1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kì II môn Toán khối 8

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 129,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một số có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục gấp ba chữ số hàng đơn vị.. Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì được một số nhỏ hơn số đã[r]

Trang 1

kiểm tra học kì II - tOáN 8 (Thời gian 90’)

I- Mụcđích, yêu cầu kiểm tra:

- Kiểm tra nhằm đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức và kỹ năng nào của học sinh qua các nội dung cụ thể sau:

- Phân thức địa số, rút gọn biểu thức, phương trình bậc nhất một ẩn, bất phương trình bậc nhất một

ẩn Giải bài toán bằng cách lập phương trình Về hình học : Tam giác đồng dạng, các trường hợp

đồng dạng của hai tam giác

- Vận dụng giải các bài toán, rèn kỹ năng

II- Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Chủ đề

Thứ tự thực hiện phép

tính Rút gọn biểu thức.

1

0,4

1

0,4

1

0,4

1

2

4

3,2

Phương trình, bất

phương trình bậc nhất

một ẩn Giải bài toán

bằng cáh lập phương

trình.

2

0,8

1

0,4

1

0,4

1

2

5

3,6

Tam giác đồng dạng

Các trường hợp đồng

dạng của hai tam giác

1 0,4

1 0,4

1

2

1 0,4

4 3,2

1,6

3

3,2

5

5,2

13 10

Tổng số thời gian làm bài: 45 phút.

Thời gian phát đề: 2 phút.

Thời gian làm bài TNKQ: 12 phút – 10 câu.

Thời gian làm bài TL: 30 phút – 3 bài

Tỷ lệ % dành cho các mức độ đánh giá.

Nhận biết: 20% Thông hiểu: 30% Vận dụng: 50%

Trang 2

Đề kiểm tra học kì II - Toán 8

( Thời gian 90’)

I- Trắc nghiệm khách quan:

Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước các phương án đúng nhất.

Câu1: Kết quả rút gọn phân thức là :

A ; B ; C ; D

Câu2: Kết quả rút gọn phân thức là :

A ; B ; C ; D

Câu3: Đa giác đều là:

A Đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau;

B Đa giác có tất cả các góc bằng nhau;

C Đa giác có tất cả cóc cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau;

D.Cả A; B; C

Câu4: Các hình sau là đa giác đều:

Câu 5: Phương trình bậc nhất một ẩn luôn có:

A Một nghiệm duy nhất; B Nhiều nghiệm;

Câu 6: Các phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn:

A x2+1 = 0; B 0 x-3 = 0;

C 2x+3 = 0; D Cả A,B,C

Câu 7: Phương trình 2x+3=0 có nghiệm là:

A ; B ; C ; D

Câu 8: x =1 là nghiệm của phương trình:

A 2x -2= 0; B -2x +2 = 0;

C 5- 5x = 0; D Cả A,B,C

Câu 9: Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài là a và b thì diện tích của hình thoi là:

A ab ; B a+b ; C ; D

Câu 10: Phương trình - 0,5 x - 2= -3 có nghiệm là:

A x =1; B x =2; C x = -1; D x =-2

Câu 11: Cho AB = 3cm, CD = 5cm thì tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

A ; B 3:5 ; C 0,6 ; D Cả A,B,.C

) 2 ( 3

5

x x

x

) 2 ( 3

5

x x

x

5

5

x

3

4

4

3

3

4

) ( 3

) ( 4

x y

y x

4

3

2 ) 2 ( 15

) 2 ( 25

x x

x x

2

3

2

3

3

2

3

2

2

ab

2

b

a

5

3

Trang 3

Câu 12: Cho AB = 2dm, CD = 5cm thì tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

A ; B ; C 4 ; D

Câu 13: Các phương trình sau vô nghiệm:

A x-3 = 2+x; B 0x = 5;

C x2+1 = 0; D Cả A,B,C

Câu 14: Cho tam giác ABC, đường thẳng a song song với BC và cắt các cạnh AB, AC lần

lượt tại M và N Biết AM = 5cm, MB = 2cm, AN= 4cm thì NC bằng:

A 1,6 cm; B 0,8 cm; C 3,2 cm ; D 2,5 cm

Câu 15:Phương trình (x2+1)(x-2) = 0 có tập hợp nghiệm S là:

A.{-1}; B.{-1;2}; C.{-1;1;2}; D.{2}

Câu 16: S ={-1;1}là tập hợp nghiệm của các phương trình sau:

A x-1= 0 ; B x+1=0 ; C x2-1=0 ; D.x2-2x+1= 0

Câu 17:Phương trình x2-16 = 0 có tập hợp nghiệm S là:

A.{16}; B.{4}; C.{- 4} ; D.{- 4;4}

Câu 18:Phương trình x2-5 = 0 có tập hợp nghiệm S là:

A.{5}; B.{- 5} ; C.{- 5;5}; D Một kết quả khác

Câu 19: Cho tam giác ABC, đường thẳng a song song với BC và cắt các cạnh AB, AC lần

lượt tại D và E Biết AD = 2cm, DB = 3cm , BC =6,5cm thì DE bằng:

A 2,6 cm B 1,3 cm C 1,8 cm D Một kết quả khác

Câu 20: Hai phương trình: (2x+a)(x+1)=0 và (x-3)(bx+2) = 0 tương đương với nhau

nếu:

A a=6; b=2; B a= -6; b= -2;

C a= 6; b= -2 ; D a= -6; b= 2

II- Tự luận:

Bài 1: Giải phương trình:

Câu 1) 32 4 2 0

x

Câu 2) Cho biểu thức M = 4 4 . 2 8 16

a) Tìm tập xác định của M.

b) Rút gọn M.

Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một số có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục

gấp ba chữ số hàng đơn vị Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì được một số nhỏ hơn số đã cho 18

đơn vị Tìm số đó.

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông ở A Có AB = 8 cm, AC = 15 cm Đường cao AH.

a) Tính BC, AH.

b) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC Tứ giác AMNH là hình gì? Vì sao?Tính MN.

5

2

2

5

4 1

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w