1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 34: Hướng dẫn đọc thêm - Bài 9: Xa ngắm thác núi Lư, Phong Kiều dạ bạc

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: chất, công bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm chầm HS đọc - Yêu cầu 1 số HS đọc lại từ khó * Đọc đoạn trước lớp: - Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải HS [r]

Trang 1

Ngày soạn: 05/12/2009 Ngày dạy:Thứ hai, 07/12/2009

CHÀO CỜ

TẬP ĐỌC: HAI ANH EM (2Tiết)

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nhỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của

nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (Trả lời được

các câu hỏi trong SGK)

* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.

II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 1.Ổn định: Hát

2.Kiểm tra bài cũ: “Nhắn tin”

- HS đọc và TLCH:

- Nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới: “Hai anh em”

Hoạt động 1: Luyện đọc

* GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu 1 HS đọc lại

* Đọc từng câu:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng

câu cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: chất, công

bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm chầm

- Yêu cầu 1 số HS đọc lại từ khó

* Đọc đoạn trước lớp:

- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải

nghĩa từ

- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấn

giọng

+ Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa

của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//

+ Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của

mình/ bỏ thêm vào phần của em.//

- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ mới: công

bằng, kỳ lạ

* Đọc đoạn trong nhóm:

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc:

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- HS nxét

- HS theo dõi

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc từng đoạn nối tiếp

- HS nêu từ mới và đọc chú giải

- HS đọc trong nhóm

-Lop2.net

Trang 2

- GV nhận xét, tuyên dương

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc

+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?

- Gọi HS đọc

+ Người em nghĩ gì và làm gì?

+ Người anh nghĩ gì và làm gì?

+ Mỗi người cho thế nào là công bằng?

+ Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh

em?

- GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV mời đại diện lên bốc thăm

- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay

nhất

4.Củng cố – Dặn dò:

- GV liên hệ,GDBVMT (như ở Mục tiêu).

- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể

lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các

yêu cầu kể trong SGK

- Nhận xét tiết học

- HS thi đọc giữa các nhóm

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

- HS đọc, lớp đọc thầm + Chia đều thành 2 phần bằng nhau

- HS đọc, lớp đọc thầm + Anh mình… không công bằng Và em lấy lúa của mình bỏ vào phần anh

+ Em ta sống… không công bằng Và anh lấy lúa của mình bỏ vào phần em

- Nhận xét bạn

- HS nghe

TOÁN 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một hoặc

hai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

- Bài tập cần làm : B1 ; B2

II CHUẨN BỊ: SGK , que tính ,bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- Yêu cầu HS sửa bài 3

x + 7 = 21 8 + x = 42 x – 15 = 1

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: 100 trừ đi một số

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tự tìm cách

thực hiện phép trừ 100 - 36

- GV ghi phép trừ: 100 – 36 = ?

- Khuyến khích HS tự nêu cách tính

- 3 HS lên bảng thực hiện

HS nêu vấn đề cần giải quyết và nêu cách tính

Lop2.net

Trang 3

- Nếu HS không nêu được thì GV gợi ý

hướng dẫn

Hoạt động 2: Ghi phép trừ 100- 5= ?

- Cách thực hiện tương tự 100 – 36

100

- 5 100 – 5 = 95

095

Hoạt động 3: Luyện tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS làm bảng con

- GV nxét, sửa: 100 100

- 4 - 22

96 … 78 …

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV nêu bài mẫu

Mẫu: 100 – 20 =?

Nhẩm: 10 chục – 2 chục = 8 chục

Vậy: 100 – 20 = 80

- Nhận xét

* Bài 3:ND ĐC

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV tổng kết bài, gdhs

- Chuẩn bị: Tìm số trừ

- Nxét tiết học

100 – 36 = 64

HS tự nêu vấn đề

- HS nêu cách thực hiện

- HS nhắc lại

HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

- HS đọc yêu cầu

- HS tính nhẩm và nêu miệng

100 – 70 = 30

100 – 40 = 60

100 – 10 = 90

- HS nghe

ĐẠO ĐỨC: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 2)

I MỤC TIÊU: - HS biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* GDBVMT (Toàn phần) : GD HS tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp, góp phần BVMT.

NX 4(CC 2, 3) TTCC: Hs còn lại

II CHUẨN BỊ: Nội dung các tình huống VBT/ 52 Trò chơi tìm đôi.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết

1)GV treo 5 bức tranh như VBT trang 23, 24

Yêu cầu HS nêu ý kiến của mình

- Các em cần làm gì để giữ gìn truờng lớp

sạch đẹp?

- Nhận xét, tuyên dương

HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra

- HS nxét

Lop2.net

Trang 4

3 Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T 2)

Hoạt động 1: Sắm vai sử lý tình huống

* HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể.

- GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống

- Em thích nhân vật nào? Vì sao?

 Kết luận:

+ Tình huống 1: An cần nhắc Mai để rác

đúng quy định

+ Tình huống 2: Hà khuyên bạn không nên

vẽ bậy lên tường

+ Tình huống 3: Lan nói sẽ đi công viên vào

dịp khác với bố

Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp học

* HS biết được các việc làm cụ thể trong cuộc

sống hằng ngày để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- GV cho HS quan sát xung quanh lớp học và

nhận xét xem lớp mình sạch đẹp chưa?

- Cho HS nêu cảm tưởng khi đã dọn xong

 Mỗi HS cần tham gia làm các việc làm cụ

thể, vừa sức của mình để giữ gì trường lớp sạch

đẹp Đó vừa là quyền lới vừa là bổ phận của

các em

* Hoạt động 3 : Trò chơi “Tìm đôi”

- GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia Các

em bốc thăm ngẫu nhiên 1 phiếu Mỗi phiếu là

1 câu hỏi hoặc 1 câu trả lới về 5 chủ đề (dựa

vào 5 câu hỏi ở SGK/ 53)

 GV nhận xét, đánh giá

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV liên hệ GDBVMT (như ở Mục tiêu).

- Chuẩn bị: Ôn tập

- Nhận xét tiết học

3 nhóm sắm vai xử lý tình huống

- Đại diện trình bày

- HS nêu

- HS nxét, bổ sung

Thực hiện xếp dọn lớp học cho sạch đẹp

HS đọc nội dung và phải đi tìm bạn có phiếu tương ứng thành 1 đội Đội nào tìm nhanh sẽ thắng cuộc

- HS nghe

********************************************************

Ngày soạn: 05/12/2009 Ngày dạy:Thứ ba, 08/12/2009

ÂM NHẠC: ÔN TẬP 3 BÀI HÁT:

CHÚC MỪNG SINH NHẬT, CỘC CÁCH TÙNG CHENG,

CHIẾN SĨ TÍ HON

Lop2.net

Trang 5

CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP): HAI ANH EM

I MỤC TIÊU:- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ của

nhân vật trong ngoặc kép

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT do GV soạn

-Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Tiếng võng kêu”

GV đọc cho HS viết từ trong bài 2 (a hoặc b,

c)

- GV nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới: “Hai anh em ”

Hoạt động 1: Nắm nội dung

- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

Hoạt động 2 : Luyện viết từ khó

+ Suy nghĩ của người em được ghi trong dấu

câu gì?

- Yêu cầu HS nêu từ khó viết: nghĩ, phần

lúa, nuôi, công bằng

- GV phân biệt luật chính tả: ng/ ngh

Hoạt động 3: Viết bài

- Hướng dẫn HS chép đoạn viết

- Sửa lỗi

- GV chấm bài

Hoạt động 4: Luyện tập

* Bài 2: Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2

từ có tiếng chứ vần ay

- GV mxét, sửa bài

* Bài (3): Tìm các từ.

- Yêu cầu HS làm miệng bài 3a

 GV sửa, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp,

làm bài tập đúng nhanh

- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại

- Chuẩn bị: “Bé Hoa ”

- Nxét tiết học

- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con

- 2 HS đọc lại

HS viết bảng con Dấu ngoặc kép

Hs nêu và viết bảng con

-HS viết vở

HS đọc yêu cầu

- 4 tổ thi đua

chai, mái, hái, trái, dẻo dai, đất đai… hay, gay, chạy, máy bay, rau đay…

- HS đọc yêu cầu

- HS làm miệng

a bác sĩ, sáo, sẻ, sáo sậu, sơn ca, sếu, xấu

- HS nghe

Lop2.net

Trang 6

TOÁN: TÌM SỐ TRỪ

I MỤC TIÊU:- Biết tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không quá hai

chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu

- Biết giải toàn dạng tìm số trừ chưa biết

-BT cần làm : Bài 1 (cột 1,3) ; Bài 2 (cột 1,2,3) ; Bài 3

II CHUẨN BỊ: Mô hình, SGK Bảng con,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “100 trừ đi một số”

* Bài 1: Y/ c HS làm

- GV nhận xét

3 Bài mới: “Tìm số trừ ”

Hoạt động 1: Tìm số bị trừ

- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết ta

gọi đó là x Có 10 ô vuông (ghi 10) lấy đi x ô

vuông tức trừ x (ghi – x) còn lại 6 ô vuông tức

bằng 6 (ghi = 6):

10 – x = 6

- Yêu cầu HS đọc lại

- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành phần

của phép tính 10 – x = 6

x = 10 - 6

x = 4

- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

Chốt: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ

đi hiệu

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1: ND ĐC cột 2

15 – x = 10

- x gọi là số gì?

Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bảng con

- GV nhận xét, sửa bài

* Bài 2(cột 1,2,3): Viết số thích hợp vào

chỗ trống

- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô trống

Số btrừ 75 84 58

- HS theo dõi

-HS nhắc lại

Lấy 10 - 6

HS đọc lại 10: số bị trừ x: số trừ 6: hiệu

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- HS nhắc lại (đồng thanh, cá nhân)

- HS đọc yêu cầu

Lop2.net

Trang 7

Số trừ 36 24 24

- GV nhận xét, sửa

* Bài 3:

GV hướng dẫn hs làm bài

GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò

- Sửa lại các bài toán sai

- Chuẩn bị bài: Đường thẳng

- Nxét tiết học

HS làm bảng con

- HS sửa bài

HS đọc yêu cầu

Hs giải bài toán Bài giải Số ô tô đã rời bến là:

35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số: 25 ô tô

- Nhận xét bài bạn

KỂ CHUYỆN: HAI ANH EM

I MỤC TIÊU: - Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1) ; nói lại được ý nghĩ

của hai anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2)

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ trong gia đình.

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, tranh, SGK Đọc kỹ câu chuyện, SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Câu chuyện bó đũa”

- GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu

chuyện

- Qua câu chuyện này em rút ra bài học gì?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: “Hai anh em”

Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

* Kể lại từng đoạn câu chuyện Hai anh em theo gợi ý sau:

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của SGK

- GV treo bảng phụ có ghi yêu cầu và gợi ý

- GV tổ chức cho HS kể trong nhóm theo nội dung gợi ý (mỗi 1 nội dung gợi ý ứng với 1 đoạn trong chuyện)

Nội dung + Mở đầu câu chuyện

+ Ý nghĩa và việc làm của người em

+ Ý nghĩa và việc làm của người anh

+ Kết thúc câu chuyện

HS nêu: đoàn kết yêu thương giúp đỡ nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS đọc gợi ý

- HS kể trong nhóm mỗi 1 bạn trong nhóm kể 1 đoạn ứng với 1 nội dung gợi ý

- Đại diện các nhóm lên kể

- Bình bầu nhóm kể hay

-Lop2.net

Trang 8

* Nói ý nghĩa của anh em khi gặp nhau trên

cánh đồng

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu 2

- Trong truyện chỉ nói cả 2 anh em bắt gặp

nhau trên cánh đồng, ôm chầm lấy nhau,

không nói họ nghĩ gì lúc ấy Vậy các em hãy

đoán xem lúc ấy 2 anh em nghĩ gì?

- Khen ngợi những HS có tưởng tượng hay

* Kể lại toàn bộ câu chuyện (HS khá, giỏi)

GV nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố, dặn dò

- Vậy qua câu chuyện này các em học tập

được điều gì ở hai anh em?

- Vậy trong lớp mình bạn nào đã thực hiện

được điều này rồi?

- Nhận xét, tuyên dương, GDBVMT.

- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị: “Con chó nhà hàng xóm”

- Nhận xét tiết học

HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc đoạn 4 câu chuyện

- HS nêu ý kiến của mình VD: Em mình tốt quá!

Anh thật thương yêu em

- HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện

- Phải biết thương yêu giúp đỡ lẫn nhau

Hs phát biểu

-********************************************************

Ngày soạn: 08/12/2009 Ngày dạy: 09/12/2009

THỂ DỤC: Bài 29: ĐI THƯỜNG THEO NHỊP BÀI TDPTC.

TRÒ CHƠI : VÒNG TRÒN

I MỤC TIÊU: - Thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước

chân phải)

- Thực hiện cơ bản đúng động tác của Bài TD PTC

- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Vòng tròn”

-Trật tự không xô đẩy, chơi một cách chủ động

NX 4(CC 1, 2, 3) TTCC: TỔ 1 + 2

II CHUẨN BỊ: Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn Còi, vòng tròn.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên TG Hoạt động của Học sinh

1 PHẦN MỞ ĐẦU :

_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,

yêu cầu bài học

_ Đứng tại chỗ, vỗ tay hát

_ Chạy nhẹ nhàng, sau đó đi thường

_ Vừa đi vừa hít thở sâu

5’

_ Theo đội hình hàng ngang







GV Lop2.net

Trang 9

2 PHẦN CƠ BẢN:

* Đi thường theo nhịp

* Ôn bài TD PTC

*Trò chơi “Vòng tròn”

GV thực hiện 1 số công việc sau :

+ Nêu tên trò chơi

+ Điểm số theo chu kì 1 – 2

+ Ôn cách nhảy chuyển thành 2 vòng

tròn và ngược lại

+ Ôn cách vỗ tay và nghiêng người như

múa, nhún chân

+ Đi nhún chân, vỗ tay kết hợp với

nghiêng đầu và thân như múa 7 bước,

đến bước thứ 8 thì chuyển đội hình

+ Đứng quay mặt vào tâm học 4 câu

vần điệu kết hợp vỗ tay :

Vòng tròn, vòng tròn

Từ 1 vòng tròn Chúng ta cùng chuyển Thành 2 vòng tròn.

3 PHẦN KẾT THÚC :

_ Cúi người thả lỏng Nhảy thả lỏng.

_ GV và HS hệ thống bài

_ GV nhận xét giờ học, giao bài tập về

nhà

25’

5’

- HS tập theo đội hình hàng dọc dưới sự chỉ đạo của GV

- Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc dưới sự điểu khiển của cán sự lớp

- Từ đội hình trên chuyển thành vòng tròn để chơi trò chơi

GV

- HS tập luyện theo y/ c

- HS tập do cán sự điều khiển

_ Theo đội hình vòng tròn

GV

TẬP ĐỌC : BÉ HOA

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong

bài

- Hiểu ND : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (Trả lời được các

CH trong SGK)

-Yêu thương em bé và biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Hai anh em ”

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: “Bé Hoa”

- 4 HS đọc và TLCH

- HS xnét Lop2.net

Trang 10

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu

GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình

cảm

- Gọi 1 HS khá giỏi đọc lần 2

* Đọc từng câu trước lớp:

- Yêu cầu HS đọc nôí tiếp từng câu

- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài: Nụ,

lớn lên, đen láy, nắn nót, đỏ hồng, đưa võng

* Đọc từng đoạn trước lớp

- GV chia đoạn:

Đoạn 1: Từ đầu đến em ngủ

Đoạn 2: Đêm nay … viết từng chữ

Đoạn 3: Bố ạ … đến hết

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp

* Đọc đoạn trong nhóm

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc

- Cho HS thi đọc với các nhóm

- Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm

*Đọc đồng thanh

Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung

- Cho HS đoạn 1

+ Em biết gì về gia đình Hoa?

+ Em Nụ đáng yêu như thế nào?

- Đen láy nghĩa là gì?

- Cho HS đọc đoạn 2

+ Hoa đã làm gì giúp mẹ?

- Cho HS đọc đoạn 3

+ Trong thư gởi bố, Hoa kể chuyện gì và mong

muốn gì?

Hoạt động 3: luyện đọc lại

- Tổ chức HS thi đua đọc 1 đoạn hay cả bài

4 Củng cố, dặn dò

- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Bán chó ”

- Nxét tiết học

- Lớp theo dõi

1 HS đọc, cả lớp mở SGK và đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc

- HS chia đoạn

- HS đọc từng đoạn

HS đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Bạn nhận xét

- Cả lớp đọc đoạn 2

+ Gia đình Hoa có 4 người: Bố, mẹ, Hoa và

em Nụ Em Nụ mới sinh + Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy

- HS nêu chú giải + Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ

- HS đọc + Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoa biết hát bài hát ru em ngủ Hoa mong muốn khi nào bố về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa

- Thi đua 2 dãy đọc nhẹ nhàng, hồn nhiên

TOÁN: ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU: - Nhận dạng và gọi đúng tên đoạnn thẳng, đường thẳng.

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

Lop2.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm