-GV bổ sung kiến thức: +Năng lượng tiềm ẩn trong tế bào dưới dạng các liên kết hóa học trong các phân tử hữu cơ như: cacbonhiđrat, lipit… +Năng lượng này thô giống như than đá, dầu mỏ vì[r]
Trang 1Ngày
13
ChươngIII: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤTVÀ NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO.
BÀI 13: KHÁI QUÁT
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
8&9 :;
Mô
Trình bày
<8&= >
Rèn
3.Thái @A
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1.Giáo viên:
Phóng to H 13.1; H13.2 SGK
<8 sinh:
Xem
Ôn
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
8B @" CDE (1’) J7 tra W A
<8&FG tra bài J Không
3.Bài GD
và
là gì? Có
Cho HS
7 bài R)
*9 trình bài OP
NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO
*d tiêu: Nêu khái MG > CR và các :P thái khác nhau SH > CR8
20’ GV:
2 kéo N dây thun
:R gì? P sao?
Em F > CR là gì?
Phân M: các :P thái :#
:P SH > CRY
-GV: NL có
quang
-HS quan sát
2 thông tin sgk trang 53 %
-
Yêu cầu:
'U 4 khi dây thun E% vào >
Vì : khi kéo dây, ta cung -% cho dây
tay; #? kéo không còn > #?
I NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG
1.Khái niệm:
-
sinh công
- + +
Trang 2 Trong :9 bào > CR :#
:P S 9 [ OP nào?
-GV giúp HS khái quát
-GV
khác
-GV bổ sung kiến thức:
trong các phân
than $ C l vì không (? %
sinh ra công mà %, qua các !
Triphôtphat)
GV treo tranh - ATP và
l
ATP là gì? \R :] RE [
@Y
Nêu ^ :P và ; > SH
ATP?
P sao ATP @R coi là @#
:_ > CRY
Oa ntn trong :9 bào? Cho ví Oa
minh HY
phôtphat có
xu
liên ATP ADP + Pi
GV:
bình
sinh và phân 3 R 40 kg ATP,
và phân 3 R 10 (! phân ^
ATP
GV liên
lao
dinh
công
sàng sinh công
công
+Hóa
hóa L$ n '! ATP
các ion trái - a4 2 phía màng
)
-HS nghiên 2 sgk và quan sát H 13.1 trang 54
#k câu l
Yêu cầu:
ATP là
+
và 3 nhóm phôtphat 24 liên
cao +
*Sinh công D L pn '! là ?
co
Vì: ATP có 3 nhóm photphat
nhau chúng luôn có xu nhau ra, vì làm liên a4 2 nhóm photphat .A cùng e 'U phá
tranh 0{) hR% '> sung
2.Các dạng năng lượng trong tế bào:
khác nhau
hóa các liên hóa L
3.ATP – đồng tiền năng lượng của tế bào:
H82^ :P:
-ATP là
+ +3 nhóm phôtphat 24 liên
-Liên a4 các nhóm phôtphat .A cùng 7 'U phá
b $` Oa > CR ATP trong :9 bào:
+
cho bào
+ màng
+ Sinh công D L)
Trang 3 thích M :R phát
sáng SH @G @XGY
GV: 8 ra ánh
sáng thông
l4 ra 3 7 A cháy chúng (R
khi chúng n% con cái
GV tiểu kết.
-HS thích
HIỂU SỰ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT.
*d tiêu:Trình bày @R khái MG F hóa T: ^:c ^: SH quá trình F hóa T: ^:
^ @R vai trò SH F hóa T: ^:8 Liên M :U :9 _ 9 @A dinh Of@F phòng M8
17’ GV
l
Prôtêin @R F hóa ntn
trong :FY
Và > CR sinh ra trong
quá trình F hóa g @R
dùng vào M gì?
-GV
+Quá trình
enzim khác nhau
-Yêu cầu HS trả lời:
9 nào là F hóa T:
^:Y
K ^: SH quá trình F
hóa T: ^:Y
Vai trò SH quá trình F
hóa vâït ^:Y
GV
mà kg tích (a trong bào
-Ngoài ATP là
FADH2 là
giàu nl
* Liên hệ:
gluxit, lipit
-Quá trình
Enzim khác nhau
- HS hóa và -% thu các - j L \ phân
Yêu cầu:
Prôtêin máu Prôtêin bào
Prôtêin bào + O2 ATP +
%[ ,)
ATP sinh ra công:
- sung
-HS nghiên 2 thông tin sgk trang
55,
#k câu l)
Yêu cầu:
Là hóa v, ra bên trong bào
Giúp tính theo
-
và +ATP
P .A cùng cho các - 8 7 (\
thành ADP
và ngay nhóm P 7 (\ thành ATP
II.CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
1.Khái MG
v, ra bên trong bào
2.K ^: Bao K
+
- a D %2 % r các
a D %2 % thành các
ATP -Pi ADP
+ Pi
3Vai trò:
-Giúp
kèm theo
Trang 4GV tiểu kết.
*d tiêu: M :j Q9 :;8
5’ -
.A bài
* Liên hệ:
-
Prôtêin
lượng của tế bào?
-HS
Vì: ATP có 3 nhóm photphat
làm liên a4 2 nhóm photphat .A cùng e 'U phá
trong
- Khác:
+ trung cho
nguyên #! 34 quá trình kia
k8lm dò: (1’)
FL bài, (, #k câu l .A bài SGK
Ôn
V/ RÚT KINH NGHIỆM:
...
tay; #? kéo khơng cịn > #?
I NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG
1 .Khái niệm:
-
sinh công
- + +
Trang...GV tiểu kết.
-HS thích
HIỂU SỰ CHUYỂN HĨA VẬT CHẤT.
*d tiêu:Trình bày @R khái MG F hóa T: ^:c ^: SH q trình F hóa T: ^:
^...
-
và +ATP
P .A cho - 8 7 (\
thành ADP
và nhóm P 7 (\ thành ATP
II.CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
1 .Khái MG
v, bên bào