- HS nắm được quy tắc và cách làm tính trừ phân thức; hiểu được thứ tự thực hiện phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện phép tính về số.. Chuẩn bị: * GV: Máy projector * [r]
Trang 1Tiết 25.§6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu:
- HS hiểu thế nào là hai phân thức đối nhau và biết cách tìm phân thức đối của phân thức cho trước một cách hợp lí
- HS nắm được quy tắc và cách làm tính trừ phân thức; hiểu được thứ tự thực hiện phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện phép tính về số
B Chuẩn bị:
* GV: Máy projector
* HS: Ôn về số đối và quy tắc trừ 2 phân số; quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu, 2 phân thức không cùng mẫu
C Tiến trình dạy học:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
* HS1: Tìm số đối của các số sau: với b 0.
b
a
; 7
4
; 4
1
; 3
2
* HS2: Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu,hai phân thức
không cùng mẫu Tính:
x
x x
x b x
x x
x a
2 1
2 / 1
3 1
3 /
GV: Đặt vấn đề để vào bài mới
III/ Bài mới:
GV: Dùng kết quả trong phần kiểm
tra bài cũ để giới thiệu về 2 phân
thức đối nhau
? Từ kết quả của phần (b) có thể nói
gì về quan hệ của 2 phân thức
1
2
x x
và
x
x
1
2
? Thế nào là hai phân thức đối nhau.
HS: đọc định nghĩa
GV: Giới thiệu kí hiệu cả phân thức
đối
? Phân thức đối của A/B có dạng
1.Phân thức đối:
* VD: Ta có: =0
1
3 1
3
x x
x
Hai phân thức và được gọi
1
3
x
x
1
3
x x
là hai phân thức đối nhau
* ĐN: SGK (48)
* Kí hiệu: là phân thức đối của
B
A
B A
* Tổng quát:
B
A B
A B
A
B
A
B A
Trang 2như thế nào tổng quát.
? có thể tìm phân thức đối của phân
thức bằng cách nào
x
x
1
GV nhấn mạnh: Có 2 cách để tìm
phân thức đối của 1 phân thức cho
trước, tuỳ từng trường hợp cụ thể có
thể lấy đối của tử hoặc lấy đối của
mẫu
Củng cố: Các câu sau đúng hay sai:
a/Phân thức đối của là Đ
b/Phân thức đối của là S
c/Phân thức đối của là S
HS: giải thích sau mỗi khẳng định.
? Nêu quy tắc trừ 2 phân số và viết
dạng tổng quát
HS: Đứng tại chỗ trả lời, GV ghi vào
góc bảng
GV: Phép trừ hai phân thức cũng
được thực hiện tương tự như trừ hai
phân số
HS: đọc quy tắc
GV: đặt các câu hỏi dẫn dắt để HS
từng bước thực hiện phép trừ
?Nêu lại các bước thực hiện phép
trừ
GV: nhấn mạnh lại trên máy.
HS: nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm
?2 + có phân thức đối là:
x
x
1
x
x x
x x
1
+ có phân thức đối là:
x
x
5 1
2
2
1 5
2 )
5 1 (
2 5
1
2
x
x x
x x x
2 Phép trừ:
D
C B
A D
C B A
* VD: Trừ hai phân thức:
xy y x xy
y x y
x xy
y y
x xy x
y x x y x y y x x y x y
1 ) ( ) ( ) (
) (
1 )
(
1 )
(
1 )
( 1
3/Luện tập: * Làm tính trừ
2
x
x
x
x
2
x
y x
2
x
y x
2
y
x) 2
1 (
y
x 1 ) 2
(
x x
x x
x b x
x
x x
a
1 1
3 / 6
2
6 6
2 3 /
Trang 3câu b, 2 HS lên bảng mỗi em làm 1
phần cả lớp NX bài làm của bạn
GV đưa ra bài giải đúng
GV: đưa ra một lời giải sẵn HS
xác định sự đúng - sai
Nếu HS không phát hiện rra chỗ sai,
GV có thể gợi ý: Để thực hiện trừ
nhiều phân số em sẽ thực hiện các
phép tính theo thứ tự nào?
GV: Đối với các phân thức cũng
thực hiện tương tự như vậy chữa
lại cho đúng
GV nhấn mạnh: Thứ tự thực hiện
các phép tính về phân thức cũng
giống như thứ tự thực hiện phép tính
về số
* Bạn An đã làm một bài tập như sau:
Hỏi: Bạn An đã làm đúng hay sai?
BL: Bạn An đã giải sai, sửa lại:
IV/ CỦNG CỐ:
- Nhắc lại các kiến thức đã học trong bài
- Chơi trò chơi: Ai giỏi hơn
V/ HDVN:
- Học thuộc định nghĩa 2 phân thức đối nhau và quy tắc trừ hai phân thức
- Làm các bài tập: 28b; 29; 30b; 31; 32 (SGK/49; 50)
1
2 0
1 2
1
9 1
9 1
2 1
9 1
9 1
2
x
x x
x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x
1
16 3 1
9 9 2
1
9 1
9 1
2 1
9 1
9 1
2
x
x x
x x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x