Kiến thức - Củng cố và hệ thống hóa tính chất của các kim loại Cr, Cu, Ni, Zn, Sn, Pb và một số hợp chất của chúng.. - Thiết lập được mối quan hệ giữa các đơn chất và hợp chất, giữa các [r]
Trang 1NS: 17/02/2012
Bài 38 LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CROM,
ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức
-
chúng
-
5 nguyên 89 và tính hóa : chúng
2 K ĩ năng
- Rèn
-
3 Thái độ
- Có ý B tìm G say mê khoa :
- Rèn 6 tính I và J J thích tìm G khoa :
II Ph
III Chuẩn bị
1 GV: giao công bài .) cho : sinh
2 HS: ôn .) lí 6- và I %M bài .) có liên quan
IV Tiến trình lên lớp
1 N /M 4)
2
3 T6 bài 4
Hoạt động 1:
- GV: Hãy cho
- HS: lên
Hoạt động 2:
- GV: Cho HS làm
- HS: làm
Bài .) 1
CuS + Pb(NO3)2 Cu(NO3)2 + PbS Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3 Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
CuCl2 + Fe Cu + FeCl2 Bài .) 2
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 (1)
) ( 2 , 0 4 , 22 3
72 , 6 2 3
2
x
x n
mAl = 0,2 x 27 = 5,4 (g)
mCr-Fe = 100 – 5,4 = 94,6 (g)
y y
U: x, y [ 0( là ' mol Fe, Cr
,- 57, [ 30
Trang 256x + 52y = 94,6
x + y = 1,7
x = 1,55 y = 0,15
mCr = 0,15 x 52 = 7,8(g)
% 8 , 86 8 , 7 4 , 5 100
%
% 8 , 7 100
100 8 , 7
%
% 4 , 5 100
100 4 , 5
%
Fe
x Cr
x Al
Bài .) 3
) ( 4 , 8 100
) 24 , 43 100 ( 8 , 14
g
x
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
) ( 15 , 0 56
4 , 8
n H Fe
0,15 22,4 3,36( )
Bài .) 4
CuO + H2 Cu + H2O 0,3 0,3 CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O 0,1 (1-0,8)
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O 0,3 0,8 0,2 (mol)
) ( 1 1 1
) ( 2 , 0 4 , 22
48 , 4
n
mol n
HNO
NO
H= 75%
4 , 0
100 3 , 0
x
Bài .) 5
Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu
56g 64
9,6 1,2 (g)
8
2 , 1
64x Bài .) 6 B
V Rút kinh nghiệm
Trang 3
NS: 17/02/2012
LUYỆN TẬP: HỆ THỐNG VỀ KIM LOẠI
I Mục tiêu
1 Kiến thức
-
-
2 K ĩ năng
- Rèn
-
3 Thái độ
- Có ý B tìm G say mê khoa :
- Rèn 6 tính I và J J thích tìm G khoa :
II Ph
III Chuẩn bị
1 GV: bài
2 HS: ôn .) lí 6- và I %M bài .)
IV Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (bỏ qua)
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1:
- GV phát bài .) R/i KT 40 phút 6 /G ' 1)
- Làm bài /& .)
Hoạt động 2:
- Thu bài, - sau 'D
4 sau )A
A 0,9 M B 1,8 M C 1 M D 1,5 M
Câu 2: k& 5 () X (Al2O3, Fe2O3, SiO2) /G tách Fe2O3 ra q 5 () X, ta [ 6 X vào dung
8M 6 80
A H2SO4 B HCI C NaOH D NaCl
Câu 3: Có 5 s kim K Ba, Mg, Fe, Ag, Al !- J dùng dung 8M H2SO4 loãng có G %-
Câu 4: Hoà tan 2O và b mol Al2O3 vào 04 thì J thu /0( dung 8M B
Câu 7:
Câu 8: Phát
A ion Ag+ có G %M oxi hoá thành Ag B nguyên D Mg có G D /0( ion Sn2+
,- 58, [ 30
Trang 4C ion Cu2+ có G oxi hóa /0( nguyên D Al D CO không G D MgO thành Mg
Câu 10: cho '3 /Y sau: Al A Al(OH)3 B Al(OH)3 C Al các kí 9 A, B, C [ 0( là:
A NaAlO2, AlCl3, Al2O3 B Al2O3, AlCl3, Al2S3
C KAlO2, Al2(SO4)3, Al2O3 D A và C
Câu 11: Trong các
C
/0( 1,12 lit khí H2R/S Kim hóa M 2 /W dùng là:
vào dung 8M HCl 80 thu /0( 4,48 lit H2 R/S k? khác /G hòa tan 4,8 gam kim M thì dùng
0 /- 500 ml dung 8M HCl 1M Kim M là:
A Zn %M > mòn, có khí H2 thóat ra B Zn %M > mòn, có khí SO2 thoát ra
C Cu %M > mòn, có khí H2 thoát ra D Cu %M > mòn, có khí SO2 thoát ra
Câu 15: k& dung 8M B a mol NaAlO2 tác
thu /0( - Al(OH)3 sau
Câu 16: Cho 2 ?) oxi hóa DK Xx+/X y+/Y trong dãy / hóa Phát %G nào sau /m6
không dúng?
A tính oxi hóa Yy+ 3 Xx+ B X có G oxi hoá /0( Yy+ y+/Y
C Yy+ có G oxi hóa /0( X D tính D X 3 Y
A Al và Fe B Al2O3 và Fe C Al, Al2O3, Fe và FeO D Fe
A dung 8M AlO2- + dung 8M HCl B dung 8M AlO2- + dung 8M Al3+
C dung 8M AlO2- + CO2/H2O D A A, B, C
Câu 19: vG - hoàn toàn Al(OH)3 có G dùng cách nào sau /m6 ?
A Cho dung 8M Al2(SO4)3 tác
C Cho dung 8M NaAlO2 tác
Câu 20: Có 3 dung 8MK NaOH, HCl, H2SO4 D duy /G phân % 3 dung 8M trên là:
/
Câu 22: v phân dung 8M FeCl2 , 'A )I thu /0( là:
A Fe, O2, HCl B H2, O2, Fe(OH)2 C Fe, Cl2 D H2, Fe, HCl
Câu 23: Cho dung 8M B các ion: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-+ /0( i cation
ra q dung 8M trên thì nên dùng hóa nào sau /m6 ?
C dung 8M KHCO3 D dung 8M Na2SO4
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam Fe3O4 trong dung 8M HNO3/? nóng thu /0( V ml khí X ( màu
nâu) w / V có giá M là:
Trang 5+HCl +Cl 2 + Fe + dd NH 3 +HNO 3
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có
trên ?
Câu 26: cho '3 /Y sau:
0( là:
A FeCl3, FeCl2, Fe(OH)2, Fe(NO3)3 B FeCl2, FeCl3, Fe(OH)2, Fe(NO3)3
C FeCl3, FeCl2, Fe(OH)2, Fe(NO3)2 D FeCl3, FeCl2, Fe(OH)3, Fe(NO3)3
Câu 27:
thì - 60 phút Thêm 0,03 mol H2SO4 vào dung
Câu 28: Cho 4 kim K Al, Fe, Mg, Cu và % dung 8M ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2(SO4)3, kim
nào D /0( A 4 dung 8M trên :
trong
A 54g; 139,2g B 29,7g; 69,6g C 27g; 69,6g D 59,4;g; 139,2g
Câu 30: Trong quá trình > mòn / hóa, w / 9 âm CA6 ra:
A quá trình oxi hóa 04 trong dd / li B quá trình D kim
C qúa trình oxi hóa kim D quá trình oxi hóa oxi trong dd / li
V DẶN DÒ: Ôn .) - B I %M G tra 1 -
VI RÚT KINH NGHIỆM
Kí 8 6 TTCM
18 / 02 / 2012
... data-page="3">NS: 17/02/2 012< /b>
LUYỆN TẬP: HỆ THỐNG VỀ KIM LOẠI
I Mục tiêu
1 Kiến thức
-
- ...
Hoạt động 1:
- GV phát .) R/i KT 40 phút 6 /G '' 1)
- Làm /& .)
Hoạt động 2:
- Thu bài, - sau ''D
4 sau...
Câu 30: Trong trình > mịn / hóa, w / 9 âm CA6 ra:
A q trình oxi hóa 04 dd / li B trình D kim
C qúa trình oxi hóa kim D q trình oxi hóa oxi