MỤC TIÊU: Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A Kỹ năng: Vận dụng định lý giải đư[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 40: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
! cách " minh # ! AD là tia phân giác '& gĩc A
Kỹ năng: )* + lý , ! các bài * trong SGK (tính dài các .3
4 và " minh hình 6
Thái độ: giáo + sinh cách suy * trong " minh.
II CHUẨN BỊ:
GV: 9, + : hình20, 21 SGK; ? @ 4 êke,
HS: ? D E @ F G #@> ? @ chia B , compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1
2 Kiểm tra bài cũ : (7)’
Phát - lý , và E I, '& lý Talet ?
): tam giác ABC -G AB = 3cm, AC = 6cm, Â = 1000 $D phân giác AD
'& Â 2-P @ và compa)
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoạc sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: 1.Định lí (16’)
Treo hình : @ E gĩc A
và : phân giác AD
Hãy các .3 4 DB,
DC #R so sánh các S T :
DC
DB
AC
AB
và
ta suy ra gì
DC
DB
AC AB
T quan E '& các .3
4 AB và AC @ DB và
DC
V : )*7 phân giác
'& gĩc chia 3 T
E thành hai .3 4
G nào @ 2 3 B .3
4 7
GV 1 HS nêu GT và KL
lý
V : vì sao X : thêm BE //
AC
V : Sau khi : thêm bài tốn
1HS lên -, D E
dài và nêu BG I,
DC
DB
AC AB
Hai .3 4 AB và DC
S E @ hai 3 AB và AC
HS phát - lý tr 65 SGK
1 HS nêu GT và KL
?#, : ): thêm BE // AC
cĩ ABE cân 3 B
AB = BE
1 Định lý :
Trong tam giác, phân giác '& gĩc chia 3
T E thành 2 .3 4
S E @ hai 3 B hai
.3 7
K " minh
Nên : BÊA = CÂE (slt)
Mà : BÂE = CÂE (gt) BÂE = BÊA
Do ( : ABE cân 3 B
BE = AB (1)
Áp + E I, '& lý
A
B
D
C
E
Trang 2#` thành " minh S E
" nào ?
GV 1 HS lên -, "
minh
GV HS * xét
V : Trong # ! tia
phân giác ngoài '& tam giác
thì G nào ? + 2
?#, : ?#` thành "
minh S E "
AC
BE
DC DB
1 HS lên -, " minh
1 vài HS * xét
Talet T @ DAC ta có :
(2)
AC
BE DC
DB
?c (1) và (2)
AC
AB DC
DB
Hoạt động 2: 2.Chú ý (12’)
GV nói : lý F d T
@ tia phân giác '& góc
ngoài '& tam giác
GV treo -, + hình : 22
SGK
V : AD’ là tia phân giác góc
ngoài A '& ABC ta có E
" nào ?
GV : ) ! 3 thì sao
?
GV ! ý : K S X dài
AB, AC, DB, DC #R so sánh
các S T và #R rút ra
AC
AB
DC DB
BG *
AD có , là tia phân giác
'& Â hay không ?
HS : nghe GV @ E
HS : quan sát hình : 22 SGK
?#, : Ta có S E " :
'
'
CD
BD
AC AB
HS : nhà " minh
@ D ! ý '& GV
HS : nghe GV ! ý #R nhà D E BG *
có , là tia phân giác hay không mà không X dùng
@ góc
2 Chú ý
i lý F d T @ tia phân giác '& góc ngoài '& tam giác
AD’ là tia phân giác ngoài
'& ABC
Ta có :
AC
AB C D
B
' '
(AB AC)
HĐ 3 : Luyện tập, củng cố :
GV treo -, + bài ?2 xem
hình 23a
a) Tính
y
x
b) Tính x -G y = 5
GV 1 HS làm E GV
ghi -,
HS : quan sát hình : 23a
Bài ?2 :
Vì AD là tia phân giác BÂC
ta có :
AC
AB
CD BD
15
7 5 , 7
5 , 3
y x
G y = 5 thì x =
3
7 15
7 5
GV treo -, + bài ?3 hình
23b
Tính x trong hình 23b
GV yêu X HS làm trên G
*8
GV B tra vài G R
1HS lên -, trình
bày bài làm
HS : quan sát hình : 23b
HS : làm trên G *
1HS lên -, trình bày
Bài 23b
Vì DH là tia phân giác '& nên :
F D
E ˆ
3
3 5 , 8
5
x HF
EH DF DE
x 3 = (8,5.3) : 5 = 5,1
x = 5,1 + 3 = 8,1
A
D’
E’
A
7,5 3,5
H E
D
F 3
5
8,5
Trang 3GV HS * xét
^ vài HS * xét
GV treo -, + bài 17 và
hình : 25 tr 68 SGK
GV cho HS .3 theo
nhóm
Sau 3phút GV 3 E
nhóm lên -, trình bày bài
làm
GV HS * xét
HS : bài -, +
và quan sát hình :
HS : 3 theo nhóm trong 3 phút
i3 E nhóm lên -,
trình bày
HS : * xét
Bài 17 tr 68 SGK :
K " minh
MD là phân giác B ˆ M A ta có :
(1)
MA
MB AD
BD
ME là phân giác C ˆ M A ta có
MA
CH AE
CE
Mà MB = CM (gt) (3)
?c (1), (2), (3)
DE // BC
AE
CE AD
BD
2 lý Talet ,.6
4 Hướng dẫn học ở nhà : (2’)
Làm các bài * 15 ; 16 ; 18 ; 20 ; 21 tr 68 SGK
A
... lý F d T@ tia phân giác ''& góc
ngồi ''& tam giác
GV treo -, + hình : 22
SGK
V : AD’ tia phân giác góc
ngồi A ''& ABC... , tia phân giác hay không mà không X dùng
@ góc
2 Chú ý
i lý F d T @ tia phân giác ''& góc ngồi ''& tam giác
AD’ tia phân giác
''&... (7)’
Phát - lý , E I, ''& lý Talet ?
): tam giác ABC - G AB = 3cm, AC = 6cm, Â = 1000 $D phân giác AD
''& Â 2-P @ compa)