+ TiÕn hµnh: -GV KL: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp và giúp các em ®îc sinh ho¹t, häc tËp trong mét m«i trường trong lành.[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008
Tiết 5: Đạo đức Giữ gìn trường lớp sạch đẹp ( Tiết 1)
I.Mục tiêu:
1.HS bieỏt moọt soỏ bieồu hieọn cuù theồ cuỷa vieọc giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
Bieỏt vỡ sao phaỷi giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
2.Thửùc hieọn toỏt moọt soỏ coõng vieọc cuù theồ ủeồ giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
3.ẹoàng tỡnh vụựi vieọc laứm ủuựng ủeồ giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
Khoõng ủoàng tỡnh, uỷng hoọ vụựi nhửừng vieọc laứm aỷnh hửụỷng xaỏu ủeỏn trửụứng lụựp
II Chuaồn bũ:
- GV: Phieỏu caõu hoỷi
- HS: Vụỷ baứi taọp
III Caực hoaùt ủoọng dạy học:
1 Bài cũ: 3- 5’
2 Bài mới:
2.1 GTB 1 – 2’
2.2.Hoạt động 1: Tiểu phẩm Bạn Hùng
thật đáng chê.
+ Mục tiêu: Giúp HS biết được một việc
làm cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
+Tiến hành:
Bước 1: Gv yêu cầu HS đọc thầm tiểu
phẩm
Bước 2: Hoạt động nhóm.
Bước 3: Thảo luận trước lớp.
-Yêu cầu 1 nhóm sắm vai
-Thảo luận các câu hỏi:
? Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật
mình
?Hãy đoán xem vì sao bạn Hùng lại làm
như vậy
-GV KL: Vứt giấy rác vào đúng nơi quy
định là giữ gìn trường lớp sạch đẹp
2.3 Hoạt động 2: Bài tỏ thái độ:
+ Mục tiêu: Giúp HS bày tỏ thái độ phù
hợp trước việc làm đúng trong việc giữ gìn
-HS hát bài Em yêu trường em
-Đọc thầm tiểu phẩm
-HS đóng vai trong nhóm; Vai bạn Hùng,
co giáo Mai, Một số bạn trong lớp, người dẫn chuyện
-Một nhóm thực hiện kịch bản
-HS thảo luận trước lớp
Trang 2trường lớp sạch đẹp
+ Tiến hành:
Bước 1: Thảo luận nhóm.
? Em có đồng ý với việc làm của các bạn
trong tranh không? Vì sao?
? Nêu là bạn trong tranh em sẽ làm gì
Bước 2: Thảo luận trước lớp.
? các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp
?Trong những việc đó việc nào em đã làm
được? Việc gì em chưa làm được? Vì sao
2.4 Hoạt động 3 Bày tỏ ý kiến.
+ Mục tiêu: Giúp cho HS nhận thức được
bổn phận của người HS là biết giữ gìn
trường lớp sạch đẹp
+ Tiến hành:
-GV KL: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là
bổn phận của mỗi HS, điều đó thể hiện
lòng yêu trường, yêu lớp và giúp các em
được sinh hoạt, học tập trong một môi
trường trong lành
3 Củng cố dặn dò: 3 – 4’
-Dặn dò luôn luôn thực hịên
-Nhận xét giờ học
-HS thảo luận nhóm các câu hỏi
-HS thảo luận trước lớp
-Nhận xét các ý kiến
-HS làm việc theo phiếu học tập
Khoanh tròn vào trước ý em cho là đúng a) Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ học sinh
b) Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tiến bộ hơn
c) Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổnphận của mỗi học sinh
* * * *
Tiết 6: Luyện Toán
ôn đề 2 / 36( sách giúp em giỏi toán
I.Mục tiêu:
-HS được củng cố bảng trừ 14 và vận dụng làm tính và giải toán
II Hoạt động dạy học:
11 KTBC: 3- 5’
2 Bài luyện tập:
* Bài 1:Điền số thích hợp vào chỗ trống
Số BT 43 64
Số trừ 15 19 36 28 38
Hiệu 17 15 27
-GV: Chốt cách tìm số bị trừ, số trừ và hiệu
* Bài 2:
a, 9 3 = 12 24 8 = 16
-HS viết các phép tính trong bảng trừ 14
-Nêu yêu cầu -Làm phiếu học tập
-Chữa bảng phụ
-Nêu yêu cầu + ;
Trang 38 8 = 0 14 7 = 7
14 7 = 21 8 8 = 16
11 6 = 17 14 6 = 8
-GV: Để điềm đúng ta phải thử với các phép
tính, nếu phù hợp ta điền
* Bài 3:Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất
có hai chữ số với số tròn chục bé nhất có 2
chữ số
? Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số
nào
? Số tròn chục bé nhất có 2 cbữ số là số nào
* Bài 4: Hai thùng dầu, thùng thứ nhất có
nhiều hơn thùng thứ hai là 17 lít Nêu ta đổ
9l dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai
thì sau khi đổ thùng nào nhiều hơn
? 17l bớt đi 9l thì còn bao nhiêu
? Vậy thùng nào nhiều hơn
3 Củng cố dặn dò: 2- 3’
-Nhận xét giờ học
-Làm nháp -Chữa bảng phụ
-Nêu yêu cầu -Làm vở- Chữa bảng phụ
-Nêu yêu cầu
-Làm vở -Chữa bảng phụ
* * * *
Tiết 7: Tự học rèn chữ viết cho học sinh
I.Mục tiêu:
-Rèn ý thức tự học cho HS
-HS tự ý thức viết chữ đẹp, và viết được chữ theo đúng mẫu bài 14 vở Luyện viết
II HS tự viết bài.
* * * *
Tiết 8: Thể dục
ôn điểm số 1- 2 theo đội hình vòng tròn
I.Mục tiêu:
-HS ôn điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình vòng tròn Yêu cầu điểm số đúng, rõ ràng, không mất trật tự
II Địa điểm, phương tiện:
-Sân trường, còi
Trang 4III Nội dung – phương pháp:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung-
yêu cầu bài học
-Chạy nhẹ nhàng một hàng dọc
trên địa hình tự nhiên
-Vừa đi vừa hít thở sâu theo vòng
tròn
2 Phần cơ bản:
* Điểm số 1 – 2; 1 – 2 theo đội
hình vòng tròn.
-GV chọn 1 HS làm chuẩn để
điểm số ( ngược chiều kim đồng
hồ)
*Tập bài thể dục 8 động tác
3 Củng cố dặn dò:
-Đứng tại chỗ vỗ tay hát sau đó đi
dần thành đội hình hàng dọc
-Đi đều và hát
-Cúi người thả lỏng
-Nhảy thả lỏng
-Gv cùng HS hệ thống bài
-Nhận xét giờ học
1 – 2’
1 – 2’
8 -10 lần
5 – 4lần
3 lần 8 nhịp
1 – 2’
2 – 3’
6 – 8lần 5-6lần
1 -2’
1 -2’
-4 hàng dọc tập hợp
-GV điều khiển
-Đội hình vòng tròn
* *
* 6 10m *
* khăn
* *
* * * -HS luyện tập điểm số 1 – 2 -Chú ý cách đánh mặt
-4 hàng dọc -Lớp trưởng điều khiển
-4 hàng dọc -GV điều khiển
* * * * *
Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008
Tiết 1: Toán
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 - 29
I.Mục tiêu:
-HS biết thực hiện các phép trừ có nhớ, trong đó có số bị trừ có hai chữ số, số trừ cũng có hai chữ số
-Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp ( tính giá trị biểu thức số) và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 KTBC: 3-5’
2 Bài mới:
-HS làm bảng con: 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
Trang 52.1 GTB: 1- 2’
2.2 Tổ chức cho HS thực hiện phép trừ
65 – 38
-GV ghi lại các bước thực hiện
-GV chốt lại các bước thực hiện các phép
trừ dạng trên
2.3 Thực hành:
* Bài 1/67 Tính
-KT: Phép trừ có 2 chữ số trong phạm vi
100
-GV chốt cách thực hiện
* Bài 2:Số?
-KT: Phép trừ trong phạm vi 100 Yêu cầu
cần thử chọn cho phù hợp
-GV nhận xét, chốt đáp án đúng
* Bài 3:Giải toán
-KT: Phép trừ trong phạm vi 100 trong giải
toán
-GV chốt phép tính và lời giải đúng
3 Củng cố - dặn dò:3 – 2’
-Nhận xét giờ học
-HS thực hiện bảng con -Trình bày miệng
-HS thực hiện bảng con: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
-Nêu yêu cầu
-làm VBT/ 69
-Nêu yêu cầu – Làm vở bài tập
- Chữ bảng phụ
-Đọc thầm bài toán -Tóm tắt nháp – Giải vở -Chữa bảng phụ
-Bảng con: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28;
78 – 29
* Dự kiến sai lầm: Bài 2 điền số chưa chính xác
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
* * *
Tiết 2: Kể chuyện Câu chuyện bó đũa
I.Mục tiêu:
-HS rèn kĩ năng nói: Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý dưới tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện với giọng kể tự nhiên, biết phối hợp với lời kể điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- HS rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể chuyện; biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 KTBC: 2- 3’
2 Bài mới:
2.1 GTB: 1-2’
2.2 Kể từng đoạn theo tranh
-HS kể chuyện Bông hoa Niềm Vui
-HS đọc yêu cầu bài 1
Trang 6-GV: Tranh và những lời gợi ý chỉ có tác
dụng nhớ lại chuyện Khi kể không câu nệ
vào đoạn
-GV kể mẫu tranh 1
-Nhận xét - đánh giá
2.3Phân vai dựng lại câu chuyện:
-Nhận xét.Đánh giá
3 Củng cố dặn dò: 2-3’
? Câu chuyện khuyên em điều gì
-Nhẫn xét giờ học
-HS quan sát 5 tranh
-1 HS khá nêu vắn tắt về nội dung các bức tranh
-HS kể trong nhóm nhỏ
-Chú ý kể bằng lời của mình, tránh kể theo lối đọc văn bản
-HS kể trước lớp
-Các nhóm tự phân vai ( người dẫn chuyện, ông cụ, bốn người con)
- Các nhóm thi dựng lại câu chuyện
-Nhận xét các nhóm kể
-Bình chọn bạn xuất sắc
* * *
Tiết 3: Chính tả nghe viết Câu chuyện bó đũa
I.Mục tiêu:
-HS nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Câu chuyện bó đũa
- Luyện tập viết đúng một số những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n; i/iê; ắt/ăc.
II.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:3 – 5’
2 Bài mới:
2.1.GTB: 2-1’
2.2 Hướng dẫn nghe viết: 10 – 12’
-GV đọc bài viết
? Tìm lời người cha có trong bài chính tả?
Lời người cha được ghi sau những dấu câu
gì
-GV đưa từ khó, dễ lẫn: chia lẻ, đùm bọc,
lẫn nhau, đoàn kết, sức mạnh
2.3 Viết chính tả: 15 – 27’
-Nhắc nhở quy định viết
-VG đọc chính tả
-GV đọc soát lỗi
2.4 Chấm chữa bài: 3-5’
-GV chấm một số bài
-Nhận xét bài viết
2.5 Bài tập:
-Viết bảng con: Tiếng bắt đầu bằng d/r/gi
-HS đọc các từ, phân tích các từ
-Viết bảng con ( những từ phân tích)
-Ngồi đúng tư thế
-Nghe viết chính tả
-Soát lỗi, ghi số lỗi, chữa lỗi
-Nêu yêu cầu – làm vở
Trang 7* Bài 2/114 Điền vào chỗ trống l/n; i/ iê
-GV chốt bài đúng: lên bảng, nên người, ăn
no lo lắng; mải miết, hiểu biết, chim sẻ,
điểm 10
* Bài 3: Tìm các từ:
-GV chốt bài đúng:
a) ông bà nội- lạnh – lạ
b)hiền –tiên – chín
c)dắt – bắc – cắt
3 Củng cố – dặn dò: 3- 2’
-Nhận xét giờ học
-Chữa bảng phụ
-Nêu yêu cầu – làm VBT/59 -Chữa bảng phụ
* * *
Tiết 4: Thể dục Trò chơi: Vòng tròn
I.Mục tiêu:
-HS được học trò chơi Vòng tròn Yêu càu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức ban
đầu
II Địa điểm – phương tiện:
-Sân trường, vệ sinh an toàn
-Còi , kẻ sân chơi
II Nội dung- phương pháp:
1 Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
-Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
-Dắt tay nhau chuyển thành vòng
tròn Tập bài thể dục tay không 8
động tác
2 Phần cơ bản:
* Học trò chơi: Vòng tròn.
-GV cho HS điểm số 1 -2 ; 1-2
-Tập nhảy chuyển đội hình theo
khẩu lệnh “ chuẩn bị nháy” hoặc
“ 1, 2, 3!( Hoặc thổi còi).để các
em nhửy từ hai vòng tròn giữa
thành hai vòng tròn thành 1 vòng
tròn
-Tập nhún chân, bước tại chỗ, vố
tay theo nhịp Khi nghe thấy lệnh
1 -2’
1- 2’
1-2’
18 -20’
5 – 6lần
6 – 8lần
-4 hàng dọc tập hợp
-GV điều khiển
-Đội hình vòng tròn
-GV làm mẫu -HS làm theo
-GV sửa động tác sai và hướng dẫn thêm cách nhảy
Trang 8nhảy thì chuyển đội hình
3 Phần kết thúc:
-Đi đều và hát
-Cúi người thả lỏng
-Nhảy thả lỏng
-GV + HS nhận xét giờ học
1-2’
8-10lần 6-8lần 1-2’
-4 hàng ngang
-Gv điều khiển
* * *
Tiết 5: Thủ công Gấp, cắt, dán hình tròn
I.Mục tiêu:
- Học sinh biết gấp, cắt, dán được hình tròn
- Học sinh hứng thú với giờ thủ công
II Các họat động dạy -học chủ yếu:
1 KTBC: 3-5’
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: 1-2’
2.2 Học sinh thực hành gấp, cắt, dán,
hình tròn: 20 -22'
-GV theo dõi HS thực hành, giúo đỡ HS
lúng túng
-Định hướng cho cho học sinh trang trí
sản phẩm cho đẹp
2.4 Nhận xét - đánh giá: 3- 4’
-GV đưa tiêu chí nhận xét- đánh giá
-Tuyên dương bạn có sản phẩm đẹp
3 Củng cố dặn dò: 3-5'
- Nhận xét tiết học
-Nhắc nhở chuẩn bị đồ dùng cho tiết học
sau
-KT đồ dùng học tập của HS
- Nhắc lại quy trình gấp, cắt, dán hình tròn -HS thực hành gấp, cắt, dán hình tròn
-Trình bày sản phẩm
-HS trưng bày sản phẩm
-Bình chọn sản phẩm đẹp
* * *
Tiết 6: Luyện Tiếng Việt
ôn luyện từ và câu: Tuần 13
I.Mục tiêu:
- Học sinh được luyện tập từ chỉ hoạt động ( công việc gia đình)
-Tiếp tục luyện tập kiểu câu: Ai- làm gì?
II Hoạt động dạy – học:
1 KTBC: 3-5’ -Tìm từ chỉ công việc trong gia đình
Trang 92 Bài luyện tập:
* Bài 1: Viết thêm những công việc em
thường làm để giúp cha mẹ ở nhà.
a) Vào buổi sáng trước khi đi học:
b) Vào buổi chiều hoặc tối, sau khi đi học
về:
-GV ghi lại KQ bài làm của HS
-GV: Đó là nhứng từ chỉ hoạt động ( công
việc trong nhà của các em có thể làm)
* Bài 2: Đọc những câu sau Tìm bộ phận
câu trả lời cho câu hỏi Ai, bộ phận câu
trả lời cho câu hỏi làm gì? rồi điền các bộ
phận đó vào ô thích hợp trong bảng.
a) Chi vào vườn hoa của trường
b) Cậu bé khản tiếng gọi mẹ, rồi ôm lấy
một cây xanh trong vườn mà khóc
c) Chi cùng bố đế trường cảm ơn cô giáo
M: Mai Chi cùng bố đến trường để cảm ơn
cô giáo
-GV : Những câu trên gọi là câu theo mẫu:
Ai, làm gì?
* Bài 3: Dựa vào sự phân công trong hà
em, háy nối từ chỉ người với từ chỉ công
việc người đó làm để tạo thành câu có mô
hình Ai – làm gì?
Em
Chị em
( hoặc Anh em)
3 Củng cố – dặn dò: 3-2’
-Hệ thống nội dung luyện tập
-Nhận xét giờ học
-Nêu yêu cầu
-Làm nháp
-Nêu kết quả bài làm của mình
-Nêu yêu cầu
-làm vở: Gạch 1 gạch bộ phận câu trả lời
Ai? Gạch 2 gạch trả lời làm gì?
-Chữa bảng phụ
-Nêu yêu cầu
Thực hành nối và ghi lại câu đó
-Đọc lại các câu của mình tìm được
* * *
Tiết 7: Âm nhạc Học hát có biểu diến Múa với bạn tây nguyên
Đ/c Thảo dạy
* * *
Tiết 8 : Hoạt động tập thể
Đọc báo nhi đồng số 91
gấp quần áo
quét nhà
giặt quần áo
dọn sách vở và bàn học
rửa bát đũa
Trang 10I.Mục tiêu:
-Rèn luyện việc nghiên cứu, tìm hiểu kiến thức khoa học và đời sống qua báo chí
- Học sinh tìm hiểu một số thông tin, kiến thức qua báo Nhi Đồng số 91
II Hoạt động đọc báo:
1 Truyện ngắn: Con trai người đánh cá
2 Có thể bạn chưa biết:
-HS tìm hiểu về những con vật: con đà điểu, con hươu cao cổ, lưỡi cá xấu, loài ếch độc của Châu Mĩ
3 Em yêu Tổ Quốc Việt Nam:
-Danh lam thắng cảnh: Bình Thuận, Khu du lịch Tây Sơn –Bình Định
4 Đừng phá hoại môi trường sống, hãy giữ gìn môi trường sống của chúng ta
* * * * *
Thứ tư ngày 26 tháng 11 năm 2008
Tiết 1: Toán Luyện tập
I.Mục tiêu:
-HS củng cố về 15,16,17,18 trừ đi một số và về kĩ thuật thực hiện phép tính trừ có nhớ -Củng cố về giải bài toán và thực hành xếp hình
II Hoạt động dạy – học:
1 KTBC: 3-5’
2 Bài luyện tập:
* Bài 1/68 Tính nhẩm 5-6’
-KT: 15,16,17,18 trừ đi một số
-GV : Các phép tính trong bảng trừ đã học
* Bài 2: Tính nhẩm: 5-6’
-KT: Phép trừ trong bảng trừ đã học( cả
trường hợp có 2 dấu phép tính)
-GV: Phép tính thứ nhất cũng chính là cách
nhẩm của phép tính thứ hai
* Bài 3: Đặt tính rồi tính 5-6’
-KT: Kĩ thuật tính viết của phép trừ trong
phạm vi 100
-GV chấm chữa cá nhân
-GV chốt cách đặt tính- cách tính
* Bài 4:Giải toán 7-8’
-KT: Phép trừ trong phạmn vi 100 trong
giải toán
-GV chốt lời giải và phép tính đúng
* Bài 5: Xếp hình 5-6’
-Thi đua đọc bảng trừ đã học
-Nêu yêu cầu
-Làm VBT/ 70
-Đổi chéo kiểm tra.ư
-Nêu yêu cầu
-Làm nháp
-Chữa bảng phụ
-HSY: ? Nêu cách nhẩm 16 – 9 hoặc(
17 -9)
-Nêu yêu cầu
-Làm vở
-Đọc thầm bài toán
-Tóm tắt ra nháp Giải vào vở
-Chữa bảng phụ
-HSK: ? Có lời giải nào khác
-Nêu yêu cầu
Trang 11-KT: Xếp lắp ghép hình.
-GV quan sát – nhận xét chúng, tuyên
dương
3 Củng cố dặn dò: 3-2’
-Hệ thống nội dung luyện tập
-Nhận xét giờ học
-Thực hành xếp trên đồ dùng
-Nhận xét bạn xếp hình
* Dự kiến sai lầm: Bài 1: Vận dụng bảng trừ còn lẫn ( do kết hợp nhiều bảng trừ cùng một lúc)
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
* * *
Tiết 2: Tập đọc Nhắn tin
I.Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trơn hai mẩu tin nhắn Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Giọng đọc thân mật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu: Hiểu nội dung các mẩu tin nhắn nắm được cách viết nhắn tin( ngắn gọn, đủ ý)
II Hoạt động dạy – học:
1 KTBC: 3-5’
2 Bài mới:
2.1 GTB: 1-2’
2.2 HD đọc đúng: 10 -12’
-GV đọc mẫu bài đọc
-Luyện đọc + Giải nghĩa từ:
* Tin nhắn 1:
-Đọc đúng: tin nhắn, Linh, lồng bàn, quét
nhà
-Đọc câu: Em nhớ quét nhà,/ học thuộc
lòng hai khổ thơ/và làm ba bài tập toán
chị đã đánh dấu.// -GV đọc mẫu
-HD đọc : Giọng nhắn nhủ, thân mật
* Tin nhắn 2:
-Đọc đúng: Bộ que chuyền, quyển
-Đọc câu: Mai đi học,/ bạn nhớ mang
quyển bài hát cho tớ mượn nhé.// - GV
đọc mẫu
-HD đọc : Giọng nhắn nhủ, thân mật
2.3 Tìm hiểu nội dung: 10- 12’
-Đọc: Câu chuyện bó đũa
? Câu chuyện khuyên em điều gì
-HS đọc trong câu.( Theo dãy)
-HS luyện đọc câu.4 -5em -HS luyện đọc đoạn ( tin nhắn 1) -HS đọc trong câu 3-4em
-HS luyện đọc câu ( 3-4em) -HS luyện đọc tin nhắn 2.( 5 – 6em)