Khởi động Các em đó làm quen với từ đồng nghĩa ở tiểu học, để giúp các em nắm chắc về cơ sở hình thành nghĩa của các từ đồng nghĩa, trong tiết học hôm nay cô cùng c¸c em t×m hiÓu.. Bài m[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/10/2008
Ngày dạy: 23/10/2008
Lớp : 7A-B
I Mục tiêu cần đạt
phân biệt giữa từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
3 Thái độ: - Có ý thức lựa chọn, cân nhắc kĩ khi sử dụng từ đồng nghĩa trong nói, viết
II Chuẩn bị :
- Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ, phiếu học tập
- Học sinh: Chuẩn bị bài
III Tiến trình tổ chức các hoạt động
* Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ
?Trong quá trình sử dụng quan hệ từ chúng ta "+N mắc phải những lỗi nào?
* Hoạt động2. Khởi động
cơ sở hình thành nghĩa của các từ đồng nghĩa, trong tiết học hôm nay cô cùng các em tìm hiểu
* Hoạt động 3 Bài mới
- Gọi học sinh đọc bản dịch thơ"
Xa ngắm thác núi ^+\
? Dựa vào kiến thức đã học ở
tiểu học hãy tìm từ đồng nghĩa
với các từ rọi , trông?
Xa ngắm thác núi ^+ có nghĩa là
nhìn để nhận biết Ngoài ra từ
- Coi sóc gữi gìn cho yên ổn
- Mong
? Hãy tìm các từ đồng nghĩa với
mỗi nghĩa trên của từ trông?
Đọc bài thơ
đồng nghĩa
HS nghe
- Tìm từ
I Thế nào là từ đồng nghĩa
1 Bài tập
- Từ đồng nghĩa
+ Rọi: Chiếu, soi + Trông: Nhìn
Trang 2? Tuy có một số nét nghĩa khác
nhau "+ từ trông trong các
nhóm trên vẫn có nghĩa chung là
gì?
GV: Các từ trên +, gọi là từ
đồng nghĩa
? Em hiểu thế nào là từ đồng
nghĩa?
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
Gọi học sinh đọc bài tập.chỳ ý
cỏc từ in đậm
? So sánh nghĩa của từ quả và
trái trong 2 ví dụ?
GV: Các từ trái, quả là từ đồng
nghĩa hoàn toàn
- Cho học sinh đọc ví dụ 2
đồng nghĩa
Thảo luận nhóm
- Đại diện trả lời
ghi nhớ
Đọc ghi nhớ
hiện
- Đọc bài tập
So sánh, nhận xét
Đọc ví dụ
+ Trông: Nhìn, ngó, nhòm + Trông: Trông coi, chăm sóc, coi sóc
+ Trông: Hy vọng, trông ngóng, mong đợi
-> Đều nói về động tác "+S mắt về một đối +, nào đó để nhận biết đối +, đó
2 Ghi nhớ: SGK.
-Vd văn bản "xa ngắm thỏc nỳi lư-Đờm đỗ thuyền ở Phong kiều" +Tiền xuyờn
+Ngõn hà +Giang phong (đều là sụng)
II Các loại từ đồng nghĩa.
1 Bài tập
* Quả, trái: Có nghĩa giống nhau cùng chỉ một bộ phận của cây do hoa tạo thành
- > Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Trang 3? Nghĩa của 2 từ hy sinh và bỏ
mạng trong 2 câu văn trên có
điểm gì giống và khác nhau?
GV: Những từ trên là từ đồng
nghĩa không hoàn toàn
? Qua tìm hiểu có mấy loại từ
đồng nghĩa đó là những loại
nào?
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
? Các từ trái và quả, bỏ mạng và
hy sinh có thể thay thế cho nhau
+, không? Vì sao?
? ở bài 7, tại sao đoạn trích"
Chinh phụ ngâm khúc lại lấy tên
là sau phút chia ly mà không lấy
tên là sau phút chia tay?
GV: "+ vậy có C+N hợp từ
- So sánh, nhận xét
Đọc SGK
- Độc lập, trả lời
Thảo luận nhóm
- Đại diện trình bày
- Hy sinh
- Bỏ mạng:
+ Giống nhau cùng chỉ cái chết + Khác nhau: Hy sinh - Chết vì nghĩa vụ, lí +Q cao cả
->( mang sắc thái trang trọng )
- Bỏ mạng - Chết vô ích ->( Mang sắc thái khinh bỉ)
= > Từ đồng nghĩa không hoàn
toàn.
2 Ghi nhớ: SGK.
III Sử dụng từ đồng nghĩa.
1 Bài tập
- Trái, quả có thể thay thế cho
nhau +, vì chúng có sắc thái giống nhau
- Hy sinh- bỏ mạng không thể
thay thế cho nhau +, vì ý nghĩa sắc thái của chúng không giống nhau
- Chia tay và chia ly đều có nghĩa giống nhau là rời xa nhau, mỗi
- khỏc :+Dùng từ chia ly hay hơn vì nó tạo +, không khí cổ h+1
và diễn tả +, cảnh ngộ bi sầu
chia li lõu dài +Chia tay:thời gian xa
và sắc thỏi biểu cảm
Trang 4đồng nghĩa có thể thay thế cho
nhau +,2 có những C+N hợp
không thể thay thế cho nhau
+, vì sắc thái ý nghĩa của
chúng khác nhau
? Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần
-+ ý điều gì?
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
- Nêu yêu cầu bài tập 1 Tìm từ
Hán Việt đồng nghĩa với các từ
sau
- GV cho học sinh làm theo
nhóm
- Gọi đại diện trình bầy
- Gọi học sinh làm
- Yêu cầu: Tìm 1 số từ địa
'"+U đồng nghĩa với từ toàn
dân
HS lắng nghe
- Rút ra nhận xét
Đọc sgk
- Tìm từ
đồng nghĩa
Học sinh nghe
Học sinh làm bài
Học sinh làm bài
2 Ghi nhớ: SGK.
III Luyện tập.
1 Bài tập1
- Gan dạ: Can đảm , can C+N
- Nhà thơ : Thi sĩ , thi nhân
- Mổ xẻ: Phẫu thuật , giải phẫu
- Của cải: Tài sản
- Tên lửa : Hoả tiễn
- Đòi hỏi : Nhu cầu , yêu cầu
- Lẽ phải : Chân lý
- +S ngoài : Ngoại quốc
- Loài +N : Nhân loại
2 Bài tập 2
-Máy thu thanh : Ra - đi - ô
- Sinh tố : Vi ta min
- Xe hơi : Ô tô
- _+U cầm : Pi- a- nô
3 Bài tập 3
- Mũ - nón
- Bao diêm - hộp quẹt
- Cha : Tía - ba
Trang 5- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
? Bài tập 5 nêu yêu cầu gì?
- Phân biệt nghĩa của các từ
trong các nhóm từ đồng nghĩa
sau
- Học sinh : Nêu yêu cầu bài
tập
- GV "+S dẫn học sinh làm
Thực hiện theo yêu cầu
Nhận xét
Học sinh nhắc lại yêu cầu
-Học sinh làm bài
Nêu yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu
4 Bài tập 4
Đã trao tận tay
- Bố tôi tiễn khách
Đã phần nào
- +N ta +N cho
5 Bài tập 5
- Ăn: Sắc thái bình "+N
- xơi: Sắc thái lịch sự xã giao
- Chén: Sắc thái thân mật
- Cho: +N có thứ bậc cao cho +N có thứ bậc thấp
- Tặng: +N trao vật không phân biệt ngôi thứ
- Biếu: +N trao vật ở ngôi thấp hơn +N nhận
6 Bài tập 6
a Thành quả - câu1
- Thành tích - câu 2
b Ngoan cố - câu 1
- Ngoan +N - câu 2
c Nghĩa vụ - câu 1
- Nhiệm vụ - câu 2
Hoạt động 4 Hoạt động nối tiếp
-Đối với hs khỏ giỏi :
-Đối với hs trung bỡnh yếu :
? Từ đồng nghĩa là gỡ?Cú mấy loại từ đồng nghĩa
- Học ở nhà : Học ghi nhớ
- Làm bài tập : 7,8,9
- Soạn : Cách lập ý của văn bản