HS vieát tieáng khoù vaøo baûng con b hướng dẫn HS viết vào vở – GV đọc c Chấm chữa bài:GV đọc dò 3/ Hướng dẫn làm bài tập - Bài 1: Thi tìm các chữ bắt đàu bằng chữ g + GV lần lượt nêu c[r]
Trang 1TUẦN 2
Thöù hai, ngaøy 25 thaùng 8 naím 2008.
TAÔP ÑÓC : PHAĂN THÖÔÛNG A/ MÚC TIEĐU:
SGV trang 52
B/ ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC :
- Tranh minh hóa baøi ñóc trong SGK ( Phoùng lôùn )
- Bạng phú ghi saün caùc töø ngöõ, cađu, ñoán vaín caăn höôùng daên ñóc
C/ CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC CHỤ YEÂU:
TIEÂT 1
I/ KTBC: Kieơm tra baøi thô: Ngaøy hođm qua
ñađu roăi
Kieơm tra 3 hs ñóc vaø trạ lôøi cađu hoûi
GV nhaôn xeùt, ghi ñieơm
II/ DÁY – HÓC BAØI MÔÙI:
1/ Giôùi thieôu: GV treo tranh vaø giôùi thieôu
baøi, ghi bạng
2/ Höôùng daên luyeôn ñóc:
*/ Ñóc maêu: GV ñóc toaøn baøi
*/ Luyeôn phaùt ađm
Höôùng daên hs ñóc caùc töø khoù
*/ Höôùng daên ngaĩt gióng
Yeđu caău hs ñóc vaø tìm caùch ngaĩt gióng moôt
soâ cađu daøi, cađu khoù, thoâng nhaât caùch ñóc caùc
cađu naøy cho cạ lôùp
*/ Ñóc töøng ñoán:
+ Yeđu caău hs ñóc noâi tieâp nhau theo ñoán,
sau ñoù nghe vaø chưnh söûa
+ Yeđu caău hs chia nhoùm, 4 hs 1 nhoùm, yeđu
caău hs ñóc trong nhoùm, caùc em coøn lái theo
doõi, chưnh söûa
*/ Thi ñóc:
+ Toơ chöùc cho caùc nhoùm thi ñóc ñoăng thanh,
ñóc caù nhađn Nhaôn xeùt, ghi ñieơm
*/ Ñóc ñoăng thanh: Cho cạ lôùp ñóc ñoăng
thanh
3/ Höôùng daên tìm hieơu baøi:
+ Hoûi: Cađu chuyeôn keơ veă bán naøo ?
+ Bán Na laø ngöôøi nhö theâ naøo ?
+ Haõy keơ nhöõng vieôc toât maø Na ñaõ laøm ?
+ Caùc bán ñoâi vôùi Na nhö theâ naøo ?
+ Tái sao luođn ñöôïc caùc bán quyù meân maø Na
vaên buoăn ?
+ Chuyeôn gì ñaõ xạy ra vaøo cuoâi naím hóc ?
+ Yeđn laịng coù nghóa laø gì ?
+ Caùc bán cụa Na laøm gì trong giôø ra chôi ?
+ Theo em, caùc bán cụa Na baøn bác ñieău gì
?
* Chuyeơn yù: Ñeơ bieât chính xaùc ñieău baât ngôø
maø cạ lôùp vaø cođ giaùo muoân daønh cho Na
chuùng ta tìm hieơu tieâp ñoán cuoâi
+ Ñóc thuoôc loøng baøi thô
+ Em caăn laøm gì ñeơ khođng phí thôøi gian ?
HS nhaĩc lái
HS laĩng nghe
nöûa naím, laøm, laịng yeđn, saùng kieân, tröôøng, tröïc nhaôt ( MB) bẹ, nöûa, taơy, thöôûng, seõ, baøn taùn, saùng kieân, laịng yeđn .( MT, MN) +Tìm caùch ñóc vaø luyeôn ñóc caùc cađu:
Moôt buoơi saùng, /vaøo giôø ra chôi./Caùc bán trong lôùp tuùm túm baøn bác ñieău gì/ coù vẹ bí maôt laĩm
+ Noâi tieâp nhau ñóc ñoán 1 vaø 2
+ Ñóc theo nhoùm Laăn löôït töøng hs ñóc
+ Thi ñóc
+ Keơ veă bán Na
+ Na laø moôt cođ beù toât búng
+ Na gót buùt , laøm tröïc nhaôt giuùp bán
+ Caùc bán raât quyù meân Na
+ Vì Na chöa hóc gioûi
+ Caùc bán baøn taùn sođi noơi veă ñieơm thi vaø phaăn thöôûng coøn Na thì chư yeđn laịng
+ Yeđn laịng laø khođng noùi gì ? + Baøn taùn ñieău gì coù vẹ bí maôt
+ Caùc bán ñeă nghò cođ giaùo trao phaăn thöôûng cho Na vì Na laø cođ beù toât búng
TIEÂT 2:
4/ Luyeôn ñóc ñoán 3:
Tieân haønh töông töï nhö luyeôn ñóc ñoán1 vaø + Noâi tieâp nhau ñóc töøng cađu Chuù yù caùc töø
Trang 2a/ Đọc mẫu : GV đọc mẫu
b/ Hướng dẫn luyện phát âm.
Cho hs luyện
c/ Hướng dẫn ngắt giọng:
Tổ chức cho hs tìm cách đọc và luyện đọc
câu khó ngắt giọng
+ Cho hs tập giải thích :
Lặng lẽ:
Tấm lòng đáng quý:
+ Yêu cầu hs đọc cả đoạn trước lớp
d/ Luyện đọc cả đoạn
e/ Thi đọc.
g/ Đọc đồng thanh.
5/ Tìm hiểu đoạn 3: GV hỏi:
+ Em có nghĩ Na xứng đáng được thưởng
không? Vì sao ?
+ Nghe hs trả lời, nhận xét, sau đó khẳng
định:
+ Khi Na được thưởng những ai vui mừng ?
Vui mừng như thế nào ?
Cho hs thảo luận để đưa ra kết quả:
cần luyện phát âm cho đúng: lớp, tấm lòng,bước lên, lặng lẽ,trao…( MB) phát, bất ngờ, phần thưởng,vang dậy,lặng lẽ(MT, MN)
Luyện đọc câu dài, câu khó:
+ Đây là phần thưởng,/ cả lớpđề nghị tặng bạn Na.//
+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy,/ bước lên bục.//
Lặng lẽ nghĩa là im lặng, không nói gì Chỉ lòng tốt của Na
+ Một số hs đọc
+ Thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến Ví dụ:
- Na xứng đáng được thưởng, vì em là một cô bé tốt bụng, lòng tốt rất đáng quý
- Na không xứng đáng được thưởng vì Na chưa học giỏi
Na vui mừng đến nổi tưởng mình nghe nhằm Cô giáo và các bạn vỗ tay vang dậy Mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt đỏ hoe
III/ CỦNG CỐ:
- Yêu cầu hs đọc lại đoạn văn em thích và cho biết vì sao thích đoạn văn đó
- Qua câu chuyện, em học được điều gì ở bạn Na ?
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn hs về đọc bài và chuẩn bị bài sau
TOÁN : LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU:
SGV trang 34
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Gọi 1 hs đọc các số đo trên bảng: 2dm,
3dm, 40cm
+ Gọi 1 hs viết các số đo theo lời đọc của gv
+ Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu dm?
GV nhận xét , ghi điểm
+ HS đọc các số đo: 2dm, 3dm, 40cm
+ HS viết: 5dm, 7dm, 1dm
+ 40 xăng ti met bằng 4 đê xi met
II/ DẠY - HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu: gv giới thiệu ngắn gọn rồi ghi bảng- hs nhắc lại
2/ Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
+ Yêu cầu hs làm phần a vào vbt
+ Yêu cầu hs lấy thước kẻvà dùng phấn
vạch vào điểmcó độ dài 1dm trên thước
+ Yêu cầu hs vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm vào
bảng con
+ Yêu cầu hs nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có
độ dài 1dm
+ HS viết: 10cm = 1dm, 1dm = 10cm + Thao tác theo yêu cầu Cả lớp chỉ vào vạch đọc to: 1 đê xi met
+ HS vẽ sao đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau
+ Chấm điểm A lên bảng, đặt thước trùng điểm O với A, xác định 1dm và vẽ
Bài 2:
+ Yêu cầu hs tìm trên thước vạch 2dm
+ Hỏi: 2 đê xi met bằng bao nhiêu xăng ti + hs thao tác, 2 hs ngồi cạnh nhau kiểm tra bài của nhau 2dm = 20cm
Trang 3met ? ( yêu cầu hs nhìn thước và trả lời).
+ Yêu cầu hs viết kết quả vào VBT
Bài 3 :
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Muốn điền đúng phải làm gì ?
+Cho hs thực hiện đổi các số đo
+ Điền số thích hợp vào chỗ chấm
+Đọc kỹ yêu cầu và nắm vững cách đổi 1dm = 10cm 3dm = 30cm 8dm = 80cm 2dm = 20cm 5dm = 50cm 9dm = 90cm 30cm = 3dm 60cm = 6dm 70cm = 7dm
Bài 4:
+ Yêu cầu hs đọc đề bài
+ Hướng dẫn: Muốn điền đúng , hs phải ước
lượngsố đo của các vật, của người được đưa
ra So sánh độ dài của cái này với cái khác
+ Gọi 1 hs lên bảng chữa bài
+ Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm + HS quan sát và ước lượng sau đó làm bài vào vở
+ HS thực hiện, nhận xét
III/ CỦNG CỐ:
- Hôm nay, các em học toán bài gì ?
- Muốn điền đúng cách đổi các đơn vị ta làm như thế nào ?
- Cho hs đo cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- Về nhà học bài và làm lại các bài tập ở VBT Chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
ĐẠO ĐỨC:
HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ( TT) A/ MỤC TIÊU:
SGV trang 18
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu 1 thời gian biểu
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC:
- Làm 1 lần 2 việc có phải là học tập, sinh hoạt đúng giờ không ? Vì sao ?
- GV sử dụng câu hỏi ở VBT để hs trả lời GV nhận xét
II/ BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu: Tiết trước các em đã được tìm
hiểu thế nào là học tập và sinh hoạt đúng
giờ Hôm nay, các em sẽ được ôn tập củng
cố GV ghi bảng
2/ Hướng dẫn luyện tập:
* / Hoạt động 1: Thảo luận lớp
+ GV phát 3 tấm bìa có 3 màu khác nhau:
Đỏ: Tán thành
Xanh: không tán thành
Trắng: Lưởng lự
+ GV nêu lần lượt từng ý kiến
a/ Trẻ em không được học tập, sinh hoạt
đúng giờ
b/ Học tập đúng giờ giúp em học mau tiến
bộ
c/ Cùng 1 lúc em có thể vừa học vừa chơi
d/ Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe
+ Y/cầu 1 vài hs giải thích lý do, nhận xét
HS nghe và nhắc lại đề bài
+ HS thảo luận theo 6 nhóm
+ bảng xanh
+ Bảng đo.û + bảng xanh
+ Bảng đỏ
*/ Kết luận : Học tập vàsinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe và việc học tập của bản
thân
*/ Hoạt động 2 : Hành động cần làm.
GV chia nhóm lớp 4 nhóm và phát 4 phiếu
Yêu cầu từng nhóm tự ghi những ích lợi
+ Nhóm 1: Ích lợi khi học tập đúng giờ
+ Nhóm 2: Ích lợi khi sinh hoạt đúng giờ
+ Nhóm 3: nêu những việc làmđể ht đúnggiờ
+ Nhóm 3: nêu những việc làmđể sh
+ HS hoạt động theo 4 nhóm, dùng phiếu để ghi theo y/ cầu của gv Chẳng hạn
+ Giúp ta mau tiến bộ, hiểu bài
+ Có sức khỏe tốt, làm việc hứng thú
+ Ăn, ngủ, học : cần theo thời gian biểu + Học tập, nghỉ ngơi, vui chơi
Trang 4Gọi đại diện từng nhóm trình bày ý kiến.gv
nhận xét, đúc kết
Đại diện từng nhóm nêu, các nhóm khác nhận xét
*/ Kết luận: Việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giúp ta học tập có kết quả cao hơn và sinh
hoạt giúp ta phát triển toàn diện Vì vậy, học tập, sinh hoạt đúng giờ là việc cần thiết phải thực hiện nghiêm túc
*/ Hoạt động 3 :
+ Yêu cầu hs để thời gian biểu đã chuẩn bị
lên bàn và giao nhiệm vụ, hs chia thành
nhóm đôi trao đổi góp ý kiến cho nhau về
thời gian biểu của mình cho hợp lý
+ Khi góp ý xong, gọi 1 số hs trình bày trước
lớp, nhận xét, sửa chữa
+ HS thảo luận nhóm đôi Trao đổi góp ý cho nhau
+ Trình bày thời gian biểu của mình trước lớp
*/ Kết luận : Thời gian biểu nên phù hợp với từng em, việc thực hiện cần đúng thời gian
biểu giúp các em làm việc, học tập có kết quả và đảm bảo sức khỏe
III/ CỦNG CỐ:
- Hôm nay, các em được học đạo đức bài gì ?
- học tập, làm việc đúng thời gian biểu sẽ có ích lợi như thế nào ?
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 26 tháng 8 năm 2008.
KỂ CHUYỆN:
PHẦN THƯỞNG A/ MỤC TIÊU:
SGV trang 55
B/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện
- Bảng viết sẵn lời gới ý nội dung từng tranh
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC:
+ Gọi 3 hs lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
Mỗi hs kể 1 đoạn
+ Nhận xét và ghi điểm cho HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng kể
chuyện : Phần thưởng
2/ Hướng dẫn kể chuyện:
*/ Kể lại từng đoạn theo gợi ý:
+ Bước 1: Kể chuyện trước lớp
+ Bước 2: Luyện kể theo nhóm
+ Bước 3: Kể từng đoạn trước lớp
Đoạn 1:
+ Na là một cô bé như thế nào ?
+ Các bạn trong lớp đối xử thế nào với Na ?
+ Bức tranh 1 vẽ Na đang làm gì ?
+ Na còn làm những việc tốt gì nữa ?
Đoạn 2:
+ Cuối năm học, các bạn bàn tán điều gì ?
+ Các bạn thì thầm bàn tán điều gì với nhau?
+ Cô giáo nghĩ thế nào về sáng kiến của các
bạn ?
Đoạn 3:
+ Phần đầu buổi lễ phát phần thưởng diễn ra
như thế nào ?
+ Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy
+ Khi Na nhận được phần thưởng, Na, các
+ HS lên bảng kể chuyện
+ HS nhận xét
+ HS nhắc lại
+ 3 hs khá nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn
+ Thực hành kể trong nhóm
+ Gọi đại diện các nhóm trình bày
+ Na là một cô bé rất tốt bụng
+ Các bạn rất quý Na
+ Đưa cho Minh nữa cục tẩy
+ Na trực nhật giúp các bạn trong lớp
+ Cả lớp tàn tán về điểm thi và phần thưởng + Các bạn đề nghị tặng phần thưởng cho Na + Cô giáo cho rằng, sáng kiến của các bạn rất hay
+ Cô giáo phát phần thưởng cho hs,từng hs bước lên bục để nhận phần thưởng
+ Cô giáo mời Na lên nhận phần thưởng + Rất vui mừng đến phát khóc
Trang 5bạn và mẹ Na vui mừng ntn ?
Kể lại toàn bộ câu chuyện:
+ Yêu cầu hs kể nối tiếp
+ Gọi hs khác nhận xét
+ Yêu cầu hs kể lại toàn bộ câu chuyện
3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Kể chuyện khác với đọc truyện như
thế nào ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhàtập kể và chuẩn bị tiết
sau
+ 3 hs kể nối tiếp từ đầu đến cuối chuyện + Nhận xét bạn kể
+ 1 đến 2 hs kể lại toàn bộ
+ Kể chuyện là phải kể bằng lời của mình, thêm điệu bộ, nét mặt để tăng sự hấp dẫn
TOÁN : SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU.
A/ MỤC TIÊU:
SGV trang 35
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
* Các thanh thẻ
* Nội dung bài tập 1 viết sẵn ở bảng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC:
+ GV đưa bảng viết sẵn cho hs đọc
+ Yêu cầu hs đọc tên các thành phần trong
phép cộng trên
GV nhận xét, ghi điểm
+ 1dm =10cm,10cm =1dm,10dm+5dm
=15dm + HS đọc tên từng thành phần
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ Giới thiệu : Hôm nay, các em sẽ được tìm hiểu các tên gọi trong phép trừ qua bài học hôm nay, hs bhắc lại, gv ghi bảng
2/ Tìm hiểu bài :
* Giới thiệu các thuật ngữ số bị trừ – Số trừ – Hiệu:
+ GV viết bảng phép tính 59- 35 = 24 và yêu
cầu hs đọc phép tính trên
+ Nêu: 59 là số bị trừ, 35 là số trừ, 24 là hiệu
( vừa nêu vừa ghi giống như phần bài học)
Hỏi: 59 gọi là gì trong phép trừ 59- 35= 24 ?
35 gọi là gì trong phép trừ 59- 35= 24 ?
Kết quả của phép trừ gọi là gì ?
+ Quan sát và nghe gv giới thiệu
+ Là số bị trừ ( 3 hs trả lời ) + Là số trừ ( 3 hs trả lời ) + Hiệu ( 3 hs trả lời )
Giới thiệu tương tự với phép tính cột dọc Trình bày bảng như phần bài học ở SGK + Hỏi: 59 trừ 35 bằng bao nhiêu ?
+ 24 gọi là gì ?
+ Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu
hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24
+ 59 trừ 35 bằng 24
+ Là hiệu
Hiệu là 24; là 59 - 35
III/ LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH:
Bài 1:
+ Yêu cầu hs quan sát bài mẫu và đọc phép
trừ của mẫu
+ Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là
những số nào ?
+ Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ
ta làm như thế nào ?
+ Yêu cầu hs tự làm vào vở bài tập
+ Nhận xét, ghi điểm
19 – 6 = 13
Số bị trừ là 19, số trừ là 6
+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
+ HS làm bài rồi đổi vở để kiểm tra
Bài 2 :
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán còn yêu cầu gì về cách tìm ?
+ Yêu cầu hs quan sát và nêu cách đặt tính,
cách tính của phép tính này
+ Yêu cầu hs làm bài vào bảng con rồi nhận
+ Cho biết số bị trừ trừ đi số trừ + Tìm hiệu của phép trừ
+ HS nêu, nhận xét
+ HS thực hiện
Trang 6xét, sửa chữa.
Bài 3 :
+ Gọi 1 hs đọc đề bài rồi hỏi:
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại
ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu hs làm bài và hướng dẫn
Tóm tắt
Co ù: 8 dm Cắt đi : 3 dm Còn lại : …dm ? + Có thể cho hs một số lời giải khác
+ 1 hs đọc đề
- Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm
- Hỏi độ dài sợi dây còn lại
- Lấy 8 dm trừ đi 3 dm
+ HS làm bài vào vở
Bài giải:
Độ dài sợi dây còn lại là?
8 – 3 = 5 ( dm ) Đáp số : 5 dm
CỦNG CỐ:
- Cho hs nêu lại nội dung bài học
- Nếu còn thời gian cho hs tìm nhanh hiệu của các phép trừ
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- Dặn hs về ôn tập , làm các bài tập ở VBT và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
CHÍNH TẢ : (NĐ) PHẦN THƯỞNG A/ MỤC TIÊU:
SGV trang 57
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC:
+ Gọi 2 hs lên bảng, gv đọc các từ khó cho
hs viết, cả lớp viết ở bảng con
+ Gọi hs đọc thuộc bảng chữ cái đã học
GV nhận xét, ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/Giới thiệu: gv giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tập chép:
*/ Ghi nhớ nội dung:
+ Treo bảng phụ, cho hs đọc đoạn tập chép
+ Đoạn văn kể về ai ?
+ Bạn Na là người như thế nào ?
*/ Hướng dẫn cách trình bày:
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Hãy đọc những chữ được viết hoa trong
bài
+ Những chữ này ở vị trí nào trong câu ?
+ Vậy còn Na là gì ?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?
Kết luận: Chữ cái đầu câu và tên riêng
phải viết hoa, cuối câu phải viết dấu chấm
*/ Hướng dẫn viết từ khó:
+ Yêu cầu hs đọc những từ viết dễ lẫn lộn
và khó viết
+ Yêu cầu hs viết các từ khó
+ Chỉnh sửa lỗi chính tả
*/ Chép bài :
+ Yêu cầu hs tự nhìn bài chép ở bảng và
chép vào vở
*/ Soát lỗi:
+ Đọc thong thảđoạn cần chép, phân tích các
tiếng viết khó cho hs kiểm tra
+ Viết: cái bàn, cây bàng, hòn than, cái thang sàn nhà, cái sàng.
+ HS nhắc lại
+ 2 hs đọc
+ Đoạn văn kể về bạn Na
+ Bạn Na là người rất tốt bụng
+ Đoạn văn có 2 câu
+ Cuối, Na, Đây
+ Cuối và Đây là những chữ đầu câu văn + Là tên người
+ Có dấu chấm
+ năm, là, lớp, luôn luôn, phần thưởng, cả lớp, đặc biệt, người, nghị.
+ 2 hs lên bảng viết,cả lớp viết vào bảng con + Chép bài
+ Đổi chéo vở, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của gv
Trang 7*/ Chấm bài:
Thu và chấm một số bài tại lớp , nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập:
+ Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
+ Yêu cầu hs làm bài vào vbt Gọi 2 hs lên
bảng làm bài
+ Gọi hs nhận xét bài bạn
+ Ghi điểm cho hs
+ Điền vào chỗ trống: x hays ăn hay ăng a/ xoa đầu, ngoài sân, chim câu, câu cá.
b/ cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng.
+ Nhận xét bạn làm đúng/sai
4/ Học bảng chữ cái:
+ Yêu cầu cả lớp làm bài tập vào vở bài tập
Gọi 1 hs lên bảng trình bày, hs khác nhận
xét
+ GV kết luận về lời giải
+ Xóa dần bảng chữ cái cho hs học thuộc
+ Điền các chữ theo thứ tự:p, q, r, s, t, u, ư, v,
x, y.
+ Nghe và sửa chữa bài mình nếu sai
+ Học thuộc 10 chữ cái cuối cùng
III/ CỦNG CỐ:
- Hôm nay, các em học chính tả bài gì ?
- GV nhắc nhở một số điều cần lưu ý
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- Dặn hs về xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 27 tháng năm 2008 TOÁN :
LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU :
SGV trang 37
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Viết nội dung bài 1 và 2 ở bảng phụ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC:
Gọi 2 Hslên bảng thực hiện các phéptính sau
Và cả lớp làm vào bảng con
-HS 1:78 -51 ,39- 15
-HS 2:87-43 ,99-72
* Chỉ một trong hai phép tính hỏi đâu là
ST-SBT –H
-Gv nhận xét cho điểm
II/ Dạy học bài mới :
1 giới thiệu bài :(trực tiếp ,rồi ghi bảng
2 Luyện tập :
Bài 1:Gọi 2HS lên bảng làm bài ,đồng thời
yêu cầu HS dưới lớp làm vào vở
-Gọi HS nhận xét lài trên bảng ,đúng \sai
hay viết các số thẳng cột chưa
GV nhận xét bài ở bảng con
GV nhận xét và cho điểm hs
Bài 2:
+ Gọi 1HS đọc đề
+ Gọi 1HS làm mẫu phép trừ 60 – 10 – 30
+ Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
+ Gọi 1 hs chữa miệng, các hs khác đổi vở
cho nhau để kiểm tra
+ Nhận xét kết quả 60-10-30 va60 – 40
+ Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu ?
Kết luận: Vậy khi đã biết 60-10-30= 20 ta có
thể điền luôn kết quả trong 60 – 40 = 20
Bài 3 :
+ Yêu cầu hs đọc đề bài
+ Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số trừ là
số nào ?
HS lên thực hiện –cả lớp làm hai phép tính của hai Hsvào bảng
27 ,24
44 ,27
* Và trả lời theo chỉ định
-HS nhắc lại -HS tự làm bài -HS nhận xét ,đồng thời yêu cầu Hs nêu cách thực hiện
+ Tính nhẩm
+ 60 trừ 10 bằng 50, 50 trừ 30 bằng 20
+ Làm bài
+ HS nêu tính nhẩm của từng phép tính trong bài ( tương tự như trên )
+ Kết quả 2 phép tính bằng nhau
+ Là 40
+Đặt tính rồi tính hiệu
+ Số bị trừ là 84, số trừ là 31
Trang 8+ Muốn tính hiệu ta làm như thế nào ?
+ Gọi 1 hs lên bảng trình bày, cả lớp làm
vào VBT
+ Nhận xét, ghi điểm
Bài 4 :
+ Gọi 1 hs đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?
Yêu cầu hs tự tóm tắt và làm bài
Bài 5 :
+ Yêu cầu hs nêu đề bài
+ Muốn biết trong kho còn lại bao nhiêu cái
ghế ta làm như thế nào ?
+ 84 trừ 24 bằng bao nhiêu ?
+ Vậy ta phải khoanh vào câu nào ?
+ Khoanh vào các chữ A, B, D có được
không ?
GV nhận xét
+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
+ Làm bài, nhận xét bài làm của bạn và tự kiểm tra bài của mình
+ HS đọc đề
+ Dài 9dm, cắt đi 5dm + Tìm độ dài còn lại của mảnh vải + Làm bài Bài giải:
Số vải còn lại dài là:
9 – 5 = 4 ( dm) Đáp số : 4 dm + Khoanh vào các chữ đặt trước câu trả lời đ + Lấy 84 trừ 24
+ 84 trừ 24 bằng 60 + C 60 cái ghế
+ Không được vì 24, 48, 64 không phải là đáp án đúng
III/ CỦNG CỐ:
- Hôm nay, các em học toán bài gì ?
- Cho hs làm một bài phép trừ để tìm hiệu
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- Dặn hs về nhà làm các bài tập ở VBT và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
TẬP ĐỌC : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI.
A/ MỤC TIÊU :
SGV trang 59
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng ghi sẵn các từ cần luyện phát âm, các câu cần luyện ngắt giọng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC:
+ Kiểm tra 3 hs đọc bài “Phần thưởng”
+ GV nhận xét, ghi điểm từng hs
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu : Hôm nay, các em được tìm
hiểu bài : “Làm việc thật là vui”gv ghi bảng
2/ Luyện đọc :
a/ Đọc mẫu:
GV đọc lần 1, sau đó gọi hs khá đọc lại
b/ Hướng dẫn luyện phát âm:
+ Gọi hs đọc từng câu của bài sau đó nhắc
lại các từ khó trong câu vừa đọc
+ Cho hs đọc các từ khó đã ghi lên bảng
c/ Hướng dẫn ngắt giọng:
+ Giới thiệu các câu cần luyện đọc, yêu cầu
hs tìm cách đọc đúng
+ Yêu cầu hs nêu ý nghĩa các từ : sắc xuân,
+ Em 1: đọc đoạn 1 Hãy kể những việc làm tốt của Na
+ Em 2: đọc đoạn 2 Các bạn của Na bàn bạc điều gì ?
+ Em 3: đọc đoạn 3 Bạn Na có đáng được nhận thưởng không ?
HS nhắc lại tựa bài
+ 1 hs đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Nối tiếp nhau đọc bài, mỗi hs đọc 1 câu + Đọc các từ : quanh, quét, sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng, bận rộn.
+ Tìm cách đọc các câu: Quanh ta,/ mọi người,/ mọi vật đều làm việc.// Con tu hú kêu /tu hú,/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.//
+ Xem chú giải và nêu
Trang 9rực rỡ, tưng bừng.
d/ Đọc cả bài :
+ Yêu cầu đọc cả bài trước lớp
+ Yêu cầu chia nhóm, luyện đọc theo nhóm
e/ Thi đọc
g/ Cả lớp đọc đồng thanh.
3/ Tìm hiều bài :
+ Cho hs đọc thầm và gạch chân các từ chỉ
đồ vật, con vật, cây cối, người được nói đến
trong bài
+ Nêu các công việc mà đồ vật, con vật, cây
cối đã làm
+ Vậy còn em bé, Bé làm những việc gì ?
+ Khi làm việc, Bé cảm thấu thế nào ?
+ Em có đồng ý với ý kiến Bé không,vì sao?
+ Theo em tại sao mọi người, mọi vật quanh
ta đều làm việc?
+ Cho hs giải thích các từ và đặt câu: rực rỡ,
tưng bừng Sau đónhận xét, sửa chữa
+ Một số em đọc trước lớp
+ Thực hành đọc theo nhóm
+ Đọc và gạch chân các từ: đồng hồ, con tu hú, chim sâu, cành đào, Bé.
+ Trả lời theo nôi dung bài
+ Bé đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em + Em bé cảm thấy bận rộn nhưng rất vui + Trả lời theo sự hiểu biết( nhiều hs nêu) + mọi người, mọi vật quanh ta đều làm việc
vì làm việc mang lại niềm vui
+ Giải thích rồi đặt câu
III/ CỦNG CỐ:
- Bài văn này muốn nói với chúng ta điều gì ?
- Em học được điều gì ở Bé ?
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- Về đọc bài và ghi nhớ nội dung bài học, chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
TNXH : BỘ XƯƠNG.
A/ MỤC TIÊU :
SGV trang 19
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh vẽ bộ xương
- Phiếu rời ghi tên các số xương, khớp xương
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
- Bộ phận nào của cơ thể được gọi là cơ quan vận động ?
- Nhờ đâu mà cơ thể vận động được ?
GV nhận xét, đánh giá
II/ DẠY BÀI MỚI :
1/ Giới thiệu : Hôm nay, các em được tìm
hiểu về bộ xương của cơ thể Gv ghi bảng
2/ Hướng dẫn tìm hiểu:
Hoạt động 1:
*/Bước 1: Quan sát hình vẽ bộ xương
+ Yêu cầu chỉ và nói tên một số xương, khớp
xương Hoạt động theo cặp
+ Theo dõi các nhóm để nhận xét
*/ Bước 2: Hoạt động cả lớp
+ Gọi 2 hs lên bảng chỉ vào tranh và nêu tên
xương, khớp xương
+ Theo em, hình dạng và kích thước các
xương giống nhau không ?
+ Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực, cột
sống và các khớp xương ?
GV chốt ý: Bộ xương gồm 200 chiếc với
kích thước lớn nhỏ khác nhau, làm thành một
khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan
Nhờ có xương, cơ phối hợp dưới sự đk của
HS nhắc lại
Quan sát
+ Làm việc theo cặp Khớp xương, đầu gối, bả vai…
+ Nhận xét, góp ý
+ 2 hs lên chỉ và nêu
+ Không
+ Họp sọ chứa não và não điều khiển các dây thần kinh Lồng ngực bảo vệ những bộ phận quan trọng
+ Lắng nghe và nhắc lại
Trang 10hệ thần kinh nên chúng ta cử động được.
Hoạt động 2 : Cách giữ gìn, bảo vệ bộ xương
*/Bước 1 : Hoạt động theo cặp
Yêu cầu hs quan sát hình 2; 3 sgk và trả lời
*/Bước 2 : Hoạt động cả lớp
+ Tại sao hằng ngày chúng ta phải ngồi, đi,
đứng đúng tư thế ?
+ Tại sao các em không nên mang, vác,
xách các vật nặng ?
+ Chúng ta làm gì để xương phát triển tốt ?
GV chốt một số ý chính
Trao đổi theo những câu hỏi gợi ý Bạn này hỏi, bạn kia trả lời rồi thực hiện ngược lại Làm ciệc cá nhân
+ Có lợi cho sức khoẻ và pt tốt
+ Vì dễ bị cong vẹo cột sống
+ Năng tập thể dục
III/CỦNG CỐ:
- Để cho bộ xương phát triển tốt chúng ta cần phải làm gì ?
- Nêu tầm quan trọng của xương ?
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
GV nhận xét tiết học
TẬP VIẾT : CHỮ HOA Ă Â A/ MỤC TIÊU :
SGV trang 63
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu chữ cái Ă, Â hoa đặt trong khung chữ( trên bảng phụ) có đủ các đường kẻ và đánh số các đường lề
- Vở tập viết 2 tập 1
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Kiểm tra vở tập viết của hs
+ Yêu cầu viết chữ A vào bảng con
+ Yêu cầu viết chữ Anh
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ Giới thiệu:Hôm nay, các em được học
viết chữ Ă, Â hoa và câu ứng dụng : Ăn
chậm nhai kĩ Gv ghi bảng
2/ Hướng dẫn viết chữ hoa.
a/ Quan sát số nét, quy trình viết viết Ă, Â
hoa
+ Cho hs so sánh chữ Ă, Â hoa với chữ A đã
học ở tuần trước
+ Chữ A hoa gồm có mấy nét, là những nét
nào? Nêu quy trình viết chữ A hoa
+ Dấu phụ của chữ AÊ giống hình gì ?
+ Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt dấu
phụ, cách viết dấu phụ
+ Dấu phụ của chữ AÂ giống hình gì ?
+ Nêu quy trình viết chữ AÂ
b/ Viết bảng :
+Yêu cầu hs viết chữ viết Ă, Â hoa vào
trong không trung sau đó cho viết vào bảng
con
3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a/Giới thiệu:gv đọc cụm từ Ăn chậm nhai
kĩ
+ Aên chậm nhai kĩ mang lại tác dụng gì ?
b/ Quan sát và nhận xét:
+ Cụm từ gồm mấy tiếng, là những tiếng
nào ?
+ Lớp trưởng thu vở theo yêu cầu của gv + Cả lớp viết
+ 2 hs lên bảng, cả lớp viết vào bảng con
HS nhắc lại
+ Chữ Ă, Â hoa là chữ A có thêm các dấu phụ
+ Trả lời ( như tiết trước ) + Hình bán nguyệt
+ Dựa vào chữ viết mẫu ở bảng và nêu + Giống hình chiếc nón úp
+ Dựa vào chữ viết mẫu ở bảng và nêu + Thực hành viết theo yêu cầu
+ đọc cụm từ Ăn chậm nhai kĩ + Dạ dày dễ tiêu hoá thức ăn
+ Gồm 4 tiếng là: Aên, chậm, nhai, kĩ + chữ Ă cao 2,5 li, chữ n cao 1 li
+ Chữ h, k.