- Đại diện hs trả lời, các hs a và b đánh dấu rang giới giữa 2 Bài tập 2 : Nêu công dụng khác nhận xét, bổ sung giữa các vế của một câu ghép có dấu chấm phẩy?. cấu tạo phức tạp.[r]
Trang 1Ngaứy daùy :
Tuaàn 32
A Muùc tieõu caàn ủaùt Giuựp hoùc sinh:
- Nắm được cụng dụng của dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy
- Biết dựng dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy khi viết
- Cú ý thức học tập
B Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh
GV: SGK, STK, giáo án.
HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà.
C Tieỏn trỡnh toồ chửực caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Ổn định lớp
2 Bài cũ:
Thế nào là liệt kờ ? Cỏc kiểu liệt kờ ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn hs tỡm hiểu dấu chấm lửng I Dấu chấm lửng
- Gọi hs đọc yờu cầu vớ dụ
- Cõu a : dấu 3 chấm, dấu
chấm lửng được dựng ở đõu?
Tỏc giả dung một dấu này cú
mục đớch gỡ ?
Gv: Muốn dựng dấu chấm
lửng trong trường hợp này cần
liệt kờ ớt nhất là hai sự vật,
hiện tượng , cú thể dựng kớ
hiệu “v.v”
- Cõu b : Dấu chấm lửng dựng
ở đõu ? Với dụng ý gỡ?
Gv: Lời núi bị bỏ dỡ, ngập
ngừng (vỡ lớ do tõm sinh lớ )
Bối rối, lỳng tỳng, hốt
hoảng, đau đớn của nhõn
vật
- Cõu c :
- Yờu cầu lấy vd về dấu chấm
lửng ?
Từ cỏc vấn đề trờn rỳt ra
cụng dụng gỡ của dấu chấm
lửng ?
- Gv chốt lại
- Đọc
- Ở cuối cõu
- Tỏ ý cũn nhiều vị anh hựng dõn tộc nữa chưa được liệt kờ
- Hs lắng nghe
- Giữa cõu , biểu thị sự ngắt quảng của lời núi của nhõn vật do quỏ mệt và hoảng sợ
- Hs lắng nghe
- Giữa cõu, làm gión nhịp điệu cõu văn, chuẩn bị cho
sự xuất hiện bất ngờ của từ
“bưu thiếp”
- Hs lấy vớ dụ , cỏc hs khỏc nhận xột
- Đại diện hs trả lời, cỏc hs khỏc nhận xột, bổ sung
- Hs rỳt ra kết luận và ghi nhớ kiến thức
1) Tỡm hiểu Vd sgk
a) Tỏ ý cũn nhiều vị anh hựng dõn tộc nữa chưa được liệt kờ
b) Biểu thị sự ngắt quảng của lời núi của nhõn vật do quỏ mệt và hoảng sợ
c) Làm gión nhịp điệu cõu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện bất ngờ của từ “bưu thiếp”
2) Kết luận :
ghi nhớ sgk
Tiết 127
Trang 2- Gọi hs đọc ghi nhớ - Hs đọc ghi nhớ
Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs tìm hiểu công dụng của dấu
chấm phẩy
II Dấu chấm phẩy
- Gọi hs đọc các vd
Câu a : Các dấu chấm
phẩy được dùng để làm gì?
Xét câu b ?
- Gv chốt lại
Vậy dấu chấm phẩy có
những công dụng gì ?
- Gv nhấn mạnh lại kiến thức
- Gọi hs đọc ghi nhớ
- Hs đọc
- Đánh ranh giới giữa 2 vế của một câu ghép
- Đại diện hs trả lời, các hs khác nhận xét, bổ sung
- Đại diện hs trả lời, các hs khác nhận xét, bổ sung
- Hs rút ra kết luận và ghi nhớ kiến thức
- Hs đọc ghi nhớ
1) Tìm hiểu các vd sgk
a) Đánh ranh giới giữa 2 vế của một câu ghép phức tạp
b) Dùng để ngăn cách các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp nhằm giúp hs hiểu được các bộ phận, các tầng bậc trong khi liệt
kê, tránh hiểu nhầm
2) Kết luận :
Ghi nhớ sgk
- Gv hướng dẫn hs lần lượt
làm các bài tập
1) Bài tập 1: Nêu công dụng
của dấu chấm lửng?
Câu a ?
Câu b?
Câu c ?
- Gv nhận xét
2) Bài tập 2 : Nêu công dụng
dấu chấm phẩy ?
Câu a ?
Câu b?
Câu c ?
- Gv nhận xét
3) Bài tập 3 : Viết đoạn văn
về ca Huế trên sông Hương có
sử dụng 2 loại dấu đã học :
- dựa vào công dụng của các
loại dấu
- Dựa vào nội dung bài đã
học, đã viết đoạn văn
- Hs làm theo sự hướng dẫn của Gv
- Đại diện hs trả lời, các hs khác nhận xét, bổ sung
- Hs rút ra kết luận và ghi nhớ kiến thức
- Đại diện hs trả lời, các hs khác nhận xét, bổ sung
- Hs rút ra kết luận và ghi nhớ kiến thức
- hs tiến hành viết
1) Bài tập 1: công dụng của dấu
chấm lửng?
a) Biểu thị lời nói bị ngắt ngứ, đức quãng do sự sợ hải lúng túng b) Biểu thị câu nói bị bỏ dở c) Biểu thị sự liệt kê chưa đầy đủ
2) Bài tập 2 : công dụng dấu chấm
phẩy a) và b) đánh dấu rang giới giữa giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp
c) Đánh dảuang giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê
3) Bài tập 3 : Đoạn văn của hs
Hoạt động 4: Củng cố, dặn
dò
- Gv nhấn mạnh lại công dụng
Trang 3của dấu chấm lửng và dấu
chấm phẩy
- Học bài, ghi nhớ
- Làm lại các bài tập vào vở
bài tập
- Xem trước bài “Văn bản đề
nghị”
- HS nghe