong ñi1u ki n h?inhDp kinh t qu@c t c a doanh nghi p s n xu t xi măng

Trang 10

Chương 2STh c tr ng s d ng giá c ñ c nh tranh c a các doanh nghi p s n

xu t xi măng N Vi t Nam

Chương 3S ð1 xu t gi i pháp tăng cư3ng s d ng công c giá c ñ c nh tranhtrong ñi1u ki n h?i nhDp kinh t qu@c t c a các doanh nghi p s n xu t xi măng N

Vi t Nam

Trang 11

Chương 1

CƠ SZ LÝ LUaN Vb Sc D NG GIÁ Cf ðQ CgNH TRANH TRONGðIbU KIiN HjI NHaP QUlC TX CmA DOANH NGHIiP SfN XUoT XI

MĂNG1.1 Sq C[N THIXT PHfI Sc D NG GIÁ Cf ðQ CgNH TRANH CmA CÁC DOANH NGHIiP SfN XUoT XI MĂNG

1.1.1 ðrc ñi m kinh t Aks thu+t c8a ngành xi măng và c:u trúc thutrư ng xi măng vvi vi3c s- d ng công c giá c ñ c0nh tranh c8a các doanhnghi3p s n xu:t xi măng

1.1.1.1 ð c ñi m kinh t k thu t c a ngành xi măng và vi c s! d#ng giác% ñ c&nh tranh c a các doanh nghi p s%n xu*t xi măng

(1) S n xu't xi măng yêu cAu chi phí ñAu tư cao, su't ñAu tư lCn, chi phí c&ñDnh chi m tE trFng cao trong tGng chi phí, thHi gian thu hIi v&n bD kéo dài

Do các yêu c u k„ thuDt và công ngh , s n xu t xi măng ñòi hyi ph i xây

d ng nhi1u h ng m c công trình và trang b2 h th@ng máy móc thi t b2 ñFng b? t|khai thác ñá vôi, ñ t sét, nghi1n, tr?n nguyên, vDt li u, nung, nghi1n tr?n clanhSke

ñ n ñóng bao thành phOm Theo tính toán c a B? Xây d ng, tuỳ thu?c vào quy mô

và công ngh , su t ñ u tư cho 1 t n xi măng dao ñ?ng t| 125USD/t nS220USD/t n Như vDy, v%i các nhà máy xi măng công su t t| 1 tri u t n/năm trN lên,v@n ñ u tư ñòi hyi t| 2 000 tT VNð (th3i ñi m 2006) trN lên Chi phí c@ ñ2nhchi m tT trbng cao trong tang chi phí s n xu t xi măng là m?t trong nh9ng y u t@bu?c các DNSXXM ph i tăng s n lư:ng xi măng tiêu th , khai thác t@i ña công

su t thi t k ñ ñ t l:i th kinh t nh3 quy mô TT l huy ñ?ng công su t có ý nghĩaquy t ñ2nh ñ doanh nghi p xi măng gi m chi phí ñơn v2 s n phOm BNi vì, v%i tangchi phí c@ ñ2nh không ñai trong ngen h n, chH có tăng kh@i lư:ng xi măng ñư:c s n

xu t và tiêu th , DNSXXM m%i có th gi m chi phí c@ ñ2nh trung bình và chi phí

Trang 12

s n xu t ñơn v2 s n phOm Do ñó, ñ xâm nhDp và mN r?ng th2 trư3ng, các doanhnghi p quy mô l%n, m%i thành lDp, thDm chí, ngay c v%i DNSXXM ñã tFn t i lâunăm, ph i cân nhec s d ng công c giá.

(2) S n xu't xi măng t p trung : m8t s& khu v c ñDa lý trong khi tiêu dùng ximăng phân tán : khOp các khu v c, vùng, mi6n c a ñ't nưCc

Quá trình s n xu t xi măng s d ng nhi1u lo i nguyên li u thô là s n phOm

c a ngành khai khoáng như ñá vôi, ñ t sét, th ch cao, than Cùng v%i chi phí c@ñ2nh, chi phí nguyên, vDt li u chi m tT trbng cao trong giá thành xi măng Do ñó,các nhà máy s n xu t xi măng thư3ng ñư:c quy ho ch g n nguFn nguyên li u.Ngư:c l i, tiêu dùng xi măng l i phân tán khep các vùng nhưng tDp trung tương ñ@i

N nh9ng khu v c có t@c ñ? tăng trưNng kinh t và mDt ñ? dân cư cao S phân b@

s n xu t và tiêu dùng xi măng nói trên d}n ñ n các h qu sau ñây:

Th nh't, chi phí phân ph@i, ñkc bi t là chi phí vDn chuy n, d tr9 và b o

qu n xi măng chi m tT trbng cao trong giá bán xi măng Các DNSXXM phân b@

g n nơi tiêu th có l:i th l%n so v%i các doanh nghi p khác nh3 ti t ki m chi phívDn chuy n, có th áp d ng mPc giá th p c nh tranh v%i các ñ@i th khác N xa hơn

Th hai, h th@ng phân ph@i xi măng trN thành y u t@ h= tr: tích c c và quantrbng ñ@i v%i vi c s d ng giá c ñ c nh tranh Các bi n pháp k t h:p phân ph@i

và giá c ph i ñư:c coi là m?t b? phDn không th thi u trong c nh tranh v1 giá c

c a các DNSXXM

Th ba, các công ty xi măng ñ2a phương ph c v nhóm khách hàng ñ2aphương kh năng thanh toán th p có nhu c u v1 xi măng ch t lư:ng trung bình Do

ñó, giá c trN thành công c c nh tranh h9u hi u trên ño n th2 trư3ng này

(3) TIn t5i công ngh7 khác nhau: lò ñ ng, lò quay, phương pháp khác nhau:ưCt, khô và bán khô trong s n xu't xi măng : Vi7t Nam

Trang 13

Công ngh lò ñPng và phương pháp ư%t và bán khô là công ngh c a nh9ngnăm 1970 và 1980 th kT trư%c, s n xu t s n phOm ch t lư:ng th p và không anñ2nh nhưng giá thành s n phOm cao ðkc bi t, n u tính c chi phí x lý ch t th i,giá thành xi măng lò ñPng s~ r t cao Công ngh lò quay và phương pháp khô làcông ngh và phương pháp s n xu t hi n ñ i, ch t lư:ng xi măng cao và an ñ2nh,chi phí s n xu t th p hơn Tuy nhiên, ñang tFn t i m?t ngh2ch lý N Vi t Nam là s n

xu t xi măng lò ñPng, quy mô nhy có giá thành h hơn so v%i xi măng lò quay do

vi c h ch toán các kho n chi phí không ñ y ñ và không chính xác M?t s@ thi t b2

ñã ñư:c kh u hao h t v1 giá tr2 nhưng còn ñư:c s d ng Trong khi s n phOm c acác DNSXXM lò ñPng, công su t th p v}n ñư:c th2 trư3ng ch p nhDn, do l:i th

t m th3i v1 chi phí s n xu t, hi n t i, các doanh nghi p xi măng ñ2a phương vàngành hoàn toàn có th áp d ng mPc giá th p so v%i giá s n phOm xi măng cùng

lo i c a TCTXM và các công ty XMLD Tuy nhiên, v1 lâu dài, các doanh nghi p ximăng lò ñPng, quy mô nhy s~ ph i chuy n ñai sang công ngh lò quay và mN r?ngquy mô s n xu t

(4) S n phUm xi măng có tính ñIng nh't cao, ch ng lo5i s n phUm hWp

So v%i nhi1u lo i vDt li u xây d ng khác, ch ng lo i xi măng tương ñ@i hˆp.Mkc dù có s phân bi t nh t ñ2nh, ñi1u d• nhDn th y là tính ñFng nh t c a s nphOm xi măng r t cao S n phOm xi măng cùng lo i c a các doanh nghi p khácnhau có th thay th hoàn toàn trong s d ng Ch t lư:ng xi măng ñư:c xác ñ2nhbong h th@ng tiêu chuOn do Nhà nư%c quy ñ2nh và thư3ng mang tính qu@c gia,song các tiêu chuOn này ñư:c các nư%c khác ch p nhDn m?t cách khá d• dàng Do

ñó, các tiêu chuOn ch t lư:ng không ph i là m?t rào c n h n ch s xâm nhDp c a

xi măng nhDp khOu Hi n t i, ch ng lo i s n phOm xi măng ñư:c phân lo i như sau:

S Các lo i xi măng pooclăng thông d ng phân bi t bong mác PC30, PC40,PC50 theo TCVN 2682S1992 hokc xi măng pooclăng h=n h:p PCB30, PCB40,

Trang 14

PCB50 theo TCVN 6260S1997; Xi măng pooclăng puzôlan PCpuz 30 TCVN 4033S1995, M=i mác xi măng ñư:c xác ñ2nh d a trên h th@ng chH tiêu ch t lư:ng như:ñ? m2n, hàm lư:ng ki1m và vôi t do, th3i gian ninh k t, ñ? an ñ2nh th tích, hàmlư:ng m t khi nung, gi%i h n b1n nén,

S M?t s@ lo i xi măng ñkc bi t: Xi măng pooclăng ít to nhi t PCs 30 TCVN6069S 1999; Xi măng công trình cư3ng ñ? cao; Xi măng ñúc c u ki n; Xi măng bêtông tươi; Xi măng xây tô; Xi măng gia c@ ñ t; Xi măng ch2u mkn

Trên th c t , hơn 90% s n lư:ng xi măng ñư:c s n xu t và cung Png là ximăng xám thông d ng PC30, PCB30, PC40 và PCB40 xám Các lo i xi măng màu,

xi măng treng và xi măng ñkc ch ng chi m tT trbng r t th p

Theo ñkc ñi m này, vi c ñ2nh giá ch ng lo i xi măng tương ñ@i ñơn gi n

H u h t các doanh nghi p xi măng chH s n xu t m?t hokc m?t vài lo i xi măng, dovDy, không c n thi t ph i thi t lDp h th@ng giá ch ng lo i s n phOm và giá ch ng

lo i xi măng không ph i là công c c nh tranh m nh m~

(5) S n phUm xi măng mCi ít xu't hi7n

Do yêu c u s d ng, s n phOm xi măng c n ñ t ñư:c s an ñ2nh cao v1 ch tlư:ng s n phOm mà không ñòi hyi các s n phOm m%i m?t cách thư3ng xuyên H u

h t s n phOm xi măng m%i chH là k t qu c a s thay ñai m?t s@ chH tiêu k„ thuDt vàñkc tính s n phOm Xi măng m%i hoàn toàn ít xu t hi n ði1u này do hai y u t@ ch

y u sau ñây chi ph@i M8t là, nhu c u s d ng xi măng khá an ñ2nh v1 ch ng lo i,tuy t ñ i b? phDn là xi măng thông d ng Trong khi ñó, nhu c u v1 m?t s@ lo i ximăng ñkc bi t không cao và không thư3ng xuyên Khách hàng có th nhDp khOucác lo i xi măng này Hai là, ñ nghiên cPu và phát tri n s n phOm m%i, DNSXXM

c n ph i h?i ñ nhi1u ñi1u ki n quan trbng như ti1n v@n, ñ?i ngũ k„ sư, phòng thínghi m, thi t b2 và công ngh Hơn th n9a, vi c phát tri n s n phOm m%i thư3ng

Trang 15

ñòi hyi th3i gian nh t ñ2nh k t| khi thi t k , ch th ñ n ñưa s n phOm m%i vào th2trư3ng Quá trình này luôn chPa ñ ng r i ro.

T| ñó có th khŠng ñ2nh rong, ñ2nh giá s n phOm m%i trong ngành côngnghi p xi măng không ph i là công vi c pha bi n c a các DNSXXM Do ñó, doanhnghi p xi măng không th s d ng giá xi măng m%i vào m c ñích c nh tranh m?tcách thư3ng xuyên

1.1.1.2 C*u trúc th trư0ng xi măng ti p c n t1 phía cung và vi c s! d#nggiá c% ñ c&nh tranh

Trên phương di n cung, th2 trư3ng xi măng không ph i là th2 trư3ng c nhtranh hoàn h o hay th2 trư3ng ñ?c quy1n tuy t ñ@i mà là s pha tr?n c a hai hìnhthái: th2 trư3ng ñ?c quy1n nhóm và th2 trư3ng c nh tranh ñ?c quy1n ði1u nàyñư:c th hi n N các ñi m ch y u:

(1) TFn t i nhi1u DNSXXM quy mô khác nhau, thu?c các thành ph n kinh t ,cùng tham gia s n xu t ñáp Png nhu c u xi măng trong nư%c

Hi n t i, trên phương di n quy mô s n xu t và công ngh s d ng, ngành côngnghi p xi măng c a Vi t Nam là s tDp h:p c a nhi1u DNSXXM ñư:c phân bi tm?t cách tương ñ@i thành các nhóm:

Th nh't, DNSXXM lò ñPng công su t t| 80 nghìn t n S150 nghìn t n, t mgbi là các doanh nghi p xi măng nhy, phân b@ r i rác N nhi1u ñ2a phương trongnư%c s n xu t xi măng mác th p và trung bình S n phOm c a các doanh nghi p này

ch y u ñáp Png nhu c u xi măng N các ñ2a phương và m?t s@ ngành Do g nnguFn nguyên li u và th2 trư3ng tiêu th , các doanh nghi p xi măng nhy có l:i thchi phí th p so v%i các doanh nghi p N ngoài khu v c hokc ñ2a phương ñó Mktkhác, s n phOm c a các doanh nghi p này ñ1u ñã có mkt trên th2 trư3ng t| nhi1unăm trư%c, ñư:c nhi1u nhà phân ph@i và ngư3i tiêu dùng ñ2a phương bi t ñ n zm?t mPc ñ? nào ñó, các DNSXXM nhy cũng có m?t vài ưu th Mkc dù vDy, do

Trang 16

nh9ng h n ch v1 năng l c s n xu t và ch t lư:ng s n phOm chưa cao, doanhnghi p xi măng nhy không th ñáp Png mbi nhu c u v1 xi măng c a các kháchhàng ñ2a phương hokc ngành ñó Các doanh nghi p xi măng l%n v}n là nh9ng nhàcung Png ch y u ñáp Png nhu c u xi măng N ñ2a phương hokc ngành Vì vDy, c nhtranh gi9a các doanh nghi p xi măng ñ2a phương và ngành v%i các DNSXXM khácv}n tFn t i.

Th hai, các DNSXXM quy mô trung bình (trên 150.000 t n – 500.000 t n),

s d ng công ngh lò ñPng, s@ lư:ng không nhi1u và phân b@ N m?t s@ khu v c.V1 cơ b n, các doanh nghi p xi măng thu?c nhóm này có nh9ng l:i th tương tnhư doanh nghi p xi măng quy mô nhy S n phOm c a nó có th ñư:c tiêu th Nm?t khu v c hˆp và ph i c nh tranh v%i s n phOm xi măng c a các doanh nghi pkhác

Th ba, các DNSXXM l%n có công su t t| 1 tri u t n trN lên ðây là nh9ngdoanh nghi p m%i ñư:c thành lDp hokc ñư:c ñ u tư mN r?ng t| 10 ñ n 15 năm trN

l i ñây, s d ng công ngh lò quay S@ lư:ng các doanh nghi p thu?c nhóm nàykhông nhi1u và phân b@ N m?t s@ khu v c trbng ñi m nhưng l i chi m tT trbng l%ntrong tang công su t thi t k toàn ngành Doanh nghi p xi măng l%n ph i c nhtranh v%i các doanh nghi p khác trong cùng nhóm Mkt khác, trong m?t ch|ng m c

nh t ñ2nh, nó cũng ph i c nh tranh v%i các doanh nghi p thu?c hai nhóm trên.ðFng th3i, s n phOm c a doanh nghi p l%n v|a có tính “ñ?c quy1n” nh t ñ2nh nh3

ưu th v1 ch t lư:ng s n phOm và kh năng cung Png Trong ñi1u ki n th2 trư3ng

c nh tranh ñ?c quy1n, các DNSXXM cùng s n xu t s n phOm tương t nhưngkhông gi@ng h t nhau V n ñ1 ñkt ra ñ@i v%i nh9ng doanh nghi p ho t ñ?ng trongñi1u ki n th2 trư3ng như vDy không ph i là có nên s d ng công c giá c ñ c nhtranh hay không mà là s d ng như th nào và N mPc ñ? nào S khác bi t v1nhi1u y u t@ như chi phí s n xu t, ch t lư:ng s n phOm, d2ch v khách hàng và

Trang 17

cách thPc phân ph@i là cơ sN ñ doanh nghi p th c thi các bi n pháp c nh tranh quagiá theo nh9ng cách thPc khác nhau M?t s@ DNSXXM có th áp d ng mPc giá

th p nh3 l:i th chi phí th p trong khi các doanh nghi p khác có th áp d ng giáphân bi t như phân bi t giá theo kh@i lư:ng, ñ2a ñi m và phương thPc giao nhDn,khu v c ñ2a lý và ñ@i tư:ng khách hàng

(2) TFn t i m?t vài nhóm DNSXXM l%n, chi m tT trbng cao trong tang s nlư:ng xi măng cung Png, có nh9ng nh hưNng nh t ñ2nh giá s n phOm xi măng.Các DNSXXM có quy mô l%n, công ngh hi n t i ñ1u thu?c hai nhóm làTCTXM và công ty XMLD v%i nư%c ngoài Xu hư%ng rõ nét trong ngành côngnghi p xi măng là mN r?ng quy mô c a các nhà máy hi n có và xây d ng các nhàmáy m%i v%i công su t thi t k l%n Các doanh nghi p xi măng quy mô nhy ngàycàng chi m tT trbng th p trong tang kh@i lư:ng xi măng cung Png ði1u ñó chophép ñưa ra nhDn d ng hình thái thD trưHng ñ8c quy6n nhóm trên th2 trư3ng ximăng Trong ñi1u ki n c a th2 trư3ng ñ?c quy1n nhóm, các DNSXXM ý thPc ñư:c

s ph thu?c l}n nhau trong các k ho ch marketing S n phOm c a các doanhnghi p này có th thay th hoàn toàn cho nhau trong s d ng N ngư3i tiêu dùng

B t kỳ doanh nghi p nào ñi1u chHnh các bi n s@ marketing thu?c t m ki m soát

c a hb cũng ñ1u có th gây nên s ph n Png t| phía các doanh nghi p c nh tranh

S tác ñ?ng qua l i gi9a các DNSXXM trên th2 trư3ng ñ?c quy1n nhóm không thtiêu c nh tranh bong giá c Trái l i, s d ng công c giá c ñ c nh tranh là m?ttrong nh9ng l a chbn hàng ñ u c a các doanh nghi p thu?c nhóm này BNi vì:

Th nh't, m?t s@ DNSXXM m%i xâm nhDp th2 trư3ng ph i cân nhec áp d ngmPc giá th p t m th3i l= hokc chưa có lãi ñ tăng doanh s@ bán và chi m lĩnh th2trư3ng xi măng Mu@n khai thác tính kinh t nh3 quy mô, doanh nghi p chH có cáchthPc duy nh t là tăng kh@i lư:ng xi măng tiêu th ñ t t%i mPc công su t thi t k

Trang 18

MPc giá th p so v%i ðTCT là m?t trong nh9ng ñi1u ki n ñ m b o cho DNSXXMxâm nhDp th2 trư3ng.

Th hai, ñ@i v%i các DNSXXM l%n ñã ho t ñ?ng trên th2 trư3ng, cùng v%i th3igian, doanh nghi p d n ñ t ñư:c s an ñ2nh và tính hi u qu trong s n xu t Vì vDy,doanh nghi p có th ñ t ñư:c l:i th chi phí th p

Th ba, tính ñFng nh t c a s n phOm xi măng bu?c các doanh nghi p ph ixem xét s d ng các y u t@ khác như d2ch v khách hàng, phân ph@i k t h:p v%igiá c , áp d ng các hình thPc phân bi t giá ñ thu hút khách hàng

Th tư, thay ñai giá m?t cách linh ho t trong ph m vi c a các quy ñ2nh hi nhành v1 qu n lý giá c a Nhà nư%c giúp DNSXXM thích Png v%i nh9ng thay ñaithư3ng xuyên trên th2 trư3ng xi măng và c nh tranh v%i các ñ@i th

1.1.1.3 C*u trúc th trư0ng xi măng ti p c n t1 phía c4u và vi c s! d#nggiá c% ñ c&nh tranh

Ti p cDn t| phía c u, th2 trư3ng xi măng có m?t s@ phân khúc chính tuỳ theo

bi n s@ nào ñư:c s d ng làm cơ sN cho phân khúc th2 trư3ng V1 lý thuy t, th2trư3ng xi măng có th ñư:c phân chia theo nhi1u bi n s@ khác nhau ð@i v%i th2trư3ng ngư3i tiêu dùng cá nhân, có các bi n s@ thu?c các nhóm: ð2a lý, nhân khOu,tâm lý và hành vi tiêu dùng ð@i v%i th2 trư3ng xi măng công nghi p hay th2 trư3ngngư3i mua có ta chPc, có th áp d ng các bi n s@ pha bi n làm cơ sN phân ño n th2trư3ng như: ð2a lý, các ñkc ñi m c a ta chPc, các ñkc ñi m mua, ki u mua,… Tuynhiên, do nh9ng ñkc ñi m riêng c a th2 trư3ng xi măng, trên th c t , th2 trư3ng ximăng thư3ng ñư:c phân chia theo m?t s@ bi n s@ pha bi n là bi n s@ ñ2a lý, m cñích s d ng, … Trong ñó, bi n s@ ñ2a lý ñư:c s d ng r t pha bi n và ñư:c ch pnhDn m?t cách r?ng rãi D a trên bi n s@ này, th2 trư3ng xi măng Vi t Nam có 8phân khúc sau:

Trang 19

(1) Khu v c Tây bOc: là khúc th2 trư3ng quy mô r t nhy ự@i v%i c khách hàng

ta chPc và khách hàng cá nhân, chi m kho ng 1,5% th2 ph n Tuy nhiên, hi n t ith2 trư3ng này có t@c ự? tăng trưNng tương ự@i nhanh nhưng nhu c u phân tán,tuy t ự i b? phDn là khách hàng ta chPc, ựkc bi t khách hàng là các công ty xây

d ng thuT ựi n Sơn La Khách hàng cá nhân có sPc mua th p M?t ựkc ựi m quantrbng khác là th2 trư3ng xa các trung tâm s n xu t xi măng trong khi ự2a hình phPc

t p, chH có th vDn chuy n xi măng bong m?t s@ phương ti n nh t ự2nh, do ựó, chiphắ vDn chuy n chi m tT trbng cao trong giá bán Trên khúc th2 trư3ng này, c nhtranh bong giá có vai trò quan trbng

(2) Khu v c đông bOc: phân khúc th2 trư3ng này có quy mô tương ự@i nhy,chi m kho ng 8,5% th2 ph n nhưng t@c ự? tăng trưNng nhanh nh3 thành qu pháttri n kinh t và các d án ự u tư l%n ựang ựư:c tri n khai N khu v c này Nhu c u

xi măng tương ự@i tDp trung N m?t s@ vùng Bên c nh ựó, khách hàng xi măng l iphân tán N nhi1u vùng có ựi1u ki n ự2a hình khác nhau Chi phắ vDn chuy n ximăng có s chênh l ch l%n gi9a các vùng trong khu v c C nh tranh bong giá c cóv2 trắ quan trbng do có s chênh l ch v1 kh năng thanh toán c a khách hàng N cácvùng và v1 chi phắ vDn chuy n

(3) Khu v c đ\ng b]ng sông H\ng: là m?t trong nh9ng th2 trư3ng xi măngtrbng ựi m do quy mô l%n, v%i th2 ph n lên t%i 28%, t@c ự? tăng trưNng nhanh c v1nhu c u xi măng xây d ng công nghi p và xi măng xây d ng dân d ng Vì vDy,khúc th2 trư3ng này thu hút nhi1u nhà s n xu t xi măng, c nh tranh gi9a các nhà

s n xu t ngày càng tăng đi1u ki n ự2a lý khá thuDn ti n ự m b o cho xi măng có

th ựư:c vDn chuy n bong t t c các lo i phương ti n, do vDy, chi phắ vDn chuy n

xi măng có th ựư:c gi m ựáng k đây là khu v c có nhi1u khách hàng l%n ựòi hyinhu c u xi măng ch t lư:ng cao và an ự2nh Do ựó, các ho t ự?ng c nh tranh ch

y u hư%ng vào c nh tranh thông qua các phân bi t giá và ự m b o ch t lư:ng xi

Trang 20

măng Các nhãn hi u xi măng ựư:c ưa dùng là Hoàng Th ch, BHm Sơn Tuy nhiên,

g n ựây khách hàng cũng ưa thắch m?t s@ nhãn hi u xi măng khác như Bút Sơn,Nghi Sơn

(4) Khu v c B_c Trung b`: quy mô th2 trư3ng N mPc trung bình, chi mkho ng 10,5%, t@c ự? tăng trưNng nhanh, tDp trung nhi1u khách hàng công nghi pquan trbng nhưng nhu c u xi măng dân d ng chi m tT trbng nhy do sPc mua th p.V1 mkt ự2a lý, ựây là th2 trư3ng N xa các trung tâm s n xu t, chi phắ vDn chuy nchi m tT trbng l%n trong cơ c u giá xi măng C nh tranh bong giá c trên cơ sN h

th p chi phắ vDn chuy n và s d ng các phân bi t giá là nh9ng bi n pháp h9u hi u.(5) Khu v c Nam Trung b`: ựây là khúc th2 trư3ng tương t như th2 trư3ngbec Trung b? v%i quy mô tương ự@i nhy, chi m 8% th2 trư3ng xi măng c nư%c, t@cự? tăng trưNng nhanh, xa nơi s n xu t, sPc mua không cao, c nh tranh bong giá cóv2 trắ quan trbng

(6) Khu v c Tây Nguyên: tương t như khúc th2 trư3ng Tây bec, quy mô c akhúc th2 trư3ng r t nhy, chH chi m kho ng 2,5%, mkc dù t@c ự? tăng trưNng tươngự@i nhanh Khách hàng quan trbng là các công ty xây d ng các công trình thuT ựi n

và ựDp, hF chPa, trong khi khách hàng cá nhân có sPc mua th p, không ựòi hyi ximăng ch t lư:ng cao Th2 trư3ng cách r t xa nơi s n xu t, chH vDn chuy n xi măngbong m?t vài lo i phương ti n trong ựó ch y u bong ô tô, do ựó, chi phắ vDnchuy n cao Trên khúc th2 trư3ng này c nh tranh bong giá thông qua gi m chi phắvDn chuy n và các chênh l ch giá có ý nghĩa quan trbng

(7) Khu v c đông Nam b`: là m?t trong nh9ng th2 trư3ng quan trbng, quy môl%n, chi m 26% tang nhu c u xi măng c nư%c, t@c ự? tăng trưNng nhanh, nhu c u

xi măng vư:t quá kh năng cung Png c a các doanh nghi p s n xu t xi măng N khu

v c này.V1 mkt ự2a lý, khu v c này N xa các trung tâm s n xu t xi măng l%n nhưngkhá thuDn ti n trong vDn chuy n xi măng, chi phắ vDn chuy n cao, c nh tranh bong

Trang 21

các phân bi t giá và ch t lư:ng chi m ưu th Khách hàng N khu v c này ưa thíchm?t s@ nhãn hi u xi măng như Hà Tiên, Holcim Mkc dù vDy, m?t s@ nhãn hi u ximăng khác ñang d n chi m ñư:c v2 th nh t ñ2nh như Nghi Sơn, Chinfon.

(8) Khu v c ðIng b]ng sông Cau Long: so v%i các ño n th2 trư3ng khác,khúc th2 trư3ng này có quy mô tương ñ@i l%n, vào kho ng 15% nhưng t@c ñ? tăngtrưNng không cao Khách hàng ch y u là các khách hàng công nghi p và tDp trung

N m?t s@ khu v c nh t ñ2nh C nh tranh bong các hình thPc phân bi t giá xi măng là

bi n pháp có ưu th

Ngoài cách ti p cDn nêu trên, th2 trư3ng xi măng có th ñư:c phân chia theom?t bi n s@ khác là m c ñích s d ng xi măng Theo bi n s@ này, th2 trư3ng ximăng gFm các khúc th2 trư3ng sau:

(1) ð@i v%i th2 trư3ng ngư3i tiêu dùng, th2 trư3ng xi măng có th có các phânkhúc chính:

S Xi măng dùng cho xây d ng nhà N bao gFm nhà kiên c@, bán kiên c@ và t m.ð@i v%i các nhà kiên c@ như nhà cao t ng, bi t th , xi măng ñ t o k t c u móng vàcác c u ki n bê tông c a nhà kiên c@ chi m tT trbng l%n, ñòi hyi xi măng ch tlư:ng cao và an ñ2nh Do ñó, c nh tranh bong ch t lư:ng và các phân bi t giá theokh@i lư:ng, ñi1u ki n và ñ2a ñi m giao nhDn có ưu th Ngư:c l i, xi măng ñ xây,trát chi m tT trbng th p, thư3ng ñòi hyi lo i ch t lư:ng trung bình, giá th p C nhtranh v1 giá có ưu th ð@i v%i nhà N bán kiên c@ hokc nhà t m, xi măng ñư:c dùng

ch y u là xi măng ch t lư:ng trung bình và th p, giá c là tiêu chuOn mua quantrbng khi ra quy t ñ2nh mua nh9ng lo i xi măng này Vì vDy, c nh tranh bong giá

có th ñư:c áp d ng

S Xi măng dùng cho xây d ng các công trình ph tr: như tư3ng bao,ñư3ng,…thư3ng ñòi hyi các lo i xi măng ch t lư:ng trung bình C nh tranh bonggiá c có v2 trí quan trbng trên khúc th2 trư3ng này

Trang 22

(2) ð@i v%i khách hàng là ngư3i mua có ta chPc gFm nhi1u lo i khách hàngkhác nhau v%i m c ñích s d ng xi măng trong xây d ng r t ña d ng, phong phúnhư xây d ng ñê, ñDp, hF th y l:i, tr m bi n áp, c?t ñi n, … trong các công trìnhthuT ñi n, thuT l:i, truy1n t i ñi n; xây d ng c u, ñư3ng, c ng, sân bay, nhà ga,…trong các công trình giao thông; xây d ng nhà cao t ng trong các công trình nhà N,khách s n, trư3ng hbc, b nh vi n, nhà làm vi c; xây d ng nhà xưNng, vDt ki ntrúc,… N các nhà máy Ph n l%n các công trình này là các công trình kiên c@ ñòihyi s d ng xi măng v%i kh@i lư:ng l%n, ch t lư:ng cao và ñkc bi t cao, ñ? an ñ2nhcao v1 ch t lư:ng s n phOm Các công trình xây d ng thư3ng di•n ra trong th3igian dài và tDp trung vào nh9ng kho ng th3i gian nh t ñ2nh trong năm Do ñó, c nhtranh gi9a các doanh nghi p xi măng trên khúc th2 trư3ng này ch y u bong ch tlư:ng k t h:p v%i các phân bi t giá theo kh@i lư:ng, ñ2a ñi m và phương thPc giaonhDn, th3i gian,… M@i quan h an ñ2nh và b1n v9ng v%i khách hàng có ý nghĩa ñkc

bi t quan trbng trong t o l:i th c nh tranh ð@i v%i các công trình bán kiên c@hokc t m, xi măng ñư:c s d ng thư3ng là lo i xi măng ch t lư:ng trung bình, do

ñó, c nh tranh bong giá c có ưu th hơn

T| các ti p cDn trên, có th rút ra hai ñkc ñi m quan trbng c a c u xi măngtrên th2 trư3ng Vi t Nam chi ph@i m nh m~ vi c s d ng công c giá c ñ c nhtranh:

Th nh't, nhu c u xi măng tDp trung theo các khu v c ñ2a lý rõ r t do schênh l ch v1 trình ñ? phát tri n kinh t gi9a các vùng trong khi các nhà máy ximăng l i ñư:c phân b@ N các khu v c g n nguFn nguyên li u N u h th@ng phânph@i xi măng trong c nư%c không ñư:c thi t lDp hoàn chHnh, quy ho ch phát tri nngành xi măng không ñư:c th c thi nghiêm túc, có th xu t hi n tình tr ng m t cânñ@i c c b? cungSc u xi măng z nh9ng khu v c mà cung xi măng vư:t quá nhu

c u, các doanh nghi p xi măng ph i cân nhec s d ng giá c ñ thu hút khách hàng

và gi9 th2 ph n

Trang 23

Th hai, khách hàng s d ng xi măng, ựkc bi t là khách hàng cá nhân N cáckhu v c th2 trư3ng khác nhau có xu hư%ng ưa thắch m?t vài nhãn hi u xi măngquen thu?c mkc dù m?t s@ nhãn hi u xi măng hoàn toàn thay th cho nhau trong s

d ng Các doanh nghi p xi măng sN h9u các nhãn hi u ựư:c ưa chu?ng có th áp

d ng mPc giá cao hơn trong khi doanh nghi p có các nhãn hi u m%i xu t hi n trênth2 trư3ng chưa ựư:c ngư3i s d ng bi t ự n và quen dùng m?t cách r?ng rãi l i

ph i áp d ng các mPc giá h hơn ự xâm nhDp th2 trư3ng

T| phân tắch ựkc ựi m kinh t SkẤ thuDt c a ngành xi măng và th2 trư3ng ximăng, có th khẾng ự2nh rong s d ng công c giá c nhom m c ựắch c nh tranhự@i v%i các DNSXXM là m?t t t y u S khác nhau trong quá trình s d ng giá ự

c nh tranh gi9a các doanh nghi p xi măng chH có th là N các hình thPc c th vàmPc ự? áp d ng trên th c t

1.1.2 H4i nh+p kinh t qu7c t và s- d ng giá c ự c0nh tranh c8a cácdoanh nghi3p s n xu:t xi măng

H?i nhDp kinh t là s gen k t n1n kinh t c a m?t nư%c vào các ta chPc h:ptác kinh t khu v c hokc toàn c u, trong ựó, các thành viên quan h v%i nhau theonh9ng quy ự2nh chung như: Liên minh Châu Âu, Hi p ự2nh chung v1 thu quan vàmDu d2ch (GATT), Khu v c mDu d2ch t do đông Nam Á (AFTA) Trư%c kia,khái ni m HNKTQT chH ựư:c hi u m?t cách gi n ựơn là nh9ng ho t ự?ng gi mthu , mN c a th2 trư3ng trong nư%c H?i nhDp kinh t ngày nay ựư:c hi u là vi cm?t qu@c gia th c hi n chắnh sách kinh t mN, tham gia các ự2nh ch kinh t , tàichắnh qu@c t , th c hi n t do hoá và thuDn l:i hoá thương m i, ự u tư nhom m ctiêu mN c a th2 trư3ng cho hàng hóa và d2ch v , lo i by các rào c n ự@i v%i trao ựaithương m i

HNKTQT là m?t quá trình t t y u Trbng tâm c a h?i nhDp là mN c a kinh t ,

t o ựi1u ki n k t h:p t@t nh t nguFn l c trong nư%c và qu@c t , mN r?ng không gian

Trang 24

ñ phát tri n và chi m lĩnh v2 trí phù h:p nh t có th trong phân công lao ñ?ng vàh:p tác qu@c t V1 th c ch t, HNKTQT là quá trình tham gia vào c nh tranh qu@c

t ngay c trên th2 trư3ng n?i ñ2a ð h?i nhDp có hi u qu , các nư%c ph i tăngcư3ng n?i l c, th c hi n nh9ng c i cách, ñi1u chHnh v1 cơ ch , chính sách, luDt l ,

cơ c u kinh t trong nư%c phù h:p v%i "luDt chơi chung" c a qu@c t H?i nhDp hi nnay chính là nhom mN r?ng các cơ h?i kinh doanh, xâm nhDp th2 trư3ng qu@c t , cómôi trư3ng pháp lý và kinh doanh an ñ2nh d a trên quy ch , luDt l c a các th chh?i nhDp,

Xu t phát t| v2 trí c a DNSXXM, s d ng giá c ñ c nh tranh trong ñi1u

ki n HNKTQT càng trN nên c p thi t hơn bao gi3 h t ði1u ñó là do nh9ng thayñai căn b n và nhanh chóng c a các ñi1u ki n th2 trư3ng trong nư%c khi Vi t Nam

ñã trN thành viên c a WTO và th c thi các cam k t c a Chính ph Vi t Nam trongkhuôn kha c a AFTA và Hi p ñ2nh Thương m i Vi t NamSHoa Kỳ (BTA)

1.1.2.1 M6 c!a th trư0ng và s7 xu*t hi n các ñ8i th c&nh tranh m9i

Trư%c h t và quan trbng nh t, HNKTQT t t y u d}n ñ n s xâm nhDp th2trư3ng n?i ñ2a c a s n phOm nhDp khOu và công ty nư%c ngoài Các DNSXXMtrong nư%c s~ ph i ñ@i mkt v%i hai lo i ðTCT ti1m tàng ñ n t| bên ngoài:

M8t là, s n phOm xi măng nhDp khOu Cho dù ph i ch2u thu su t nhDp khOu

nh t ñ2nh và chi phí vDn chuy n l%n hơn so v%i xi măng ñư:c s n xu t t i ch=, ximăng nhDp khOu v}n là ðTCT ñáng g3m ðkc bi t N nh9ng vùng giáp biên gi%i vàkhu v c ph cDn, xi măng nhDp khOu có th tràn vào theo ñư3ng nhDp khOu ti u

ng ch, c nh tranh tr c ti p v%i các DNSXXM ñ2a phương ñang ho t ñ?ng trên th2trư3ng Tuy nhiên, thói quen s d ng m?t s@ nhãn hi u xi măng c a ngư3i tiêudùng trong nư%c có th là m?t c n trN ñ@i v%i s xâm nhDp c a xi măng nhDp khOu.Hai là, các công ty nư%c ngoài ñ u tư vào ngành công nghi p xi măng dư%ihình thPc liên doanh hokc mua ca ph n c a các công ty xi măng trong nư%c Mkc

Trang 25

dù vi c ñ u tư tr c ti p hay gián ti p c n th3i gian nh t ñ2nh và s gia tăng s@lư:ng các công ty XMLD chưa di•n ra ngay lDp tPc nhưng ñi1u này chec chen x y

ra do Nhà nư%c ch trương khuy n khích k c ñ u tư nư%c ngoài theo hŽnh thPcli3n doanh hokc ca ph n trong chi n lư:c phát tri n ngành xi măng

Trong nh9ng năm sep t%i, v%i s hi n di n c a các s n phOm xi măng nhDpkhOu, s tham gia c a các doanh nghi p xi măng m%i, cơ c u cung xi măng s~ thayñai d}n ñ n nh9ng thay ñai căn b n c a cơ c u c nh tranh trên th2 trư3ng.DNSXXM trong nư%c ngay t| lúc này ph i chuOn b2 các ñi1u ki n c n thi t ñ có

th c nh tranh “sòng phŠng” v%i các ñ@i th m%i Hi n t i, n u doanh nghi p chHchú trbng phát tri n theo chi1u r?ng mà không chú ý ñ n phát tri n theo chi1u sâu,ñkc bi t là gi m chi phí s n xu t và h giá thành s n phOm, ki m soát chi phí, nângcao năng su t lao ñ?ng, các DNSXXM trong nư%c s~ N vào th b t l:i H u h t cácnghiên cPu t| trư%c ñ n th3i ñi m này ñ1u chH ra rong giá thành s n xu t xi măng

c a các nư%c trong khu v c như Trung Qu@c, Thái Lan, Indonesisa th p hơn c a

Vi t Nam[11, 31, 32, 34,…].

1.1.2.2 Th7c hi n các cam k t khi tham gia WTO, AFTA và BTA, xoá bAb%o hB c a Nhà nư9c ñ8i v9i các doanh nghi p nhà nư9c nói chung và doanhnghi p xi mâng qu8c doanh nói riêng

Theo các cam k t song phương và ña phương, t t c nh9ng b o h? c a Nhànư%c trái v%i các quy tec thương m i qu@c t thông thư3ng s~ b2 bãi by Trư%c h t,

ch m dPt các hình thPc tr: c p v1 v@n ñ@i v%i doanh nghi p nhà nư%c ThP hai,xóa by các ưu ñãi khai thác nguyên li u trong nư%c và nhDp khOu t| nư%c ngoàidành riêng cho doanh nghi p nhà nư%c Hi n t i, theo quy ñ2nh c a LuDt khoáng

s n Vi t Nam, chH có doanh nghi p nhà nư%c m%i ñư:c phép khai thác vùng myhay vùng nguyên li u Các doanh nghi p ngoài qu@c doanh mu@n khai thác ph i kýh:p ñFng thông qua các doanh nghi p nhà nư%c ThP ba, quy ñ2nh v1 nhDp khOu

Trang 26

nguyên li u ñ s n xu t xi măng thành phOm và nhDp khOu clanhke do TCTXM c p

gi y phép cũng ph i ñư:c th tiêu ThP tư, các quy ñ2nh riêng c a các ñ2a phương

và ngành b o h? cho các doanh nghi p xi măng do ñ2a phương và ngành qu n lýnhư các quy ñ2nh m nh l nh hành chính, tDp trung v1 ñ2nh giá, ñ?c quy1n cung Pngcho các khách hàng ñ2a phương và ngành,… ph i ñư:c lo i tr| Các DNSXXMthu?c các thành ph n kinh t khác nhau ñư:c ñ@i x bình ñŠng trong vi c ti p cDnv%i các nguFn l c cũng như các cơ h?i ñ ti n hành các ho t ñ?ng kinh doanh M=idoanh nghi p có th có nh9ng ñi1u ki n nguFn l c riêng, có nh9ng ñi m m nh và

ñi m y u riêng nhưng ñ1u ñư:c Nhà nư%c ñ m b o các ñi1u ki n như nhau v1 pháp

lý ñ phát tri n

M?t khi các tr: c p, b o h? t| phía Nhà nư%c dành cho các doanh nghi p ximăng trong nư%c nói chung và doanh nghi p qu@c doanh nói riêng ñư:c xoá by,nh9ng “l:i th ” nhân t o cũng bi n m t Doanh nghi p trong nư%c ph i t ñPngtrên hai chân c a chính mình T t nhiên, không ph i ñ:i ñ n khi HNKTQT, cácDNSXXM m%i b2 cet by “b u s9a” bao c p Th c hi n các cam k t theo l? trìnhh?i nhDp, nh9ng gì ñư:c coi là các vy bbc c a Nhà nư%c dành cho các doanhnghi p xi măng trong nư%c nói chung và doanh nghi p xi măng qu@c doanh nóiriêng trái v%i thông l qu@c t ph i ñư:c lo i by Các doanh nghi p v|a ph i ñ@imkt v%i các ðTCT m%i v|a ph i ho t ñ?ng kinh doanh trong nh9ng ñi1u ki nkhông phân bi t gi9a các doanh nghi p v%i nhau Trong ñi1u ki n như vDy, cácdoanh nghi p trư%c kia ñư:c b o h? ph i ñ@i mkt v%i nguy cơ tăng chi phí s n xu t

s n phOm ð gi m thi u chi phí ho t ñ?ng, doanh nghi p bu?c ph i khai thácnh9ng l:i th mà doanh nghi p ñã có, ñFng th3i xem xét c nh9ng y u t@ n?i l cti1m On Lúc này, doanh nghi p bu?c ph i ch p nhDn c nh tranh v1 giá c mà trư%c

h t là ch p nhDn cu?c ñua gi m chi phí s n xu t, tăng s@ lư:ng s n phOm s n xu t

và cung Png ñ h th p chi phí ñơn v2 s n phOm

Trang 27

1.1.2.3 Gi%m d4n s7 can thi p c a Nhà nư9c ñ8i v9i quá trình ñ.nh giás%n phJm xi măng

HNKTQT ñòi hyi vi c ñi1u ti t bi n ñ?ng giá c th2 trư3ng c n ñư:c th c

hi n ch y u bong bi n pháp can thi p gián ti p thông qua các công c qu n lý kinh

t vĩ mô ñư:c ph@i h:p ñFng b?, phù h:p cam k t mN c a th2 trư3ng khi Vi t Namtham gia WTO Tôn trbng nguyên tec th2 trư3ng và quy1n ñ2nh giá c a doanhnghi p là m?t trong nh9ng yêu c u quan trbng trong qu n lý Nhà nư%c v1 giá ctrong ñi1u ki n HNKTQT Theo tinh th n ñó, Nhà nư%c s~ ph i gi m d n s canthi p vào quá trình ñ2nh giá s n phOm C th là, s@ lư:ng mkt hàng thu?c di nbình an giá, ñ2nh giá tr c ti p ph i ñư:c gi m b%t Trong khi gi m b%t ki m soáthành chính tr c ti p ñ@i v%i giá c th2 trư3ng, tôn trbng quy1n t ñ2nh giá c adoanh nghi p, Nhà nư%c tăng cư3ng qu n lý các ho t ñ?ng khác như: giám sát chktch~ các hành vi h n ch c nh tranh (thành lDp cơ quan ch@ng ñ?c quy1n, khuy nkhích c nh tranh thay cho cơ quan qu n lý giá); ch@ng gian lDn thương m i; v.v

Tôn trbng quy1n t ñ2nh giá c a doanh nghi p ñ@i v%i nh9ng s n phOm vàd2ch v do doanh nghi p s n xu t và cung Png có nghĩa là doanh nghi p có quy1nxác lDp giá và áp d ng nh9ng thay ñai v1 giá c phù h:p v%i các ñi1u ki n và hoàn

c nh th2 trư3ng Các DNSXXM s~ ph i chú trbng nhi1u hơn vào qu n tr2 h th@nggiá bNi vì giá xi măng trN nên linh ho t hơn

Khi n1n kinh t h?i nhDp ñ y ñ và sâu r?ng hơn, các DNSXXM có nhi1u cơh?i hơn và ñ@i mkt v%i nh9ng thách thPc m%i trong quá trình phát tri n Ho t ñ?ngmarketing và s d ng các công c c a marketing h=n h:p c a doanh nghi p ximăng ph i ñư:c ñi1u chHnh và thích Png v%i các ñi1u ki n và hoàn c nh m%i c a th2trư3ng Các doanh nghi p có cùng các quy ñ2nh và ràng bu?c, "cùng m?t sân chơi"cũng có nghĩa là DNSXXM không còn ñư:c b o h? hokc có nh9ng che chen t|phía nhà nư%c S d ng giá c ñ c nh tranh v|a là ñòi hyi khách quan xu t phát t|

Trang 28

yêu c u c a quá trình h?i nhDp kinh t v|a là bi n pháp giúp doanh nghi p ña d nghoá các ho t ñ?ng c nh tranh.

Tóm l i, do nh9ng ñkc ñi m c a quá trình s n xu t kinh doanh c a ngànhcông nghi p xi măng và th2 trư3ng xi măng và trong b@i c nh HNKTQT, s d nggiá c ñ c nh tranh không ph i là vi c cân nhec nên hay không nên th c hi n mà

là th c hi n như th nào Chi n lư:c c nh tranh qua giá c a các DNSXXM có thñư:c tDp trung vào h th p chi phí s n xu t và gi m giá thành s n phOm, thi t lDpgiá ñ xâm nhDp th2 trư3ng, ñ2nh giá phân bi t và thay ñai giá xi măng nhom thíchPng v%i s bi n ñ?ng c a th2 trư3ng c nh tranh Giá c là m?t y u t@ h:p thành c a

h th@ng marketing h=n h:p c a doanh nghi p Tuy nhiên, c n ph i làm rõ b n ch t

c a giá c v%i tư cách là m?t công c ñ c nh tranh c a các doanh nghi p xi măngtrong h th@ng marketing h=n h:p M c ti p theo sau ñây s~ trình bày chi ti t v1

1.2.1.1 Giá c%, y u t8 quan trLng c a marketing hNn hOp

Khái ni m giá c có th ñư:c trình bày m?t cách ñơn gi n: “Giá m?t lo i hànghoá hokc giá ñ u vào cho th y cái ph i chi ñ có ñư:c m?t thP hàng hoá hokc d2ch

v Nó thư3ng ñư:c th hi n bong ti1n mkc dù vi c thanh toán không c n N d ngti1n t ” [18]. H th@ng marketing h=n h:p c a doanh nghi p bao gFm b@n y u t@ là

s n phOm, phân ph@i, xúc ti n h=n h:p và giá c Trong ñó, ba y u t@ ñ u là nh9ngn= l c c a doanh nghi p nhom t o ra giá tr2 trên th2 trư3ng Giá tr2 c a s n phOmhokc d2ch v ñư:c sáng t o bNi các ho t ñ?ng thi t k , s n xu t, phân ph@i vàtruy1n thông v1 s n phOm Y u t@ giá c khác bi t m?t cách căn b n v%i ba y u t@

Trang 29

còn l i Giá c th hi n nh9ng n= l c c a doanh nghi p nhom nem gi9 giá tr2, c

th là doanh thu và l:i nhuDn mà nó nhDn ñư:c Trong chương trình marketing h=nh:p, n u phát tri n s n phOm, phân ph@i và xúc ti n có hi u qu là h t gi@ng c a sthành công thì giá c là k t qu c a s thành công ñó

(1) Giá c tác ñ8ng m5nh md tCi doanh thu, do ñó tCi thD phAn c a doanhnghi7p s n xu't xi măng

S tác ñ?ng này ñư:c th hi n trư%c h t thông qua s thay ñai c a chínhmPc giá s n phOm và sau ñó là s thay ñai c a s@ lư:ng s n phOm tiêu th do thayñai giá H.Varial [81,82] ñã chPng minh rong n u nhu c u hàng hoá r t nh y c mv%i giá, m?t s gia tăng c a giá c s~ làm gi m c u l%n t%i mPc mà doanh thu s~

gi m N u nhu c u ít nh y c m v%i giá, s gia tăng c a giá c s~ làm doanh thutăng Do nh9ng thay ñai c a giá nh hưNng t%i doanh thu nhanh hơn b t kỳ quy tñ2nh marketing nào, nên nó thư3ng ñư:c s d ng là nh9ng gi i pháp nhom khec

ph c các v n ñ1 trong ngen h n Tuy nhiên, s l m d ng giá c ñ theo ñuai m ctiêu doanh thu trong ngen h n thư3ng làm tan thương giá tr2 ñã ñư:c nhDn thPc Nkhách hàng và làm suy gi m nhi1u hơn l:i nhuDn c a doanh nghi p trong dài h n.(2) Giá c là y u t& tác ñ8ng tr c ti p tCi kh năng ñ5t m1c tiêu l$i nhu n

c a doanh nghi7p

V%i m?t mPc giá cho trư%c, doanh nghi p gia tăng l:i nhuDn bong vi c gi m

và thay ñai cơ c u chi phí ñơn v2 s n phOm K t h:p các bi n pháp này, doanhnghi p có th ñ t ñư:c l:i nhuDn m c tiêu (xem bi u 1.1)

Bi u 1.1 Các y u t7 làm tăng lIi nhu+n c8a doanh nghi3p

1% thay ñ~i trong K t qu thay ñ~i trong lIi nhu+n chi phí c& ñDnh 3%

s& lư$ng bán 4%

Trang 30

giá bán 11% NguIn: A Andersen, 2000 [38].

MPc giá khơng chH quy t đ2nh l:i nhuDn đ t đư:c trên m?t đơn v2 s n phOm

mà quan trbng hơn, nĩ tác đ?ng t%i tang l:i nhuDn BNi vì giá c nh hưNng t%i s@lư:ng s n phOm tiêu th theo đĩ hình thành tang chi phí và chi phí đơn v2 s n phOm

t i mPc s n lư:ng đĩ N u doanh nghi p chH so sánh tr c ti p mPc giá v%i giá thành

s n phOm t i mPc s n lư:ng nh t đ2nh, doanh nghi p đã by qua vi c phân tích m@iquan h gi9a giá c , kh@i lư:ng s n phOm tiêu th , doanh thu và l:i nhuDn

(3) Giá c là y u t& tác đ8ng tCi quá trình ra quy t đDnh mua c a khách hàng.ðkc bi t, N nh9ng th2 trư3ng sPc mua th p và v%i nh9ng hàng hố mà nhu c u

nh y c m cao v%i giá, giá c trN thành tiêu chuOn quan trbng khi khách hàng quy tđ2nh mua s n phOm hokc d2ch v Do đĩ, trong nh9ng đi1u ki n th2 trư3ng c nhtranh, sPc mua th p, giá c là cơng c h9u hi u đ thu hút khách hàng, xâm nhDpth2 trư3ng m%i và t n cơng vào các đo n th2 trư3ng c a đ@i th m?t cách hi u qu ð@i v%i các khách hàng cĩ s nh y c m khác nhau v%i giá, doanh nghi p th c hi nchính sách phân bi t giá nhom tác đ?ng t%i quy t đ2nh mua sem cũng như s@ lư:ng

và t n su t mua c a hb v1 lo i s n phOm nh t đ2nh

(4) Giá c là y u t& tác đ8ng tCi hành vi c5nh tranh c a đ&i th c trong ngOnh5n và dài h5n

S thay đai giá c a DNSXXM luơn làm cho ðTCT chú ý và cĩ th cĩ nh9ng

ph n Png khác nhau M?t mkt, doanh nghi p ph i d đốn các ph n Png cĩ th cĩ

c a đ@i th và nh9ng tác đ?ng c a các ph n Png đĩ đ đưa ra các quy t đ2nh v1 giá

c nh tranh, mkt khác, ph i cân nhec v1 mPc đ?, th3i đi m và ph m vi áp d ng cácthay đai giá nhom m c đích c nh tranh

Trang 31

1.2.1.2 Quan ni m vQ s! d#ng giá ự c&nh tranh

Theo Hi p h?i Marketing Hoa Kỳ (AMA), c nh tranh là s ganh ựua gi9anh9ng ngư3i bán nhom c@ geng ự t t%i các m c tiêu như tăng l:i nhuDn, th2 ph n vàs@ lư:ng bán bong vi c thay ựai các y u t@ c a marketing h=n h:p: giá c , s nphOm, phân ph@i và xúc ti n h=n h:p. K t qu c a quá trình ựó là s gia tăngkhách hàng bong các l:i th phân bi t có nghĩa là thay ựai ự tho mãn t@t hơn nhu

c u và mong mu@n c a khách hàng Kh năng c nh tranh c a m?t doanh nghi p lànăng l c duy trì ựư:c l:i nhuDn và th2 ph n trên các th2 trư3ng trong và ngoài nư%c.Trong lý thuy t kinh t , các hình thái th2 trư3ng v%i mPc ự? c nh tranh khác nhauựư:c xác ự2nh d a trên mPc ự? ki m soát v1 giá c c a ngư3i bán Qua ựó, doanhnghi p v%i tư cách là ngư3i s n xu t và cung Png trên th2 trư3ng có th s d ngcông c giá c ự c nh tranh C nh tranh qua giá là s ganh ựua gi9a các doanhnghi p nhom thu hút khách hàng d a trên giá c hơn là s d ng các y u t@marketing khác[ 39, 41].

Theo nghĩa thông thư3ng, giá c nh tranh là mPc giá ngang bong hokc th p hơn

so v%i giá s n phOm c a đTCT tr c ti p trên th2 trư3ng Giá c nh tranh thu hút schú ý c a khách hàng nh3 kho n ti t ki m hay l:i ắch bong ti1n mà mPc giá ựómang l i cho khách hàng khi mua s n phOm đ ngư3i mua th|a nhDn mPc giá làgiá c nh tranh, các thông tin v1 giá ph i ựư:c công khai và ngư3i mua có th sosánh gi9a mPc giá c a các s n phOm có kh năng thay th hoàn toàn trong vi c thomãn nhu c u và mong mu@n c a khách hàng Theo nghĩa r?ng, giá c nh tranh làmPc giá ựư:c xác lDp và th c thi nhom m c ựắch c nh tranh m?t cách tr c ti phokc gián ti p v%i giá s n phOm c nh tranh và các ựi1u ki n áp d ng mPc giá ựó.Tuy nhiên, mPc giá c nh tranh không nh t thi t ph i là mPc giá th p đi1u quantrbng là mPc giá c nh tranh ph i ự m b o mang l i l:i ắch nhi1u hơn cho kháchhàng L:i ắch mà ngư3i mua nhDn ựư:c thư3ng ựư:c ựánh giá bong ti1n đó có th

là kho n ti1n mà khách hàng ti t ki m ựư:c khi mua sem và s d ng s n phOm

Trang 32

Giá c nh tranh ñư:c xác lDp d a trên các l:i th và nhom c ng c@ và phát huyl:i th c nh tranh mà doanh nghi p ñã ñ t ñư:c L:i th c nh tranh làm cơ sN tr c

ti p cho giá c nh tranh là chi phí th p hokc ch t lư:ng cao c a s n phOm Trongtrư3ng h:p doanh nghi p ñ t chi phí th p, mPc giá c nh tranh thư3ng ñư:c xácñ2nh th p hơn so v%i giá s n phOm c nh tranh Các l:i th s n phOm cũng có thñư:c s d ng làm cơ sN cho c nh tranh gián ti p qua giá MPc giá th p tương ñ@i

so v%i giá c nh tranh nh3 nh9ng h= tr: c a các ho t ñ?ng marketing khác ngoài giágen li1n v%i các y u t@ v1 ñkc tính, công d ng và ch t lư:ng s n phOm, phân ph@i

và bán hàng và các y u t@ khác c a marketing h=n h:p ChŠng h n, giá s n phOm

có th tương ñương v%i giá s n phOm c nh tranh nhưng s n phOm có ch t lư:ng caohơn

S d ng công c giá c ñ c nh tranh chính là thi t lDp, áp d ng và thay ñaicác mPc giá c a các s n phOm mà doanh nghi p s n xu t và cung Png cho kháchhàng N các ño n th2 trư3ng ñã ñư:c l a chbn nhom thu hút ñư:c nhi1u ngư3i mua

và s d ng s n phOm Trên cơ sN ñó, doanh nghi p tăng doanh thu và th2 ph n, duytrì l:i th c nh tranh so v%i các ñ@i th

1.2.1.3 B%n ch*t c a c&nh tranh qua giá

Như các nhà lý luDn ñã ñ2nh nghĩa, ñ2nh giá là m?t “trò chơi”[45, 46, 65] bNi vì

s thành công c a nó không chH ph thu?c vào quy t ñ2nh c a doanh nghi p màcòn ph thu?c vào vi c khách hàng và ðTCT ph n Png như th nào ñ@i v%i cácquy t ñ2nh này C nh tranh thông thư3ng ñư:c bi t ñ n ch y u thông qua các ho tñ?ng như th thao, thi c và bán hàng LuDt chơi xác ñ2nh ngư3i theng trong các

ki u ganh ñua như th khác nhi1u so v%i quy tec xác ñ2nh ngư3i theng cu?c trong

c nh tranh v1 giá c Lý do là N ch=, trong ganh ñua v1 th thao, thi c và bán hàng,

có ngư3i theng, ngư3i thua hokc c hai cùng theng, tang s@ gi9a cái ñư:c và m t

c a ngư3i tham d N ñây là m?t s@ dương (positive*sum game) Trong các cu?ctranh ñua thông thư3ng, ngư3i chơi có thành tích càng cao hơn thì ph n thưNng

Trang 33

càng l%n hơn Ngư:c l i, trong c nh tranh v1 giá, c hai ự@i th cùng m t hay tangs@ gi9a cái ựư:c và m t là m?t s@ âm (negative*sum game) C nh tranh qua giácàng kéo dài thì ngay c ngư3i theng cu?c cũng có th b2 suy gi m v1 l:i nhuDn,thDm chắ thua l= V n ự1 quan trbng trong c nh tranh bong giá c là kh năng phánựoán c a doanh nghi p v1 nh9ng ph n Png c a đTCT và d ựoán v1 nh9ng thayựai c a c nh tranh trong dài h n N u chH nhom vào các m c tiêu nh t th3i, doanhnghi p không th c nh tranh qua giá có hi u qu ựư:c T m nhìn c nh tranh có ýnghĩa quan trbng trong vi c ựưa ra các quy t ự2nh v1 giá c nh tranh N các th2trư3ng mà doanh nghi p ựang ho t ự?ng đi1u ựó ựòi hyi doanh nghi p ph i cóm?t ự?i ngũ các nhà qu n tr2 giá chuyên nghi p và có trình ự? chuyên môn cao.

C nh tranh qua giá là quá trình s d ng công c giá c ự thu hút khách hàngnhom tăng doanh s@ bán hàng và th2 ph n c a doanh nghi p d a trên nh9ng l:i ắchựư:c ựánh giá bong ti1n mà doanh nghi p dành cho khách hàng Vì vDy, khi cácdoanh nghi p c nh tranh v%i nhau bong giá c , ngư3i tiêu dùng luôn luôn hưNng l:inhi1u hơn V1 phắa các doanh nghi p, không có ngư3i theng tuy t ự@i trong c nhtranh v1 giá đôi khi doanh nghi p không tắnh ự n m?t cách ự y ự ph n Png c ađTCT và b2 lôi kéo vào cu?c chi n v1 giá Thay vì ự@i ự u tr c ti p v1 giá, cácdoanh nghi p có th chbn l a các gi i pháp ôn hoà hơn Doanh nghi p coi giá c làgi%i h n cao nh t c a chi phắ s n xu t s n phOm, t| ựó áp d ng các bi n pháp ti t

ki m chi phắ, nâng cao ch t lư:ng s n phOm Dù c nh tranh tr c ti p hay gián ti p,

c nh tranh qua giá ự1u t o sPc ép ự@i v%i các doanh nghi p trong cu?c ựua nângcao năng su t lao ự?ng, h giá thành s n phOm, nâng cao ch t lư:ng và uy tắn c a

s n phOm và c a doanh nghi p đ dành ựư:c nhi1u hơn khách hàng so v%i đTCTbong s d ng giá c , doanh nghi p ph i d ki n v1 nh9ng tác ự?ng c a chắnh sáchgiá t%i kh năng th c hi n m c tiêu marketing c a doanh nghi p, hành vi c nhtranh c a ự@i th và cơ c u c nh tranh trên th2 trư3ng trong dài h n, nh3 ựó doanhnghi p có th cân bong l:i ắch trong ngen h n Khi s d ng giá c ự c nh tranh,

Trang 34

doanh nghi p ph i ch p nhDn s ñánh ñai gi9a vi c gi m l:i nhuDn (thDm chí b2thua l=) N hi n t i và trong ngen h n v%i kh năng tăng th2 ph n và doanh s@ bánhàng trong dài h n Thông qua ñó, chi phí s n xu t ñơn v2 s n phOm và giá thành

s n phOm có th ñư:c gi m b%t và ñ t l:i nhuDn m c tiêu trong dài h n

1.2.2 Nh ng y u t7 nh hư$ng tvi giá c , công c ñ c0nh tranh c8a cácdoanh nghi3p s n xu:t xi măng

1.2.2.1 Chi phí s%n xu*t s%n phJm và kh% năng ki m soát chi phí c a doanhnghi p

ðây là y u t@ thu?c v1 b n thân DNSXXM, nh hưNng có tính quy t ñ2nh ñ n

kh năng s d ng công c giá c ñ c nh tranh c a doanh nghi p ði1u ñó ñư:c th

hi n N các ñi m sau:

Th nh't, chi phí s n xu t ñơn v2 s n phOm xác lDp gi%i h n th p c a mPc giá

xi măng V%i các ñi1u ki n khác không ñai, chi phí s n xu t càng cao, doanhnghi p càng ít có kh năng s d ng giá ñ c nh tranh và ngư:c l i Doanh nghi pkhông th ñưa ra mPc giá th p nhom thu hút khách hàng n u chi phí s n xu t caohơn so v%i ðTCT L:i th chi phí th p m?t cách b1n v9ng và chec chen là y u t@quy t ñ2nh kh năng c nh tranh tr c ti p bong giá c c a doanh nghi p xi măng V1

b n ch t, c nh tranh bong giá c là c nh tranh d a trên chi phí th p Tuy nhiên, Nm?t th3i ñi m nh t ñ2nh, doanh nghi p cũng có th ñưa ra mPc giá th p so v%i ñ@i

th mà không nh t thi t ph i có chi phí th p hơn ñ@i th c nh tranh

Th hai, v%i mPc giá xi măng ñã xác ñ2nh, cơ c u chi phí s n xu t nh hưNngt%i mPc ñóng góp1c a m?t ñơn v2 s n phOm cho doanh nghi p Khi cơ c u chi phí

s n xu t xi măng thay ñai, doanh nghi p ph i phân tích c v1 tT trbng các kho n

Trang 35

chi phí và s thay ñai c a mPc ñóng góp Trong cơ c u chi phí s n xu t xi măng,chi phí c@ ñ2nh cùng v%i m?t s@ y u t@ chi phí bi n ñai như nguyên li u, vDt li u,than, ñi n chi m tT trbng cao Vì vDy, các DNSXXM có chi phí ñ u tư cao hokc chiphí c@ ñ2nh cao có khuynh hư%ng c nh tranh v1 giá c ñ tăng doanh s@ bán và kh@ilư:ng s n phOm tiêu th nhom phân tán chi phí c@ ñ2nh.

Th ba, kh năng ki m soát chi phí s n xu t c a DNSXXM nh hưNng tr c

ti p t%i vi c duy trì l:i th chi phí th p mà doanh nghi p ñã ñ t ñư:c so v%i ðTCT.Mkc dù chi phí s n xu t là y u t@ bên trong song doanh nghi p không th ki m soáthoàn toàn s hình thành và vDn ñ?ng c a các y u t@ chi phí Doanh nghi p xi măngluôn ph i ñ@i mkt trư%c sPc ép tăng chi phí s n xu t do s gia tăng giá c c a các

ñ u vào quan trbng như than, ñi n, d u ñ@t hokc clanhke Vì vDy, các DNSXXM có

th tác ñ?ng t%i s hình thành chi phí s n xu t thông qua s ki m soát các ñ2nhmPc tiêu hao nguyên, nhiên, vDt li u, năng lư:ng, áp d ng công ngh m%i và ti nb? k„ thuDt, h:p lý hoá quá trình s n xu t, nâng cao năng su t máy móc thi t b2 vànăng su t lao ñ?ng nhom t@i thi u hoá tang chi phí và chi phí ñơn v2 s n phOm.1.2.2.2 C*u trúc th trư0ng mà doanh nghi p s%n xu*t xi măng ho&t ñBngNhư ñã trình bày N ph n trên, ti p cDn v1 phía cung, th2 trư3ng xi măng là spha tr?n c a hai hình thái th2 trư3ng: c nh tranh ñ?c quy1n và ñ?c quy1n nhóm.Trong ñi1u ki n th2 trư3ng c nh tranh ñ?c quy1n, có m?t s@ l%n các doanhnghi p xi măng cùng s n xu t s n phOm tương t nhưng không gi@ng h t nhau Skhác bi t v1 ch t lư:ng s n phOm, d2ch v ñi kèm, cách thPc phân ph@i và các y ut@ khác giúp cho doanh nghi p hoàn toàn có th ñưa ra mPc giá khác v%i ðTCT

mà không lo s: ngư3i mua mua s n phOm c a ñ@i th Doanh nghi p xi măng v|a

ph i c nh tranh v%i nhi1u ñ@i th khác ñ dành th2 ph n v|a có kh năng ñ?c quy1n

nh t ñ2nh C nh tranh qua giá N th2 trư3ng này ch y u là s d ng giá phân bi t.Doanh nghi p xi măng có th áp d ng các hình thPc phân bi t giá như phân bi t giá

Trang 36

c p đ? 2 và phân bi t giá c p đ? 3 nhom khai thác t@i đa kh năng bán hàng N cáckhúc th2 trư3ng khác nhau Như vDy, doanh nghi p xi măng ho t đ?ng t i th2trư3ng c nh tranh đ?c quy1n c n ph i s d ng giá c đ c nh tranh k t h:p v%i các

y u t@ khác c a marketing h=n h:p

Trong đi1u ki n c a th2 trư3ng đ?c quy1n nhĩm, các doanh nghi p xi măng ýthPc đư:c s ph thu?c l}n nhau trong các k ho ch bán hàng, s n xu t, đ u tư vàxúc ti n h=n h:p B t kỳ doanh nghi p nào đi1u chHnh các bi n s@ marketing thu?c

t m ki m sốt c a hb cũng đ1u cĩ th gây nên s tr đũa t| phía các doanh nghi p

c nh tranh D a trên nh9ng phán đốn và đánh giá v1 ðTCT, doanh nghi p ximăng cĩ th cĩ nh9ng chbn l a v1 vi c đ2nh giá s n phOm Tuy nhiên, trong đi1u

ki n hi n t i c a th2 trư3ng xi măng Vi t Nam, s n phOm xi măng cịn thu?c di nbình an giá c a Nhà nư%c, các doanh nghi p xi măng đ?c quy1n nhĩm cĩ nh9ngquy1n h n đ2nh giá h n ch hơn

ch nh t đ2nh Ngư:c l i, v%i nh9ng khách hàng nh y c m cao v%i giá, giá c chiph@i m nh m~ vi c đưa ra quy t đ2nh mua Do đĩ, giá c trN thành y u t@ kích thíchmua và s d ng s n phOm nhom tăng doanh s@ bán

Trang 37

1.2.2.4 ð8i th c&nh tranh c a doanh nghi p 6 mNi khúc th trư0ng

T i các ki u th2 trư3ng khác nhau, doanh nghi p ph i c nh tranh tr c ti p v%icác ñ@i th c th khác nhau N u ki u th2 trư3ng quy t ñ2nh v1 ñ2nh hư%ng chi nlư:c trong s d ng giá c ñ c nh tranh thì y u t@ ðTCT l i tác ñ?ng ñ n vi c cânnhec chbn l a nh9ng gi i pháp c nh tranh qua giá c th Các ñkc ñi m ch y u,

ñi m m nh và ñi m y u, v2 trí trên th2 trư3ng và bi n pháp c nh tranh qua giá c aðTCT chi ph@i tr c ti p vi c thi t lDp và th c thi các bi n pháp c nh tranh bong giá

c c a doanh nghi p ði1u này có nghĩa là trong toàn b? quá trình s d ng công cgiá c ñ c nh tranh, y u t@ ðTCT ph i ñư:c phân tích, ñánh giá m?t cách cOnthDn

1.2.2.5 Qu%n lý nhà nư9c vQ giá c%

B t kỳ nhà nư%c nào ít nhi1u ñ1u th c hi n qu n lý nhà nư%c v1 giá Theo cácquy ñ2nh hi n hành v1 qu n lý giá, xi măng ñư:c x p vào nhóm mkt hàng bình angiá Trong trư3ng h:p giá hàng hoá thi t y u có nh9ng bi n ñ?ng b t thư3ng, ñbình an giá th2 trư3ng, Nhà nư%c th c hi n các chính sách, bi n pháp c n thi t nhưñi1u chHnh cungSc u hàng hoá s n xu t trong nư%c và hàng hoá xu t nhDp khOu,mua vào hokc bán ra hàng hoá d tr9, ki m soát hàng tFn kho, quy ñ2nh giá t@i ña,giá t@i thi u, khung giá, ki m soát các y u t@ hình thành giá, Vì vDy, cácDNSXXM s d ng giá c ñ c nh tranh không th hoàn toàn bình thư3ng nhưtrong ñi1u ki n c a n1n kinh t th2 trư3ng ñã phát tri n hoàn chHnh mà ph i xem xétmPc ñ? ñáp Png các yêu c u v1 qu n lý nhà nư%c giá s n phOm xi măng khi ñưa racác quy t ñ2nh giá nhom m c ñích c nh tranh

Trang 38

ph n mà không theo ñuai hokc chưa tính ñ n m c tiêu l:i nhuDn, ñkc bi t ñ@i v%ith2 trư3ng m%i hokc s n phOm m%i, doanh nghi p hoàn toàn có th s d ng giá c

ñ c nh tranh v%i các ñ@i th hi n t i hokc s n phOm hi n có trên th2 trư3ng Mktkhác, chính sách marketing h=n h:p c a DNSXXM cũng có nh9ng nh hưNng quantrbng t%i s d ng giá c nhom m c ñích c nh tranh ðương nhiên, ñ c nh tranhqua giá thành công, các chính sách khác như s n phOm, phân ph@i và xúc ti n h=nh:p ph i th@ng nh t trong vi c theo ñuai m c tiêu c nh tranh và ñ m b o s ph@ih:p nh t quán gi9a các ho t ñ?ng này

1.3 QUÁ TRÌNH Sc D NG CÔNG C GIÁ Cf ðQ CgNH TRANH CmA CÁC DOANH NGHIiP SfN XUoT XI MĂNG

Trong b t kỳ doanh nghi p nào, s d ng giá c ñ c nh tranh là m?t quá trìnhcác doanh nghi p thi t lDp, ñi1u chHnh và thay ñai các mPc giá và ph@i h:p giá cv%i các y u t@ khác c a marketing h=n h:p nhom ñ t ñư:c các m c tiêu c nh tranh

nh t ñ2nh Th c ch t c a quá trình ñó là doanh nghi p xác lDp các chi n lư:c giá ñ

c nh tranh v%i mPc giá cơ b n và các phân bi t giá ñư:c xác lDp và ñi1u chHnh.Như ñã phân tích N trên, ñkc ñi m kinh t S k„ thuDt nai bDt c a ngành xi măng là

s n phOm xi măng có tính ñFng nh t cao, ít xu t hi n s n phOm m%i, do ñó, quátrình s d ng công c giá c ñ c nh tranh N các DNSXXM s~ tDp trung vào cácn?i dung chính: ð2nh giá ban ñ u, thi t lDp các phân bi t giá, thay ñai giá nhom

m c ñích c nh tranh và ph@i h:p các y u t@ marketing h=n h:p khác v%i giá c c adoanh nghi p Ph n ti p theo ñây s~ trình bày chi ti t v1 các n?i dung chính c aquá trình s d ng giá ñ c nh tranh N doanh nghi p xi măng

1.3.1 ðunh giá ban ñ%u s n ph•m xi măng

1.3.1.1 Quan ni m vQ giá ban ñ4u và ñ.nh giá ban ñ4u

Giá ban ñ u hay còn gbi là giá cơ b n c a s n phOm ðây là mPc giá ñư:c áp

d ng l n ñ u tiên cho m?t s n phOm, trên m?t th2 trư3ng hokc N m?t kênh phân

Trang 39

ph@i nh t ñ2nh Trên cơ sN mPc giá này, DNSXXM ti n hành ñi1u chHnh giá s nphOm phù h:p v%i các ñi1u ki n th c t [12, 13]. Hi u m?t cách ñơn gi n, khi không

có s‘n m?t mPc giá thích h:p ñ tiêu th s n phOm, doanh nghi p c n ph i ñ2nh giában ñ u cho s n phOm ñó Vì vDy, giá ban ñ u xi măng ñư:c xác ñ2nh trong cáctrư3ng h:p: (1) Doanh nghi p s n xu t và cung Png s n phOm m%i trong khi không

có s‘n mPc giá ñ tiêu th s n phOm MPc giá s n phOm m%i s~ có hi u l c trongm?t th3i gian nh t ñ2nh tùy thu?c vào s thích h:p c a mPc giá ñó trong nh9ngñi1u ki n th2 trư3ng c th (2) Doanh nghi p ñưa s n phOm hi n có vào th2 trư3ngm%i mà không th áp d ng các mPc giá hi n t i N các th2 trư3ng khác (3) Doanhnghi p tham gia ñ u th u cung Png xi măng N các d án (4) Khi doanh nghi p ñưa

s n phOm xi măng hi n có vào m?t kênh phân ph@i m%i

Các tình hu@ng trên cho th y ý nghĩa ñkc bi t quan trbng c a quy t ñ2nh ñktgiá ban ñ u vì nó liên quan ñ n kh năng xâm nhDp th2 trư3ng, kh năng c nh tranh

c a s n phOm trên th2 trư3ng m%i và kh năng chi n theng c a doanh nghi p trongcu?c ñ u th u mà doanh nghi p tham gia

1.3.1.2 Th7c ch*t c a ñ.nh giá ban ñ4u

MPc giá ban ñ u v1 b n ch t là mPc giá cơ sN c a các mPc giá c th s~ñư:c áp d ng sau này thông qua ñi1u chHnh giá Giá ban ñ u xác lDp m?t “tr c”theo ñó các mPc giá c th ñư:c ñi1u chHnh thích Png v%i các ñi1u ki n và hoàn

c nh th2 trư3ng Trong m?t ch|ng m c nh t ñ2nh, có th coi giá ñó là “giá chuOn”

c a m?t lo i xi măng nh t ñ2nh c a doanh nghi p ( xem sơ ñF 1.1) Vai trò c a giában ñ u ñư:c th hi n trên hai phương di n Th nh't, giá ban ñ u nh hưNng tr c

ti p t%i kh năng tung s n phOm m%i vào th2 trư3ng và xâm nhDp th2 trư3ng m%i

c a doanh nghi p Vi c ñ2nh giá ban ñ u thư3ng chPa ñ ng r i ro l%n do doanhnghi p chưa có nh9ng hi u bi t ñ y ñ và chec chen v1 kh năng ch p nhDn mua và

ph n Png c a khách hàng, ph n Png c a ðTCT Th hai, mPc giá ban ñ u sau khi

Trang 40

ñư:c áp d ng s~ trN thành cơ sN tr c ti p ñ doanh nghi p ñi1u chHnh giá xi măngkhi c n thi t MPc ñ? chính xác và phù h:p c a giá ban ñ u nh hưNng tr c ti p t%i

s an ñ2nh c a h th@ng giá s n phOm

Sơ ñ 1.1 M7i quan h3 gi a giá ban ñ%u và giá ñưIc ñi,u ch‚nh

Th3i gianMPc giá cơ b n th hi n nh9ng cân nhec và ñánh giá c a doanh nghi p trongdài h n d a trên nh9ng thông tin có ñư:c v1 th2 trư3ng, khách hàng, ðTCT, ñi1u

ki n chi phí và các y u t@ liên quan khác Nh9ng tư tưNng ch ñ o c a chính sáchgiá c a doanh nghi p ñư:c th hi n thông qua ñ2nh giá ban ñ u N u doanh nghi p

ch ñ2nh s d ng giá c ñ c nh tranh, c n ph i làm rõ cơ sN c a giá c nh tranh màdoanh nghi p áp d ng, các y u t@ có th ki m soát và không th ki m soát NhưvDy, m?t s@ v n ñ1 c n ñư:c làm sáng ty khi ñ2nh giá ban ñ u bao gFm:

(1) L:i th v1 chi phí hay các nhân t@ gi m chi phí s n xu t và h giá thành

s n phOm c a doanh nghi p trong th3i gian sep t%i là nh9ng ñi1u ki n ñ m b o chodoanh nghi p xi măng ch ñ?ng c nh tranh qua giá v%i các ñ@i th trên th2 trư3ng

Ki m soát chi phí m?t cách chkt ch~, thư3ng xuyên N t t c các khâu c a quá trìnhsáng t o và cung Png giá tr2 cho khách hàng có ý nghĩa quy t ñ2nh ñ@i v%i vi c s

d ng giá ñ c nh tranh Mkt khác, khi doanh nghi p ch p nhDn c nh tranh bong giá

c , doanh nghi p ñã ch p nhDn m?t cu?c ñua gi m chi phí s n xu t và h giá thànhhơn n9a ði1u này ñư:c coi là khía c nh tích c c c a c nh tranh qua giá

MPc giá

MPc giá ñư:c ñi1u chHnh

Giá ban ñ u

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:36

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Ban Vật giỏ Chớnh phủ (2001), Hội thảo khoa học “Kiểm soỏt giỏ ủối với doanh nghiệp Nhà nước hoạt ủộng trong lĩnh vực ủộc quyền”, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kiểm soỏt giỏ ủối với doanh nghiệp Nhà nước hoạt ủộng trong lĩnh vực ủộc quyền
Tác giả: Ban Vật giỏ Chớnh phủ
Năm: 2001
2. Bộ Tài chính (2002), “Kết quả khảo sát các doanh nghiệp nhà nước”, www.vnexpress.net ngày 2/8/2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết quả khảo sát các doanh nghiệp nhà nước
Tác giả: Bộ Tài chính
Nhà XB: vnexpress.net
Năm: 2002
3. Bộ Tài chớnh (2004), “Chớnh sỏch chưa tạo ủộng lực thỳc doanh nghiệp Nhà nước” www.vietnamnet.vn ngày 21/10/2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chớnh sỏch chưa tạo ủộng lực thỳc doanh nghiệp Nhà nước
Tác giả: Bộ Tài chớnh
Năm: 2004
4. Bộ Tài chính (2004), “Dự thảo cuối cùng về kiểm tốn chẩn đốn các doanh nghiệp Nhà nước”, www.vietnamnet.vn ngày 21/10/2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dự thảo cuối cùng về kiểm tốn chẩn đốn các doanh nghiệp Nhà nước
Tác giả: Bộ Tài chính
Nhà XB: www.vietnamnet.vn
Năm: 2004
6. Bộ Xây dựng (2005), “Malaysia: Lafarge chuẩn bị giảm giá xi măng” http://www.moc.gov.vn, ngày 19/10/2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Malaysia: Lafarge chuẩn bị giảm giá xi măng
Tác giả: Bộ Xây dựng
Năm: 2005
7. đông Hiếu (2006), ỘTiêu thụ chậm, xi măng vẫn tăng giáỢ http://www.vnn.vn, 21/03/2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu thụ chậm, xi măng vẫn tăng giá
Tác giả: đông Hiếu
Nhà XB: vnn.vn
Năm: 2006
9. Hoài Thu (2004), “Thị trường xi măng ủến năm 2010- Cung khụng ủủ cầu”, Thị trường Giá cả, (209), 13-14 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thị trường xi măng ủến năm 2010- Cung khụng ủủ cầu
Tác giả: Hoài Thu
Nhà XB: Thị trường Giá cả
Năm: 2004
12. Lê ðăng Doanh (2002) “Toàn cầu hoá- HNKTQT và chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp”, Bài thuyết trỡnh tại ủại học Kinh tế Quốc dõn, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Toàn cầu hoá- HNKTQT và chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
13. Mạnh Tuấn-Minh Anh (biờn soạn) (2005), Marketing & nghệ thuật ủịnh giá, Nxb Văn hoá Thông tin, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Marketing & nghệ thuật ủịnh giá
Tác giả: Mạnh Tuấn, Minh Anh
Nhà XB: Nxb Văn hoá Thông tin
Năm: 2005
14. Minh Quang (2004), “Ngành xi măng sẽ tụt hậu nếu kéo dài bảo hộ” http://www.vnn.vn ngày 25/2/2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ngành xi măng sẽ tụt hậu nếu kéo dài bảo hộ
Tác giả: Minh Quang
Năm: 2004
15. Nghĩa Hoài (2006), “Giá xi măng tăng: Thuyền lên, nước lại lên ” http://www.sgtt.com.vn, ngày 5/4/2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giá xi măng tăng: Thuyền lên, nước lại lên
Tác giả: Nghĩa Hoài
Nhà XB: sgtt.com.vn
Năm: 2006
16. Nguyền Hữu (2006), “Thị trường xi măng: Tương lai rớt giá” http://www.dddn.com.vn ngày 18/4/2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thị trường xi măng: Tương lai rớt giá
Tác giả: Nguyền Hữu
Năm: 2006
19. Phước Hà (2007), “ðến năm 2010, Việt Nam sẽ dư thừa xi măng?” http://www.vietnamnet.vn ngày 17 tháng 1 năm 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ðến năm 2010, Việt Nam sẽ dư thừa xi măng
Tác giả: Phước Hà
Năm: 2007
20. Quốc hội nước Cộng hoà XHCN Việt Nam (2002), Pháp lệnh giá, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Pháp lệnh giá
Tác giả: Quốc hội nước Cộng hoà XHCN Việt Nam
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2002
22. Tổng cục ðo lường Chất lượng (2002) “Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm xi măng”, http: www.tcvn.gov.vn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm xi măng
Tác giả: Tổng cục ðo lường Chất lượng
Năm: 2002
23. Tổng cục Thống kê (2005), Niên giám thống kê 2005, Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Niên giám thống kê 2005
Tác giả: Tổng cục Thống kê
Nhà XB: Nhà xuất bản Thống kê
Năm: 2005
24. Thủ tướng Chớnh phủ (1996), Nghị ủịnh số 08/CP ngày 8 thỏng 2 năm 1996 phờ chuẩn ðiều lệ tổ chức và hoạt ủộng của TCTXM Việt Nam, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị ủịnh số 08/CP ngày 8 thỏng 2 năm 1996 phờ chuẩn ðiều lệ tổ chức và hoạt ủộng của TCTXM Việt Nam
Tác giả: Thủ tướng Chớnh phủ
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 1996
25. Thủ tướng Chính Phủ nước CHXHCN Việt Nam (1996), “ðiều lệ tổ chức và hoạt ủộng của TCTXM Việt Nam” ban hành kốm theo Nghị ủịnh số 08/CP ngày 8 tháng 2 năm 1996, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: ðiều lệ tổ chức và hoạt ủộng của TCTXM Việt Nam
Tác giả: Thủ tướng Chính Phủ nước CHXHCN Việt Nam
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 1996
26. Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam (2002), Quyết ủịnh số 164/2002/Qð-TTg ngày 18 thỏng 11 năm 2002 Về việc phờ duyệt Quy hoạch ủiều chỉnh phỏt triển cụng nghiệp xi măng Việt Nam ủến năm 2010 và ủịnh hướng ủến năm 2020, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết ủịnh số 164/2002/Qð-TTg ngày 18 thỏng 11 năm 2002 Về việc phờ duyệt Quy hoạch ủiều chỉnh phỏt triển cụng nghiệp xi măng Việt Nam ủến năm 2010 và ủịnh hướng ủến năm 2020
Tác giả: Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2002
27. Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam (2005), Quyết ủịnh của Thủ tướng Chớnh phủ số 108/2005/Qð-TTg ngày 16 thỏng 5 năm 2005 về việc phờ duyệt quy hoạch phỏt triển cụng nghiệp xi măng Việt Nam ủến năm 2010 và ủịnh hướng ủến năm 2020, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết ủịnh của Thủ tướng Chớnh phủ số 108/2005/Qð-TTg ngày 16 thỏng 5 năm 2005 về việc phờ duyệt quy hoạch phỏt triển cụng nghiệp xi măng Việt Nam ủến năm 2010 và ủịnh hướng ủến năm 2020
Tác giả: Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2005

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w