Hoạt động của GV và HS HĐ1: Ôn tập phần lý thuyết * GV: Chốt lại - Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta lấy đơn thức đó nhân với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại - Muốn nh[r]
Trang 1Ngày
Ngày
ÔN TẬP CHƯƠNG I
A MỤC TIÊU:
2/
3/ Thái
- GV:
- HS: Ôn
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
HĐ1: Ôn tập phần lý thuyết
* GV: A (
-
-
- Khi
phép tính trung gian
3/ Các
- Phát
dùng
4/ Các
nhân I'
5/ Khi nào thì
!" B?
6/ Khi nào thì 1
!" B
- GV: Hãy
- GV: A ( Khi xét tính chia "#$ D$
+ A B A = B Q
I) Ôn tập lý thuyết
-1/ Nhân 1 A(B + C) = AB + AC 2/ Nhân D$ !" 5E D$ !"
(A + B) (C + D) = AC + BC + AD + BD
- + Các
- Khi
!" B thì D$ !" A chia cho B Khi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) thì: Y$ !" j chia f(x), D$ !" chia g(x) 0, D$ !"
+ R(x) = 0 f(x) : g(x) = q(x) Hay f(x) = g(x) q(x)
+ R(x) 0 f(x) : g(x) = q(x) + r(x) Hay f(x) = g(x) q(x) + r(x)
<," "#$ r(x) < ," "#$ g(x)
Trang 27- Chia hai
HĐ2: Áp dụng vào bài tập
Rút
a) (x + 2)(x -2) - ( x- 3 ) ( x+ 1)
b)(2x + 1 )2 + (3x - 1 )2 +2(2x + 1)(3x - 1)
- HS lên
Cách 2
[(2x + 1) + (3x - 1)]2 = (5x)2 = 25x2
* GV:
ta quan sát xem
có
(HS làm việc theo nhóm)
Bài 81:
Tìm x
a) 2 2
b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0
c)x + 2 2x2 + 2x3 = 0
Bài 79:
Phân tích D$ !" sau thành nhân I
a) x2 - 4 + (x - 2)2
b) x3 - 2x2 + x - xy2
a) x3 - 4x2 - 12x + 27
II) Giải bài tập
1 Bài 78
a) (x + 2)(x -2) - ( x- 3 ) ( x+ 1)
= x2 - 4 - (x2 + x - 3x- 3)
= x2 - 4 - x2 - x + 3x + 3
= 2x - 1 b)(2x + 1 )2 + (3x - 1 )2+2(2x + 1)(3x- 1)
= 4x2+ 4x+1 + 9x2- 6x+1+12x2- 4x + 6x -2
= 25x2
2 Bài 81:
2
2
x = 0 g" x = 2
b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0 (x + 2)(x + 2 - x + 2) = 0
4(x + 2 ) = 0
x + 2 = 0
x = -2
c) x + 2 2x2 + 2x3 = 0
x + x2 + x2 + 2x3 = 0
x( x + 1) + x2 ( x + 1) = 0
( x + 1) (x +( x2) = 0
x( x + 1) ( x + 1) = 0
x( x + 1)2 = 0
x = 0 g" x =
2
3 Bài 79
Phân tích D$ !" sau thành nhân I a) x2 - 4 + (x - 2)2
= x2 - 2x2 + (x - 2)2
= (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2
= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2x b) x3 - 2x2 + x - xy2
= x(x - 2x + 1 - y2)
Trang 3+ GV " ( các p2 UY
+Bài tập 57( b, c)
b) x4 – 5x2 + 4
c) (x +y+z)3 –x3 – y3 – z3
GVHD
x3 + y3 = (x + y)3 - 3xy ( x + y)
+Bài tập 80: Làm tính chia
Có O :
9Yg phép chia
-Không Dg phép chia phân tích 5 trái là
tích các D$ !"'
- HS theo dõi
+Bài tập 82:
= x[(x - 1)2 - y2]
= x(x - y - 1 )(x + y - 1) c) x3 - 4x2 - 12x + 27
= x3 + 33 - (4x2 + 12x)
= (x + 3)(x2 - 3x + 9) - 4x (x + 3)
= (x + 3 ) (x2 - 7x + 9)
Bài tập 57
a) x4 – 5x2 + 4 = x4 – x2 – 4x2 +4
= x2(x2 – 1) – 4x2 + 4
= ( x2 – 4) ( x2 – 1)
= ( x -2) (x + 2) (x – 1) ( x + 1) c) (x +y+z)3 –x3 – y3 – z3
= (x +y+z)3 – (x + y)3 + 3xy ( x + y)- z3
= ( x + y + z) (3yz + 3 xz) + 3xy (x+y)
= 3(x + y) ( yz + xz + z2 + xy)
= 3 ( x +y ) ( y +z ) ( z + x )
+ Bài tập 80:
a) ( 6x3 – 7x2 –x +2 ) : ( 2x +1 )
= ( 6x3 +3x2 -10x2 -5x + 4x +2 ) : ( 2x +1)
3x (2x 1) 5 (2x x 1) 2(2x 1) : (2x 1)
= (2x+1) ( 3x2 -5x +2) : ( 2x +1)
= ( 3x2 -5x +2) b) ( x4 – x3 + x2 +3x) : ( x2 - 2x +3)
=
(x 2x 3x ) (x 2x 3 ) : (x x 2x 3)
2
c)( x2 –y2 +6x +9) : ( x + y + z )
2 2
3
Bài tập 82:
a) x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 B6 x, y R
Trang 4a)x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 B6 x, y R
b) x - x2 -1 < 0 5E 46 x
- GV
- Ôn ( bài
-
x2 - 2xy + y2 + 1 = (x -y )2 + 1 > 0
vì (x – y)2 0 46 x, y
;, ( x - y)2 + 1 > 0 46 x, y R b) x - x2 -1
= - ( x2 –x +1)
= - ( x -1)2 - < 0
2
3 4
Vì ( x -1)2 0 5E 46 x
- ( x - )2 0 5E 46 x
- ( x - )2 - < 0 5E 46 x
2
3 4