Doanh nghiệp đã lạm nhập kho và ghi số kế toán (chưa thanh toán liền 76.. hàng); Nhưng khi đối chiếu với hợp dồng kinh tế thì thấy số vật lư không đúng chùng loại là 50%, doanh nghiệ[r]
Trang 1PHẨN 2 BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài ĩ: Doanh nghiệp SOVIC hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp Kê khai thường xuyên và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Tại thời diêm đầu quí 2 (01/4/N), trên mội số tài khoán cùa doanh nghiệp có số dư như sau:
Đơn vị tính: l 000 dồng
Tiên gửi ngân hang 500.000 Nơ dài hạn đến han trả 30 000' Nguyên liêu, vát liêu
1
Thanh phàm 350.000 Phải trà người bàn 20.000'
Ị Tai sàn cố định hữu hỉnh
Ị Chi phi sx KD đờ dang (SPA): 50.000 Quĩ dâu tư phát triển 1.500.000 Nguồn vốn dẫu tưXŨCB 525 000' 50.000' Hang gửi bán (Oai lý A)
i Hao mon TSCD hữu hình 160.000 40.000 Các quỹ khác thuốc vốn CSH 9.000'
Nguồn vón kinh doanh 2.077.000'
ị Góp vốn liến doanh 500.000 Lạ nhuận chưa phân phối 400.000
Trong qui 2 phái sinh mội số nghiệp VỊ/ kình tế như sau:
ỉ Người bán hàng chuyến cho DN một số vật liệu giá ghi
trên hóa đơn là 44.000 trong dó thuế GTGT là 4.000 Doanh nghiệp đã lạm nhập kho và ghi số kế toán (chưa thanh toán liền
Trang 2hàng); Nhưng khi đối chiếu với hợp dồng kinh tế thì thấy số vật
lư không đúng chùng loại là 50%, doanh nghiệp quyết định trả
người bán số vật tư không đúng chủng loại và trừ vào nợ phái trá
người bán
2 Bộ phận bán hàng báo hóng mộ! số công cụ dụng cụ giá gốc là
12.000 loại phân bổ 12 tháng đã phân bổ 8 tháng; giá trị số công cụ
dụng cụ thanh lý 2.000, đã thu bàng tiền mặt số còn lại người phạm lỗi phải bổi thường, nhưng chưa thu dược tiền
3 Xuất kho nguyên vật liệu đổ phục vụ sản xuất trực tiếp sản
phẩm A là: 24.000; phục vụ cho quán lý phân xướng là: 2.500;
4 Dịch vụ phải trá cho bén cung cấp chi phí cho phân xưởng sán
xuất là : 4.400 (giá đã có thuế GTGT 10%)
5 Nhượng bán một thiết bị sản xuất, nguyên giá 70.000, dã
khấu hao 35.000 Giá bán chưa có thuế là 40.000, thuế GTGT là 5%
dã thu băng tiền mặt
6 Trích khấu hao tài sản cố định chi cho phân xướng sản xuất
' là: 2.500: cho bộ phận bán hàng là 900: bộ phận quản lý doanh
nghiệp là 1.500
7 Trích trước tiền lương nghi phép của công nhân trực tiếp sản
xuất sản phẩm là 6.000
8 Tính ra tiền lương phải trả trong kỳ cho công nhân trực tiếp
sán xuất sán phàm A là: 22.000; nhân viên quán lý phân xương là:
2.000; các khoản trích theo lương tính vào chi phí theo tỷ lệ quy
định (19%)
9 Sô hàng gửi bán kỳ trước dược Đại lý A thông báo đã bán
được và thanh toán bàng chuyển khoản Tổng giá thanh toán của số
hàn" này là 55.000 giá có cả thuẾGTGT là \Q°Í
77
Trang 3lo Tổng hợp giá trị sản phàm đã xuất bán trong quí với giá bán chưa thuế là 250.000, thuế suất 10%, giá vốn xuất kho là 150.000
Đã thu bàng tiền mặt là 50% số còn lại người mua chưa trả tiền Chi
phí vận chuyến bốc xếp chưa thuế là 600 (thuế suất là 5 c i) doanh
nghiệp dã chi bằng tiền mạt
l i Bộ phận sán xuất thõng báo nhập kho 4.000 chiếc sản phàm
A hoành thành, biết giá trị sản phẩm dớ dang kiếm kê cuối kỳ cùa sản phẩm A là 5.500 (theo nguyên vật liệu trực tiếp)
12 Biết rằng tiền lãi thu được trong quí từ hoạt dộng liên doanh là 2.000 bằng tiền mặt Đồng thời đơn vị phải trả lãi tiền vay cho ngân hàng là 1.000 bàng tiền mặt
13 Khấu trừ thuế GTGT phải nộp, chi phí thuế TNDN hiện hành phải nộp là 25%; Kết chuyến các khoản doanh thu chi phí để xác định kết quá kinh doanh
Yêu cáu:
1 Hãy định khoán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trẽn
2 Phản ánh lổn sơ đổ chữ T các tài khoán từ loại Ì đến loại 4
3, Lập báng tính giá thành sản phàm A
4 Lập báng cân đối kế toán lúc cuối kỳ (30/6/N)
5 Lập báo cáo kết quá kinh doanh (theo mầu B02- DN) vào ngày 30/6/N
Bàị_2: Doanh nghiệp X sán xuất hai nhóm sản phẩm A và B Hạch toán theo hệ thống kế toán kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phưcmg pháp khấu trừ Có số liệu kế toán như sau:
- Số dư dầu kỳ (1/4/200N)
Tài khoản 111 : 40.000.000đ
Trang 4Tài khoán 152 22.000.000đ
: I5.000.000d Tài khoán 154 (SPB) : 15.000.000đ
Trong kỳ (tháng 4) phái sinh một số nghiệp vụ kinh tế như sau:
Ì Mua nguyên liệu nhập kho giá chưa thuế 20.000.000đ (thuế
suất w c '<) chưa trá tiền người bán
2 Xuất kho nguyên vật liệu đe phục vụ sản xuất trực tiếp sản phẩm A là: í.400.000đ, sản phẩm B là: 8.600.000đ; phục vụ cho quán lý phân xướng là: l.OOO.OOOđ
3 Sán phẩm cùa ngành sản xuất phụ bao bì cung cấp sản xuất chính: 400 bao bì, giá thành là Ì 500đ/ Ì bao bì
4 Trích khấu hao tài sản cố định cho phân xưởng sản xuất là 2.200.000d
5 Tính ra tiền lương phái trả trong kỳ cho công nhàn trực tiếp
sản xuất sán phẩm A là: 7.000.000đ; sản phẩm B là: 4.000.000d;
nhân viên quán lý phân xướng là: Ì OOO.OOOđ, các khoán trích theo lương tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định
6 Chi khác bằng tiền mặt phục vụ cho phân xướng sản xuất là: 1.500.000đ
79
Trang 57 Xuất kho dụng cụ loại phân bổ 2 lần cho phán xưởng sản xuất trị giá dụng cụ: 1.800.000đ
8 Chi tiền mặt trả nợ cho người bán: 12.000.000đ và chi trả lương: 10.000.000d
9 Kết chuyên giá trị thành phẩm nhập kho Biết ràng chi phí sàn xuất chung phân bổ theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Giá trị sản xuất dờ dang cuối kỳ tính ra nhóm sản phàm A là: 8.000.000đ; sản phẩm B còn dờ dang là: 2 tấn, mức độ hoàn thành
là 50% (doanh nghiệp tính GT sản phẩm dờ dang theo phương pháp ước lượng sản lượng tương đương)
Cuối kỳ sản phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm của nhóm sán phẩm A là 10 lấn và nhóm B là 12 tấn
Yêu cáu:
1 Hãy định khoản
2 Phán ánh tình hình trẽn vào các tài khoản tống hợp và tài khoản phân tích có liên quan (tài khoán chữT)
3 Tính lổng giá thành và giá thành Ì tấn sản phẩm cho lừng loại sản phàm AI, A2 và B Biết rằng nhóm sán phẩm B có hai loại sản phẩm BI và B2 hệ số so sánh chi phí BI là 1; B2 là 1.4 Trong
số 12 sán phẩm B có 5 tấn sản phẩm BI và 7 tấn sản phàm A2
Bài 3: Doanh nghiệp Y sản xuất hai nhóm sản phàm M và N Hạch toán theo hệ thông kế toán kẽ khai thường xuyên, lính GTGT theo phương pháp khấu trừ Có số liệu kế toán như sau:
+ Số dư đầu kỳ (1/6/200N)
Tài khoản 152 : 22.000.000d Tài khoản 154 : 30.000.000đ
Trang 6Trong đó:
Tài khoán 211
Tài khoán 214
Tài khoản 441
Tài khoán 142
Tài khoán 331
Tài khoán 111
Tài khoản 411
Tài khoán 154 (SPM) : 18.000.000đ Tài khoán 154 (SPN) : 12.000.000đ : 580.000.000đ : 100.000.000d : 30.000.000đ 50.000.000đ 28.000.000đ 40.000.000đ : 564.000.000d Trong kỳ (tháng 6) phái sinh một số nghiệp vụ kinh tế như sau:
1 Xuất kho nguyên vật liệu đe phục vụ sán xuất trực tiếp sản
phàm M là: 7.200.000đ, sản phẩm N là: 3.800.000đ; Phục vụ cho
quán lý phân xưởng là: l.OOO.OOOđ
2 Dịch vụ phải trá cho bôn cung cấp chi cho phân xưởng sàn
xuất là: 2.200.000đ
3 Trích khấu hao tài sản cố định chi cho phân xướng sán xuất
là: 2.900.000d
4 Mua một TSCĐ hữu hình giá chưa thuế: 15.000.000đ, thuế
GTGT 10%, chưa trà tiền người bán TSCĐ mua bằng nguồn vốn
XDCB
5 Phân bổ lần 2 giá trị công cụ chi cho phân xưởng sản xuất là:
1.200.000đ
Trang 76 Tính ra tiên lương phải trả ương kỳ cho công nhân trực tiếp sán xuất sản phẩm M là: 6.800.000đ; sản phẩm N là: 4.200.000đ; nhân viên quản lý phân xưởng là: 1.800.000đ Các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định là 25%
7 Kết chuyển chi phí, tính giá thành sản phẩm nhập kho Biết rằng chi phí sản xuất chung phân bổ theo chi phí nhân công trực tiếp Sản phẩm dờ dang cuối kỳ của sản phẩm M là: 2 tấn, mức độ hoàn thành 50%; sản phẩm dở dang của n là Ì tấn, mức độ hoàn thành là 80% (doanh nghiệp tính giá trị sản phẩm dờ dang theo phương pháp ước lượng sản lượng tương đương)
Cuối kỳ sản phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm cùa nhóm sản phẩm M là lo tấn và nhóm N là 6 tấn
8 Chi tiền mặt trả nợ cho người bán: 10.000.000d và chi trả lương: 8.000.000đ
Yêu càu:
1 Hãy định khoản
2 Phản ánh tình hình trẽn vào các tài khoản tổng hợp và tài khoản phân tích có liên quan (tài khoản chữ T)
3 Tính tống giá thành và giá thành Ì tấn sản phẩm cho tùng loại sản phẩm MI; M2 và N Biết rằng nhóm sàn phẩm M có hai loại sản phẩm MI và M2 hệ số so sánh chi phí MI là 1: M2 là 0,8 Trong số
10 sản phẩm M có 6 tấn sản phẩm MI và 4 tấn sản phẩm M2
Bài 4:
* Doanh nghiệp X hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, có sỏ dư dầu kỳ như sau:
Trang 8(ĐVT: ì.000.000(1)
Tài khoản Tiền (tr.Đ) Tài khoản Tiền (tr.Đ)
* Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau:
(ĐVT: l.oõ.ooĩđ)
1 Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu nhập kho giá chưa cĩ
thuế là: 10: thuếGTGT là 10%, chưa trả tiền người bán
2 Mua một TSCĐ hữu hình giá mua cĩ cả thuế: 22, thuế suất là 10% chưa trá tiền người bán Chi phí vận chuyến TSCĐ về giá chưa
thuế là: 4, thuế suất 10% trả bàng tiền mặt TSCĐ được mua bằng quỹ đầu tư phát triển
4 Bán chứng khốn ngắn hạn giá gốc là: 25, giá bán là: 22 thu
bằng tiền gửi ngân hàng
5 Xuất kho bán 100 hàng hoa, giá xuất kho là: Ì, giá bán là:
1,5 Sau đĩ khách hàng trả lại 10 hàng hoa kem chất lượng và
thanh tốn số tiền trơn bằng tiền gửi ngân hàng
6 Xuất kho sản phẩm bán 200 sản phẩm, giá xuất kho một sản phẩm là: 0 2, giá bán một sản phẩm chưa tính thuế là: 0,3, Ihuế GTGT
là: 10%- khách hàng đe nghị giám giá 50 sàn phẩm kém chất lượng và
doanh nghiệp chấp nhận giám giá 20%, tiền hàng chưa thanh tốn
83
Trang 97 Tính ra số lương phái trả cho nhân viên bán hàng là: 5 cán bộ quán lý doanh nghiệp là: lo Trích BHXH, BUÝT kinh phí cóng đoàn theo tý lệ quy định
8 Nhận được giấy báo chia lãi từ hoạt động liên doanh là: 6; thu tiền lãi cho vay: 3, thu tiền phạt hợp đổng kinh tế: 8 bằng tiền gửi ngân hàng
9 Dùng tiền gửi ngân hàng đế chi trà lãi tiền vay: 4, nộp thuế;
10, chi quảng cáo bán hàng: 2; Dùng tiền mặt chi lương: 5, chi theo dõi liên doanh: 1
10 Các bút toán kết chuyển cần thiết lúc cuối kỳ; Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp là 28%
Yên cán:
Ì Đinh khoản các nghiệp vụ kinh tế phái sinh nêu trẽn
2 Mờ tài khoản để vào sổ (mờ tắt kiểu chữ T)
3 Lặp báo cáo kết quá hoạt động kinh doanh
Bài 5: Doanh nghiệp Y hạch toán theo phương pháp kẽ khai thường xuyên, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, có số dư
đầu kỳ các tài khoản như sau: (ĐVT: l.OOO.OOOd)
l.TK I U :
Ĩ7ỸK ì ĨĨT
100,0 300,0
9.TK12ĨTÌ 200.0
5 TK 154:
6.TK 156
20.0 160,0
12 TK 331:
~ 13 ne 411:
150.0 1.860.0
Trang 10* Trong kỳ phái sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau:
(ĐVT: l.OOO.OOOd)
] Doanh nghiệp mua nguyên liệu nhập kho giá chưa có thuế là:
10; thuế (ì TÓT là 10%, chưa trả tiền người bán
2 Mua mội TSCĐ hữu hình giá chưa có thuế là: 16, thuế suất
là 10% chưa trả liền người bán TSCĐ được mua bằng nguồn vốn
kinh doanh
3 Thanh lý mội nhà kho nguyên giá: 20, đã khấu hao: 18, chi
phí thanh lý trá bằng tiền mặt là: 3, tiền bán phê liệu thu hồi được: 7
bàng tiên mặt
4 Bán một ô lô nguyên giá: 220, đã khấu hao: 58 giá bán chưa
thuế: 190, thuế suất thuế GTGT: 5% thu bằng TGNH
5 Bán chứng khoán ngắn hạn giá gốc là: 25, giá bán là: 22 thu
bằng tiền gửi ngân hàng
6 Xuất kho hàng hoa bán 200 hàng hoa, giá xuất kho một hàng
hoa là: 0.65 giá bán một hàng hoa chưa tính thuếGTGT là: Ì, thuế
GTGT là: 10%; khách hàng đề nghị giám giá 50 hàng hoa kém chất
lượng và doanh nghiệp chấp nhận giảm giá 30%, tiền hàng chưa
thanh toán
7 Tính ra số lương phải trả cho nhân viên bán hàng là: 4, cán
bộ quán lý doanh nghiệp là: 6 Trích BHXH, BUÝT, kinh phí Công
đoàn tính vảo chi phí theo lý lệ quy định
8 Nhận được tiên chia lãi từ hoạt động liên doanh bằng tiền
mặt là: 6; 'Hiu liền lãi cho vay: 3, thu tiền phạt hợp đổng kinh tế: 10
bằng tiền gửi ngân hàng
85
Trang 119 Dùng tiền gửi ngân hàng đế chi trá nợ người bán: 4, nộp thúc:
10, chi quảng cáo bán hàng: 2; Dùng tiền mật chi lương: 30
10 Các bút toán kết chuyển cần thiết lúc cuối kỳ; Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp là 28%
Yêu càn:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nêu trẽn
2 Mờ tài khoản để vào sổ (mờ tắt kiểu chữT)
3 Lập bàng cân đối kế toán
4 Lập báo cáo kế! quả hoạt động kinh doanh
Bài 6:
Doanh nghiệp Hạnh Tiến hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ
Có số liệu trên bảng cân đối kế toán đầu kỳ như sau:
Tài sản Tiền (tr.Đ) Nguồn vốn Tiền (tr.Đ) ị
Tổng tài sán 2.070,0 Tổng nguồn vốn 2.070,0
Trang 12Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
(ĐVT: l.OOO.OOOd)
1 Chuyển 'RỈNH mua nguyên vật liệu nhập kho, giá chưa có
thuế là 50,0 Thuế suất 10%
2 Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất là 60,
nhân viên phân xưởng là 10, nhân viên bán hàng 5,0 và cán bộ
quán lý doanh nghiệp là 15,0
3 Trích khấu hao TSCĐ cùa phàn xưởng sản xuất là 3,0 của bộ
phận bán hàng là 1,0 và bộ phận quản lý doanh nghiệp là 2,0
4 Xuất kho nguyên vật liệu đế sản xuất sản phẩm là 200,0
5 Trích BI IXH, BI IYT, KPCĐ 19% trên tiền lương tính vào chi phí
6 Chuyển TGNH trả dịch vụ phí trong tháng (giá thanh toán đã
có thuế thuế suất 10%) cho phân xưởng 2,5; Bộ phận bán hàng 3,0
và quản lý doanh nghiệp 4,0
7 Thành phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm 1.000 sản phẩm, giá tạm tính là 0,26/đơn vị sản phẩm
8 Xuất kho thành phẩm bán là 900 sản phẩm, giá bán chưa
thuế 0,5/đơn vị sản phẩm, khách hàng thanh toán bằng TGNH
Thuế suất thuế GTGT: 10%
9 Mua sắm một TSCĐ hữu hình giá chưa có thuế là 50, thuế
GTGT là 10%, chưa trả tiền người bán, chi phí vận chuyển TSCĐ
về doanh nghiệp trả bằng tiền mặt là 1,0 Quyết loàn bằng nguồn
quỹ đầu tư phát triển
lũ Người mua sản phẩm (NV8) phát hiện có 50 sản phẩm kém
chất lượng đề nghị giảm giá, đã dược doanh nghiệp chấp nhận giảm giá 30% giá bán ban đẩu Doanh nghiệp chi tiền mặt thanh toán cho khách
11 Người mua (NV8) phát hiện thấy có 60 sàn phẩm không
đúng quy cách nên đã trả lại doanh nghiệp và doanh nghiệp đã
thanh toán trả lại tiền cho khách hàng bằng tiền mặt
87
Trang 1312 Chi tiền mặt cho quảng cáo bán hàng 1,0; Chi tiền mặt trả tiền môi giới bán chứng khoán 0,6
13 Chuyển TGNH trả gốc tiền vay ngắn hạn 10,0 trả lãi tiền vay Ì ,0, trả nợ cho người bán là 20,0
14 Thanh lý mộ! TSCĐ hữu hình nguyên giá 50,0 đã khấu hao 48,0 Tiền bán phế liệu thu hồi chưa có thuế là 6,0 thuế suất 10%, thu bằng tiền mặt
15 Bán chứng khoán ngắn hạn giá gốc 50,0, giá bán chưa có thuế 60,0, thuế suất 10%, thu bằng TGNH
lổ Cuối kỳ tính giá thực tế thành phẩm nhập kho, thực hiện các bút toán điều chỉnh và các bút toán kết chuyển Biết rằng cuối
kỳ không có sản phẩm dờ dang
Yên cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên, mờ tài khoản
tổng hợp đề hạch toán Lập bảng cân đối số phát sinh, bảng cán đối
kế toán, lập báo cáo kết quả kinh doanh cuối kỳ
Bài 7: Doanh nghiệp Thanh Hoa hạch toán theo phương pháp KKTX, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, có số dư đầu kỳ như sau:
Tài sản Đầu kỳ (đ) Nguồn vốn Đầu kỳ (đ)
Tiền mặt 58.500.000 Vay ngắn hạn 12.000.000 Tiền gửi ngân hàng 122.546.321 Vay dài hạn ~250.000.000 Phải thu của
khách hàng 65.124.000 Phải trả công nhàn viên 12.324.256 Thuế GTGT phải nộp ^26^560320 Chi phí phải trả ~ 5.680.000
Nguyên liệu vặt
liệu ~86.000.000 Nguồn vốn kinh doanh 5.367.787.250