1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 8 môn Đại số - Tiết 36, 37

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV và HS HĐ1: Ôn tập phần lý thuyết * GV: Chốt lại - Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta lấy đơn thức đó nhân với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại - Muốn nh[r]

Trang 1

Ngày

Ngày

ÔN TẬP CHƯƠNG I

A MỤC TIÊU:

2/

3/ Thái

- GV:

- HS: Ôn

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

HĐ1: Ôn tập phần lý thuyết

* GV: A ( 

-

-

- Khi

phép tính trung gian

3/ Các

- Phát

dùng

4/ Các

nhân I'

5/ Khi nào thì

!" B?

6/ Khi nào thì 1

!" B

- GV: Hãy

- GV: A (  Khi xét tính chia  "#$ D$

+ A B  A = B Q

I) Ôn tập lý thuyết

-1/ Nhân 1 A(B + C) = AB + AC 2/ Nhân D$ !" 5E D$ !"

(A + B) (C + D) = AC + BC + AD + BD

- + Các

- Khi

!" B thì D$ !" A chia  cho B Khi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) thì: Y$ !" j chia f(x), D$ !" chia g(x) 0, D$ !" 

+ R(x) = 0 f(x) : g(x) = q(x) Hay f(x) = g(x) q(x)

+ R(x) 0  f(x) : g(x) = q(x) + r(x) Hay f(x) = g(x) q(x) + r(x)

<," "#$ r(x) < ," "#$ g(x)

Trang 2

7- Chia hai

HĐ2: Áp dụng vào bài tập

Rút

a) (x + 2)(x -2) - ( x- 3 ) ( x+ 1)

b)(2x + 1 )2 + (3x - 1 )2 +2(2x + 1)(3x - 1)

- HS lên

Cách 2

[(2x + 1) + (3x - 1)]2 = (5x)2 = 25x2

* GV:

ta quan sát xem

(HS làm việc theo nhóm)

Bài 81:

Tìm x 

a) 2 2

b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0

c)x + 2 2x2 + 2x3 = 0

Bài 79:

Phân tích D$ !" sau thành nhân I

a) x2 - 4 + (x - 2)2

b) x3 - 2x2 + x - xy2

a) x3 - 4x2 - 12x + 27

II) Giải bài tập

1 Bài 78

a) (x + 2)(x -2) - ( x- 3 ) ( x+ 1)

= x2 - 4 - (x2 + x - 3x- 3)

= x2 - 4 - x2 - x + 3x + 3

= 2x - 1 b)(2x + 1 )2 + (3x - 1 )2+2(2x + 1)(3x- 1)

= 4x2+ 4x+1 + 9x2- 6x+1+12x2- 4x + 6x -2

= 25x2

2 Bài 81:

2

2

 x = 0 g" x = 2 

b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0 (x + 2)(x + 2 - x + 2) = 0

4(x + 2 ) = 0

x + 2 = 0

x = -2

c) x + 2 2x2 + 2x3 = 0

x + x2 + x2 + 2x3 = 0

x( x + 1) + x2 ( x + 1) = 0

( x + 1) (x +( x2) = 0

x( x + 1) ( x + 1) = 0

x( x + 1)2 = 0

x = 0 g" x =

2

3 Bài 79

Phân tích D$ !" sau thành nhân I a) x2 - 4 + (x - 2)2

= x2 - 2x2 + (x - 2)2

= (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2

= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2x b) x3 - 2x2 + x - xy2

= x(x - 2x + 1 - y2)

Trang 3

+ GV " (  các p2 UY

+Bài tập 57( b, c)

b) x4 – 5x2 + 4

c) (x +y+z)3 –x3 – y3 – z3

GVHD

x3 + y3 = (x + y)3 - 3xy ( x + y)

+Bài tập 80: Làm tính chia

Có O :

9Yg phép chia

-Không Dg phép chia phân tích 5 trái là

tích các D$ !"'

- HS theo dõi

+Bài tập 82:

= x[(x - 1)2 - y2]

= x(x - y - 1 )(x + y - 1) c) x3 - 4x2 - 12x + 27

= x3 + 33 - (4x2 + 12x)

= (x + 3)(x2 - 3x + 9) - 4x (x + 3)

= (x + 3 ) (x2 - 7x + 9)

Bài tập 57

a) x4 – 5x2 + 4 = x4 – x2 – 4x2 +4

= x2(x2 – 1) – 4x2 + 4

= ( x2 – 4) ( x2 – 1)

= ( x -2) (x + 2) (x – 1) ( x + 1) c) (x +y+z)3 –x3 – y3 – z3

= (x +y+z)3 – (x + y)3 + 3xy ( x + y)- z3

= ( x + y + z) (3yz + 3 xz) + 3xy (x+y)

= 3(x + y) ( yz + xz + z2 + xy)

= 3 ( x +y ) ( y +z ) ( z + x )

+ Bài tập 80:

a) ( 6x3 – 7x2 –x +2 ) : ( 2x +1 )

= ( 6x3 +3x2 -10x2 -5x + 4x +2 ) : ( 2x +1)

3x (2x 1) 5 (2x x 1) 2(2x 1) : (2x 1)

= (2x+1) ( 3x2 -5x +2) : ( 2x +1)

= ( 3x2 -5x +2) b) ( x4 – x3 + x2 +3x) : ( x2 - 2x +3)

=

(x 2x 3x ) (x 2x 3 ) : (x x 2x 3)

2

c)( x2 –y2 +6x +9) : ( x + y + z )

2 2

3

  

Bài tập 82:

a) x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 B6 x, y R

Trang 4

a)x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 B6 x, y R

b) x - x2 -1 < 0 5E 46 x

- GV

- Ôn (  bài

-

x2 - 2xy + y2 + 1 = (x -y )2 + 1 > 0

vì (x – y)2 0 46 x, y

;, ( x - y)2 + 1 > 0 46 x, y R b) x - x2 -1

= - ( x2 –x +1)

= - ( x -1)2 - < 0

2

3 4

Vì ( x -1)2 0 5E 46 x

- ( x - )2 0 5E 46 x

- ( x - )2 - < 0 5E 46 x

2

3 4

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm