Ap dụng tính 1 học sinh lên bảng thực hai tam giác A’B’C’ và chất tỷ số đồng dạng của tam hiện, học sinh khác theo dõi ABC; thì giác để tính... AB AC BC ABC là P.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 43: BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho học sinh khái niệm tam giác đồng dạng: Định
nghĩa, định lý về tam giác đồng dạng
Kỹ năng: Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng
dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước; Tính toán độ dài các đoạn thẳng
Thái độ: Rèn tính linh hoạt, cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ ghi đề bài tập.
HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước; thước thẳng, compa, bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: (1’) Vắng.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8’)
Tỷ số đồng dạng là gì?
Giáo viên nêu và ghi đề bài
tập 24 SGK Ap dụng tính
chất tỷ số đồng dạng của tam
giác để tính
Học sinh nêu
1 học sinh lên bảng thực hiện, học sinh khác theo dõi nhận xét bổ sung và sửa chữa
Bài 24 SGK:
Gọi k là tỷ số đồng dạng của hai tam giác A’B’C’ và
ABC; thì
AB
A'B' A"B". A"B" AB
Hoạt động 2: Luyện tập (26’)
Bài 26 tr 72 SGK
Cho ABC, vẽ A’B’C’
đồng dạng với ABC
theo tỉ số đồng dạng k =
3
2
Yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm làm bài tập
Sau 7 phút giáo viên gọi
đại diện nhóm lên bảng
trình bày các bước dựng
và chứng minh
Nhận xét bài làm của
nhóm
Bài 27 tr 72 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
HS đọc kỹ đề bài
Học sinh hoạt động theo nhóm
Đại diện một nhóm lên trình bày bài làm
Học sinh khác nhận xét bài làm của nhóm
Học sinh đọc kỹ đề bài
Bài 26 tr 72 SGK
Cách dựng :
- Trên cạnh AB lấy AM = AB
3 2
Từ M kẽ MN//BC (NAC)
Dựng A’B’C’= AMN(c.c.c)
* Chứng minh :
Vì MN // BC => AMN
ABC theo tỉ số k =
3
2
Có A’B’C’ = AMN (cách dựng) A’B’C’ ~ ABC theo
tỉ số k =
3 2
Bài 27 tr 72 SGK
a) MN // BC (gt) AMN
A
N
P E1
E
A
M
Lop7.net
Trang 2Gọi 1 học sinh lên bảng
vẽ hình
GV gọi 1 học sinh lên
bảng trình bày câu (a) và
1 học sinh lên bảng làm
câu b
Học sinh cả lớp làm vào
vở
Gọi học sinh nhận xét
bài làm của 2 bạn và bổ
sung chỗ sai sót
Treo bảng phụ ghi đề bài
28 SGK
A’B’C’ ~ ABC thì tỷ
số đồng dạng k = ?
Nếu gọi chu vi
A’B’C’là P’ và chu vi
ABC là P Em hãy nêu
biểu thức tính P’ và P
Áp dụng dãy tỉ số bằng
nhau để lập tỉ số chu vi
của A’B’C’ và AB
Gọi 1 em lên bảng làm
câu b
Nhận xét và sửa sai
Em có nhận xét gì về tỉ số
chu vi của 2 đồng dạng
so với tỉ số đồng dạng
1 học sinh lên bảng vẽ hình
HS1 : lên bảng làm câu (a)
HS2 lên bảng làm câu b;
Cả lớp làm vào vở
Học sinh nhận xét bài làm của bạn
Học sinh đọc kỹ đề bài
Học sinh nêu như định nghĩa
P’=A’B’ + B’C’ + C’A’
P =AB + BC +CA
HS1 lên bảng làm câu (a) dưới sự hướng dẫn của GV
HS2 lên làm câu b Học sinh nhận xét bài làm của bạn
Tỉ số chu vi của 2 đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
ABC (1)
ML // AC (gt) ABC
MBL (2)
Từ (1) và (2) => AMN ~MBL b) AMN ABC
Mˆ1 Bˆ;Nˆ1 Cˆ; Â chung
Tỉ số đồng dạng k1 = AM 1
AB 3
*ABC ~ MBL
 = Mˆ2; Lˆ Cˆ;Bˆ chung
1
Tỉ số đồng dạng:k2 =
2
3 2
AM
AM MB
AB
*AMN ~ MBL
 = Mˆ2;Mˆ1 Bˆ;Nˆ1 Lˆ
Tỉ số đồng dạng:k3 =
2
1
AM
AM MB
AM
Bài 28 tr 72 SGK :
a) Vì A’B’C’~ ABC với k =
5 3
BC
C B AC
C A AB
B
5
3 ' ' ' ' ' '
BC AC AB
C B C A B
P 5 b) Ta có : P' 3
P 5
P P' 5 3 hay P' 3 P’= 60(dm)
40 2
P = 100 (dm)
4.Củng cố: (3’)
Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai đồng dạng ?
Phát biểu định lý về hai tam giác đồng dạng
Nếu hai đồng dạng với nhau theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai đó bằng bao nhiêu ?
(Thì tỉ số chu vi của 2 đó cũng bằng tỉ số đồng dạng k)
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1’)
Xem lại các bài đã giải và tự rút ra phương pháp giải từng bài
Bài tập : 27 ; 28 SBT tr 71
Chuẩn bị bài: Trường hợp đồng dạng thứ nhất: Xem cách chứng minh định lý.
Chứng minh 2 tam giác đồng dạng ta làm thế nào?
So sánh trường hợp bằng nhau của tam giác
A
N M
L 1 2
1 1
Lop7.net