Hiện tượng phát quang là hiện tượng một số chất khi hấp thụ năng lượng dưới một dạng nào đó thì có khả năng phát ra các bức xạ điện từ trong miền ánh sáng nhìn thấy... Hãy tính bước sóng[r]
Trang 1VII LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Hiện tượng quang điện - Thuyết lượng tử ánh sáng.
* Hiện tượng quang điện
là
* Các định luật quang điện
+ Định luật quang điện thứ nhất (định luật về giới hạn quang điện):
0
0
+ Định luật quang điện thứ hai (định luật về cường độ dòng quang điện bảo hòa):
$% &' ( ánh sáng thích * (có 0), c
chùm ánh sáng kích thích
+ Định luật quang điện thứ ba (định luật về động năng cực đại của quang electron):
mà 9 *? 6 vào b' sóng ánh sáng kích thích và + @ kim #
* Thuyết lượng tử ánh sáng
+ Chùm ánh sáng là
(f là
giây
+ Phân
phôtôn
+ Các phôtôn bay 7 theo tia sáng &' % 6 c = 3.108 m/s trong chân không
nguyên C2 phân C phát ra Vì & ta nhìn @ chùm sáng liên ?#
Phôtôn
* Giải thích các định luật quang điện
hc
2
max 0
+
A = 0; &' 0 = chính là
hc
0
hc
A hc
+
quang electron
catôt trong
dòng quang
+ ]+ thíc F I ba: Ta có: W0max = mv = - A, do
2
max
hc
quang electron 9 *? 6 vào b' sóng 1 ánh sáng kích thích và công thoát electron V kim
* Lưỡng tính sóng - hạt của ánh sáng
Ánh sáng
Trong
sóng
Sóng
càng
càng
tính
#
2 Hiện tượng quang điện bên trong.
* Chất quang dẫn
ánh sáng thích *#
Trang 2* Hiện tượng quang điện trong
ra các
* Quang điện trở
Quang
thay
* Pin quang điện
Pin quang
pin
Pin quang
nhân 2 con tàu &N ?2 trong các máy ánh sáng, máy tính túi …
3 Mẫu nguyên tử Bo.
* Mẫu nguyên tử của Bo
Tiên đề về trạng thái dừng
Trong các
kính hoàn toàn xác
nguyên và r0 = 5,3.10-11 m,
thái - +#
Bình
Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử
m mà
* Quang phổ phát xạ và hấp thụ của nguyên tử hidrô
cao – E@*
f c
quang *l &#
@* nào , mà / trong 6 chùm ánh sáng
cao – E@* cao T &.2 6 sóng ánh sáng
4 Hấp thụ và phản xạ lọc lựa ánh sáng – Màu sắc các vật.
* Hấp thụ ánh sáng
+
+
0e-d; &' I0 là c sáng
+
*? 6 vào b' sóng ánh sáng
Lop12.net
Trang 3* Phản xạ (hoặc tán xạ) lọc lựa – Màu sắc các vật
+
sáng
+ Các
ánh sáng
+ Màu
chùm ánh sáng ó và nó f thành có màu en
5 Hiện tượng quang – Phát quang.
* Sự phát quang
+ Có
trong
+
+ Sau khi
quang
* Huỳnh quang và lân quang
* Định luật Xtốc về sự phát quang
Ánh sáng phát quang có ' sóng ’ dài - ' sóng 1 ánh sáng kích thích : ’ >
* Ứng dụng của hiện tượng phát quang
6 S ơ lược về laze.
Laze là
* Sự phát xạ cảm ứng
phôtôn Phôtôn có cùng
phôtôn hoàn toàn cùng pha và dao
Tùy theo
* Cấu tạo của laze rubi
Rubi 2O3 có pha Cr2O3
Laze rubi
1) có *+ E quay vào phía trong D (2) là bán 2 I là 6
này 2) có *+ E quay &V phía G1 Hai 1 và G2 song song &' nhau Dùng
kích thích
2
Trang 4* Đặc điểm của laze
+ Laze có tính
f f
10-15
+ Tia laze là chùm sáng
+ Tia laze là chùm sáng song song (có tính
' (trên 106 W/cm2)
* Một số ứng dụng của laze
+ Tia laze có
.U F &F2 V Z con tàu &N ?2 )
+ Tia laze
+ Tia laze
+ Ngoài ra tia laze còn
B CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Hiện tượng quang diện ngoài.
* Các công thức:
* U vào
hc
Công
hf = = A + mv = + Wdmax; 0 = ; Uh = -
hc
2
max 0
0
hc
A
hc
e
W d max
$ U = + < kim cô * &V khi U chùm sáng có 0: Vmax =
e
W d max
hc
n
n e
lr = qvBsin ; Fht = maht =
R
mv2
*
các
* Bài tập minh họa:
Cho h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s; |e| = 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 kg
1 Công thoát electron
2 Công thoát electron là 4,25 eV BU vào 6 @ cô * &V 6 chùm I E
% ban < = là v = 0,4.106 m/s Tính công thoát electron và
,#
4 Công thoát electron
3 A Tính
5 BU 6 I E a có ' sóng vào catôt 1 6 U bào quang # qU công thoát electron 1 kim làm catôt là 3 eV và các electron ! ra &' & % ban < = là 7.105 m/s Xác F ' sóng
1 I E a , và cho U I E a , 6 vùng nào trong thang sóng a#
6 BU I E có ' sóng = 0,438 m vào catôt 1 6 U bào quang # qU kim làm catôt 1
0 = 0,62 m Tìm áp hãm làm tiêu dòng quang #
7 BU I E có ' sóng 0,405 m vào 6 @ kim thì các quang electron có & % ban < =
là v1 Thay 14 Hz thì & % ban < = 1 các quang electron là
v2 = 2v1 Tìm công thoát electron 1 kim #
Lop12.net
Trang 58
4,5 A
catôt và
9 BU I E có ' sóng = 0,4 m vào catôt 1 6 U bào quang # qU công thoát electron 1
quang electron khi ' anôt
* Hướng dẫn giải và đáp số:
1 Ta có: 0 = 19 = 0,27.10-6 m; Wd0 = - A = 6,88.10-19 J; Vmax = = 4,3 V
8 34
10 6 , 1 57 , 4
10 3 10 625 , 6
A
hc
hc
e
W d 0
2 Ta có: Wd0max = eVmax = 3 eV; = = 0,274.10- 6 m; f = = 1,1.1014 Hz
d0 ax
W m
hc
A
c
3 Ta có: A = hf - 02= 3,088.10-19 J; 0 = = 0,64.10-6 m
2
1
mv
A hc
4 Ta có: Wd0 = - A = 1,55.10-19 J; v0 = = 0,58.106 m/s; ne = = 1,875.1013
hc
m
W d 0
2
e
I bh
5 Ta có: = = 0,215.10-6 m;
2 0
2
1
mv A
hc
6 Ta có: Wd0 = - = 1,33.10-19 J; Uh = - = - 0,83 V
hc
0
hc
e
W d 0
7 Ta có: f1 = = 7,4.1014 Hz; = hf1 – A; = 4 = hf2 – A
1
1
2
1
2
1
2
1
mv
4 = A = = 3.10-19 J
A
hf
A
hf
1
2
3
4hf1hf2
8 Ta có: Wd0 = - A = 1,7.10-19 J; v0 = = 0,6.106 m/s
hc
m
W d 0
2
ne = = 2,8.1013; n = = 3.1015 H = = 9,3.10-3 = 0,93%
e
I bh
hc
P hc
n
n e
9 Ta có: W0 = - A = 8,17.10-19 J;Wmax = W0 + |e|UAK = 16,17.10-19 J = 10,1 eV
hc
2 Quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô – Hiện tượng phát quang.
* Kiến thức liên quan:
Quang *l & 1 nguyên C >4 En – Em = hf =
hc
Bán kính n = n2r1; &' r1 = 0,53.10-11m là bán kính Bo
f p K)
n = -132,6eV; &' n N*
n
sáng thích * U vào
Trang 6: ’ > .
* Bài tập minh họa:
Cho 1 eV = 1,6.10-19 J ; h = 6,625.10-34 Js ; c = 3.108 m/s; me = 9,1.10-31 kg
1 q' sóng 1 & quang *l < tiên trong dãy Laiman là 0 = 122 nm, 1 hai & H và H trong dãy Banme < là 1 = 656nm và 2 = 486 nm Hãy tính ' sóng 1 & quang *l I hai trong dãy Laiman và & < tiên trong dãy Pasen
2 Trong quang
1 = 0,1216 m và
2 = 0,1026 m Hãy tính ' sóng dài @ 3 trong dãy Banme
n
a) Tính ra Jun
b) Tính ra mét ' sóng 1 & H trong dãy Banme
4 Khi êlectron f qup o dang thI n thì n;ng l ng c1a nguyên tC hirô c tính theo công thIc
En = - 13,26(eV) (n = 1, 2, 3,…) Tính b'c sóng c1a bIc x do nguyên tC hirô phát ra khi êlectron trong nguyên
n
tC hirô chuyZn ta qup o dang n = 3 sang qup o dang n = 2
EM = -1,51 eV; EN = -0,85 eV; EO = -0,54 eV Hãy tìm
phát ra
6 qU ' sóng 1 hai & < tiên trong dãy Laiman 1 nguyên C > là L1 = 0,122 m và
trong quang
I @#
7
0,50 m Cho
Hãy tính
8
xung ánh sáng
xung *+ E f 6 máy thu f Trái $@ là 2,667 s `5 gian kéo dài 1 ( xung là t0 = 10-7 s
a) Tính
* Hướng dẫn giải và đáp số:
1 Ta có: = E3 - E1 = E3 - E2 + E2 - E1 = +
0
hc 31 = = 103 nm;
31
hc
1
hc
1 0
1 0
= E4 - E3 = E4 - E2 + E2 - E3 = - 43 = = 1875 nm
43
hc
2
hc
1
hc
2 1
2 1
2 Ta có: = EM - EL = EM - EK + EK - EL = - 3 = = 0,6566 m
3
hc
2
hc
1
hc
2 1
2 1
3 a)
1) ra % liên U &' nhân (n = ) Do , E = E - E1 = 0 - (- ) = 21,76.10-19 J
2 19
1
10 6 , 1 6 ,
b) Ta có: = E3 – E2 = - - (- ) 32 = = 0.658.10-6 m
32
hc
2 19
3
10 6 , 1 6 ,
2 19
2
10 6 , 1 6 ,
19
10 6 , 1 6 , 13 5
36
hc
4 Ta có: E3 = - 2 eV = - 1,511 eV; E2 = - eV = - 3,400 eV;
3
6 , 13
2
2
6 , 13
E3 - E2 = 32 = = 6,576.10-7 m = 0,6576 m
32
hc
2
E
hc
5 Ta có: LK = = 0,1218.10-6m; MK = = 0,1027.10-6m;
K
L E E
hc
hc
Lop12.net
Trang 7NK = = 0,0974.10-6m; OK = = 0,0951.10-6m.
K
N E
E
hc
hc
6 Ta có: = EM - EL = EM - EK - (EL - EK) = - = = 0,6739 m
hc
2
L
hc
hc
L1L1 L2L2
= EM – EK EK = - EM - = - 13,54 eV; EL = EK + = - 3,36 eV
2
L
hc
hc
hc
hc
W hc
W
W hc
W
'
' '
W
W W
W n
n' ' ' 0,01 '
8 a) Ta có: S = c = 4.108 m b) Ta có: P = = 1011 W
2
t
0
0
t W
C MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
* Đề thi ĐH – CĐ năm 2009:
1 Khi nói
A
B Phôtôn có
C
D Ánh sáng
2 Nguyên
3
êlectron
nhiêu &
e = 1,6.10-19 C
5 Công thoát electron 1 6 kim là 7,64.10-19J BU < vào V @ kim này các I E
có ' sóng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m s@ h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 m/s qI E nào gây
A Hai I E (1 và 2) B Không có I E nào trong ba I E trên.
C B+ ba I E (1, 2 và 3) D B9 có I E 1
6 Pin quang
A hóa
B quang
C
D
7 $% &' nguyên C >2 khi êlectron .Z a p M &V p K thì nguyên C phát ra phôtôn có
' sóng 0,1026 µm s@ h = 6,625.10-34 Js, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108 m/s
8
-34 Js, c = 3.108 m/s và me = 9,1.10-31 kg
A 2,29.104 m/s B 9,24.103 m/s C 9,61.105 m/s D 1,34.106 m/s
9 Dùng
A T > L > e$ B T > $ > eL C $ > L > eT D L > T > $
11
-13,6 eV; -1,51 eV Cho U h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C Khi êlectron .Z a p
A 102,7 m B 102,7 mm C 102,7 nm D 102,7 pm.
12 Khi
Trang 8A ánh sáng màu tím B ánh sáng màuvàng C ánh sáng màu # D ánh sáng màu ?#
13 Trong quang *l & 1 nguyên C >2 ' sóng dài @ 1 & quang *l trong dãy Lai-man và trong dãy Ban-me < là 1 và 2 q' sóng dài I hai 6 dãy Lai-man có giá F là
14 Trong
A
B
C
D
6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s
Đề thi ĐH – CĐ năm 2010
16 Khi êlectron f qup o dang thI n thì n;ng l ng c1a nguyên tC hirô c tính theo công thIc - 13,26(eV)
n
(n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên tC hirô chuyZn ta qup o dang n = 3 sang qup o dang n = 2 thì nguyên tC hirô phát ra phôtôn Ing v'i bIc x có b'c sóng b/ng
A 0,4350 m B 0,4861 m C 0,6576 m D 0,4102 m
17 M6t ch@t có kh+ n;ng phát ra ánh sáng phát quang v'i t<n s% f = 6.1014 Hz Khi dùng ánh sáng có b'c sóng nào d'i ây Z kích thích thì ch@t này không thể phát quang?
18 Theo tiên V 1 Bo, khi êlectron trong nguyên C > .Z a p L sang p K thì nguyên
tC phát ra phôtôn có b'c sóng 21, khi êlectron chuyZn ta qup o M sang qup o L thì nguyên C phát ra phôtôn có ' sóng 32 và khi êlectron .Z a p M sang p K thì nguyên tC phát ra phôtôn có
b'c sóng 31 BiZu thIc xác Fnh 31 là
A 31 = B 31 = 32 - 21 C 31 = 32 + 21 D 31 =
31 21
21 32
19 Theo mhu nguyên tC Bo, bán kính qup o K c1a êlectron trong nguyên tC hirô là r0 Khi êlectron chuyZn
ta qup o N vV qup o L thì bán kính qup o gi+m b't
20 M6t kim loi có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J ChiUu l<n l t vào kim loi này các bIc x có b'c sóng
1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m, 3 = 0,32
f kim này có ' sóng là
A 1, 2 và 3 B 1 và 2 C 2, 3 và 4 D 3 và 4
21 Khi
ánh sáng màu l?c $ó là hin t ng
A ph+n x ánh sáng B quang - phát quang C hóa - phát quang D tán s!c ánh sáng
22 Theo
A Ánh sáng
B
C Trong chân không, các phôtôn bay 7 theo tia sáng &' % 6 c = 3.108 m/s
D Phân
10 W
A 3,02.1019 B 0,33.1019 C 3,02.1020 D 3,24.1019
m = -3,4 eV
A 0,654.10-7m B 0,654.10-6m. C 0,654.10-5m D 0,654.10-4m
25
* Đáp án: 1 D 2 A 3 C 4 A 5 A 6 B 7 C 8 C 9 B 10 A 11 C 12 A 13 B 14 A 15 A 16 C 17 A 18 D
19 A 20 B 21 B 22 A 24 B 25 A
Lop12.net
Trang 9VIII SƠ LƯỢC VỀ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
* Các tiên đề Anhxtanh:
- Tiên
- Tiên đề II: `% 6 ánh sáng trong chân không là nhau trong qui U quán tính, không *?
8 m/s
* Hệ quả của thuyết tương đối hẹp:
- Sự co lại của độ dài: Khi 6 thanh có 6 dài riêng l0
2
2
1 v
c
> t0
0 2
2
1
t v c
qui
- Khối lượng của vật chuyển động (khối lượng tương đối tính): m = 0 ; &' m0 là
2
2
1
m v c
- Động lượng tương đối tính: = m = p
v
0 2
2
1
m v c
v
* Năng lượng toàn phần của vật có khối lượng tương đối tính m: E = mc2 =
2 0 2
2
1
m c v c
* Năng lượng nghĩ: E0 = m0c2
* Động năng của vật khối lượng nghĩ m 0 chuyển động với vận tốc v: W = mc2 – m0c2 = m0c2
2
2
1 1
1 v
c
* Với phôtôn: = hc = mphc2 mph = ; m0ph = mph = 0 vì phôtôn
h c
2
2
1 v
c
B CÁC DẠNG BÀI TẬP
* Các công thức:
+ _= co 1 6 dài: l = l0 ; &' l0 là
2
2
1 v
c
7 theo ? trùng &' V dài 1 nó &' & % v
+ _= giãn ra 1 5 gian: t = 0 ; &' t0 là
2
2
1
t v c
2
2
1
m v c
Trang 10+ p
v
0 2
2
1
m v c
v
2 0 2
2
1
m c v c
2
2
1 1
1 v
c
c
h
* Phương pháp giải:
tìm và các
* Bài tập minh họa:
1
Tính
2 D6 cái ' khi / yên 7 theo 6 ? 6 1 quy U quán tính K thì có V dài l0 = 1 m Khi
3
Tính 6 co V dài 1 nó
4 Sau 20 phút tính theo
5
% 6 1 ,# Cho & % 1 ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s
6 Tính
không Cho & % 1 ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s
h = 6,625.10-34 Js
* Hướng dẫn giải và đáp số:
2
2
1
m v c
0 2
2
(0, 6 ) 1
m c c
2 Ta có: l = l0 = l0 = 0,8 m
2
2
1 v
c
1 (0, 6 )2c 2
c
3 Ta có: l = l0 l = l0 – l = l0(1 - ) = 24 cm
2
2
1 v
c
c
t = t – t0 = 0 - t0 = t0( - 1) = 300 s = 5 phút
2
2
1
t v c
1
1 v
c
5 Ta có: p = mv = 0 v = 2m0v = v = c = 2,6.108 m/s
2
2
1
m v c
2
2
1 v
c
2
3 2
Lop12.net
Trang 116 Ta có: W = mc2 – m0c2 = m0c2 = 2m0c2 - 1 = 2 v = c = 2,83.108 m/s.
2
2
1 1
1 v
c
2
2
1
1 v
c
8 3
7 Ta có: mph = h = 4,4.10-36 kg
c
8 Ta có: pph = mphc = h = 11.10-28 kgm/s
9 Ta có: mc2 = 0 c2 = 2m0c2 v = c = 2,6.108 m/s
2
2
1
m v c
3 2
C MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
1
2 D6 cái ' khi / yên 7 theo 6 ? 6 1 quy U quán tính K thì có V dài riêng là
0
l
thì V dài 1 ' trong K là
2
v
1
c
l
2
v 1 c
v 1 c
v 1 c
l
3
12 phút (tính theo
4
% 6 v = 0,6c trong qui U quán tính &' c là % 6 ánh sáng trong chân không) $6 co V dài
1 ' là
5
A hình vông, 100 cm2 B hình i 2 60 cm2
C hình thoi, 60 cm2 D hình thoi, 80 cm2
6
A 2.108 m/s B 2,5.108 m/s C 2,6.108 m/s D 2,8.108 m/s
7
; ánh sáng, con tàu &N ? &' % 6 v = 0,8c Khi U sao A, anh ta bao nhiêu l
A 32 l# B 37,5 l# C 32,5 l# D 42,5 l#
8
9
3
-31 kg
A 9,1.10-31 kg B 18,2.10-31 kg C 27,3.10-31 kg D 36,4.10-31 kg
Đáp án: 1 A 2 B 3 C 4 A 5 B 6 C 7 C 8 D 9 B 10 C.
... kim #* Thuyết lượng tử ánh sáng< /b>
+ Chùm ánh sáng
(f
giây
+ Phân
phôtôn
+ Các phôtôn bay 7 theo tia sáng &'' % 6 c =... mà / 6 chùm ánh sáng
cao – E@* cao T &.2 6 sóng ánh sáng
4 Hấp thụ phản xạ lọc lựa ánh sáng – Màu sắc vật.
*... Hấp thụ ánh sáng< /b>
+
+
0e-? ??d; &'' I0 c sáng
+
*? 6 vào b'' sóng ánh sáng
Lop12.net