NST - Nêu được đặc đñieåm di truyền của các gen nằm trên NST giới tính - Giải thích được nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt về cách thức di truyền của gen trên NST thường và NST giới tính [r]
Trang 1VÀ DI NGỒI NHÂN
I Mục tiêu:
Tr ước, trong và sau khi học xong bài này, học sinh phải:
,- /0 -Sau khi
xong bài tr khái dung - Nêu NST c$ % xác & tính (
- Nêu * đđiểm di +, - các gen
( trên NST tính
- / 0 thích nguyên nhân !2 % 34 khác 5, cách 6 di +, - gen trên NST th7 và NST tính
-8* di +, ngồi nhân, ph$ng pháp xác & tính : do gen ngồi nhân quy &
-Nghiên 6 <
lý tài =
=?9
-Truy 5@ :
bè ,
cha
B< lý tài = theo 34 &
h - giáo viên
-NCng =4 làm 5 theo nhĩm
-Truy 5@ giáo viên
, cha
-Hình thành kF nCng nh?n bi%t, l?p lu?n xác &nh c di truy,n liên k%t gii tính -Khái quát dung c$ 0 - bài -Xây !4 H liên các khái
I và
3.Thái 56 -Gĩp 9J hình
thành, - H n
?9 3H 7
6 thú 5 dung % 6 và 3H 5? !L - dung
ĩ trong 3H
-Áp 3H
II Kiến thức trọng tâm, khái niệm mới:
tính và di truyền ngoài nhân
-Khái N NST giới tính
III Phương pháp, phương tiện tổ chức dạy học chính:
1.Phương pháp:
O 9 tìm tịi 9?
2.Phương tiện:
Hình 5Q 12.1 , hình 12.2 trong SGK phĩng to
IV.Tiến trình tổ chức học bài mới:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Tổ chức học bài mới:
GV (Đặt vấn đề): Nếu gene nằm trên NST giới tính thì sẽ tuân theo quy luật nào ?Tại sao bệnh mù màu màu lại hay xảy ra ở nam giới ?
!#7 &8 1
Tìm :; <= NST 2> tính
GV: )% nào là NST tính, NST th7 và
NST tính khác nhau nh % nào ?
I.DI LIÊN TÍNH 1.NST 2> tính:
-/ /0 12
Trang 2GV: Quan sát hình 12.1, ? xét gì 5, @ trúc
- *9 NST tính XY ?
GV(Khắc sâu): Em có !4 oán gì 5, 34 di
+, 5 các tính : do gene ( trên *9
t$ng ] - NST XY ?
GV: ^ NST tính - nam và có gì
H và khác nhau ? )% bào sinh 6 0
phân cho
GV: Có 90 các loài , có NST tính
H nhau ?
!#7 &8 2
Tìm :; <= quy B;C/ di /E;A= liên G-/ <H
2> tính
GV: N/c
;0 2 phép lai ? & - Morgan ? G%
;- b F1 , F2 ? G% qua ó có gì khác so 5 %
;0 thí phép lai ? & -
Mendel ?
GV: Quan sát, 0 thích hình 5Q 12.2 ?
GV: "? xét * di +, cua gen trên
NST X (chú ý 34 di +, tính : màu e
e cho 7 con b phép lai ?f ?
GV: 8* di +, - tính : do gene
( trên NST X là gì ?
!#7 &8 3:
Tìm :; các gen trên NST Y
GV: N/c SGK nêu 1 3H ví !L 5, t di
+, - 1 tính : do gen ( trên NST Y
quy & ?
GV: Làm % nào % gen quy & tính :
ang xét ( trên Y ?
GV: 8* di +, - tính : do gene
( trên NST Y là gì ?
Là gen khác) h_*9 NST tính XX ] 2 % t$ng ]
h_*9 XY có vùng t$ng ] và vùng không t$ng
]
2.C J - NST xác 5L. 2> tính:
Sự phân ly và tổ hợp của cặp NST giới tính là cơ sở tế bào học của sự hình thành giới tính đực, cái.
M:; XX, XY
Chim, b R>O cá, -O nhái, dâu tây
&6.2 <C/ có vú, E;V 2WO
M:; XX, XO:
3.Di /E;A= liên G-/ <> 2> tính a.Gene trên vùng không t RJng 5V.2 ]X X
*Thí 2Y
SGK
* C xét:
G% ;0 - 2 phép lai ? & - Morgan là khác nhau và khác % ;0 - phép lai ? & - Mendel
* _ thích:
Gene quy & tính : màu e k có trên NST X mà không có trên [l vì 5?+ cá 4 (XY) k J 1 gen
=* ( trên NST X ã ra KH
* &` 5:
- Di +, chéo
b.Gene trên vùng không t RJng 5V.2 ]X Y
*VD: Ng7 H có túm lông tai 3Q +, * này
cho @ 0 các con trai mà con gái thì ko & ? này
*_ thích : Gene quy & tính : ( trên NST Y,
ko có allele t$ng 6 trên Bl Di +, cho @ 0 cá
*&` 5::
Di +, p
Trang 3GV: "% ã % các gen trên NST tính X,
có phát gen trên NST X % ko @+ có
t di +, p - tính : ang
xét dF là gen ko ( trên Y)
GV: Ý F - t di +, liên %
5 tính ?
!#7 &8 4
Tìm :; di /E;A= ngoài nhân
GV: N/c thí L II, rút ra ? xét ?
GV: / 5, DNA ngoài nhân: trong TBC
NST, 0 @ - gen ngoài NST I là DNA
(có k/n 4 nhân ôi, có 0+ ra % và di
+, f
GV: Hãy ? xét * hình
- F1 so 5 KH - H r trong 2 phép lai
? & ?
GV: Hãy 0 thích t trên ?
GV: Di +, qua nhân có * gì ?
GV: G% ;0 thí này có gì khác so 5
phép lai ? & b TN phát di +,
LK 5 tính và PL8L - Mendel ?
GV: )t ? xét ó a ra pp xác & quy =?
di +, cho u tr7 9 trên
4)Ý 2dX
-8 , v = 4 cái theo ý H trong chCn nuôi
5 chCn nuôi
-Phát
II.Di /E;A= ngoài nhân
1.Thí 2Y:
-Thí - Correns 1909 5 2 phép lai ?
& trên H t cây hoa 9@
-F1 luôn có KH H H r
2 _ thích:
-Khi L tinh, giao < 4 (tinh trùng) óng góp - +% nhân trong khi giao < cái d6f còn óng , % bào @ cho 9 < Do 5?+ các gen ( trong TBC (trong
ty
6
3 &` 5:
-Các tính : di +, qua TBC di +, theo dòng r
-Các tính : di +, qua TBC ko tuân theo các &
=? * Q nh 34 di +, qua nhân
*Ph$ng pháp phát quy =? di +,
1 DT liên % 5 tính: % ;- 2 phép lai ?
& khác nhau
2 DT qua TBC : % ;0 2 phép lai ? & khác nhau và con luôn có KH H r
DT phân ly =?9N % ;0 2 phép lai thuân & H nhau
4.Củng cố:
Làm % nào % nào ó b ng7 là do gene =* trên NST tính X hay do gene trên NST
7 quy & ?
5.BTVN:
... 3H-? ?p 3H
II Kiến thức trọng tâm, khái niệm mới:
tính di truyền ngồi nhân
-Khái N NST giới tính
III Phương pháp, phương tiện...
, cha
-Hình thành kF nCng nh?n bi%t, l?p lu?n xác &nh c di truy,n liên k%t gii tính -Khái quát dung c$ 0 - -Xây !4 H liên khái
...
-/ /0 12< /small>
Trang 2GV: Quan sát hình 12. 1, ? xét 5, @ trúc
- *9 NST tính