1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Đại số 8 năm học 2010 – 2011 - Trường THCS Chiềng Bằng - Tiết 6 đến tiết 8

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 191,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà 2 phút Học thuộc lòng công thức và phát biểu thành lời bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.. KiÕn thøc:  Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.[r]

Trang 1

Ngày soạn:28/8/2010 Ngày dạy: 8A:30/8/2010

8B:8/9/2010

Tiết 6 Đ 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 HS nắm được các hằng đẳng thức : Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu

2 kĩ năng:

 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

3 Thái độ:

 Tích cực , tự giác học tập

II – Chuẩn bị của GV và HS

1 GV: - Giáo án ,SGK,bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.

2 HS: – Học thuộc (dạng tổng quát và phát biểu bằng lời) ba hằng đẳng thức dạng

bình

phương

– Bảng nhóm

III TIẾN TRINH DẠY HỌC:

Hoạt động 1

1 Kiểm tra (5 phút)

GV yêu cầu HS chữa bài tập 15 tr5 SBT Một HS lên bảng chữa bài

Biết số tự nhiên a chia cho 5 dư 4 Chứng minh

rằng a2 chia cho 5 dư 1

a chia cho 5 dư 4

 a = 5n + 4 với n  N

 a2 = (5n + 4)2

= 25n2 + 2 5n 4 + 42

= 25n2 + 40n + 16

= 25n2 + 40n + 15 + 1

= 5(5n2 + 8n + 3) + 1

GV nhận xét, cho điểm HS Vậy a2 chia cho 5 dư 1

Hoạt động 2

4 Lập phương của một tổng (12 phút)

GV yêu cầu HS làm SGK

Tính (a + b) (a + b)2 (với a, b là hai số tùy ý) HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm

GV gợi ý : Viết (a + b)2 dưới dạng khai triển = (a + b) (a2 + 2ab + b2)

Trang 2

rồi thực hiện phép nhân đa thức.

GV : (a + b) ( a + b)2 = (a + b)3

Vậy ta có :

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

Tương tự : Với A, B là những biểu thức ta có:

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

GV : Hãy phát biểu hằng đẳng thức lập

phương của một tổng hai biểu thức thành lời

HS : Lập phương của một tổng hai biểu thức bằng lập phương biểu thức thứ nhất, cộng ba lần tích bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai, cộng lập phương biểu thức thứ hai

áp dụng : a) (x + 1)3

GV hướng dẫn HS làm

(x + 1)3 = x3 + 3x21 + 3x12 + 13

= x3 + 3x2 + 3x + 1

b) (2x + y)3

Nêu biểu thức thứ nhất ? biểu thức thứ hai ? HS : Biểu thức thứ nhất là 2x

biểu thức thứ hai là y

áp dụng hằng đẳng thức lập phương của một

tổng để tính

HS làm bài vào vở

Một HS lên bảng tính

(2x + y)3

= (2x)3 + 3 (2x)2 y + 3 2x y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

Hoạt động 3

5 Lập phương của một hiệu (17 phút)

GV yêu cầu HS tính (a – b)3 bằng hai cách HS tính cá nhân theo hai cách, hai HS lên

bảng tính

Nửa lớp tính : (a – b)3

= (a – b)2 (a – b)

=

Nửa lớp tính : (a – b)3

= [a + (–b)]3

=

Cách 1 : (a – b)3

= (a – b)2 (a – b)

= (a2 – 2ab + b2) (a – b)

= a3 – a2b – 2a2b + 2ab2 + ab2 – b3

= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 Cách 2 : (a – b)3

= [a + (–b)]3

= a3 + 3a2(–b) + 3a(–b)2 + (–b)3

Trang 3

GV : Hai cách làm trên đều cho kết quả : = a3 –3a2b + 3ab2 – b3

(a – b)3 = a3 –3a2b + 3ab2 – b3

Tương tự Với A, B là những biểu thức ta có:

(a – b)3 = a3 –3a2b + 3ab2 – b3

GV : Hãy phát biểu hằng đẳng thức lập

phương của một hiệu hai biểu thức thành lời

HS : Lập phương của một hiệu hai biểu thức bằng lập phương biểu thức thứ nhất, trừ ba lần tích bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai, trừ lập phương biểu thức thứ hai

GV : So sánh biểu thức khai triển của hai

hằng đẳng thức (a + b)3 và (a – b)3 em có

nhận xét gì ?

HS : Biểu thức khai triển cả hai hằng

đẳng thức này đều có bốn hạng tử (trong đó lũy thừa của A giảm dần, lũy thừa của B tăng dần)

ở hằng đẳng thức lập phương của một tổng, có bốn dấu đều là dầu "+", còn đẳng thức lập phương của một hiệu, các dấu

"+", "–" xen kẽ nhau

áp dụng :

a) Tính

3

1 x

3

GV hướng dẫn HS làm

3 2

b) Tính (x – 2y)3

Cho biết biểu thức thứ nhất ? Biểu thức thứ

hai ? Sau đó khai triển biểu thức

GV yêu cầu HS thể hiện từng bước theo hằng

đẳng thức

c) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

đúng ?(bảng phụ)

HS làm vào vở, một HS lên bảng làm (x – 2y)3

= x3 – 3 x2 2y + 3 x (2y)2 – (2y)3

= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

HS trả lời miệng, có giải thích

1) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2 1) Đúng, vì bình phương của hai đa thức

đối nhau thì bằng nhau

A2 = (–A)2

Trang 4

2) (x – 1)3 = (1 – x)3 2) Sai, vì lập phương của hai đa thức đối

nhau thì đối nhau

3) (x + 1)3 = (1 + x)3

A3 = – (–A)3 3) Đúng, vì x + 1 = 1 + x

(theo tính chất giao hoán) 4) x2 – 1 = 1 – x2 4) Sai, hai vế là hai đa thức đối nhau

x2 – 1 = – (1 – x2) 5) (x – 3)2 = x2 – 2x + 9 5) Sai, (x – 3)2 = x2 – 6x + 9

Em có nhận xét gì về quan hệ của (A –

B)2 với (B – A)2 , của (A – B)3 với (B –

A)3

(A – B)2 = (B – A)2 (A – B)3 = – (B – A)3

Hoạt động 4

Luyện tập – Củng cố (10 phút)

Bài 26 tr14 SGK Tính

a) (2x2 + 3y)3

HS cả lớp làm vào vở

Hai HS lên bảng làm a) (2x2 + 3y)3

   2 3 2 2 2    2 3

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3 b)

3

1

x 3

2

3

1

x 3 2

2 3

Bài 29 tr14 SGK

(Đề bài viết vào bảng phụ)

HS hoạt động theo nhóm làm bài trên bảng nhóm

Bài làm

N x3 – 3x2 + 3x –1 = (x –1)3

U 16 + 8x + x2 = (x +4)2

H 3x2 + 3x +1 + x3 = (x+1)3 = (1 +x )3

 1 – 2y + y2 = (1 – y)2 = (y –1 )2

Trang 5

(x – 1)3 (x +1)3 (y –

1)2

(x – 1)3

(1 + x)3

(1 – y)2

(x + 4)2

Đại diện một nhóm trình bày bài làm

GV : Em hiểu thế nào là con người nhân hậu

?

HS : Người nhân hậu là người giàu tình thương, biết chia sẻ cùng mọi người,

"thương người như thể thương thân"

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà (1 phút) – Ôn tập năm hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, so sánh để ghi nhớ

– Bài tập về nhà số 27, 28 tr14 SGK

số 16 tr5 SBT

Ngày soạn:4/9/2010 Ngày dạy: 8A:6/9/2010

8B:10/9/2010

Tiết 7 Đ 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 HS nắm được các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

2 Kĩ năng:

 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

3 Thái độ:

 Tự giác tích cực học tập

ii – Chuẩn bị của GV và HS

1 GV: Giáo án, SGK,bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ

2 HS: – Học thuộc lòng năm hằng đẳng thức đã biết

– Bảng nhóm

III TIẾN TRINH DẠY HỌC:

Hoạt động 1

1 Kiểm tra (8 phút)

Trang 6

GV nêu câu hỏi kiểm tra Hai HS lên bảng kiểm tra.

HS1 : Viết hằng đẳng thức :

(A + B)3 =

(A – B)3 =

HS1 : + Viết hằng đẳng thức (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

So sánh hai hằng đẳng thức này ở dạng

khai triển

+ Chữa bài tập 28(a) tr14 SGK

So sánh : biểu thức khai triển của hai hằng

đẳng thức này đều có bốn hạng tử (trong đó lũy thừa của A giảm dần, lũy thừa của B tăng dần)

ở hằng đẳng thức lập phương của một tổng, các dấu đều là dầu "+", ở hằng đẳng thức lập phương của một hiệu, các dấu "+", "–" xen

kẽ nhau

+ Chữa bài tập 28(a) tr14 SGK

x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6

= x3 + 3 x2 4 + 3 x 42 + 43

= (x + 4)3

= (6 + 4)3

= 103 = 1000 HS2 : + Trong các khẳng định sau, khẳng

định nào đúng :

a) (a – b)3 = (b – a)3

b) (x – y)2 = (y – x)2

c) (x + 2)3 = x3 + 6x2 + 12x + 8

d) (1 – x)3 = 1 – 3x – 3x2 – x3

a) Sai

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai

+ Chữa bài tập 28(b) tr14 SGK + Chữa bài tập 28(b) SGK

x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 22

= x3 – 3 x2 2 + 3 x 22 – 23

= (x – 2)3

= (22 – 2)3

= 203 = 8000

GV nhận xét, cho điểm HS HS nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt động 2

6 Tổng hai lập phương (12 phút)

GV yêu cầu HS làm tr14 SGK

Tính (a + b) (a2 – ab + b2) (với a, b là các

Một HS trình bày miệng

(a + b) (a2 – ab + b2)

Trang 7

số tùy ý) = a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3 = a3 + b3

GV : Từ đó ta có

a3 + b3 = (a + b) (a2 – ab + b2)

Tương tự :

a3 + b3 = (a + b) (a2 – ab + b2)

với A, B là các biểu thức tùy ý

GV giới thiệu : (a2 – ab + b2) qui ước gọi

bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức

(vì so với bình phương của hiệu

(A – B)2 thiếu hệ số 2 trong – 2AB.)

– Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức tổng

hai lập phương của hai biểu thức HS : Tổng hai lập phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với bình

phương thiếu của hiệu hai biểu thức

áp dụng

a) Viết x3 + 8 dưới dạng tích

GV gợi ý : x3 + 8 = x3 + 23

Tương tự viết dưới dạng tích :

HS : x3 + 8 = x3 + 23

= (x + 2) (x2 – 2x +4)

= (3x + 1) (9x2 – 3x + 1) b) Viết (x + 1) (x2 – x + 1) dưới dạng

tổng

Sau đó GV cho HS làm bài tập 30(a) tr16

SGK

HS : (x + 1) (x2 – x + 1) = x3 + 13

= x3 + 1

Rút gọn biểu thức :

(x + 3) (x – 3x + 9) – (54 + x3)

HS làm bài tập dưới sự hướng dẫn của GV : (x + 3) (x – 3x + 9) – (54 + x3)

= x3 + 33 – 54 – x3

= x3 + 27 – 54 – x3

= – 27

GV nhắc nhở HS phân biệt (A + B)3 là lập

phương của một tổng với

A3 + B3 là tổng hai lập phương

Hoạt động 3

7 Hiệu hai lập phương (10 phút)

GV yêu cầu HS làm tr15 SGK

Tính (a – b) (a2 + ab + b2) (với a, b là các

số túy ý)

HS làm bài vào vở (a – b) (a2 + ab + b2)

= a3 + a2b + ab2 – a2b – ab2 – b3 = a3 –

b3

GV : Từ kết quả phép nhân ta có :

a3 – b3 = (a – b) (a2 + ab + b2)

Trang 8

Tương tự :

a3 – b3 = (a – b) (a2 + ab + b2)

Ta quy ước gọi (a2 + ab + b2) là bình

phương thiếu của tổng hai biểu thức

– Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng

thức hiệu hai lập phương của hai biểu

thức

HS : Hiệu hai lập phương của hai biểu thức bằng tích của hiệu hai biểu thức với bình phương thiếu của tổng hai biểu thức

áp dụng (đề bài đưa lên màn hình)

a) Tính (x – 1) (x2 + x + 1)

GV : Phát hiện dạng của các thừa số rồi HS a) (x – 1) (x2 + x + 1) = x3 – 13 biến đổi

b) Viết 8x3 – y3 dưới dạng tích

GV gợi ý : 8x3 là bao nhiêu tất cả bình

phương

= x3 – 1 b) 8x3 – y3

= (2x)3 – y3

= (2x – y) [(2x)2 + 2xy + y2]

= (2x – y) (4x2 + 2xy + y2) c) Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số đúng

(x + 2) (x2 – 2x + 4)

Sau đó GV cho HS làm bài tập 30(b) tr16

SGK

Rút gọn biểu thức :

x3 + 8

HS cả lớp làm bài, một HS lên bảng làm

(2x + y) (4x2 – 2xy + y2)

– (2x – y) (4x2 + 2xy + y2) = [(2x)3 + y3] – [(2x)3 – y3]

= 8x3 + y3 – 8x3 + y3

= 2y3

Hoạt động 4

Luyện tập – Củng cố (13 phút)

GV yêu cầu tất cả HS viết vào giấy nháp

bảy hằng đẳng thức đã học

HS viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ vào giấy

Sau đó, trong từng bàn, hai bạn đổi bài

cho nhau để kiểm tra

HS kiểm tra bài lẫn nhau

GV hỏi : Nnhững bạn nào viết đúng cả

bảy (sáu, năm, ) hằng đẳng thức thì giơ

tay – GV kiểm tra số lượng

HS giơ tay để GV biết số hằng đẳng thức đã

thuộc

bảng làm

Trang 9

Chứng minh rằng :

a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab (a + b)

BĐVP : (a + b)3 – 3ab (a + b)

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – 3a2b – 3ab2

= a3 + b3 = VT Vậy đẳng thức đã được chứng minh

áp dụng tính a3 + b3

biết a b = 6 và a + b = –5

HS làm tiếp :

a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab (a + b)

= (–5)3 – 3 6 (–5) = –125 + 90 = –35

GV cho HS hoạt động nhóm HS hoạt động nhóm

1) Bài 32 tr16 SGK

Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống

1) Bài 32 SGK

a) (3x + y) (9x 23xy + y 2) = 27x3 + y3 b) (2x – 5) (4x 2 + 10x + 25) = 8x3 – 125 2) Các khẳng định sau đúng hay sai ? 2)

a) (a – b)3 = (a – b) (a2 + ab + b2)

b) (a + b)3 = a3 + 3ab2 + 3a2b + b3

c) x2 + y2 = (x – y) (x +y)

d) (a – b)3 = a3 – b3

e) (a + b) (b2 – ab + a2) = a3 + b3

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

e) Đúng

GV kiểm tra bài làm của vài nhóm, có thể

cho điểm khuyến khích nhóm làm bài tốt

Đại diện một nhóm trình bày bài – HS nhận xét, góp ý

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà (2 phút) Học thuộc lòng (công thức và phát biểu thành lời bảy) hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài tập về nhà số 31(b), 33, 36, 37 tr16, 17 SGK

số 17, 18 tr5 SBT

Ngày soạn: 4/9/2010 Ngày dạy: 8A:6/ 9/ 2010

8B:15/ 9/ 2010

i – Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 10

 Hướng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A B) 2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai

2 Kĩ năng:

 HS biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

3 Thái độ:

 Nghiêm túc , tự giác học tập

ii – Chuẩn bị của GV và HS

1 GV: Giáo án , SGK ,bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.

2 HS: – Học thuộc lòng (công thức và lời) bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

– Bảng phụ nhóm

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động 1

1 Kiểm tra (7 phút)

HS1 : Chữa bài tập 30(b) Tr16 SGK HS1 : + Chữa bài tập 30(b) SGK

(2x + y) (4x2 – 2xy + y2) – (2x – y) (4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 + y3 – [(2x)3 – y3]

= 8x3 + y3 – 8x3 + y3 = 2y3 + Viết dạng tổng quát và phát biểu bằng lời hằng

đẳng thức A3 + B3 ; A3 – B3

HS2 : Chữa bài tập 37 tr17 SGK(Đề bài đưa lên

bảng phụ)

+ Viết :

A3 + B3 = (A + B) (A2 – AB + B2)

A3 – B3 = (A – B) (A2 + AB +

B2) Sau đó phát biểu bằng lời hai hằng

đẳng thức

HS dùng phấn màu hoặc bút dạ nối các biểu thức

Trang 11

(x – y) (x2 + xy + y2) x3 + y3

(x + y) (x2 – xy + y2) (y – x)2

y3 + 3xy2 + 3x2y + x3 y3 – 3xy2 + 3x2y –

x3

GV nhận xét, cho điểm HS HS nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt động 2

Luyện tập (21 phút) Bài 33 tr16 SGK

GV yêu cầu hai HS lên bảng làm bài

HS1 làm các phần a, c, e

HS2 làm các phần b, d, f

Hai HS lên bảng làm, các HS khác

mở vở đối chiếu

a) (2 + xy)2 = 22 + 2 2 xy + (xy)2

= 4 + 4xy + x2y2 b) (5 – 3x)2 = 52 – 2 5 3x + (3x)2

= 25 – 30x + 9x2 c) (5 – x2) (5 + x2)

GV yêu cầu HS thực hiện từng bước theo hằng đẳng

thức, không bỏ bước để tránh nhầm lẫn

= 52 –  2 2

x

= 25 – x4 d) (5x – 1)3

= (5x)3 – 3 (5x)2 1 + 3 5x 12 –

13

= 125x3 – 75x2 + 15x – 1 e) (2x – y) (4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 – y3

= 8x3 – y3 f) (x + 3) (x2 – 3x + 9)

= x3 + 33

= x3 + 27 Bài 34 tr17 SGK

GV yêu cầu HS chuẩn bị bài khoảng 3 phút, sau đó

Bài 34 tr17 SGK

HS làm bài vào nháp, hai HS lên

Trang 12

mời hai HS lên bảng làm phần a, b

Phần a cho HS làm theo hai cách

bảng làm

a) Cách 1 : (a + b)2 – (a – b)2

= (a2 + 2ab + b2) – (a2 – 2ab +

b2)

= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2

= 4ab Cách 2 : (a + b)2 – (a – b)2

= (a + b + a – b) (a + b – a + b)

= 2a 2b

= 4ab b) (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3

= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b – 3ab2 + b3 – 2b3

= 6a2b

GV yêu cầu HS quan sát kĩ biểu thức để phát hiện ra

hằng đẳng thức dạng

A2 – 2AB + B2

Sau đó GV cho HS hoạt động theo nhóm

c) (x + y + z)2 – 2(x + y + z) (x + y) + (x + y)2

= [(x + y + z) – (x + y)]2

= (x + y + z – x – y)2 = z2 Nửa lớp làm bài 35, lớp làm bài 38 tr17 SGK HS hoạt động theo nhóm

Bài 35 – Tính nhanh

a) 342 + 662 + 68 66

= 342 + 2 34 66 + 662

= (34 + 66)2

= 1002

= 10000 b) 742 + 242 – 48 74

= 742 – 2 74 24 + 242

= (74 – 24)2

= 502

= 2500

Trang 13

Bài 38 – Chứng minh các đẳng thức a) (a – b)3 = – (b – a)3

Cách 1 :

VT = (a – b)3 = [– (b – a)]3 = – (b – a)3 = VP

Cách 2 :

VT = (a – b)3

= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

= – (b3 – 3b2a + 3ba2 – a2)

= – (b – a)3 = VP b) (– a – b)2 = (a + b)2 Cách 1

VT = (– a – b)2

= [– (a + b)]2

= (a + b)2 = VP Cách 2 :

VT = (– a – b)2 = (–a)2 – 2(–a)

b + b2

= a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = VP

Đại diện nhóm trình bày bài

GV gợi ý HS ở lớp đưa ra cách chứng minh khác

khác

Hoạt động 3

Hướng dẫn xét một số dạng toán về giá trị tam thức bậc hai (15 phút) Bài 18 tr5 SBT

Chứng tỏ rằng

a) x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x

GV : Xét vế trái của bất đẳng thức, ta nhận thấy

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w