Nhận biết được rằng, khi Ánh nhiều ánh sáng màu được sáng chiếu vào cùng một chỗ trên màu màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có[r]
Trang 1Tuần :
Tiết PPCT :
KIỂM TRA HKII Môn : Vật lý 9
(Thời gian: 45’ không kể thời gian phát đề)
Đối với hs: Đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về chuẩn kiến thức và kĩ năng quy định từ tiết 37 đến 61 theo phân phối chương trình Từ đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân
- HS phải vận dụng kiến thức : Hiện tượng cảm ứng điện từ, Khúc xạ ánh sáng , Ánh sáng màu để làm bài kiểm tra
II Thiết lập ma trận:
1 Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
Nội dung Tổng số tiết thuyết Lí
1 Hiện tượng cảm ứng điện từ
2 Khúc xạ ánh sáng
3 Ánh sáng màu
Tổng
2 Tính số câu hỏi cho các chủ đề:
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
1 Hiện tượng cảm ứng điện từ
2 Khúc xạ ánh sáng
3 Ánh sáng màu
1 Hiện tượng cảm ứng điện từ
2 Khúc xạ ánh sáng
3 Ánh sáng màu
Trang 23 Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ nhận thức
Tên
chủ
1
Hiện
tượng
cảm
ứng
điện
từ
1 Nêu được dấu hiệu chính
để phân biệt dòng điện xoay
chiều với dòng điện một
chiều
2 Nêu được nguyên tắc cấu
tạo của máy phát điện xoay
chiều có khung dây quay
hoặc có nam châm quay
3 Nêu được các tác dụng của
dòng điện xoay chiều
4 Nhận biết được ampe kế
và vôn kế dùng cho dòng
điện một chiều và xoay
chiều qua các kí hiệu ghi
trên dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ của
ampe kế và vôn kế xoay
chiều cho biết giá trị hiệu
dụng của cường độ dòng
điện và của điện áp xoay
chiều
16 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
17 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng
18 Phát hiện dòng điện là dòng điện xoay chiều hay dòng điện một chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
19 Nêu được công suất hao phí trên đường dây tải điện tỉ
lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu dây dẫn
20 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp
21 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
34 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên đường dây tải điện
35 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công
2
1
2
1 n
n
U U
36 Nghiệm lại công thức của máy
2
1 2
1 n
n
U U biến áp
Số
2
Khúc
xạ
ánh
sáng
6 Nhận biết được thấu kính
hội tụ
7 Nêu được tiêu điểm
(chính), tiêu cự của thấu
kính là gì
8 Nhận biết được thấu kính
phân kì
9 Nêu được các đặc điểm về
ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ
10 Nêu được các đặc điểm
về ảnh của một vật tạo bởi
thấu kính phân kì
11 Nêu được mắt có các bộ
phận chính là thể thuỷ tinh
và màng lưới
12 Nêu được kính lúp là
thấu kính hội tụ có tiêu cự
ngắn và được dùng để quan
22 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền
từ không khí sang nước và ngược lại
23 Chỉ ra được tia khúc xạ
và tia phản xạ, góc khúc xạ
và góc phản xạ
24 Mô tả được đường truyền của tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ
25 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì
26 Nêu được máy ảnh dùng phim có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim
27 Nêu được sự tương tự
37 Xác định được
thấu kính hội tụ qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này
38 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ
39 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
40 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì
41 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi
Trang 3sát các vật nhỏ giữa cấu tạo của mắt và máy
ảnh
28 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau
29 Nêu được đặc điểm của mắt cận và cách sửa
30 Nêu được đặc điểm của mắt lão và cách sửa
31 Nêu được số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp cĩ
số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
42 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay phân kì qua việc quan sát ảnh của một vật tạo bởi thấu kính đĩ
43 Xác định được tiêu
cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
Số
Ánh
sáng
màu
13 Kể tên được một vài
nguồn phát ra ánh sáng trắng
thơng thường, nguồn phát ra
ánh sáng màu
14 Nêu được tác dụng của
tấm lọc ánh sáng màu
15 Nhận biết được rằng, khi
nhiều ánh sáng màu được
chiếu vào cùng một chỗ trên
màn ảnh trắng hoặc đồng
thời đi vào mắt thì chúng
được trộn với nhau và cho
một màu khác hẳn, cĩ thể
trộn một số ánh sáng màu
thích hợp với nhau để thu
được ánh sáng trắng
32 Nêu được chùm ánh sáng trắng cĩ chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và
mơ tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
33 Nhận biết được rằng, vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì cĩ màu đĩ và tán xạ kém các ánh sáng màu khác
Vật màu trắng cĩ khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu Vật cĩ màu đen khơng cĩ khả năng tán xạ bất
kì ánh sáng màu nào
44 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do cĩ
sự phân tích ánh sáng trắng
Tổng
số câu
Tổng
số
ĐỀ THI
Đề số 001
I Trắc nghiệm (3điểm ) : Hãy khoanh vào chữ cái của câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1 : Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về máy ảnh ?
A Ảnh của vật trên phim là ảnh thật cùng
chiều với vật B Ảnh của vật trên phim là ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật
C Thấu kính phân kì là một trong các bộ
phận chính của máy ảnh D Máy ảnh là một dụng cụ dùng để thu ảnh của vật mà ta muốn chụp trên phim
Câu 2 : Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây ?
A Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng
kính B Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì
C Chiếu một chùm sáng trắng vào một
gương phẳng D Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh
Trang 4Câu 3 : Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm vị trí nào sau đây ?
Câu 4 : Khi chiếu chùm sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh, ở phía sau tấm lọc có ánh sáng màu nào sau
đây ?
A Tối (không có ánh sáng truyền qua ) B Màu xanh
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây sai khi nói về thấu kính hội tụ.
A Kí hiệu thấu kính hội tụ được vẽ : B Thấu kính hội tụ làm bằng chất trong suốt.
C Thấu kính hội tụ có phần rìa dày hơn phần
giữa D Thấu kính hội tụ có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lồi
Câu 6 : Máy biến thế dùng để làm gì ?
A Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi B Giữ cho cường độ dòng điện ổn định,
không đổi
C Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện D Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
Câu 7 : Ở thiết bị nào sau đây dòng điện xoay chiều chỉ gây ra tác dụng nhiệt ?
Câu 8 : Khẳng định nào sau đây đúng khi nĩi về máy phát điện xoay chiều ?
A Rôto là phần quay, stato là phần đứng
yên B Rôto là phần cứng, stato là phần cảm
C Rôto là phần đứng yên, stato là phần
quay D Rôto là phần cảm, stato là phần cứng
Câu 9 : Nếu trộn ba ánh sáng đỏ, lục, lam với nhau ta sẽ được ánh sáng màu nào dưới đây ?
Câu 10 : Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r theo thứ tự là góc tới và góc khúc xạ
Khẳng định nào sau đây đúng ?
Câu 11 : Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về ảnh của một vật nhỏ qua kính lúp ?
A Một ảnh cùng chiều với vật và nhỏ hơn
vật B Một ảnh ngược chiều với vật và lớn hơnvật
C Một ảnh cùng chiều với vật và lớn hơn vật D Một ảnh ngược chiều với vật và nhỏ hơn
vật
Câu 12 : Có thể tạo “ánh sáng màu đen” bằng cách nào dưới đây ?
A Trộn ba ánh sáng đỏ, vàng, lam B Không có cách trộn nào để tạo ra được
“ánh sáng màu đen”
C Trộn ba ánh sáng đỏ, tím, vàng D Trộn ba ánh sáng vàng, da cam, tím.
II Tự luận : (7 điểm )
Câu 1 (2 ) Hãy nêu những đặc điểm của mắt cận và cách khắc phục ?
Câu 2 (2 đ) Một máy biến thế cĩ số vịng dây ở cuộn sơ cấp là 1000 vịng, cuộn thứ cấp là 2000 vịng
Cuộn sơ cấp nối vào nguồn điện xoay chiều cĩ hiệu điện thế 110V
a) Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp?
b) Nối hai đầu cuộn thứ cấp với điện trở 100 Tính cường độ dịng điện chạy trong cuộn sơ cấp và thứ cấp Bỏ qua điện trở của các cuộn dây?
Câu 3 ( 3 đ) Một vật AB cao 2cm được đặt vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu
kính này một khoảng 20cm thì thu được ảnh rõ nét cao 3cm hiện trên màn
a Dựng ảnh A’B’ của vật sáng AB ,nhận xét các đặc điểm của ảnh
b Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
c Tính tiêu cự của thấu kính
Trang 5ĐÁP ÁN
I Trắc nghiệm : Đúng mỗi câu 0.25điểm.
A
B
C
Đề
001
D
A
B
C
Đề
002
D
A
B
C
Đề
A
B
C
Đề
004
D
II Tự luận : 7 điểm
Đề 001 và 003
Câu 1 * Mắt cận : (1đ )
- Mắt cận là mắt nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn thấy những vật ở xa
- Để khắc phục tật mắt cận, người cận thị phải đeo kính cận để có thể nhìn rõ những vật ở xa Kính cận là TKPK Kính cận thị thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn của mắt
Câu 2: ( 2 điểm)
a) Từ biểu thức 1 1 1 2 = 220 V
2
= U =
b) Cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là: 2 = 2,2A
2
U
I = R
Do hao phí không đáng kể, nên công suất ở hai mạch điện bằng nhau:
U1 I1 = U2 I2 2 2 = 6,8A
1
1
U I
I = U
1 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 3 : (3 đ)
a
ảnh là ảnh thật ,ngược chiều và lớn hơn vật
b OA’B’ ~ OAB
=> ' ' ' 3
2
OA AB
1 điểm
0,5 điểm A
A
B
B’
A
A’
O F’
.
F
I
Trang 6=> OA’= OA= 20=30cm.3
2
3 2
c F’OI ~ F’A’B’
=> ' ' ' ' ' '=>
'
'
<=>3 ' ' <=> 3F’O=2OA’-2F’O
OA F O
F O
<=> 5F’O = 60.=> F’O = 12cm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Đề : 002 và 004
Câu 1
* Mắt lão : (1đ)
- Mắt cận là mắt nhìn rõ những vật ở xa, nhưng không nhìn thấy những vật ở gần
- Để khắc phục tật mắt lão, người mắt lão phải đeo kính lão để có thể nhìn rõ nhưng vật ở gần như mắt người bình thường Kính lão là TKHT
Câu 2: ( 2 điểm)
a) Từ biểu thức 1 1 1 2 = 110 V
2
= U =
b) Cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là: 2 = 4,4 A
2
U
I = R
Do hao phí không đáng kể, nên công suất ở hai mạch điện bằng nhau:
U1 I1 = U2 I2 2 2 = 6,8A
1
1
U I
I = U
1 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 3
Tóm tắt:
a)Vẽ ảnh A’B’ của AB qua TKHT
ảnh A’B’ của AB qua TKHT cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
b).Xét OAB ~ OA’B’
ta có
' ' ' A B
AB
' ' h
h
d d
Xét F’OI ~ F’A’B’
Mà OI = AB , A’F’ = OA’ +OF’a có ( 2 )
' '
' ' ' '
'
h
h f d
f B
A
AB F
A
Từ (1) và (2) => (3)
f d
f d
d
' ' Thay f = 12cm , d= 8 cm vào (3) ta được d’ = 24cm
c) Thay d’ = 24 vào (1) ta được h’ = 6cm
Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 24cm, ảnh cao 6cm
1.0 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
B