Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục được viết dưới dạng khác là : L 3.2 M t trong đó M l[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT - MÔN VẬT LÝ 12
A MỤC TIÊU
1 Lí thuyết:
- Nêu được các hiện tượng; khái niệm, ý nghĩa vật lí của các khái niệm; các thuyết
- Phát biểu được các định luật vật lí; viết được công thức tính các đại lượng, nêu tên và đơn vị đo các đại lượng có mặt trong công thức
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích được các hiện tượng vật lí, giải các bài tập định tính đơn giản
- Kỹ năng trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan
2 Bài tập:
- Nắm được phương pháp và có kĩ năng giải các loại bài tập dưới dạng trắc nghiệm trong chương trình
- Vận dụng nội dung kiến thức đã học để giải được các bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập
và những bài tập tương tự
- Kỹ năng giải bài tập dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan
B NỘI DUNG (Năm 2009)
Nội dung ôn tập bám sát theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình giáo dục phổ thông môn Vật lí cấp THPT, đặc biệt là lớp 12 theo chương trình chuẩn và nâng cao
Thí sinh phải biết vận dụng các kiến thức thuộc các nội dung nêu dưới đây để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: nghiaphan@DayHocVatLi.Net …… Trang 1
Dao động cơ
Dao động điều hoà
Con lắc lò xo
Con lắc đơn
Năng lượng của con lắc lò xo và con lắc đơn
Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức
Hiện tượng cộng hưởng
Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số Phương pháp giản đồ Fre-nen
Thực hành: Chu kì dao động của con lắc đơn
6
Sóng cơ
Sóng cơ Sự truyền sóng Phương trình sóng
Sóng âm
Giao thoa sóng
Phản xạ sóng Sóng dừng
4
Dòng điện
xoay chiều
Đại cương về dòng điện xoay chiều
Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R, L, C và có R, L, C mắc nối tiếp
Cộng hưởng điện
Công suất dòng điện xoay chiều Hệ số công suất
Máy biến áp Truyền tải điện năng
Máy phát điện xoay chiều
Động cơ không đồng bộ ba pha
Thực hành: Khảo sát đoạn mạch RLC nối tiếp
7
Trang 2II PHẦN RIÊNG [8 câu]
(Dành riêng cho thí sinh học theo chương trình chuẩn)
sóng điện từ Điện từ trường
Sóng điện từ
Truyền thông (thông tin liên lạc) bằng sóng điện từ
Sóng ánh
sáng
Tán sắc ánh sáng
Nhiễu xạ ánh sáng Giao thoa ánh sáng
Bước sóng và màu sắc ánh sáng
Các loại quang phổ
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
Thang sóng điện từ
Thực hành: Xác định bước sóng ánh sáng
5
Lượng tử ánh
sáng
Hiện tượng quang điện ngoài Định luật về giới hạn quang điện
Thuyết lượng tử ánh sáng Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng
Hiện tượng quang điện trong
Quang điện trở Pin quang điện
Hiện tượng quang phát quang
Sơ lược về laze
Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô
4
Hạt nhân
nguyên tử
Cấu tạo hạt nhân nguyên tử Khối lượng hạt nhân Độ hụt khối Lực hạt nhân
Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng
Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng
4
Phóng xạ
Phản ứng hạt nhân
Phản ứng phân hạch
Phản ứng nhiệt hạch
Từ vi mô đến
vĩ mô
Các hạt sơ cấp
Hệ Mặt Trời Các sao và thiên hà
Dao động cơ
4
Sóng cơ và sóng âm
Dòng điện xoay chiều
Dao động và sóng điện từ
Sóng ánh sáng
4
Lượng tử ánh sáng
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
Trang 3tb
lim hay ' (t)
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
(Dành riêng cho thí sinh học theo chương trình nâng cao)
C CƠ BẢN KIẾN THỨC
ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
1.1 Toạ độ góc
Khi vật rắn quay quanh một trục cố định (hình 1) thì :
- Mỗi điểm trên vật vạch một đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông
góc với trục quay, có bán kính r bằng khoảng cách từ điểm đó đến trục
quay, có tâm O ở trên trục quay
- Mọi điểm của vật đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng
thời gian
P0
z
Trên hình 1, vị trí của vật tại mỗi thời điểm được xác định bằng góc φ
giữa một mặt phẳng động P gắn với vật và một mặt phẳng cố định P0 (hai
mặt phẳng này đều chứa trục quay Az) Góc φ được gọi là toạ độ góc của
vật Góc φ được đo bằng rađian, kí hiệu là rad
Khi vật rắn quay, sự biến thiên của φ theo thời gian t thể hiện quy luật
chuyển động quay của vật
1.2 Tốc độ góc
Tốc độ góc là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh chậm của chuyển
động quay của vật rắn
P
φ r O
A Hình 1
Ở thời điểm t, toạ độ góc của vật là φ Ở thời điểm t + Δt, toạ độ góc của vật là φ + Δφ Như vậy,
trong khoảng thời gian Δt, góc quay của vật là Δφ
(1.1)
t
t
khi cho Δt dần tới 0 Như vậy :
Đơn vị của tốc độ góc là rad/s
1.3 Gia tốc góc
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: nghiaphan@DayHocVatLi.Net …… Trang 3
Dao động cơ
4
Sóng cơ
Dao động và sóng điện từ
Dòng điện xoay chiều
Sóng ánh sáng
Lượng tử ánh sáng
Sơ lược về thuyết tương đối hẹp
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
Trang 4 tb
lim hay ' (t)
0 0t t 2
điểm chỉ thay đổi về hướng mà không thay đổi về độ lớn, do đó mỗi điểm của vật có gia tốc hướng tâm
an với độ lớn xác định bởi công thức :
thành phần :
+ Thành phần an vuông góc với v , đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của v , thành phần này chính
r
r
+ Thành phần at có phương của v , đặc trưng cho sự thay đổi về độ
v
at
M
Tại thời điểm t, vật có tốc độ góc là ω Tại thời điểm t + Δt, vật có tốc độ góc là ω + Δω Như vậy,
trong khoảng thời gian Δt, tốc độ góc của vật biến thiên một lượng là Δω
(1.3)
t
t
khi cho Δt dần tới 0 Như vậy :
t0 t
Đơn vị của gia tốc góc là rad/s2
(1.4)
1.4 Các phương trình động học của chuyển động quay
a) Trường hợp tốc độ góc của vật rắn không đổi theo thời gian (ω = hằng số, γ = 0) thì chuyển động
quay của vật rắn là chuyển động quay đều
Chọn gốc thời gian t = 0 lúc mặt phẳng P lệch với mặt phẳng P0 một góc φ 0, từ (1) ta có :
b) Trường hợp gia tốc góc của vật rắn không đổi theo thời gian (γ = hằng số) thì chuyển động quay
của vật rắn là chuyển động quay biến đổi đều
Các phương trình của chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn quanh một trục cố định :
1 2
2 0 2 ( 0 )
(1.7) (1.8) trong đó φ 0 là toạ độ góc tại thời điểm ban đầu t = 0.
ω 0 là tốc độ góc tại thời điểm ban đầu t = 0.
φ là toạ độ góc tại thời điểm t.
ω là tốc độ góc tại thời điểm t.
γ là gia tốc góc (γ = hằng số).
Nếu vật rắn chỉ quay theo một chiều nhất định và tốc độ góc tăng dần theo thời gian thì chuyển động quay là nhanh dần
Nếu vật rắn chỉ quay theo một chiều nhất định và tốc độ góc giảm dần theo thời gian thì chuyển động quay là chậm dần
1.5 Vận tốc và gia tốc của các điểm trên vật quay
Tốc độ dài v của một điểm trên vật rắn liên hệ với tốc độ góc ω của vật rắn và bán kính quỹ đạo r của điểm đó theo công thức :
an v r 2 2r (1.10)
v của mỗi điểm thay đổi cả về hướng và độ lớn, do đó mỗi điểm của vật có gia tốc a (hình 2) gồm hai
(1.11)
a
O
r a n
lớn bởi
Trang 5Hình 2
Trang 6 r
a t v
t
Vectơ gia tốc a của điểm chuyển động tròn không đều trên vật là :
a a n a t (1.13)
Vectơ gia tốc a của một điểm trên vật rắn hợp với bán kính OM của nó một góc α, với :
tan t
a) Momen lực đối với một trục quay cố định
Chọn chiều quay của vật làm chiều dương, ta có quy ước :
M > 0 khi F có tác dụng làm vật quay theo chiều dương
trục Δ thẳng đứng đi qua một đầu của thanh dưới tác
Momen quán tính có đơn vị là kg.m
(1.12)
Về độ lớn : a a n a2 (1.14)
a an
2
(1.15)
2 PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
2.1 Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực
Momen M của lực F đối với trục quay Δ có độ lớn bằng :
trong đó d là tay đòn của lực F (khoảng cách từ trục quay Δ đến giá của lực F )
M < 0 khi F có tác dụng làm vật quay theo chiều ngược chiều dương
b) Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực
- Trường hợp vật rắn là một quả cầu nhỏ có khối
lượng m gắn vào một đầu thanh rất nhẹ và dài r Vật
quay trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang xung quanh một
dụng của lực F (hình 1)
Phương trình động lực học của vật rắn này là :
O r
Δ
F
2
trong đó M là momen của lực F đối với trục quay Δ, γ là gia tốc góc của vật rắn m
- Trường hợp vật rắn gồm nhiều chất điểm khối lượng mi, m j, … ở cách trục quay Δ những khoảng ri,
r j, … khác nhau
Phương trình động lực học của vật rắn này là :
2.2 Momen quán tính
Trong phương trình (2.3), đại lượng m i r i2 đặc trưng cho mức quán
i
tính của vật quay và được gọi là momen quán tính, kí hiệu là I
Momen quán tính I đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho
mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.
Δ
l
Hình 2
I m i r i2 i
2
Momen quán tính của một vật rắn không chỉ phụ thuộc khối lượng của
vật rắn mà còn phụ thuộc cả vào sự phân bố khối lượng xa hay gần trục
quay
R
+ Thanh đồng chất có khối lượng m và có tiết diện nhỏ so với chiều dài l của nó, trục quay Δ đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh (hình 2) :
1 12
Trang 7I mR 2 (2.7) Δ
M L
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
+ Vành tròn đồng chất có khối lượng m, có bán kính R, trục quay Δ đi qua tâm vành tròn và vuông góc với mặt phẳng vành tròn (hình 3) :
+ Đĩa tròn mỏng đồng chất có khối lượng m, có bán kính R, trục quay Δ đi
qua tâm đĩa tròn và vuông góc với mặt đĩa (hình 4) :
1 2
+ Quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m, có bán kính R, trục quay Δ đi qua
tâm quả cầu (hình 5) :
2 5
2.3 Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục
Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục là :
I : momen quán tính của vật rắn đối với trục quay Δ
M : momen lực tác dụng vào vật rắn đối với trục quay Δ
Hình 4
Hình 5
R
R
γ : gia tốc góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục Δ
3 MOMEN ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG
3.1 Momen động lượng
Momen động lượng L của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục là :
trong đó I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay
ω là tốc độ góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục Đơn vị của momen động lượng là kg.m2/s
3.2 Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục
Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục được viết dưới dạng khác là :
(3.2)
t
trong đó M là momen lực tác dụng vào vật rắn
L I là momen động lượng của vật rắn đối với trục quay
L là độ biến thiên của momen động lượng của vật rắn trong thời gian t
3.3 Định luật bảo toàn momen động lượng
Nếu tổng các momen lực tác dụng lên một vật rắn (hay hệ vật) đối với một trục bằng không thì
tổng momen động lượng của vật (hay hệ vật) đối với một trục đó được bảo toàn.
M 0 L =Iω = hằng số (3.3)
+ Trường hợp I không đổi thì ω không đổi : vật rắn (hay hệ vật) đứng yên hoặc quay đều
+ Trường hợp I thay đổi thì ω thay đổi : vật rắn (hay hệ vật) có I giảm thì ω tăng, có I tăng
4 ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
4.1 Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định
Động năng Wđ của vật rắn quay quanh một trục cố định là :
trong đó I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay
ω là tốc độ góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục Động năng Wđ của vật rắn quay quanh một trục cố định có thể viết dưới dạng :
trong đó L là momen động lượng của vật rắn đối với trục quay
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: nghiaphan@DayHocVatLi.Net …… Trang 6
Trang 8I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay Động năng của vật rắn có đơn vị là jun, kí hiệu là J
4.2 Định lí biến thiên động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định
Độ biến thiên động năng của một vật bằng tổng công của các ngoại lực tác dụng vào vật.
2I2 1
2I1 A (4.3) trong đó I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay
1 là tốc độ góc lúc đầu của vật rắn
2 là tốc độ góc lúc sau của vật rắn
A là tổng công của các ngoại lực tác dụng vào vật rắn
ΔWđ là độ biến thiên động năng của vật rắn
Sự tương tự giữa các đại lượng góc và đại lượng dài trong chuyển động quay và chuyển động thẳng
Chuyển động quay
(trục quay cố định, chiều quay không đổi) (chiều chuyển động không đổi)Chuyển động thẳng
Toạ độ góc (rad)
Tốc độ góc (rad/s)
2
Gia tốc góc (Rad/s )
Mômen lực M (Nm)
2)
Mômen quán tính I (Kgm
2
Mômen động lượng L = I (kgm /s)
1 2
Động năng quay Wđ I (J)2
Toạ độ x (m) Tốc độ v (m/s)
2
Gia tốc a (m/s ) Lực F (N) Khối lượng m (kg) Động lượng P = mv (kgm/s)
1 2
Động năng Wđ mv (J)
2 Chuyển động quay đều:
= const; = 0; = 0 + t
Chuyển động quay biến đổi đều:
= const
= 0 + t
1 2
0 t t
2
2 2
0 2 ( 0 )
Chuyển động thẳng đều:
v = cónt; a = 0; x = x0 + at Chuyển động thẳng biến đổi đều:
a = const
v = v0 + at
1 2
x = x0 + v0t + at
2
2 2
v v0 2a(x x0 )
Phương trình động lực học
M
I
Dạng khác M dL
dt
Định luật bảo toàn mômen động lượng
I11 I22 hay L i const
Định lý về động
1 12 2
Wđ I2 21 I2 A (công của ngoại lực)
Phương trình động lực học
m
Dạng khác F dp
dt
Định luật bảo toàn động lượng
p i m i v i const
Định lý về động năng
1 12 2
Wđ I2 21 I2 A (công của ngoại lực)
Công thức liên hệ giữa đại lượng góc và đại lượng dài
2
s = r; v =r; at = r; an = r
Lưu ý: Cũng như v, a, F, P các đại lượng ; ; M; L cũng là các đại lượng véctơ
Trang 9 2
3 Gia tốc tức thời: a = -2Acos(t + ) = 2Acos(t + - ) = -2 x
4 Hệ thức độc lập: A2 x2 ( )2
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
DAO ĐỘNG CƠ
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 Phương trình dao động: x = Acos(t + ) = Asin(t + +
2) A: biên độ dao động = li độ cực đại xmax
A, là những hằng số dương;
có thể âm hay dương tuỳ thuộc điều kiện ban đầu
* Các trường hợp đặc biệt của
2 Vận tốc
tức thời: v = -Asin(t + ) = Acos(t + + )
v luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì v>0, theo chiều âm
thì v<0)
+ Khi vật từ VTCB đến vị trí biên thì tốc độ giảm dần (CĐ chậm dần)
+ Khi vật từ VT biên về VTCB thì tốc độ tăng dần (CĐ nhanh dần)
+ Tại VTCB tốc độ cực đại: Vmax = A.
+ Vận tốc tại VT biên bằng 0
+ Vận tốc luôn sớm pha hơn li độ 1 góc
2
a luôn hướng về vị trí cân bằng
+ Khi vật từ VTCB đến VT biên thì độ lớngia tốc tăng dần
+ Khi vật từ VT biên đến VTCB thì độ lớngia tốc giảm dần
+ gia tốc luôn sớm pha so với vận tốc
2
* Vật ở VTCB: x = 0; vMax = A; aMin = 0
Vật ở biên: x = ±A; vMin = 0; aMax = 2A
v
a = -2x
5. Cơ năng: W Wđ Wt 1
2m2 A2 = 1
2kA
2 = Wđmax = Wtmax
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: nghiaphan@DayHocVatLi.Net …… Trang 8
t = 0, x = 0 (VTCB) , v < 0 =
2
t = 0, x = 0 (VTCB) , v > 0 =-
2
t = 0, x = A/2,
3
t = 0, x = A/2,
3
t = 0, x = A/2,
3
t = 0, x = A/2,
3
t = 0, x = A 2 /2,
4
t = 0, x = A 2 /2,
4
t = 0, x = - A 2 /2, v < 0 = 3
4
t = 0, x = - A 2 /2, v > 0 = - 3
4
t = 0, x = A 3 /2,
v<0
=
6 t = 0, x = A 3 /2,
v>0
= -
6
t = 0, x = - A 3 /2, v < 0 = 5
6
t = 0, x = - A 3 /2, v > 0 =- 5
6
Trang 102 2mv2
m2 A2sin (t ) Wsin (t )
m2 x2 m2 A cos2 (t ) Wco s (t )
Wt
2
2
2m2 A2
2 Cơ năng: W
l T 2 l
Hình a (A < l) Hình b (A > l)
Lưu ý: Trong một dao động (một chu kỳ) lò xo nén 2 Hình vẽ thể hiện thời gian lò xo nén và
giãn trong 1 chu kỳ (Ox hướng xuống)
Với Wđ 1 1 2 2
Dao động điều hoà có tần số góc là , tần số f, chu kỳ T Thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ T/2
Liên hệ giữa động năng và thế năng: Wd
Wt
A2 x 2
x 2
* Tại vị trí x = A
2 thì: W đ = 3 W t ; W đ = 1
4 W ; W t = 3
4 W
* Tại vị trí x = A
2 A 2
2 thì: W đ = W t
6 Chiều dài quỹ đạo: 2 A
7 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A
Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại
II CON LẮC LÒ XO
1 Tần số góc: k
m
2
m
k ; tần số: f
T
1 2
k m
Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và vật dao động trong giới hạn đàn hồi
3 * Độ biến dạng của lò xo thẳng đứng khi vật ở VTCB:
mg
* Độ biến dạng của lò xo khi vật ở VTCB với con lắc lò xo
O A
-A
O nén
giãn
nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:
l T 2
+ Chiều dài lò xo tại VTCB: lCB = l 0 + l (l 0 là chiều dài tự
nhiên)
x
+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất):
+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất):
+ Khi A >l (Với Ox hướng xuống):
-A Nén 0 Giãn
- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật
đi từ vị trí x1 = -l đến x2 = -A
- Thời gian lò xo giãn 1 lần là thời gian ngắn nhất để
vật đi từ vị trí x1 = -l đến x2 = A,
lần và giãn 2 lần
4 Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -m2x
Đặc điểm: * Là lực gây dao động cho vật
* Luôn hướng về VTCB
* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
5 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.
Có độ lớn Fđh = kx* (x* là độ biến dạng của lò xo)